- Về bảng tổng kết cuối chương: HS cần ôn lại khái niệm các hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chĩp đều và các công thức tính diện tích xung quanh[r]
Trang 1A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
- Kiến thức : từ mô tả trực quan , Gv giúp hs nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật ,
biết xác định số đỉnh , số mặt , số cạnh của một hình hộp chử nhật từ đó làm quen với các KN điểm , đường thẳng , đạon thẳng , mặt phẳng trong không gian Bước đầu tiếp cận với KN chiều cao trong không gian
- Kỹ Năng : Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chử nhật trong thực tế
- Tính thực tiển : Giáo dục cho hs tính thực tế của các KN toán học
II KIỂM TRA ( ph)
III DẠY BÀI MỚI
GV đưa ra mô hình hình lập phương, hình hộp chữ nhật, tranh vẽ một số vật thể trong không gian vàgiới thiệu: Ở tiểu học chúng ta được làm quen với một số hình không gian như hình hộp chữ nhật,hình lập phương, đồng thời trong cuộc sống hàng ngày ta thường gặp nhiều hình không gian nhưhình lăng trụ, hình chĩp, hình trụ, hình cầu … (vừa nĩi GV vừa chỉ vo mơ hình, tranh vẽ hoặc đồ vật
cụ thể)
Đó là những hình má các điểm của chúng có thể không cùng nằm trong một mặt phẳng
- Chương IV chúng ta sẽ được học về hình lăng trụ đứng, hình chĩp đều
Thông qua đó ta sẽ hiểu được một số khái niệm cơ bản của hình học không gian như:
+ Điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian
+ Hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song
+ Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc…
hình học phẳng, tiếp sang ta sẽ tìm hiểu nội dung mới là hình học không gian nghiên cứu hình vật thể trong không gian (5 ph)
Hai mặt của hình hộp chữ nhật không
có cạnh chung gọi là hai mặt đối diện
Trang 2Hãy làm bài 1 trang 96
Hãy làm bài 2 trang 96
Đề bài và hình 73 đưa lên
bảng phụ)
Hình lập phương làhình hộp chữ nhật có 6mặt là những hìnhvuông
Bể nuôi cá vàng
Các đỉnh : A, B, C,
D, A’, B’, C’, D’
như là các điểmCác cạnh : AB, BC,
CD, DA, A’B’, B’C’, C’D’, D’A’, AA’, BB’, CC’, DD’ như là các đoạn thẳngCác mặt : ABCD,A’B’C’D’, … là mộtphần của mặt phẳng
AB=CD=PQ=MNAD=BC=PN=QMAM=BN=CP=DQ
a) Nếu O là trung điểmcủa CB1 thì O cũng làtrung điểm của BC1
(hcn cũng là hbh có haiđường chéo cắt nhautại trung điểm của mỗiđường) nên O thuộc
Các cạnh : AD , DC , CC’ ……
…… Như là các đoạn thẳng Mổi mặt là một phần của mặt phẳng
Bài 1 SGK tr 96 những cạnh bằng nhau của hình hộpchữ nhật ABCD.MNPQ l : AB = MN
GV phối hợip câu hỏi của
Trang 3ph
trên phiếu học tập
Hs làm trên phiếu học tập
GV thu bài và chấm một số
bài
Hs làm trên phiếu học
tập
1/ Các cạnh bàng nhau của HHCN ABCDA’B’C’D’ là :
………
………
2/ Nếu O là trung điểm của đoạn thẳng BA’ thì O có nằm trên đoạn thẳng AB’ không vì sau ? …………
………
………
………
3/ Nếu điểm K thuộc cạnh BC thì K có thuộc cạnh C’D’ không : ………
………
4/ Nếu A’D’ = 5cm ,D’D = 3cm D’A = 4cm thì đô dài của : B’D’ = ……… vì : ………
…………
A’B = ……… Vì : ………
………
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1 ph) + Bi tập số 3, 4 trang 97 SGK Số 1, 3, 5 trang 104 – 105 SBT + HS tập vẽ hình hộp chữ nhật, hình lập phương + Ơn cơng thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật (Tốn lớp 5) IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4
A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
- Kiến thức: Nhận biết được về dấu hiệu 2 đường thẳng song song.
- Nhận biết được đường thẳng song song mặt phẳng và hai mặt phẳng song song.
- Ap dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình chữ nhật
- Đối chiếu so sánh sự giống nhau và khác nhau về quan hệ song song giữa đuờng thẳng và
II KIỂM TRA ( 8 ph)
mặt phẳng hay không? Có điểm
chung hay không?
Ví dụ: ABCD, ABB’A’…
- Hình hộp chữ cĩ 8 đỉnh, 12 cạnh
- AA’ và BB' có cùng nằm trong
mp (ABB’A’), có một điểmchung là A
- AA’ và BB' có cùng nằm trong
mp (ABB’A’), không có điểmnào chung
HS lớp nhận xt cu trả lời của bạn
III DẠY BÀI MỚI
12
PH
nghĩa hai đường thẳngsong song trong hình học
I Hai đường thẳng song song trong không gian:
Học theo SKG qua hình 76 SKG
Trang 5-Cho HS làm ?1-GV giới thiệu hai đườngthẳng song song trongkhông gian (minh họa bởihai đường thẳng AA’ vàBB’ trong hình 75.
-GV cho HS nêu vàiđường thẳng song songkhác
-GV giới thiệu hai đườngthẳng a, b trong khônggianqua hình 76
* Lưu ý:
+ Hai đường thẳng cùng nằm trên mộtmặt phẳng thì song song hoặc cắt nhau.+ Hai đường thẳng không cắt nhau vàkhông cùng nằm trên một mặt phẳng thìchéo nhau
-GV cho Hs làm ?3
-GV đưa ra nhận xét haimặt phẳng song song quahình 77
-GV cho HS áp dụng là ?4
và GV sửa bài
-GV cho HS đọc to phầnnhận xét về đường thẳngsong song với mặt phẳng,
2 mặt phẳng song, 2 mặtphảng cắt nhau
II Đường thẳng song song với mặt phẳng Hai mặt phẳng song:
GT
AB không nằm trong mp(A’B’C’D’)
A’B’ nằm trong mp(A’B’C’D’)AB//A’B’
Trang 6PH
Bi 5 trang 100 SGK
GV đưa ra hình vẽ sẵn trn bảng
phụ, yu cầu HS dng phấn mầu tơ
đậm những cạnh song song và
bằng nhau
Bi 7 trang 100 SGK
(đề bài và hình vẽ đưa lên bảng
phụ)
GV hỏi: Diện tích cần qut vơi
bao gồm những diện tích no?
Hy tính cụ thể
Bi 9 trang 100 SGK
(Đề bài và hình 83 đưa lên bảng
phụ )
HS dng bt khc mu tơ vo SGK
HS: Diện tích cần quét vôi gồm diện tích trần nhà và diện tích bốn bức tường trừ diện tích cửa
Bi giải: Diện tích trần nh l:
4,5.3,7 = 16,65 ( m2) Diện tích bốn bức tường trừ cửa l:
( 4,5 + 3,7).2.3 – 5,8 = 43,4 ( m2)
Diện tích cần qut vơi lầ:
16.65 + 43,4 = 60,05 ( m2)
HS trả lời:
a) Cc cạnh khc song song với mặt phẳng (EFGH) l AD, DC, CB
b) Cạnh CD // mp ( ABFE) v // ( EFGH)
c) Đường thẳng AH // mp ( BCGF)
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 ph)
-HS học bài và làm bài tập 7;9 SGK trang 100
Xem kỹ SGK để nắm chắc kn về 2 đt //, đt // mp, 2 mp // nhau
Xem lại các bài tập đã giải và làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK
Xem trươc bài học kế tiếp “ 3 thể tích hình hộp chữ nhật”
IV RÚT KINH NGHIỆM
Tuần: 13 Tiết: 57 Ngày soạn: / / 2013
Chương IV:
HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH CHÓP ĐỀU
§1 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Trang 7Tuần 32 - TPPCT 58 :BÀI 3 : THỂ TÍCH CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
- Kiến thức: Bằng hình ảnh cụ thể cho Hs bước đước đầu nắm được dấu hiệu nhận biết
đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
- Nằm được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật.
- Biết vận dụng công thức vào tính toán.
II KIỂM TRA ( 5 ph)
ABCD.A’B’C’D’ rồi yu cầu kiểm
tra
- HS1: Hai đường thẳng phân
biệt trong không gian cónhững vị trí tương đối no?
b) Hai đường thẳng song song khi
chúng không có điểm chung
HS2: - Lấy ví dụ về đường thẳng
song song với mặt phẳng trên hình
hộp chữ nhật v trong thực tế Giải
thích tại sao AD // mp ( A’B’C’D’)
- Lấy ví dụ về hai mp song song trn
b) Có AD và D’C’ không có điểmchung nhưng chúng không songsong vì khơng cng thuộc một mp
- HS 2: Trn hình hộp chữ nhậtABCD.A’B’C’D’ cĩ
Trang 8III DẠY BÀI MỚI
mp(ABCD) tại A thì AA’
vuông góc với mọi đường
mp(ABCD) đi qua A
* GV Hãy quan sát mô
thẳng AA’, đt AA’ vuông
góc với mp(ABCD) ta nới
* 1 HS: Bài tập ?1 / SGK
- 2 đt AB và AD có cắtnhau và cùng nằm trongmột mp(ABCD)
( HS đánh dấu phần nàytrong SGK.)
( HS đánh dấu phần nàytrong SGK.)
b) Hai mặt phẳng vuông góc với nhau :
+ mp(A’ABB’) chứa đtAA’
+ đt AA’ vuông góc vớimp(ABCD)
( HS xem kn hai mpvuông góc với nhau đầutrang 102 / SGK.)
* Bài tập ?2 / SGK
I Đường thẳng vuông góc với
mp Hai mặt mp vuông góc:
) (
'
) (
&
' '
ABCD mp
AA
ABCD mp
AB AD
AB AA
AD AA
Nhận xét: Học SGK trg 101,102
* Bài tập ?2 / SGK
Trn hình 84 cịn cĩ B’B, C’C, D’Dvuơng gĩc với mp (ABCD)
Trang 9(ABCD) (ngoài đường
thẳng A’A)
Giải thích đại diện một
trường hợp
- Tìm trn hình 84 cc mặt
phẳng vuơng gĩc với mặt
phẳng (ABCD)
Giải thích
IV VẬN DỤNG – CỦNG CỐ ( 5 PH)
5ph
* GV đưa bảng phụ lên
bảng
* GV yêu cầu HS lần lượt
lên bảng điền số thích hợp
vào ô trống
0
540 132
0
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1ph)
Hướng dẫn : Cần nắm được dấu hiệu đt vuông góc với mặt phẳng, 2 mp vuông góc với nhau Hõ kỹ các CT tính thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương
BTVN : 10, 11, 12, 14, 17 / SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
Duyệt của Tổ trưởng Mỹ phước, ngày / / 2013
Dương Thị Kim Cương
Trang 10A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
- Kiến thức: Nắm được các yếu tố của hình hộp chữ nhật.
- Nắm được dấu hiệu đường thẳng vuộng góc với mặt phẳng.
- HS nắm chắc các công thức được thừa nhận về diện tích xung quanh vàthể tích của hình hộp
II KIỂM TRA ( 7 ph)
HS1: Cho hình hộp chữ nhật
ABCD.EFGH cho biết:
- Đường thẳng BF vuông góc với
những mặt phẳng nào? Giải thích
vì sao BF vuơng gĩc với mặt
phẳng (EFGH)
- Giải thích tại sao mp (BCGF)
vuơng gĩc với mp (EFGH)
- Kể tên các đường thẳng song
song với mp (EFGH)
- Đường thẳng AB song song với
mp nào?
- Đường thẳng AD song song
với đường thẳng nào?
GV nhận xét, cho điểm HS
Hai HS ln bảng kiểm tra
HS1: Trả lời cu hỏi
- Trong hình hộp chữ nhậtABCD.EFGH đường thẳng BF vuônggóc với mp (ABCD) và mp (EFGH)
FE v FG l hai đường thẳng cắt nhauthuộc mp (EFGH) nên BF mp(EFGH)
Trang 11HS2: Điền số thích hợp vào ô trống.
III DẠY BÀI MỚI
2,4:0,8 =3 (m2)Chiều rộng bể nước là:
3:2 =1,5 (m)b) Thể tích của bể l:
20.(120 + 60)20.160 = 360 (lít)
= 3600 (dm3) = 3,6 (m3)Chiều của bể l:
) ( 5 , 1 8 , 0 2
4 , 2
m
Thể tích của bể:
6 , 3
a) Các đường song song vớimặt phẳng(ABKI) là A’B’;B’C’; C’D’; D’A’; CD; CH;HG; DG
b) Những đường thẳng vuônggóc với mặt phẳng (DCC’D’):A’D’; B’C’; HC; GD
(A’B’C’D’)vuông góc với mặtphẳng (CDD’C’)
54
c b a
54
=> a = 3k, b = 4k, c = 5k+ Theo đề bài ta có pt :a.b.c = 480
k c b a
54
4k, c = 5kTheo đề bài ta có : a.b.c =
480
3k.4k.5k = 489 60k = 480
k = 8Vậy, a = 24 cm, b = 32 cm, c
= 40 cm
Bi 15 trang 105 SGK.
Trang 12- Khi chưa thả gạch vàog , nước
cách miệng thùng bao nhiêu
đềximét?
- Khi thả gạch vào, nước dâng
lên là do có 25 viên gạch trong
nước Vậy so với khi chưa thả
gạch, thể tích nước + gạch tăng
bao nhiêu? Gạch tăng bao nhiêu?
- Diện tích đáy thùng là bao
nhiêu? Vậy làm thế nào để tính
chiều cao của nước dâng lên?
- Vậy nước cịn cch miệng thng
bao nhiu đêximet?
GV lưu ý HS : Do có điều kiện
toàn bộ gạch ngập trong nước và
chúng hút nước không đáng kể
nên thể tích tăng mới bằng thể
tích của 25 viên gạch
- Thể tích nước + gạchtăng bằng thể tích của 25viên gạch:
chỗ trả lời câu hỏi trong SGK a)đườngthẳng AC,Các
BC, CD, DAsong song vớimp(EFGH)
b) Đường thẳng
AB song songvới các mặtphẳng : (EFGH) ,(CDHG)
c) Đường thẳng
AD song songvới các đườngthẳng: BC, FG,EH
* Bài tập 17 / SGK
+ 3 HS lần lượt đứng tại chỗ trả lời câuhỏi
+ Các HS khác chú ý lắng nghe và sửa chửa nếu có HS trả lời sai
Trang 13V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1 ph)
Xem lại các bài tập đã giải và làm tiếp các bài tập cong lại trong SGK
Xem lại các lý thuyết : đt // với mp, đt vuông góc với mp, 2 mp // Các công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật, tính thể tích hình lập phương
VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần: 13 Tiết: 57 Ngày soạn: / / 2013
Chương IV: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH CHÓP ĐỀU §1 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT Tuần 33 - TPPCT 60 : BÀI 4 : HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM - Kiến thức: Nắm được (trực quan) các yếu tố của hình lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặt đáy, mặt bên chiều cao) - Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy - Biết cách vẽ theo ba bước (vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ 2) B DỤNG CỤ DẠY HỌC - GV: SGK, thước, mô hình lăng trụ đứng, bảng phụ - HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng hình chữ nhật C CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP I ỔN ĐỊNH LỚP (1ph) Điểm danh Lớp Ngày dạy Tiết HS vắng mặt Ghi chú 8A1 / / 2013
8A2 / / 2013
8A3 / / 2013
II KIỂM TRA ( 5 ph)
Trang 145 ph - làm bài tập 18 SGK -Hs lên bảng làm bài tập
I DẠY BÀI MỚI
GV nêu vấn đề: Ta đ được học về hình hộp chữ nhật, hình lập phương, các hình đó là các dạng đặc biệt của hình lăng trụ đứng Vậy thế nào là một hình lăng trụ đứng? Đó là nội dung bài học hôm nay.
* GV giới thiệu các mặt bên,
cạnh bên, mặt đáy của hình
mấy đỉnh? mấy mặt bên?
+ Hãy kể tên hai mặt đáy ?
+ 1 HS quan sát mô hìnhtrả lời
+ Các mặt bên của hìnhlăng trụ đứng đều là hìnhchữ nhật
+ Các cạnh bên song songvới nhau
- Các điểm A, B, C, D, A’, B’,C’, D’: là đỉnh
Chú ý: tuỳ theo đáy của hình
lăng trụ đứnglà tam giác, tứ giác
… thì lăng trụ đó là lăng trụ tamgiác, lăng trụ tứ giác,…
HS lớp vẽ thm cc cạnh cịnthiếu vo vở
Hai HS lần lượt lên bảnghoàn chỉnh hình 97b, c
Bi 20 (hình 97b, c).
Hồn chỉnh hình 97b, c.
Trang 15V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1 ph)
Xem kỹ SGK bài vừa học
LÀm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và các bài tập tương tự trong SBT
Xem trước bài học kế tiếp: “ Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng”
VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY :
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 16A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
- Kiến thức: Nắm được cách tính xung quanh của hình lăng trụ đứng.
- Biết áp dụng các công thức vào việc tính toán các hình cụ thể.
- Củng cố lại các khái niệm đã học.
B DỤNG CỤ DẠY HỌC
- Bảng phụ để ghi đề bài một số bài tập
- Cắt bằng bìa hình 105 (bi tập 26 SGK)
- Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu
- Mỗi HS cắt một miếng bìa hình 105 SGK
II KIỂM TRA ( 8 ph)
sửa lại: cc cạnh AB v ADvuơng gĩc với nhau
b) Saisửa lại: Cc cạnh BE v EFvuơng gĩc với nhau
c) SaiSửa lại: Cc cạnh AC v DFsong song với nhau
d) SaiSửa như câu c
Bi tập 29 trang 112 SBT.
Trang 17GV nhận xét, cho điểm e) Đúng
g) SaiSửa lại: hai mp (ACFD) v
mp (BCFE) cắt nhau
h) Đúng
HS nhận xt cu trả lời củabạn
III DẠY BÀI MỚI
20 ph
* GV treo bảng hình 100 / SGK
+ Độ dài các cạnh của mỗi
đáy là bao nhiêu?
+ Diện tích của mỗi hình
của của hình lăng trụ đứng ; cạnh
còn lại có bằng chu vi của một
mặt đáy không?
* GV giới thiệu : Diện tích xung
quanh của hình lăng trụ đứng
bằng tổng diện tích các mặt bên
Ngoài cách tính này còn có công
thức tính diện tích xung quanh
của hình lăng trụ đứng như sau :
S xq = 2p h
Trong đó: p là nửa chu vi một
mặt đáy ; h là chiều cao của hình
lăng trụ đứng
1) Công thức tính diện tích xung quanh :
* Bài tập ?1 / SGK
+ Độ dài các cạnh của mỗiđáy lần lượt là : 2,7cm, 1,5cm, 2cm
+ Diện tích của mỗi hình chữ nhật lần lượt là :8,1 cm2 , 4,5 cm2 và 6 cm2
+ Tổng diện tích của ba hình chữ nhật là 18,6 cm2
+ Tổng diện tích ba hình chữ nhật vừa tính bằng diện tích của hình chữ nhật lớn nhất
+ Cạnh còn lại bằng chu
vi của một mặt đáy
* hs ghi vào vở công thức
và câu phát biểu bằng lời
I/Công thức tính diện tích xung quanh
a) diện tích xung quanh: củahình lăng trụ đứng bằng tổngdiện tích của các mặt bên
S xq = 2.p.h p:là nửa chu vi đáy
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
GV kiểm tra cc nhĩm HS lm bi
HS hoạt động nhĩm lm bi tập
Đại diện hai nhóm lênbảng trình by bi, mỗi
a) Hình hộp chữ nhật
Sxq = (3 + 4 ).2.5 =70 (cm2)2Sđ = 2.3.4 = 24 (cm2)
Stp = 70 + 24 = 94 (cm2)b) Hình lăng trụ đứng tam
Trang 18GV nhận xt chữa bi.
Bi 24 trang 111 SGK
Quan sát lăng trụ đứng tam giác
rồi điền số thích hợp vào các ô
trống trong bảng
nhĩm trình by một phần
) 5
3 12
2p (cm)
18 9 40 21
Sxq
(cm2) 18 0 45 80 63
giác
2
2
CB = 13
( đ/l Pytago) Sxq = (2 +3 + 13 ).5 = 5(5 + 13) = 25 + 5 13 (cm2) 2Sđ = 2.2.3 6( ) 1 2 cm2 Stp = 25 + 5 13 + 6 = 31 + 5 13 (cm2) V HƯỚNG DẨN VỀ NHÀ (1 ph) Học thuộc lòng các công thức tính diện tích xung quanh diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng BTVN : 26 / SGK và các bài tập tương tự trong SBT Xem trước bài học kế tiếp: “Thể tích hình lăng trụ đứng” VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY : ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 19A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
- Kiến thức: Hs nắm được công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng.
- Biết áp dụng các công thức vào việc tính toán các hình cụ thể.
- On lại các khái niệm song song, vuông góc giữa đường thẳng, mặt phẳng,…
II KIỂM TRA ( 8 ph)
8 PH
GV yu cầu kiểm tra
- Pht biểu v viết cơng thức tính diện
tích xung quanh, diện tích tồn phần
của hình lăng trụ đứng
- Cho lăng trụ đứng tam giác như
hình vẽ Tính STP
GV nhận xét, chođiểm
Một HS ln bảng kiểm tra
- Diện tích xung quanh củahình lăng trụ đứng bằng chu viđáy nhân với chiều cao
- Bi Tập
BC = 8 2 62 = 10 (Cm)
(Theo Định LýPytago)
Sxq = (6+8 +10).9 = 24.9 =
Trang 20216 (Cm2)2Sđ = 2.6.8 48( )
1
2 cm2
STP = Sxq + 2Sđ = 216 + 48 =
2264 (cm2)
HS lớp nhận xt, chữa bi
III DẠY BÀI MỚI
tam giác có bằng nửa thể
tích của lăng trụ đáy hình
chữ nhật tương ứng hay
không ?
- Thể tích lăng trụ đứng
tam giác có bằng diện tích
đáy nhân với chiều cao
* Bài tập ?1 / SGK
- Thể tích của lăng trụ đứngtam giác bằng nửa thể tíchcủa lăng trụ đáy hình chữnhật tương ứng
- Thể tích lăng trụ đứng tamgiác cũng bằng diện tíchđáy nhân với chiều cao
* Muốn tính thể tích của hìnhlăng trụ đứng ta lấy diện tíchđáy nhân với chiều cao
V = S h( S: diện tích đáy ; h : là chiềucao )
I/Công thức tính thể tích:
V = S h
S : diện tích đáy
h : chiều cao : thể tích
Thể tích hình lăng trụđứng bằng diện tích đáynhân với chiều cao
10 ph
Hình 107 : Hình lăng
trụ đứng đã cho baogồm lăng trụ đứng tamgiác Cộng với lăng trụđứng đáy hình chữnhật
- Thể tích lăng trụ đã cho bằng
Sđáy chiều cao
Thể tích của hình hộp chữ nhậtl:
4.5.7 = 140 (cm3)
Hình 107
Thể tích của hình hộp chữnhật l:
4.5.7 = 140 (cm3)
Thể tích lăng trụ đứng l:
)
(357.2
2
cm
Thể tích lăng trụ đứng ngũ
Trang 21hình lăng trụ này, em có thể
tính như thế nào?
GV yêu cầu nửa lớp tính cách
1, nửa lớp tính cách 2 rồi hai
bạn đại diện lên trình by
Thể tích lăng trụ đứng l:
)
(357.2
2
cm
Thể tích lăng trụ đứng ngũ giáclà:
140 + 35 = 175 (cm3)
Cch 2:
Diện tích ngũ gic l:
)(252
2.54
Diện tích ngũ gic l:
)(252
2.54
5 cm3
Thể tích lăng trụ ngũ giáclà:
25.7 = 175 (cm3)
IV VẬN DỤNG – CỦNG CỐ ( 8 PH)
8 PH Bi 27 trang 113 SGK
GV đưa hình vẽ v đề bài lên
bảng phụ, yêu cầu HS nói kết
Cơng thức tính:
S b h
b 2 d2
.90.2
cm
Thể tích của thng l:
V = Sđ.h
=2700.70 = 189 000 (cm3)
=189 (dm3)Vậy dung tích của thng l 189 lít
.90.2
Trang 22A.YÊU CẦU TRỌNG TÂM
Kiến thức: Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích hình, xc định đúng đáy, chiều cao của
hình lăng trụ
Biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích của lăng trụ một cách thích hợp
B DỤNG CỤ DẠY HỌC
- Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bút dạ
HS : - Ơn tập cơng thức tính diện tích, thể tích của hình lăng trụ đứng
II KIỂM TRA ( 5 ph)
HS 1: - Pht biểu v viết cơng thức
a) Cc cạnh song song vớicạnh AD l BC, EH, FG
b) Cạnh song song với
AB l cạnh EF
c) Các đường thẳng songsong với mặt phẳng(EFGH) là:
AB (Vì AB // EF)
BC (vì BC // FG)
CD (vì CD // GH)
DA (vì DA // HE)d) Các đường thẳng song
Hai HS lần lượt lên bảngkiểm tra
HS 1: - Pht biểu: Thể tíchhình lăng trụ đứng bằngdiện tích đáy nhân vớichiều cao
cm
Thể tích của lăng trụ là:
Trang 23GV nhận xt, cho điểm.
song với mặt phẳng(DCGH) là:
AE (vì AE //DH)
BF (vì BF // CG)
HS lớp nhận xt, chữa bi
V = Sđ.h = 24.3 = 72 (cm3)Cạnh huyền của tam giácvuông ở đáy là:
)(108
62 2 cm
Diện tích xung quanh củalăng trụ là:
Sxq = (6 + 8 + 10).3 = 72(cm2)
Diện tích toàn phần củalăng trụ là:
cc nt khuất (AF, FC, EF) vo hình
- GV hỏi: Cạnh AB song song với
những cạnh no?
- Tính thể tích lưỡi rìu
- Khối lượng riêng của sắt là:
lưỡi rìu (phần cn gỗ bn trong lưỡi
rìu khơng đáng kể)
* Bài tập 32 / SGK
+1 HS lên bảng phụ vẽthêm nét khuất
+ Lưỡi rìu là dạng hìnhlăng trụ đứng
+ Đáy là tam giác(* 1 HS lên bảng làm)