1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 8 - Chương IV (2010 - 2011)

101 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đỉnh, và cạnh?- Hai mặt của hình hộp chữ nhật không có cạnh chung gọi là 2 đáy, khi đó các mặt còn lại được xem là các mặt bên.. + Hai mặt của hình hộp chữ nhật không có cạnh chung gọi

Trang 1

G v : Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 5 9 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu :  HS thông qua trực quan phát hiện được các yếu tố của hình hộp chữ nhật.  Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của 1 hình hộp chữ nhật, ôn lại khái niệm chiều cao hình hộp chữ nhật  Làm quen với các khái niệm điểm, đường thẳng, đoạn trong không gian, cách kí hiệu. II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : - Mô hình của hình hộp chữ nhật; mô hình hình lập phương, một số hình lập phương có sẵn trong thực tế như : bao diêm, hộp phấn, hộp bánh Bảng phụ vẽ sẵn hình Thước thẳng, phấn màu * Học sinh : Bảng nhóm, thước thẳng, êke III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp để phát hiện và giải quyết vấn đề kết hợp với thực hành theo hoạt động cá nhân hoặc nhóm

HĐ 1 : Hình hộp chữ nhật (15 phút)

Trang 2

Trong chương IV chúng ta học về hình lăng

Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, mỗi mặt đều là hình chữ nhật.

+ Hình hộp chữ nhật có 6 mặt là những hình chữ nhật.

+ Hình hộp chữ nhật có: 6 mặt, 8

h230

D' C' B'

A'

D C B

A

D' C' B'

A'

D C B

A

O D C B

A

S

D' C' B'

A'

D C B

A

Trang 3

đỉnh, và cạnh?

- Hai mặt của hình hộp chữ nhật không có

cạnh chung gọi là 2 đáy, khi đó các mặt

còn lại được xem là các mặt bên.

- Quan sát khối rubic là hình lập phương

đỉnh, 12 cạnh.

+ Hai mặt của hình hộp chữ nhật không có cạnh chung gọi là 2 đáy, khi đó các mặt còn lại được xem là các mặt bên.

+ Hình lập phương là h/hộp chữ nhật có 6 mặt là những hình vuông.

đáy là ABCD và A’B’C’D’ còn cạnh AA’;

BB’; CC’; DD’ là các chiều cao Hoặc 2

đáy là AA’B’B và DD’C’C thì chiều cao là

A

B

C D

A'

D'

- Khi hình hộp chữ nhật có 2 đáy là AA’B’B và DD’C’C thì chiều cao là đoạn AD, …

2 Mặt phẳng và đường thẳng :

Trang 5

- Bài tập 2 trang 96 SGK (hình 73)

- Gv cho hs thảo luận nhóm đôi

a) Nếu O là trung điểm của đoạn CB1 thì

O có là điểm thuộc đoạn BC1 hay không?

b) K là điểm thuộc cạnh CD thì liệu K có

thể là điểm thuộc cạnh BB1 hay không?

D1 C1

- Hs thảo luận nhóm đôi : a) Vì CBB1C1 là hình chữ nhật nên O là trung điểm của đướng chéo CB1 thì O cũng là trung điểm của BC1.

b) K là điểm thuộc cạnh CD thì K không thể là điểm thuộc cạnh BB1

- Hs thực hiện theo yêu cầu của gv

.

- Bài tập 3 trang 97 SGK

h232

Trang 6

- Gv kiểm tra bài làm các nhóm và chọn

ra hai bài làm tốt cho hs lên trình bày.

- Gv sửa bài cho hs và lưu ý ta có thể kết

hợp hình học phẳng để tính toán trong

hình học không gian.

- Hai hs đại diện hai nhóm lần lượt lên trình bày từng câu Hs lớp theo dõi, nhận xét.

Trang 7

h233

G v : Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 6 0 Ngày dạy :

:

I/- Mục tiêu : Nhận biết (qua mô hình) khái niệm về 2 đường thẳng song song Hiểu được các vị trí tương đối của 2 đ thẳng trong không gian Bằng hình ảnh cụ thể, HS bước đầu nắm được dấu hiệu đường thẳng song song với mặt phẳng và 2 mặt phẳng song song Hs nhận xét được trong thực tế 2 đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng, 2 mặt phẳng song song Hs nhớ lại và áp dụng được công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật. II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : - Mô hình của hình hộp chữ nhật; mô hình hình lập phương Bảng phụ vẽ sẵn hình Thước thẳng, phấn màu * Học sinh : Bảng nhóm, thước thẳng, êke. III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp để phát hiện và giải quyết vấn đề kết hợp với thực hành theo hoạt động cá nhân hoặc nhóm

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ (10 phút) - Hs quan sát và trả lời theo yêu cầu của Gv.

B' A'

B A

Trang 8

mặt phẳng hay không? Có điểm

chung hay không ?

d) AA’ và BB’ có nằm trong cùng 1

mặt phẳng hay không? Có điểm nào

chung hay không?

a) Hình này gồm 6 mặt là: ABCD ; A’B’C’D’; …

b) Hình có 8 đỉnh là: A; B; C; D; A’;

B’; C’; D’.

Và có 12 cạnh: AB; AA’; … c) AB và AA’ nằm trong mặt phẳng (ABB’A’), có điểm chung là A.

d) AA’ và BB’ cùng nằm trong mặt phẳng (ABB’A’), nhưng không có điểm chung.

h234

HĐ 2 : Hai đường thẳng song song trong không gian (10 phút)

- Hai đường thẳng AA’ và BB’ cùng

nằm trong mặt phẳng (ABB’A’),

nhưng không có điểm chung Ta nói

AA’// BB’ Như vậy thế nào là 2

đường thẳng song song với nhau trong

+ Và không có điểm chung

3 Hai đường thẳng song song trong không gian :

Trang 9

hai đường thẳng có vị trí như thế nào?

- Trong không gian AD và D’C’ không

có điểm chung và cũng không song

song với nhau ta nói đây là 2 đg/th

chéo nhau.

- Như vậy trong không gian với hai

đ.thẳng a và b phân biệt thì có thể xảy

ra mấy vị trí tương đối?

- Trong không gian, nếu a // b và b // c

thì a // c.Hãy lập luận vì sao BC //

A’D’

cùng nằm trong (BB’C’C)

và có điểm chung là C, ta nói CC’ và

CB cắt nhau tại C.

- AD và D’C’ không có điểm chung và cũng không song song với nhau vì không cùng nằm trong mặt phẳng.

- Trong không gian với a, b phân biệt thì có thể có:

- a và b không có điểm chung

nếu:

- a và b nằm trong 1 mặt phẳng.

- a và b không song song.

nếu:

- a và b không cùng thuộc 1 mp + Trong không gian, nếu:

a // b và c // b thì a // c.

HĐ 3: Đường thẳng song song với mặt phẳng - Hai mặt phẳng song song (9 phút)

B' A'

B A

Trang 10

?2 Hãy quan sát hình hộp chữ nhật

(h.75)

- Gv cho hs thực hiện ?1

- AB có song song với A’B’ không? Và

AB có nằm trong mp (A’B’C’D’) hay

các đ.thẳng song song với (A’B’C’D’)

Chúng có điểm chung với (A’B’C’D’)

hay không?

- Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’,

xét 2 mp (ABCD) và (A’B’C’D’) thì vị

trí tương đối của các cặp đ.thẳng sau

như thế nào: AB và AD; A’B’và A’D’;

AB và A’B’; AD và A’D’?

- Mp (ABCD) chứa 2 đ.thẳng cắt nhau

là AB và AD ; (A’B’C’D’) chứa hai

đ.thẳng cắt nhau A’B’ và A’D’ mà

- AB // A’B’ vì là cạnh đối của h.chữ nhật ABB’A’ AB không nằm trong mặt phẳng (A’B’C’D’).

- AB, BC, CD, DA là các đường thẳng song song (A’B’C’D’).

Đường thẳng // mp thì không có điểm chung.

h235

B A

Trang 11

AB // A’B’ AD // A’D’ thì ta nói

- Mp (ABCD) chứa 2 đường thẳng cắt nhau AB và AD

Mp (A’B’C’D’) chứa 2 đường thẳng cắt nhau A’B’ và A’D’

Nếu AB // A’B’; AD // A’D’ thì ta nói (ABCD) // (A’B’C’D’).

VD: Trần nhà và sàn nhà là 2 mặt phẳng song song.

- Bài 9 :

a) BC,CD,AD b) Mp (EFGH),mp (ABFE) c) AH // mp (BCGF)

- Gv chọn 2 bài làm đặc trưng để sửa bài cho hs Một hs đại diện nhóm lên bảng trình bày :

h236

Trang 12

- Bài tập 7 trang 100 SGK :

- Gv cho hs thảo luận nhóm trong 4’.

Diện tích trần nhà:

4,5.3,7 = 16,65 m 2 Diện tích 4 bức tường:

Diện tích cần quét vôi:

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Nắm chắc 3 vị trí tương đối của 2 đường thẳng; Khi nào đường thẳng song song với mp; khi nào 2 mp song song với nhau - Giải các bài tập: 7, 8, 9/ 100 và 7, 8, 9/106 (SBT) Chuẩn bị ôn công thức tính thể tích hình hộp, hình lập phương - Ôn lại công thức diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật. V/- Rút kinh nghiệm :

.

h237 G v : Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 6 1 Ngày dạy :

Trang 13

I/- Mục tiêu :

Bằng hình ảnh cụ thể cho hs bước đầu nắm được dấu hiệu để đ.thẳng vuông góc với mp, hai mp vuông góc với nhau.

Nắm được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật.

Biết vận dụng công thức vào tính toán.

II/- Chuẩn bị :

III/- Tiến trình :

* Phương pháp : Vấn đáp để phát hiện và giải quyết vấn đề kết hợp với thực hành theo hoạt động cá nhân hoặc nhóm

HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Gv gọi 1 hs lên kiểm tra

1 Hai đường thẳng a và b trong

không gian có những vị trí tương đối

Trang 14

b Nêu vài ví dụ về 2 mp song song

với nhau?

- Gv cho hs nhận xét và cho điểm hs

nên AD // (A1B1C1D1).

b (ABCD) // (A1B1C1D1);

(ADD1A1) // (BCC1B1); …

HĐ 2 : Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng - Hai mp vuông góc với nhau (12 phút)

- Quan sát thanh xà nhảy cao với mặt

nệm và hai cây cột đỡ xà với mặt đất

chúng ta rút ra nhận xét gì ?

?1 Quan sát hình hộp chữ nhật sau:

A’A có vuông góc với AD hay không?

A’A có vuông góc với AB hay không?

- Thanh xà song song với mặt nệm

Còn 2 cây cột đỡ xà thì vuông góc với mặt đất.

h238

b c a

B' A'

B A

B' A'

B A

Trang 15

- AD và AB có vị trí tương đối như thế

nào? Cùng thuộc mặt phẳng nào?

- Như vậy, khi A’A vuông góc với 2

đường thẳng cắt nhau AD và AB của

- Khi đường thẳng d vuông góc với mp

(P) thì d vuông góc với mọi đường

thẳng chứa trong (P).

- Khi (Q) d và d (P) thì ta nói

(P) (Q)

- Hãy tìm trong thực tiễn vài ví dụ?

- ?2: Trong hình hộp nói trên tìm các

đường thẳng vuông góc với (ABCD)?

- Đường thẳng AB có nằm trong mp

(ABCD) hay không? AB có vuông góc

với mp (ADD’A’) hay không?

và là 2 đường thẳng cắt nhau tại A.

- Hai mp vuông góc trong thực tiễn : Bức tường và sàn nhà; cánh cửa ra vào

và mặt đất; …

?2 Các đường thẳng vuông góc với (ABCD) là: A’A; B’B’ C’C; D’D

- A’A vuông góc với 2 đg/th cắt nhau

AD và AB của (ABCD) ta nói:

- Nếu d P; a, b P d a, d b.

- Khi (Q) d

d (P)

P d

P d

Trang 16

HĐ 3 : Thể tích của hình hộp chữ nhật (10 phút)

- Muốn biết thể tích của hồ nuôi cá em

phải làm thế nào? Nếu phải đo 3 kích

thước của hồ cá hình hộp chữ nhật các

em đo 3 cạnh nào?

- Thể tích hình hộp chữ nhật bằng diện

tích đáy nhân với chiều cao.

- Đo 3 kích thước: chiều dài; chiều rộng; chiều cao Thể tích hồ cá là tích của chiều dài với chiều rộng và chiều cao (cùng đơn vị)

b c a

B' A'

B A

Trang 17

B' A'

B A

V = a 3 Với a là độ dài cạnh.

(EFGH).



Trang 18

- Bài tập 11 trang 104 SGK

- Gv cho hs hoạt động nhóm trong 6’

(cạnh kề của các hình chữ nhật ABCD và AEHD).

k = 2.

Vậy a = 6 ; b = 8 ; c = 10

h240

Trang 19

- Giải các bài tập: 10, 11b, 12, 14 trang 104 SGK

ta suy ra AD 2 = AB 2 + BC 2 + DC 2

V/- Rút kinh nghiệm :

.

Trang 20

h241 G v : Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 6 2 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu :  Rèn cho HS khả năng nhận biết đường thẳng song song với mp, đường thẳng vuông góc với mp, hai mp song song, hai mp vuông góc và bước đầu giải thích có cơ sở.Củng cố các công thức diện tích, thể tích, đường chéo trong hình hộp chữ nhật, vận dụng vào bài toán thực tế. II/- Chuẩn bị :

* Giáo viên : - Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu * Học sinh : - Bảng nhóm, thước thẳng, êke III/- Tiến trình : * Phương pháp : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ (15 phút) - Gv cho hs lần lượt lên kiểm tra Cho h hộp chữ nhật ABCD.MNPQ - Ba hs lần lượt lên bảng làm bài 1) Ta có: PQ PN (là cạnh kề của hcn MNPQ)

N M

B A

Trang 21

1) Đường thẳng PQ vuông góc với

h242

HĐ 2 : Luyện tập (28 phút)

Trang 22

- Sử dụng đl Pytago cho các tam giác

thế nào? Kết hợp 2 đẳng thức ấy ta suy

0,8m

Trang 23

- Làm thế nào tính chiều rộng của bể

nước?

- Người ta đổ thêm 60l cho đầy, làm

thế nào tính chiều rộng của bể nước?

- Bài tập 15 trang 105 SGK

- Khi chưa thả gạch vào, nước cách

miệng thùng bao nhiêu dm ?

- Khi cho gạch vào thể tích tăng thêm

bao nhiêu ?

- Vậy nước còn cách miệng thùng bao

- Tính thể tích nước lúc đầu đem đổ vào bể Tính diện tích đáy bể Chiều rộng là thể tích chia cho diện tích.

- Ta tính ra thể tích bể chia cho diện tích đáy có chiều cao.

4dm

7dm

Trang 24

- Hs thảo luận theo nhóm đôi

- 3 hs lần lượt lên bảng làm bài

- Khi chưa thả gạch vào thùng thì nước cách miệng thùng là :

7 – 4 = 3dm.

Thể tích nước và gạch tăng bằng thể tích của 25 viên gạch là:

2 1 0,5 25 = 25dm 3 Diện tích của đáy thùng là:

7 7 = 49dm 2 Chiều cao nước dâng lên là:

H D'

D A'

C B

A

Trang 25

- Bài tập:

Độ dài cạnh của hình lập phương là

phương là bao nhiêu?

- Công thức để tính độ dài đg/chéo hình

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Tiếp tục ôn kỹ lí thuyết đã học.

- Giải thêm các bài tập: 17, 18/105 và 16, 19, 21/110 (SBT).

- Chuẩn bị nội dung bài ”Hình lăng trụ đứng “

Trang 26

h245

G v : Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 6 3 Ngày dạy :

Trang 27

I/- Mục tiêu :

HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ (7 phút)

HĐ 2 : Hình lăng trụ đứng (15 phút)

A

B G F E

H

Trang 28

- Gv cho 2 đáy ABCD và EFGH thay

đổi để hs quan sát, từ đó giới thiệu

hình lăng trụ đứng.

- Gv đưa lên bảng phụ hình lăng trụ

đứng (h.93)

- Qua quan sát, trong các mối liên hệ

với hình hộp chữ nhật, hãy nêu các

yếu tố của hình lăng trụ đứng như :

mặt đáy, mặt bên, cạnh bên, đỉnh và

đặc điểm của các yếu tố này qua ?1

- Hai mặt đáy có đặc điểm gì?

Hai mặt ABCD, A1B1C1D1 là 2 đáy.

Hai mặt đáy là 2 tứ giác nằm trong 2 mặt phẳng song song.

ABB1A1; BCC1B1; … là các mặt bên,

là các h.chữ nhật.

h246

A A

D’

D C’

G H

C B A D

E F

G H

Trang 29

- Các mặt bên có vuông góc với 2 mặt

phẳng đáy hay không?

- Gv cho hs thực hiện ?2.

- Các cạnh bên là AA1; BB1; CC1; DD1 song song và bằng nhau Các cạnh bên

vuông góc với 2 đáy

Các cạnh bên vuông góc với 2 đáy

Các mặt bên có vuông góc với 2 mặt phẳng đáy

.Các đỉnh A, B, C, D, A1, B1, C1, D1.

Vì đáy là tứ giác nên hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ còn gọi là lăng trụ tứ giác.

HĐ 3 : Ví dụ (11 phút)

- Gv giới thiệu hình lăng trụ đứng

tam giác :

- Hình lăng trụ đứng tam giác

ABC.DEF Hãy cho biết đâu là đáy,

Trang 30

- Gv chú ý cho hs cách vẽ hình.

trong hình phẳng.

Vẽ các cạnh bên AD, BE, CF song

song và bằng nhau, vuông góc với mp

(ABC).

Vẽ đáy DEF Chú ý DF, EF và CF vẽ

nét đứt khúc vì bị các mp che khuất.

- Vẽ các mặt bên là hình bình hành.

- Các cạnh song song vẽ các đoạn

- Hs lắng nghe và chú ý.

- Hai mặt đáy là ABC và DEF là 2 tam giác bằng nhau và nằm trong 2 mặt/ph song song.

- Hai đáy là 2 tam giác bằng nhau và nằm trong 2 mặt phẳng song song với nhau Các cạnh bên là gáy lịch và cạnh

h247

F E D

C B A

Trang 31

h248

H.e H.d

H.c

H.b H.a

F B

C A B

H

A D

F

E D A

E G

F

C F G

H E D

C B A

Trang 32

IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

- Nắm cách vẽ hình lăng trụ đứng, tên gọi các yếu tố.

- Nhớ kĩ cách vẽ lăng trụ đứng, phân biệt mặt bên, mặt đáy của lăng trụ.

- Giải các bài tập: 20, 22/109 và 26, 27, 28/112 (SBT) Ôn lại cách tính Sxq ; Stp của hình hộp.

G v : Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Tiết : 6 4 Ngày dạy :

Trang 33

I/- Mục tiêu :

II/- Chuẩn bị :

- Bảng phụ ghi một số đề bài tập Thước thẳng, phấn màu

III/- Tiến trình :

* Phương pháp : Vấn đáp để phát hiện và giải quyết vấn đề kết hợp với thực hành theo hoạt động cá nhân hoặc nhóm.

HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- Bài tập 29 trang 112 SBT

Gọi 2 hs lên bảng làm bài

- HS 1 : a) Sai vì AB không là cạnh bên

- AB và AD vuông góc với nhau b) Sai vì EF không là cạnh bên

- BE và EF vuông góc với nhau c) và d) Sai vì AC và DF không là cạnh bên, không vuông góc với nhau

- AC và DF song song với nhau

Trang 34

- HS 2:

e) và h) Đúng g) Sai

- mp (ACFD) và mp (BCFE) cắt nhau

h250

HĐ 2 : Công thức tính S xung quanh (18 phút)

- Gv cho hs quan sát hình lăng trụ

đứng tam giác ABC.DEF và giới

thiệu Diện tích xung quanh của hình

Trang 35

- Gv treo bảng phụ hình khai triển của

lăng trụ đứng tam giác và giải thích S

xung quanh của hình lăng trụ đứng là

diện tích của một hình chữ nhật có một

gạnh bằng chu vi đáy và cạnh kia bằng

chiều cao của hình lăng trụ.

Sxq = 2P h

Trong đó:

P : nửa chu vi đáy; h : chiều cao

- Gv cho hs phát biểu thành lời công

thức trên ?

- Diện tích toàn phần của hình lăng trụ

đứng được tính như thế nào ?

- VD : Tính diện tích toàn phần của

hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác

vuông có hai cạnh góc vuông là 3cm,

4cm và chiều cao bằng 9cm ?

- Để tính diện tích toàn phần của hình

lăng trụ ta cần tính cạnh nào nữa? Hãy

tính cụ thể ?

= 3 (2,7 + 1,5 + 2 )

- Chu vi đáy của hình lăng trụ

- Chiều cao của hình lăng trụ

- Có thể lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao

- Bằng tổng diện tích xung quanh và diện tích 2 đáy

Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân với chiều cao.

S xq = 2P h

Trang 36

Vậy diện tích toàn phần là :

Stp = Sxq + 2S®

= 70 + 24

4cm3cm

Trang 37

Ta có có = 90 o Nên BC =

h252

1 2

ABC

Trang 38

- Nắm vững công thức tính Sxq, Stp của hình lăng trụ đứng

- Bài tập về nhà: bài 25, 26 trang 111 SGK, bài 32, 33, 34 trang 113- 115 SBT

V/- Rút kinh nghiệm : .

h253

G v: Võ thị Thiên Hương Ngày soạn :

Trang 39

Tiết : 6 5 Ngày dạy :

I/- Mục tiêu :

II/- Chuẩn bị :

III/- Tiến trình :

* Phương pháp : Vấn đáp để phát hiện và giải quyết vấn đề kết hợp với thực hành theo hoạt động cá nhân hoặc nhóm.

HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ (6 phút)

- Phát biểu và viết công thức tính Sxq và

Trang 40

9cm

- Gv nhận xét, cho điểm hs

Ta có: Sxq = (6+8 +10).9 = 24.9 = 216 (Cm 2 )

2

1

cm

=

STP = Sxq + 2Sđ = 216 + 48 = 2264

= Sđ chiều cao có áp dụng đươc cho

hình lăng trụ đứng hay không

h254

Ngày đăng: 24/04/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gv giới thiệu nội dung chương:  - Hs quan sát, trả lời theo dẫn dắt của  1. Hình hộp chữ nhật : - Hình học 8 - Chương IV (2010 - 2011)
v giới thiệu nội dung chương: - Hs quan sát, trả lời theo dẫn dắt của 1. Hình hộp chữ nhật : (Trang 1)
Hình mà các điểm của chúng không cùng - Hình học 8 - Chương IV (2010 - 2011)
Hình m à các điểm của chúng không cùng (Trang 2)
Hình học không gian. - Hình học 8 - Chương IV (2010 - 2011)
Hình h ọc không gian (Trang 6)
Bảng phụ. - Hình học 8 - Chương IV (2010 - 2011)
Bảng ph ụ (Trang 11)
Hình lăng trụ đứng. - Hình học 8 - Chương IV (2010 - 2011)
Hình l ăng trụ đứng (Trang 28)
Hình lăng trụ đứng tam giác  ABC.DEF - Hình học 8 - Chương IV (2010 - 2011)
Hình l ăng trụ đứng tam giác ABC.DEF (Trang 29)
Hình lăng trụ đứng hay không - Hình học 8 - Chương IV (2010 - 2011)
Hình l ăng trụ đứng hay không (Trang 40)
2. Hình chóp đều:  .      .      .      .      . - Hình học 8 - Chương IV (2010 - 2011)
2. Hình chóp đều: . . . . (Trang 52)
2. Hình chóp cụt đều:    .      .      .      .      . - Hình học 8 - Chương IV (2010 - 2011)
2. Hình chóp cụt đều: . . . . (Trang 53)
Hình chóp đó. - Hình học 8 - Chương IV (2010 - 2011)
Hình ch óp đó (Trang 57)
Hình trên có mối quan hệ là: - Hình học 8 - Chương IV (2010 - 2011)
Hình tr ên có mối quan hệ là: (Trang 65)
H.139: Hình chóp tứ                                         giác S.ABCD. - Hình học 8 - Chương IV (2010 - 2011)
139 Hình chóp tứ giác S.ABCD (Trang 79)
Hình vẽ sau ? - Hình học 8 - Chương IV (2010 - 2011)
Hình v ẽ sau ? (Trang 91)
Hình gồm: - Hình học 8 - Chương IV (2010 - 2011)
Hình g ồm: (Trang 92)
Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có - Hình học 8 - Chương IV (2010 - 2011)
Hình ch óp tứ giác đều S.ABCD có (Trang 94)
w