1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW51 đồ THỊ đọc đồ THỊ hàm số đề THEO MA TRẬN tự LUẬN GV

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG TOÁN: Đây là dạng khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc 3.. Ta thực hiện các bước sau: B1: Tập xác định.. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc ba..

Trang 1

TRƯỜNG  THPT

-XXXXXX

CHUYÊN ĐỀ KHỐI CẦU NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian: 45 phút

Câu 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x= +3 3x2−2

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc 3

Ta thực hiện các bước sau:

B1: Tập xác định

B2: Sự biến thiên

B3: Đồ thị

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Các dạng đồ thị hàm số bậc ba y ax= 3+bx2+ +cx d (a≠0)

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải

 Tập xác định: D=¡ .

 Sự biến thiên:

Chiều biến thiên:

2

x

x

=

= + = ⇔  = −

Giới hạn vô cực:

Trang 2

3 2

→+∞ + − = +∞

3 2

→−∞ + − = −∞

Bảng biến thiên:

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ −; 2)và ( 2;− +∞)

Hàm số nghịch biến trên khoảng

( 2;0)−

Hàm số đạt cực đại tại x CD = −2,y CD =2

Hàm số đạt cực tiểu tại x CT =0,y CT = −2.

 Đồ thị:

Câu 2. Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

Lời giải

 Đồ thị hàm số trên có dạng y=ax4+bx2+ suy ra c y'=4ax3+2bx.

 Đồ thị đi qua các điểm A(2; 5− ), B(0; 1- )

y' 2( ) =0

 Suy ra:

1

a

ìïï

Trang 3

 Suy ra

4

y= x - x

-

Câu 3. Xác định a , b , c để hàm số

1

ax y

bx c

= + có đồ thị như hình vẽ bên?

y

2 1

Lời giải

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng

b x c

=

và tiệm cận ngang

a y b

=

1 2

1

b c a b

ax

bx c

0 2 1 1

b c

a b c

 + =

 =

0 2 1

b c

c

+ =

 = −

1 1

c

 = − =

 = −

Câu 4. Khảo sát dự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=- x3+3x2+1

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc ba

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc ba

- Tìm tập xác định

- Tính , giải phương trình = 0 tìm các nghiệm

- Kết luận về tính đơn điệu và cực trị

- Tính xlim , limy x y

®+¥ ®- ¥

- Lập bảng biến thiên

- Vẽ đồ thị

3 HƯỚNG GIẢI:

B1: Tìm tập xác định

B2: Khảo sát hàm số

B3: Vẽ đồ thị hàm số.

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải

Tập xác định: D= ¡

x

é = ê

ê = ë

2 Hàm số đồng biến trong khoảng (0 2; )

, nghịch biến trong các khoảng (- ¥ 0; )

và (2;+¥ )

Hàm số đạt cực đại tại x= Þ2 yCÑ=5, đạt cực tiểu tại x= Þ0 yCT =1

Trang 4

lim ; lim

®+¥ =- ¥ ®- ¥ =+¥

Bảng biến thiên

Vẽ đồ thị:

Câu 5. Giả sử hàm số y ax= 4+bx2+c có đồ thị như hình bên dưới Hãy tìm a , b , c

Lời giải

 Ta có: y' 4= ax3+2bx.

 Nhìn vào đồ thị, ta có:

( ) ( ) ( )

1

c

Câu 6. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

1 1

x y x

+

=

− .

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là bài toán khảo sát và vẽ đồ thị hàm số nhất biến

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ: nêu kiến thức về hàm nhất biến: TxĐ, BBT, Đồ thị

Ta nhớ các bước:

Trang 5

(a) Tìm tập xác định;

(b) Xét sự biến thiên-xác định các đường tiệm cận;

(c) Vẽ đồ thị

Lời giải

+ Điều kiện x- ¹1 0Û x¹ Tập xác định 1 D= ¡ \ 1{ }

2 0, 1

x

-¢= < " Î

+ Vì xlim y 1

®±¥ =

và lim1

x - y

® =- ¥

nên y= là đường tiệm cận ngang và 1 x= là đường tiệm1 cận đứng Tính giới hạn rồi mới suy ra TCĐ

+ Đồ thị

Câu 7. Cho hàm số y ax= 3+bx2 + +cx d có đồ thị như hình bên Xác định dấu các hệ số a b c, ,

Lời giải

 Dựa vào đồ thị, nhánh cuối đi xuống ⇒ <a 0.

 Hoành độ tâm đối xứng 0 3 0 0

b

a

= > ⇒ >

 Ta có y′ =3ax2+2bx c+ Gọi x x là hoành độ cực trị 1, 2 1 2 0 0 0

3

c

a

Câu 8. Cho hàm số y ax= 4+bx2+c (a≠0) có đồ thị như hình vẽ dưới đây Xác đinh dấu của a, b, c.

Trang 6

Lời giải

 Ta thấy nhánh bên phải của đồ thị hướng lên nên a>0.

 Ta thấy đồ thị giao với trục tung tại điểm ( )0;c

Từ đồ thị ta thấy được c<0.

 Đồ thị có 1 cực trị nên ta có: a b≥0 Do

0

0 0

a

b ab

>

 ≥

 Vậy a>0,b≥0,c<0.

Câu 9. Cho hàm số f x( ) 2ax 1

x b

+

=

− có đồ thị như hình vẽ Hãy xác định các hệ số ,a b

Lời giải

 Đồ thị hàm số có tiệm cân ngang y= −1 2 1

a

⇒ = −

2

a

 Đồ thị hàm số có tiệm cân đứng x=1 2 1

b

⇒ =

2

b

Câu 10.Gọi y y lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số 1, 2 y x= −3 3x2 −9x+4 Tính

1 .2

P= y y

Lời giải

 Tập xác định: D= ¡ .

 Ta có: y′ =3x2 −6x−9

3

x

x

= −

Bảng biến thiên:

Trang 7

Dựa vào bảng biến thiên suy ra y1 =9;y2 = −23.

Vậy P= y y1 2 = −23.9 = −207.

Câu 11.Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm x1<0 và đạt

cực đại tại điểm x Tính giá trị biểu thức2 2

2 2020 1

P x= − x .

Lời giải

Dựa vào đồ thị, hàm số đạt cực tiểu tại điểm x1= −1 và đạt cực đại tại điểm x2 =0

Khi đóP x= 22−2020x1=2020.

Câu 12.Cho hàm số y x= 3−3x2+m Tìm m sao cho hàm số có hai cực trị là độ dài hai cạnh của hình

chữ nhật có độ dài đường chéo là 26

Lời giải

 Ta có: y′ =3x2−6x,

0 0

2

x y

x

=

′ = ⇔  = , hàm số có hai cực trị lần lượt là

y = y =m y =y = −m .

 Yêu cầu bài toán tương đương với

1

2

2 2

1 2

0 0 26

y

y

 >

 >

0

4 0

m m

 >



⇔ − >

4

m

>

4

5 1

5

m

m m

m

>

⇔ = − ⇔ =

 =

Vậy với m=5 bài toán thỏa mãn.

Câu 13.Đồ thị của hàm số y=3x4−4x3−6x2+12x+1 đạt cực tiểu tại M x y( 1; 1)

Tính tổng x1+y1?

Lời giải

y′ = xxx+ ;

( ) ( )2

1

x

x

=

′ = ⇔ − − + = ⇔ + − = ⇔  = −

Trang 8

Lập bảng biến thiên, ta thu được điểm cực tiểu là M(− −1; 10) ⇒ + = −x1 y1 11.

Câu 14.Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ dưới đây Giá trị lớn nhất của

hàm số đã cho trên khoảng (−3;0) bằng bao nhiêu?

Lời giải

Dựa vào đồ thị hàm số đã cho, ta thấy max( 3;0) f x( ) 2 x 2

Câu 15.Cho hàm số ( )f x =ax4 +bx2 +c a( ¹ 0) có bảng biến thiên như sau

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )f x trên

1 5

;

2 4

æ ö÷ ç- ÷

çè ø

Lời giải

f ( )0 = −1⇒c= −1

f ' 1( ) = ⇒0 4a+2b=0

f ( )1 = ⇒ + + = ⇒ + = ⇒ = −3 a b c 3 a b 4 a 4;b=8

f  = ⇒ f x ≥ − ∀ ∈ −x  

Vậy

( )

1 5;

2 4

æ ö÷

ç- ÷

ç ÷

ç ÷

çè ø

=-Câu 16.Cho hàm số f x( ) =ax4+bx3+ +cx d có đồ thị như hình vẽ

Tìm số điểm cực trị của hàm số g x( )= f x( +2)?

Trang 9

Lời giải Cách 1:

Từ đồ thị hàm số y= f x( )

ta thấy hàm số có các điểm cực trị làx=0,x=1,x=2.

Ta có: g x( )= f x( + ⇒2) g x′( )= f x′( +2)

′ = ⇔ ′ + = ⇔ + = ⇔ = −

Vậy phương trình g x′( ) =0 có 3 nghiệm và g′ đổi dấu qua các nghiệm đó nên hàm số

g x = f x+ có 3 điểm cực trị.

Cách 2:

Tịnh tiến đồ thị hàm số y= f x( )

theo véctơ vr= −( 2;0)

ta được đồ thị hàm số g x( )= f x( +2).

Do đó số điểm cực trị của hàm số g x( )= f x( +2)

bằng số điểm cực trị của hàm sốy= f x( ).

Vậy hàm số g x( )= f x( +2) có 3 điểm cực trị.

Câu 17.Từ đồ thị (C) của hàm số y=x3−3x2 +3, vẽ đồ thị (G) của hàm số y = x3− 3 x2 + 3

Lời giải

Ta có

( ) ( ) ( ) khi ( ) ( ) 0

khi 0

y f x



Suy ra ( ) ( ) ( )G = C1 ∪ C2 với ( )C1

là phần đồ thị (C) nằm phía trên trục hoành ( y( )C ≥0)

, còn ( )C2 là phần đối xứng qua trục hoành của phần đồ thị (C) nằm phía dưới trục hoành ( )

( y C <0)

Trang 10

Câu 18.Gọi S là tập hợp các điểm cực trị của hàm số g x( )= x4−8x3+22x2−24x+6 2

Tổng giá trị các phần tử của S

Lời giải

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số g x( )= f x( )

bằng số điểm cực trị của đồ thị hàm số

( )

y f x= cộng số giao điểm (khác điểm cực trị) của đồ thị hàm số y f x= ( ) với trục hoành.

Xét hàm số y f x= ( )= −x4 8x3+22x2−24x+6 2.

Ta có f x′( )=4x3−24x2+44x−24.

Khi đó

3

x

x

=

 =

Bảng biến thiên của hàm số y f x= ( )

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số y f x= ( ) có 3 cực trị và phương trình f x( )=0 có bốn nghiệm phân biệt là x ; 1 x ; 3 x ; 5 x thỏa mãn7

1 2 1 3 4 2 5 6 3 7

x < = < < = < < = <x x x x x x .

Đồng thời x ; 1 x ; 3 x ; 5 x là nghiệm của phương trình 7 f x( ) =0 nên theo Định lí Viet ta có

1 3 5 7 8

x + + + =x x x .

Vậy S có 7 phần tử với tổng các giá trị là (x1+ + +x3 x5 x7) (+ x2+ +x4 x6) = + + + =8 1 2 3 14.

Câu 19.Cho hàm số ( ) 1 3

2 3

y= f x = x + -x

có đồ thị ( )C

như hình sau

Trang 11

Từ đồ thị ( )C

, suy ra đồ thị hàm số y= f x( - 2).

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Biến đổi đồ thị

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Từ đồ thị ( )C y: = f x( ) suy ra đồ thị ( )C¢:y= f x k( + )

, kÎ ¡

Phương pháp: Tịnh tiến đồ thị ( )C sang phải (theo phương Ox) k đơn vị nếu k<0 và sang

trái k đơn vị nếu k>0

3 HƯỚNG GIẢI:

Tịnh tiến đồ thị đã cho sang phải (theo phương Ox) 2 đơn vị

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải

 Dạng đồ thị y= f x k( + )

với k=- <2 0

 Tịnh tiến đồ thị đã cho sang phải (theo phương Ox) 2 đơn vị

Câu 20.Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ sau Hãy xác định đồ thị của hàm số y= f x( −2).

Lời giải

Trang 12

 Theo định lý về tịnh tiến đồ thị song song với trục tọa độ, ta có đồ thị của hàm số

( 2)

y= f x− được xác định bằng cách dịch chuyển đồ thị của hàm số y= f x( ) sang phải 2 đơn vị

 Từ đó ta có đồ thị của hàm số y= f x( −2) như sau :

Câu 21.Cho hàm số f x( )=ax3+bx2+ +cx d a b c d( , , , ∈¡ ) có đồ thị như hình vẽ bên Tìm tất cả

các giá trị thực của tham số m đề phương trình 2f x( )− =m 0

có đúng 4 nghiệm thực phân biệt

Lời giải

 Gọi tâm mặt cầu là I =(a b; ;0) (∈ Oxy) .

 Ta có: 2f x( )− =m 0 ( ) m2

f x

f x( )

là hàm chẵn nên đồ thị như hình sau:

 Từ đồ thị ta có phương trình 2f x( )− =m 0

có 4 nghiệm phân biệt khi:

2

m

− < < ⇔ − < <2 m 6.

Trang 13

Câu 22.Hình vẽ bên là đường biểu diễn đồ thị hàm số y=x3+3x2 Tìm tất cả các giá trị của tham số

m để phương trình 3x2− =3 m x− 3 có hai nghiệm thực phân biệt.

Lời giải

2

1

1

x x

x

 ≥

− = −

 Số nghiệm của phương trình (1) thỏa mãn x∈ −∞ − ∪ +∞( ; 1] [1; ) chính là số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+3x2 và đường thẳng y m= + 3 trên (−∞ − ∪ +∞; 1] [1; ).

 Dựa vào đồ thị ta có: phương trình 3x2− =3 m x− 3 có hai nghiệm thực phân biệt khi

2≤ + ≤ ⇔ − ≤ ≤m 3 4 1 m 1.

Câu 23 [Mức độ 4] Cho hàm số y= f x( ) xác định liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ bên.

Tìm k để phương trình

2

f xx =k

là có năm nghiệm phân biệt trên [ ]0;4

Lời giải

Trang 14

Đặt t x= −2 2x, ta có t' 2= x−2, từ đồ thị của hàm số ( )f x đã cho ta có (0) 1 f = ,

f = − =f và (8)f = < −m 2.

Ta có bảng biến thiên của các hàm như sau:

Qua bảng ta thấy phương trình

2

f t = ⇔k f xx =k

có 5 nghiệm phân biệt thì 1< <k 2

Câu 24.Cho hàm số y= f x( ) xác định trên tập số thực ¡ và có đồ thị f x′( ) như hình vẽ.

Hãy tìm điểm cực đại của hàm số g x( ) =2f x( ) +x2.

Lời giải

 Ta có: g x′( ) =2f x′( )+2x= ⇔0 f x′( ) = −x.

 Vẽ đường thẳng y= −x trên cùng hệ trục với đồ thị hàm số y= f x′( ).

Từ đồ thị ta thấy: đường thẳng y= −x và đồ thị hàm số y= f x′( ) có 4 điểm chung có hoành

độ lần lượt là - 1 0 1 2; ; ;

Trang 15

 Từ đó ta lập được bảng biến thiên của hàm số g x( )

như sau

 Suy ra hàm số g x( )

đạt cực đại tại điểm x CD = −1.

Câu 25.Cho hàm số y= f x( ) =ax4+bx3+cx2+ +dx 3(a b c d, , , ∈¡ ) Hàm số y= f x′( ) có đồ thị

như hình vẽ

Tìm hàm số y= f x( )

, biết f( )2 =11

Lời giải

 Đạo hàm: y¢= f x¢( )=4ax3+3bx2+2cx d+ ( )1

 Dựa vào đồ thị ta thấy

( )

1

1

x

x

é = ê ê

ê

 Nên f x¢ =( ) m x( - 1)(x+1)x=mx3- mx( )2

 Từ ( )1

và ( )2

, ta có:

4

0

2 2

0 0

a m

b b

d d

ï =

 Suy ra f x( )=ax4- 2ax2+3.

f( )2 =11Û 8a= Û8 a=1.

 Vậy hàm số cần tìm là y= -x4 2x2+ 3

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:51

w