1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tuan 27 HINH 9 1213 BON COT

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 806,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bTiến trình bài dạy: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG Hoạt động 1: Công thức tính độ dài đường tròn - Yêu cầu HS nhắc lại công thức - Chu vi đường tròn bằng đường 1.Công thứ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 02.03.2013

Tuần : 27 Tiết: 51

LUYỆN TẬP

KIỂM TRA 15 PHÚT

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Củng cố về định nghĩa và tính chất của đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp Tính

được cạnh a theo R và ngược lại tính được R theo a của tam giác đều, hình vuông, lục giác đều thông qua một

số bài tập cụ thể

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ được đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một đa giác đều cho

trước

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng tính toán, tư duy và lôgíc trong toán học

II.CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- -Đồ dùng dạy học,phiếu học tập,bài tập ra kì trước Thước thẳng, compa, bảng phu

- Phương án tổ chức lớp học, nhóm học: học trong lớp, hợp tác nhóm nhỏ

2 Chuẩn bị của học sinh:

-Nội dung kiến thức học sinh ôn tập ,chuẩn bị trước ở nhà: Thước thẳng, compa, bảng nhóm

- Ôn tập khái niệm đa giác đều, cách vẽ tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, các kiến thức liên quan đến góc với đường tròn, tứ giác nội tiếp,…

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1’)

- Điểm danh học sinh trong lớp

- Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:Treo bảng phụ ghi đề bài tập

2 Kiểm tra bài cũ: (6') ( Kiểm tra 15 phút)

3.Giảng bài mới :

a) Giới thiệu bài(1’)

Rèn luyện vẽ các đa giác đặc biệt và tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp đa giác

b)Tiến trình bài dạy:

- Gọi HS lên bảng chữa bài tập

64(a, b) tr 92 SGK

- Kiểm tra vở bài tập về nhà

của một vài HS và hướng dẫn

HS chữa bài 64

- Các em có nhận xét gì về bài

làm của bạn

- Nhận xét, góp ý lời giải và

chốt lại: Hình thang nội tiếp

- HS TB lên bảng chữa bài tập

HS cả lớp theo dõi

- Vài HS nhận xét, góp ý

Bài 64a, b SGK

a) Ta có:

AD=3600 –(600+900+1200) =900

1 ˆ 2

ABD 

AD= 450

1 ˆ 2

BDC 

BC = 450

Suy ra ABCD là hình thang

Mà hình thang ABCD nội tiếp nên

là hình thang cân

O I

120

90

60

D

C

B

A

Trang 2

đường tròn là hình thang cân

b)

1

2

AIB 

AB  sđDC )

1 0 0 0

2

-Yêu cầu HS làm tiếp bài 64(c)

-Em nào có thể tính được độ

dài các cạnh của tứ giác ABCD

theo R ?

- Các em có nhận xét gì về ý

kiến của bạn ?

- Nhận xét và chốt lại:

+ Cung có số đo bằng 60 0 thì

dây căng cung ấy bằng R

+Cung có số đo bằng 90 0 thì

dây căng cung ấy bằng R 2

+Cung có số đo bằng 120 0 thì

dây căng cung ấy bằng R 3

- Yêu cầu HS làm bài tập 46 tr

80 SBT ( Đề bài và hình vẽ

trên bảng phụ)

Tính bán kính đường tròn

ngoại tiếp và bán kính đường

tròn nội tiếp đa giác đều n

cạnh

- Nêu cách tính R và r theo a?

- Chốt lại cách tính và yêu cầu

HS hoạt động nhóm làm bài

tập trong khoảng thời gian 5

phút

- Thu và lần lượt đưa kết quả

vài nhóm lên bảng

- Nêu nhận xét về bài làm của

các nhóm

- Nhận xét, góp ý và yêu cầu

HS ghi nhớ các kiến thức để

vận dụng vào việc giải bài tập

sau này

- Yêu cầu HS vận dụng các

công thức trên hoạt động theo

- HS.TBK đứng tại chỗ trả lời miệng cách tính các cạnh của tứ giác ABCD theo R

- Đọc và tìm hiểu đề bài

- Ta cần tính COBˆ rồi tính sin ˆ

COB và tgCOBˆ từ đó tính R và r

- Hoạt động theo nhóm làm bài tập trên bảng nhóm

- Theo dõi bài làm của các nhóm

và nêu nhận xét, góp ý

- Hoạt động theo nhóm làm bài

tập 48, 49 tr 80 SBT trong khoảng thời gian 5 phút

Bài 1 (Bài 64 (c ) tr 92 SGK)

Ta có:

AB= 600  AB bằng cạnh lục giác đều nội tiếp (O;R)

AB = R

BC= 900  BC bằng cạnh hình vuông nội tiếp (O;R)

BC = R 2  AD = BC = R 2

CD=600  CD bằng cạnh tam giác đều nội tiếp (O;R)

CD = R 3

Bài 2 ( Bài 46 tr 80 SBT)

Giả sử đa giác đều n cạnh có độ dài mỗi cạnh là a Gọi R là bán kinh đường tròn ngoại tiếp và r là bán kính đường tròn nội tiếp đa giác đều đó

Xét tam giác vuông OCB ta có:

0

180 ˆ

COB

n

sin

2 ˆ

a CB COB

0 0

0

180 2sin 180

sin

2

180

2 sin

a R a

n

n R

a R

n

 

0 0

0

2 ˆ

180 2 180

2

180

2

a CB tgCOB

OC r

a r tg a

a r tg

n

 

 

Bài 3 ( Bài 48 tr 80 SBT)

O a B

r R

Trang 3

nhóm làm bài tập 48, 49 tr

80 SBT trong khoảng thời gian

5 phút

+ Nhóm lẽ làm bài tập 48

+ Nhóm chẵn làm bài tập 49

lần lượt đưa kết quả các nhóm

lên bảng

- Các em có nhận xét gì về kết

quả của các nhóm

- Nhận xét và chốt lại các công

thức liên hệ giữa bán kính

đường tròn ngoại tiếp, bán kính

đường tròn nội tiếp với độ dài

cạnh của đa giác đều n cạnh

Với đa giác đều n cạnh độ dài

cạnh là a thì ta có:

0

180

2 sin

a R

n

0 180 2

a r

tg n

Với R là bán kính đường tròn

ngoại tiếp, r là bán kính

đường tròn nội tiếp đa giác

đều n cạnh

- Đại diện vài nhóm trình bày bài làm của nhóm mình

- Nhận xét, góp ý , bổ sung bài làm của nhóm bạn

a) Cạnh của một ngũ giác đều nội tiếp đường tròn bán kính 3cm

Ta có a = 2R.sin

0

180

n

A = 2.3.sin360 6.0,5873,522 (cm) b) Cạnh của một ngũ giác đều ngoại tiếp đường tròn bán kính 3cm

Ta có a = 2r.tg

0

180

n

a = 2.3.tg360

6.0,7264,356 (cm)

Bài 4 (Bài 49 tr 80 SBT)

Cạnh của hình 8 cạnh đều theo bán kính R của đường tròn ngoại tiếp:

Áp dụng công thức

a = 2R.sin

0

180

n

a = 2R.sin22030’ 2R.0,382  0,764R

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2’)

-Về nhà ôn lại cách vẽ các đa giác đều ( 3 cạnh, 4 cạnh, 6 cạnh, 8 cạnh) nội tiếp đường tròn

-Nắm chắc công thức liên hệ gữa độ dài cạnh a của đa giác đều với bán kính R và r của đường tròn ngoại tiếp

và đường tròn nội tiếp đa giác đều

- Thực hiện trước ?1 trang 83 SGK và điền vào phiếu học tập - Nắm vững định nghĩa, định lí của đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp đa giác

- Biết cách vẽ lục giác đều, hình vuông, tam giác đều nội tiếp đường tròn (O;R), cách tính cạnh a của đa giác đều theo R và ngược lại

- Làm các bài tập: 61, 64 trang 91, 92 SGK

KIỂM TRA 15 PHÚT

ĐỀ I

I TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng (2.0 điểm)

Cho hình vẽ bên Biết sđBmC= 1000, và sđDnE= 400

1./ Số đo của BAC bằng:

A./ 600; B./ 700; C./ 300; D./ 500

2./ Số đo của BOC bằng:

A./ 500; B./ 1000; C./ 700; D./ Kết quả khác

3./ Số đo của BDC bằng:

A./ 600; B./ 1000; C./ 300; D./ 500

I

E

D

C A

B

O

Trang 4

4./ Số đo của BIC bằng:

A./ 600; B./ 700; C./ 300; D./ 500

Câu 2: Điền vào chỗ trống để được một khẳng định đúng (2.0 điểm)

1./ Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc ………

2./ Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng ……… của cung bị chắn 3./ Quỹ tích các điểm nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới một góc vuông là ……… đường kính ……

4./ Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối diện bằng ……… thì tứ giác đó nội tiếp được đường tròn

II./ TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Cho đường tròn (O;R), đường kính AB, dây MN = R ( Mvà N thuộc nửa đường tròn theo thứ tự A, M,

N, B)

a) Tam giác OMN là tam giác gì? Tính số đo cung MN nhỏ, cung MN lớn

b) Gọi S là giao điểm của AM và BN, H là giao điểm của AN và BM Tính số đo góc ASB

ĐỀ II

I TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng (2.0 điểm)

Cho hình vẽ bên Biết sđBmC= 400, và sđDnE= 1000

1./ Số đo của DIE bằng:

A./ 600; B./ 700; C./ 300; D./ 500

2./ Số đo của BDC bằng:

A./ 500; B./ 400; C./ 200; D./ Kết quả khác

3./ Số đo của DOE bằng:

A./ 600; B./ 1000; C./ 300; D./ 500

4./ Số đo của BAC bằng:

A./ 600; B./ 700; C./ 300; D./ 500

Câu 2: Điền vào chỗ trống để được một khẳng định đúng (2.0 điểm)

1./ Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800 thì tứ giác đó ……… được đường tròn

2./ Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng ………

3./ Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng ……… của cung bị chắn 4./ Quỹ tích các điểm nhìn đoạn thẳng MN cho trước dưới một góc vuông là ……… đường kính ……

II./ TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Cho đường tròn (O;R), đường kính MN, dây AB = R (A và B thuộc nửa đường tròn theo thứ tự M, A,

B, N)

a) Tam giác OAB là tam giác gì? Tính số đo cung AB nhỏ, cung AB lớn

b) Gọi S là giao điểm của AM và BN, H là giao điểm của AN và BM Tính số đo góc AHB

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ I

I TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời ( mỗi câu đúng 0.5 điểm)

Câu 2: Điền vào chỗ trống (đúng mỗi câu ghi 0.5 điểm)

1./ vuông; 2./ nửa số đo; 3./ đường tròn ………… AB; 4./ 1800

II./ TỰ LUẬN (6,0 điểm)

- Vẽ hình đúng đến câu a (ghi 0,5đ)

Câu a:

- Nói được tam giác OMN có:

I

n m

E

D C

A

B

O

Trang 5

OM = ON = MN = R(O) (ghi 0,75đ)

- Từ OMN đều  MON 600 (ghi 0,75đ)

Nên sđ MN nhMON  600 (ghi 0,75đ)

- Ta có sđ MN l 3600 - sđ MN nh 3000 (ghi 0,5đ)

Câu b:

- Nói được sđASB=

1

2(sđAB - sđMNnh )(ghi 0,75đ)

- Hay sđASB=

1

2(1800 - 600) (ghi 0,75đ)

- Vậy sđASB= 600 (ghi 0,5đ)

ĐỀ II

I TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời ( mỗi câu đúng 0.5 điểm)

Câu 2: Điền vào chỗ trống (đúng mỗi câu ghi 0.5 điểm)

1./ nội tiếp; 2./ 1800; 3./ nửa số đo; 4./ đường tròn ………… MN

II./ TỰ LUẬN (8,0 điểm)

- Vẽ hình đúng đến câu a (ghi 0,5đ)

Câu a:

- Nói được tam giác OAB có:

OA = OB = AB = R(O) (ghi 0,75đ)

- Từ OAB đều  AOB 600 (ghi 0,75đ)

Nên sđ AB  nh sđAOB 600 (ghi 0,75đ)

- Ta có sđ AB  l 3600 - sđAB  nh 3000 (ghi 0,5đ)

Câu b:

- Nói được sđAHB=

1

2(sđ MN nh + sđAB) (ghi 0,75đ)

- Hay sđAHB=

1

2(1800 + 600) (ghi 0,75đ)

- Vậy sđAHB= 1200 (ghi 0,5đ)

THỐNG KÊ ĐIỂM 15 PHÚT HÌNH HỌC – BÀI SỐ 2

LỚP SỐSĨ 0  3,3 3,5  4,8 5,0  6,3 6,5  7,8 8,0 10,0 TB

9A4

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Ngày soạn: 03.03.2013

H

N M

O

S

B A

H

N M

O

S

B A

Trang 6

Tiết: 52

ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRỊN - CUNG TRỊN ( Tiết 1 )

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: HS nhớ cơng thức tính độ dài đường trịn C = 2R (hoặc C = d), biết số pi () là gì

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các cơng thức C = 2R, C = d vào tính các đại lượng chưa biết của cơng thức để giải một số bài tốn thực tế

3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận chính xác trong tính tốn, vận dụng các cơng thức linh hoạt,

nhanh nhẹn; thấy được các ứng dụng thực tế của các cơng thức tốn học và sự thú vị của số pi

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Thước thẳng, compa, êke,

- Phương án tổ chức lớp học, nhĩm học: học trong lớp, hợp tác nhĩm nhỏ

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Bảng nhĩm, thước, compa, máy tính bỏ túi

- Cơng thức tính chu vi của đường trịn (Tốn 5)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1’)

-Điểm danh học sinh trong lớp.

-Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:Treo bảng phụ ghi đề bài tập

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lờicủa HS Biểu điểm

- Nêu định nghĩa về

đường trịn ngoại tiếp,

nội tiếp đa giác

- Chữa bài tập 64 trang

92 SGK

(treo bảng phụ : hình vẽ )

1:- Nêu định nghĩa và định lí trang 91 SGK.

2 - Bài tập : a) sđ AD = 3600 –(600 + 900 + 1200) = 900

ˆ

1

2sđAD = 450 (định lí gĩc nội tiếp)

BDC =

1

2 BC = 450 (định lí gĩc nội tiếp )

AB // DC vì hai gĩc so le trong bằng nhau

ABCD là hình thang , mà ABCD là hình thang nội tiếp nên là hình thang cân

b) AIBˆ =

1

2(sđAB + sđCD ) (định lí gĩc cĩ đỉnh nằm trong

đường trịn)

AIB =

0

90 2

;

AC BD c) sđAB = 600 AB bằng cạnh lục giác đều nội tiếp (O;R)

AB = R sđ BC = 900 BC bằng cạnh hình vuơng nội tiếp

(O;R) BC = R 2 ⇒ AD = BC = R 2 sđCD = 1200

CD bằng cạnh tam giác đều nội tiếp (O;R) CD = R 3

3 đ

3 đ

2 đ

2 đ

- Gọi HS nhận xét đánh giá - GV nhận xét , đánh giá, sửa sai , ghi điểm

3.Giảng bài mới :

a) Giới thiệu bài(1’) Trong tiết học hơm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về độ dài đường trịn và mối liên hệ

giữa độ dài đường trịn và bán kính của đường trịn đĩ

Trang 7

b)Tiến trình bài dạy:

15’ Hoạt động 1: Công thức tính độ dài đường tròn

- Yêu cầu HS nhắc lại cơng thức

tính chu vi đường trịn đã học

- Gới thiệu: 3,14 là giá trị gần đúng

của số vơ tỉ pi (kí hiệu: )

Vậy C = d hay C = 2 d vì

d = 2R

- Hướng dẫn HS thực hiện ?1

bằng các đồ dùng đã làm trước ở

nhà ( đã cho HS về nhà thực hiện

theo nhĩm và điền vào bảng sẵn)

- Cĩ nhận xét gì về tỉ số

C

R so với

số 3,14?

- Vậy số  là gì ?

- Yêu cầu HS làm bài tập 65 trang

94 SGK.( Đề bài trên bảng phụ)

- Hướng dẫn: vận dụng cơng thức:

dRRCdd

- Yêu cầu HS nhắc lại cơng thức

tính chu vi đường trịn đã học

- Chu vi đường trịn bằng đường kính nhân với 3,14

C = d 3,14 Trong đĩ C là chu vi đường trịn,

d là đường kính của đường trịn

- Thực hiện sẵn các đồ dùng ở nhà, thực hành trên lớp và điền vào bảng

Đường trịn (O1) (O2) (O3) (O4)

C

d (cm)

3,15 3,17 3,12 3,14

- Giá trị của 3,14

C

-  là tỉ số giữa độ dài đường trịn

và đường kính của đưịng trịn đĩ

- Thực hiện bài tập 65 trang 94 SGK

- Vài HS lên điền vào bảng phụ

C = d hay C2R v × d = 2R

1.Cơng thức tính độ dài đường trịn

C = d hay C = 2 d (vì d = 2R)

Trong đĩ C là chu vi đường trịn, d là đường kính của đường trịn

13’ Hoạt động 2 :Tìm hiểu công thức tính độ dài cung tròn

- Hướng dẫn HS lập luận để xây

dựng cơng thức:

- Đường trịn bán kính R cĩ độ dài

tính như thế nào?

- Đường trịn ứng với 3600, vậy

cung 10 cĩ độ dài tính như thế nào?

- Cung n0 cĩ độ dài bằng bao

nhiêu?

- Kết luận 180

Rn

l

Với: l: là độ dài cung trịn.

R: Bán kính đường trịn.

n: số đo độ của cung trịn.

+ Ta cĩ C = 2R + Cung 10 cĩ độ dài

2 360

R

+ Cung n0 cĩ độ dài

2 360

R n

360

Rn

2.Công thức tính độ dài cung tròn

180

Rn

l

Với: l: là độ dài cung trịn R: Bán kính đường trịn n: số đo độ của cung trịn

Trang 8

- Yêu cầu HS thực hiện bài tập 66

SGK trang 95

- Gọi HS nêu tóm tắt đề bài

a) Hãy tính độ dài cung tròn 600 có

bán kính bằng 2dm?

b) Hãy tính chu vi vành xe đạp có

đường kính 650 (mm)?

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm

bài tập 67 tr 95 SGK trong khoảng

thời gian 4 phút.( Đề bài ghi sẵn

trên bảng phụ)

- Thu và lần lượt đưa kết quả vài

nhóm lên bảng

- Yêu cầu HS nhận xét bổ sung

- Nhận xét và chốt lại các công

thức: 180

Rn

l

180l

R

n

và n0

180 l

= R

- Làm bài tập theo hướng dẫn

- Tóm tắt

n0 = 600

R = 2 dm

l = ? a) l=

3,14.2.60

Rn

dm

b) C = d 3,14.650 2041

- Hoạt động nhóm làm bài tập 67

(trang 95 SGK) trên bảng nhóm

l(cm) 15,7 35,6 20,8

- Vài HS nhận xét bổ sung

- Yêu cầu HS nhắc lại: Công thức

tính độ dài đường tròn, giải thích

các kí hiệu trong các công thức

trên

- Giới thiệu bài tập 69 SGK, yêu

cầu HS tóm tắt đề toán

- Để giải bài toán ta cần tính các

yếu tố nào?

- Yêu cầu HS trình bày từng đại

lượng, ghi bảng

- Chốt lại: Qua bài toán này cho

chúng ta biết được một trong

những ứng dụng thực tế của toán

học

- Giới thiệu bài tập 62 SBT

(Treo bảng phụ đề bài và hình vẽ )

- Quãng đường đi được của trái đất

sau 1 ngày được tính như thế nào?

C được tính như thế nào?

- Cho HS thấy được tốc độ quay

của Trái Đất quanh Mặt Trời là rất

lớn

- Vài HS nhắc lại: Cd2R

và giải thích các kí hiệu có trong công thức

- Ta cần tính chu vi bánh sau, chu

vi bánh trước, quãng đường xe đi được khi bánh sau lăn được 10 vòng Từ đó tính được số vòng lăng của bánh trước

- Lần lượt trả lời miệng

- Đọc đề bài, quan sát hình vẽ, tìm hiểu cách trả lời

- Quãng đường đi được của trái đất sau 1 ngày là 365

C

C = 2 R  2.3,14.150 000 000

Bài1: (Bài 69 SGK)

 

 

 

1

2

¸nh sau lµ:

¸nh tr íc lµ:

·ng ® êng xe

®i ® îc lµ:

1, 672.10

è vßng l¨n cña b¸nh tr íc:

.1, 672.10

.0, 88

Chu vi b

m Chu vi b

m Qu

m S

v

Bài 2: (Bài 62 SBT)

Độ dài đường tròn quĩ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời là:

C = 2 R

 2.3,14.150 000 000 km

Trang 9

Quãng đường đi được của Trái Đất sau một ngày là:

2.3,14.15000000

C

km

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1')

* Ra bài tập về nhà:

- Về nhà học bài nắm chắc các công thức tính độ dài đường tròn và độ dài cung tròn và các công thức suy

ra từ các công thức này

- Làm các bài tập 68, 71,72,73,75 SGK

* Chuẩn bị bài mới:

- Xem lại các bài tập đã giải

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Ngày đăng: 25/06/2021, 07:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w