1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Hinh hoc 8 - Chuong IV - dung luon

28 293 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 868 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS ghi nhớ để nắm chắc nội dung bài họcGhi nhớ các bài tập cần làm ghi nhớ các bài học cần chuẩn bị cho tiết sau Nhớ lại và áp dụng đợc công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp c

Trang 1

1 Kiến thức: Từ mô hình trực quan, GV giúp h/s nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ

nhật Biết xác định số đỉnh, số mặt số cạnh của hình hộp chữ nhật Từ đó làm quen các khái niệm điểm, đờng thẳng, mp trong không gian

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế.

3 Thái độ: Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học.

Ii chuẩn bị của gv và hs:

1 GV: Mô hình hộp CN, hình lập phơng, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình hộp

chữ nhật Bảng phụ (tranh vẽ hình hộp)

2 HS: Thớc, bảng nhóm.

Iii - Tiến trình dạy học:

phẳng trải rộng về mọi phía )

Đờng thẳng qua hai điểm A, B của mặt

1) Hình hộp chữ nhật

Hình hộp chữ

nhật có: 6 mặt Mỗi mặt là một hình chữ nhật

Có 8 đỉnh

và 12 cạnhKết mì ăn liền có dạng một hình hộp chữ nhật

2) Mặt phẳng và đờng thẳng

HS quan sát hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’

tiếp nhận các khái niệm mới

C’ C A

B

A’

B’

D D’

Trang 2

Chuẩn bị bài: Hình hộp chữ nhật (tiếp)

Các mặt: (ABCD) , (A’B’C’D’), (ABB’A’)(BCC’B’), (CDC’D’), (ADD’A’)

Các đỉnh : A, B, C nh là các điểmCác cạnh : AD, DC, CC’, nh là các đoạn thẳng

HS ghi nhớ kiến thức trọng tâm

Các cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ là :

AB = MN = QP = DC

DC = CB = PN = QM

DQ = AM = BN = CP

HS quan sát Nếu O là trung điểm của CB1 thì O thuộc

BC1

Vì mặt BCC1B1 Là hình chữ nhật nên O là trung

điểm của BC1

K thuộc CD thì có thuộc BB1…

HS ghi nhớ để nắm chắc nội dung bài họcGhi nhớ các bài tập cần làm

ghi nhớ các bài học cần chuẩn bị cho tiết sau

Nhớ lại và áp dụng đợc công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật

Học sinh đối chiếu, so sánh về sự giống nhau, khác nhau về quan hệ song song giữa đờng

III) Tiến trình dạy học:

C D

P Q

B A

Trang 3

Hoạt động 1: ổn định lớp

Kiểm tra sỹ số lớp

ổn định tổ chức

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Định nghĩa hai đờng thẳng song song (trong

* BB’ và AA’ có điểm chung hay không ?

– Hai đờng thẳng AA’, BB’ nh vậy gọi là

hai đờng thẳng song song trong không gian

Vậy em nào định nghĩa đợc hai đờng thẳng

song song trong không gian ?

Định nghĩa này có khác với định nghĩa hai

đờng thẳng song song trong hình học phẳng

không ?

Trong hình học không gian, nếu định nghĩa

hai đờng thẳng song song mà bỏ qua tính

chất thứ nhất (cùng nằm trong một mặt

phẳng ) thì dẫn đế khái niệm hai đờng thẳng

chéo nhau

Quan hệ giữa hai đờng thẳng bất kỳ trong

hình học phẳng?

Vậy với hai đờng thẳng phân biệt a, b trong

không gian chúng có thể thế nào với nhau ?

GV cho HS quan sát các hình vẽ 76 a, b, c

để nhận ra các quan hệ giữa các đờng thẳng

Hoạt động 4: Đờng thẳng song song với

HS báo cáo sỹ số

HS ổn định tổ chức

Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

(ABCD), (A’B’C’D’), (ABB’A’), (BCC’B’), (CDC’D’), (ADD’A’)

* BB’ và AA’ cùng nằm trong một mặt phẳng (ABB’A’)

* BB’ và AA’ không có điểm chung vì BB’

và AA’ là hai cạnh đối của hình chữ nhật ABB’A’

Định nghĩa: Trong không gian, hai đờng thẳng gọi là song song với nhau nếu chúng nằm trong cùng một mặt phẳng và không

có điểm chung Định nghĩa này không khác với định nghĩa hai đờng thẳng song song trong hình phẳng (vì trong hình phẳng đã công nhận chúng cùng nằm trong một mặt phẳng rồi )

HS ghi nhớ

Với hai đờng thẳng phân biệt a, b trong hình học phẳng thì: có thể a và b cắt nhau hoặc có thể a // b

với hai đờng thẳng phân biệt a, b trong không gian chúng có thể cắt nhau, song song hoặc chéo nhau

HS quan sát để nhận ra quan hệ giữa các ờng thẳng

đ-A'

C' D' B'

C D

B A

O

A'

C' D'

B'

C D

B A

Trang 4

mp, hai mặt phẳng song song

Các em thực hiện ? 2

Quan sát hình hộp chữ nhật ở hình 77

- AB // A’B’ hay không ? vì sao ?

AB có nằm trong mp (A’B’C’D’) không ?

Đờng thẳng AB thoả mãn hai điều kiện nh

vậy ngời ta nói AB // mp(A’B’C’D’)

Vậy em nào có thể định nghĩa một đờng

thẳng song song với mặt phẳng ?

mp(ABCD) chứa AD, AB cắt nhau;

mp(A’B’C’D’) Chứa A’D’, A’B’ cắt nhau

hơn nữa: AD //A’D’; AB //A’B’

Ta nói: mp(ABCD) // mp(A’B’C’D’)

Vậy: thế nào là hai đờng thẳng song song?

Các em thực hiện ?3

Trên hình 78 còn có những mặt phẳng nào

song song với nhau ?

Một đờng thẳng song song với một mp thì

có mấy điểm chung

Hai mp song song với nhau thì có mấy điểm

chung? Hai mp có một điểm chung thì có

chung đờng thẳng nào?

Lấy ví dụ trên hình 78 để minh hoạ?

Học thuộc các khái niệm

Bài tập về nhà : Bài tập 5, 7, 8 trang 100

– AB không nằm trong mp (A’B’C’D’)

HS tiếp cận khái niệm mới

* Khi đờng thẳng a song song với hai đờng thẳng cắt nhau nằm trong mp(P) thì đờng thẳng a // mp(P)

HS thực hiện ?3 và trả lờiTrên hình 77 các đờng thẳng song song với mặt phẳng (A’B’C’D’) là: AB, BC, CD, DA

HS lấy các ví dụ thực tế minh hoạ

HS tiếp cận khái niệm mới

HS phát biểu

HS thực hiện và trả lời

Trên hình 78 còn

có những mặt phẳng song song với nhau là: mp(BCC’B’) // mp(IHKL)

HS trả lời

HS đọc nhận xét trong SGK

HS lấy ví dụ minh hoạ

HS ghi nhớ các kiến thức trọng tâm của bài

HS thực hiện bài tập 6 theo yêu cầu của GV

Một số HS trả lời theo yêu cầu

Ghi nhớ để nắm chắc nội dung bài họcGhi nhớ các bài tập cần làm

Ghi nhớ bài học cần chuẩn bị

H

L

K I

A'

C' D'

B'

C D

B A

A'

C' D'

B'

C D

B A

Trang 5

* Biết vận dụng công thức vào việc tính toán

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án, mô hình hình hộp chữ nhật và ba mô hình nh các hình 65, 66, 67 tr 117 SGV

HS : Thớc thẳng có chia khoảng

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: ổn định lớp

Kiểm tra sỹ số HS

ổn định tổ chức lớp

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

* Khi nào thì một đờng thẳng song song với

mặt phẳng ? Khi nào thì hai mặt phẳng

song song với nhau ?

Hoạt động 3: Tìm hiểu Đờng thẳng vuông

góc với mặt phẳng, hai mp vuông góc

Đờng thẳng A’A thoả mãn hai điều kiện nh

trên, ta nói A’A vuông góc với mặt phẳng

phẳng (ADD’A’) hay không ? vì sao ?

Khi đó ta nói mp(AA’B’B) ⊥mp(ABCD)

AD vì A’A và AD là hai cạnh kề của hình chữ nhật A’ADD’

– A’A vuông góc với AB vì A’A và AB là hai cạnh kề của hình chữ nhật A’ABB’

HS: Đơng thẳng a vuông góc với mp P khi a vuông góc với 2 đờng thẳng b, c cắt nhau trng mp P

HS thực hiện

– Trên hình 84 các đờng thẳng vuông góc với mP (ABCD) là : AA’, BB’, CC’, DD’ – Đờng thẳng AB nằm trong mặt phẳng (ABCD) vì A∈ mp(ABCD); B∈

mp(ABCD)– Đờng thẳng AB vuông góc mặt phẳng (ADD’A’) vì : AD và AA’ ∈

c b a

B' A'

B A

Trang 6

2) Thể tích của hình hộp chữ nhật

HS tìm hiểu đề bài

- Xếp theo cạnh 10 thì xếp đợc 10 hình lập phơng đơn vị , Xếp theo cạnh 17 thì xếp đ-

ợc 17 hình lập phơng đơn vị –Tầng dới cùng (lớp dới cùng) xếp đợc 10.17 = 170 hình lập phơng đơn vị – Vì chiều cao của hình hộp chữ nhật là 6cm nên ta xếp đợc 6 lớp

Vậy hình hộp chữ nhật này xếp đợc tất cả

là 170 6 = 1020 hình lập phơng đơn vị

HS trả lời

– Muốn tìm thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy diện tích đáy nhân với chiều cao: V = abc

– Muốn tìm thể tích hình lập phơng ta lấy cạnh nhân cạnh nhân cạnh: V = a3

Bài 10 tr 103 1) HS trả lời

2 a) BF⊥ (ABCD) và BF ⊥(EFGH)b) mp(AEHD) ⊥mp(CGHD) vì:

CD∈ mp(CGHD) mà CD ⊥ mp(AEHD)

HS ghi nhớ để học bài, nắm chắc các công thức

Ghi nhớ các bài tập cần làmGhi nhớ để chuẩn bị tốt cho tiết luyện tập

Trang 7

Tiết 58: luyện tập

Ngày soạn: 08/04/2011

I) Mục tiêu :

* Củng cố kiến thức lí thuyết về hình hộp chữ nhật

* Rèn luyện kĩ năng áp dụng lí thuyết để giải bài tập

* Liên hệ thực tế, khơi dậy tính ham thích học toán của học sinh

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án, bảng phụ để vẽ hình các bài tập , thớc thẳng có chia khoảng

HS : Giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc, Thớc thẳng có chia khoảng

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: ổn định lớp

Kiểm tra sỹ số HS

ổn định tổ chức lớp

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Khi nào một đờng thẳng vuông góc với mặt

phẳng ; Khi nào hai mặt phẳng vuông góc

với nhau ? Giải bài tập 17 – tr 105 SGK

Gọi HS lên bảng giải bài tập 16 tr 105

HS cả lớp theo dõi bài giải của bạn để nhận

xét, sửa sai (Nếu có)

là :

GH, DC, D’C’, A’B’, A’D’, B’C’, DG, CHb) Những đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng (DCC’D’) là : A’D’, B’C’, DG, CH,

AI, BKc) Mặt phẳng (A’D’C’B’) ⊥mp(DCC’D’)

* Bài 14 tr 104

a) Tính chiều rộng của bể nớcThể tích của nớc là :

120 20 = 2400 (lít) = 2400dm3 = 2,4m3

Chiều rộng bể nớc :2,4 : ( 2 0,8 ) = 1,5 (m)b) Thể tich nớc đổ thêm là :

A'

H

G D

C

K

I

B A

Trang 8

(GV đa đề và vẽ hình lên bảng)

* Khi cha bỏ gạch vào mặt nớc cách miệng

bể là bao nhiêu ?

* Thể tích của mỗi viên gạch là bao nhiêu ?

* Thể tích của 25 viên gạch là bao nhiêu ?

Bài học hôm nay ta đã vận dụng kiến thức

nào? Cần khắc sâu kiến thức trọng tâm nào?

GV nhắc lại để hệ thống bài

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà

Học bài: Nắm chắc những kiến thức đã vận

dụng trong bài

Bài tập về nhà : Các bài tập còn lại trng

V = 2 1 0,5 25 = 25 (dm3)Vì toàn bộ gạch ngập trong nớc, gạch đặc (không phải gạch ống) và chúng hút nớc không đáng kể nên thể tích nớc tăng thêm

là 25dm3

Diện tích của đáy thùng là : 7 7 = 49 dm2

Mực nớc dâng lên là : 25 : 49 ≈ 0,51 dm

Lúc này mặt nớc cách miệng thùng là : h’ = 3 - 0,51 = 2,49 (dm)

III) Tiến trình dạy học :

a c b

Trang 9

ổn định tổ chức lớp

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

* Khi nào một đờng thẳng vuông góc với

mặt phẳng ? Khi nào hai mặt phẳng vuông

– Hai mặt phẳng chứa hai đáy của một

lăng trụ đứng có song song với nhau hay

Hoạt động 4: Tìm hiểu ví dụ

Lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF

Hai mặt đáy là hai tam giác nh thế nào?

Các mặt bên là hình gì?

Các cạnh bên nh thế nào với nhau? Có quan

hệ gì với 2 đáy?

Độ dài các cạnh bên nh thế nào với nhau?

GV: Độ dài các cạnh bên gọi là chiều cao

HS thực hiện ?1 và trả lời– Hai mặt phẳng chứa hai đáy của một lăng trụ đứng song song với nhau – Các cạnh bên vuông góc với hai mặt phẳng đáy

– Các mặt bên vuông góc với hai mặt phẳng đáy

xo và tiếp xúc với mặt bàn2) Ví dụ:

HS vẽ hình lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF

2 mặt đáy là hai tam giác bằng nhauCác mặt bên là các hình chữ nhật

Các cạnh bên song song với nhau và cùng vuông góc với hai đáy

Độ dài các cạnh bên bằng nhau

HS ghi nhớ khái niệm chiều cao

B1

A1

D C B A

F D

Trang 10

HS ghi nhớ khái niệm

HS trả lời để khắc sâu bài học

HS làm bài tập 19 – tr 108 SGK

HS trả lời

HS ghi nhớ để học bàiGhi nhớ các bài tập cần làmGhi nhớ bài học cần chuẩn bị cho tiết sau

Tiết 60: Đ5 diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

Ngày soạn: 08/04/2011

I) Mục tiêu :

Nắm đợc cách tính diện tích xung quanh của lang trụ đứng

Biết áp dụng công thức vào việc tính toán với các hình cụ thể

Củng cố các khái niện đã học ở tiết trớc

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án, mô hình hình 100, thớc thẳng có chia khoảng

HS : Thớc thẳng có chia khoảng, Ôn tập công thức tính chu vi và diện tích các hình

III) Tiến trình dạy học:

Hai mặt phẳng chứa hai đáy của lăng trụ

đứng thì thế nào với nhau ?

Hoạt động 3: Tìm hiểu công thức tính diện

Tổng diện tích của các mặt bên gọi là diện

tích xung quanh của lăng trụ

Vậy muốn tìm diện tích xung quanh của

HS báo cáo sỹ số

HS ổn định tổ chức

HS : Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với đáy

Trong hình lăng trụ đứng các mặt bên là các hình chữ nhật, và vuông góc với mặt

đáy Các cạnh bên song song với nhau, bằng nhau và vuông góc với đáu

Hai mặt phẳng chứa hai đáy của lăng trụ

đứng thì song song với nhau 1) Công thức tính diện tích xung quanh

HS thực hiện ?1 và trả lời– Độ dài các cạnh của hai đáy là:

2.7cm , 1,5cm , 2cm – Diện tích của mỗi hình chữ nhật là:2,7.3 (cm2); 1,5.3 (cm2); 2.3 (cm2) – Tổng diện tích của cả ba hình chữ nhật là:

2,7.3 +1,5.3 + 2.3 = 3 (2,7 + 1,5 + 2)

= 3 6,2 = 16,8 (cm2)

HS ghi nhớ khái niệm

Trang 11

hình lăng trụ đứng ta làm sao ?

Hai đáy và các mặt bên tào thành diện tích

toàn phần của hình lăng trụ

Muốn tìm diện tích toàn phần của hình lăng

trụ đứng ta làm thế nào ?

Hoạt động 4: Tìm hiểu ví dụ

Tìm diện tích toàn phần của hình lăng trụ

đứng, đáy là tam giác vuông theo các kích

Diện tích xung quanh?

Diện tích hai đáy?

(p: nửa chu vi đáy; h là chiều cao)

HS ghi nhớHS: Stp = Sxq + 2Sđ

Muốn tính diện tích toàn phần ta tính tổng diện tích 2đáy và diện tích xung quanh

2Sđ = 3.4 = 12 cm2

Tính BC = 3 2 + 4 2 = 25cm

Sxq = (3 + 4 + 5).12 =144 cm2

Stp = Sxq + 2Sđ = 25 + 144 =169 cm2

HS phát biểu để củng cố bài

Bài 23 - tr 111 SGK Diện tích xung quanh:

2.(3 + 4) 5 = 70( cm2)Diện tích hai đáy :

2 3 4 = 24(cm2)Diện tích toàn phần :

tp

S = 70 + 24 = 94 (cm2)

HS ghi nhớ để học bàiGhi nhớ các bài tập cần làmGhi nhớ các bài tập cần làm ở nhà

Tiết 61: Đ6 thể tích của hình lăng trụ đứng

Ngày soạn: 09/04/2011

I) Mục tiêu :

- Hình dung và nhớ đợc công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng

- Biết vận dụng công thức vào việc tính toán

- Củng cố lại các khái niệm song song và vuông góc giữa đờng, mặt

II) Chuẩn bị:

GV: Giáo án, bảng phụ vẽ hình 106, 107, Bài tập 27 SGK

A

B C

A’

B’ C’

Trang 12

HS : Ôn lại công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật, diện tích tam giác, diện tích tam giác vuông

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: ổn định lớp

Kiểm tra sỹ số HS

ổn định tổ chức lớp

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Nêu công thức tính diện tích xung quanh ,

diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng

– Thể tích lăng trụ đứng tam giác có bằng

diện tích đáy nhân với chiều cao hay

không ? vì sao?

Hoạt động 4: Tìm hiểu ví dụ

Tính thể tích lăng trụ đứng ngũ giác có kích

thớc nh hình bên (đơn vị các độ dài là cm)

Lăng trụ đứng ngũ giác này có thể chia

thành hai lăng trụ nào?

V = abc hay V = diện tích đáy ì chiều

cao

1) Công thức tính thể tích:

HS thực hiện ?1 và trả lời– Thể tích của lăng trụ đứng tam giác bằng nửa thể tích hình hộp chữ nhật – Thể tích lăng trụ đứng tam giác bằng diện tích đáy nhân với chiều cao Vì : Thể tích hình hộp chữ nhật : 5.4.7 = 140Thể tích lăng trụ đứng tam giác

5.4.7 5.4

.7

2 = 2 = 70 = Sđ h2) Ví dụ:

HS tiếp cận ví dụ

Lăng trụ đứng ngũ giác này có thể chia thành một hình hộp chữ nhật ABCD.GHIJ và một lăng trụ đứng tam giác

ADE.GJKThể tích lăng trụ đứng ngũ giác bằng tổng thể tích của hình hộp chữ nhật

ABCD.GHIJ và thể tích lăng trụ đứng tam giác ADE.GJK

Thể tích hình hộp chữ nhật ABCD.GHIJ:

V1 = 5 6 7 = 210 cm3 Thể tích lăng trụ đứng tam giác ADE.GJK

I H

G

E D

C B

A

2 7 6

5

Trang 13

Tiết 62: Luyện tập

Ngày soạn: 20/04/2011

I) Mục tiêu :

- Củng cố kiến thức lí thuyế về công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng

- Biết vận dụng công thức vào việc tính toán

- Củng cố lại các khái niệm song song và vuông góc giữa đờng, mặt

II) Chuẩn bị :

GV: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập 31

HS: Giải bài tập ra về nhà ở tiết trớc, thớc thẳng, máy tính bỏ túi

III) Tiến trình dạy học :

HS nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn

h1h

Trang 14

1) Giải bài tập 33 – tr 115

Các cạnh song song với cạnh AD ?

Cạnh song song với cạnh AB ?

Các đ.thẳng song song với mp (EFGH) ?

Các đ thẳng song song với mp(DCGH)?

2) Giải bài tập 32 tr - 115

Vẽ thêm các nét khuất, điền thêm các chữ,

cho biết AB song song với những cạnh nào?

Thể tích lỡi rìu tính nh thế nào?

Muốn tìm khối lợng của lỡi rìu ta làm thế

nào ?

3) Bài 35 – tr 116

Diện tích tam giác ABC ?

Diện tích tam giác ADC?

Diện tích tứ giác đáy ?

Thể tích của lăng trụ?

4) Bài tập làm thêm tại lớp:

Tính thể tích phần không gạch sọc trong

hình bên biết chiều cao của 2 lăng trụ đứng

lục giác đều là h = 10 cm, cạnh đáy của 2

EH, FG, BCb) Cạnh song song với cạnh AB là : EF

c) Các đờng thẳng song song với mp (EFGH) là : AB, BC,

CD, DAd) Các

đ

thẳng song song với

mp(DCGH) là : AE, BF Bài 32 - tr 115

a) Từ A kẻ AE song song với BC và AE =

BC, nối EC, EF ta có :

AB // CE; AB//DFb) Thể tích lỡi rìu :

V = 10.4.8

2 = 20.8 = 160 (cm3)c) Khối lợng của lỡi rìu :

Đổi 160cm3 = 0,16 dm3

m = D.V = 7,874 0,16 = 1, 25984 (kg)Bài 35 – tr 116

Diện tích ∆ABC:

S ABC = 12 (cm2)Diện tích ∆ ADC:

SADC =8.4

2 = 16 (cm2 )Diện tích tứ giác đáy :

4 cm

8 cm

H E

F

B A

G

H E

F

D

C B

Ngày đăng: 21/10/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hộp chữ nhật có mấy mặt ? - Giao an Hinh hoc 8 - Chuong IV - dung luon
Hình h ộp chữ nhật có mấy mặt ? (Trang 1)
Hình học phẳng) ? - Giao an Hinh hoc 8 - Chuong IV - dung luon
Hình h ọc phẳng) ? (Trang 3)
Hình hộp chữ nhật có ba kích thớc là: 0,5m; - Giao an Hinh hoc 8 - Chuong IV - dung luon
Hình h ộp chữ nhật có ba kích thớc là: 0,5m; (Trang 7)
Hình hộp chữ nhật có là hình lăng trụ đứng - Giao an Hinh hoc 8 - Chuong IV - dung luon
Hình h ộp chữ nhật có là hình lăng trụ đứng (Trang 9)
Hình lăng trụ đứng ta làm sao ? - Giao an Hinh hoc 8 - Chuong IV - dung luon
Hình l ăng trụ đứng ta làm sao ? (Trang 11)
Tiết 63:                     Đ7. hình chóp đều và hình chóp cụt đều - Giao an Hinh hoc 8 - Chuong IV - dung luon
i ết 63: Đ7. hình chóp đều và hình chóp cụt đều (Trang 15)
Hình 116 là một hình chóp - Giao an Hinh hoc 8 - Chuong IV - dung luon
Hình 116 là một hình chóp (Trang 16)
Hình vuông a h 4ah 2a 2  + 4ah a 2 h - Giao an Hinh hoc 8 - Chuong IV - dung luon
Hình vu ông a h 4ah 2a 2 + 4ah a 2 h (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w