1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW51 đồ THỊ đọc đồ THỊ hàm số đề THEO MA TRẬN TRẮC NGHIỆM GV

22 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán nhận dạng đồ thị hàm số bậc 3A. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán nhận dạng hàm số khi biết đồ thị của hàm số 2.. Trong trường hợp phức tạp, tínhy�, giải phương trì

Trang 1

TRƯỜNG  THPT

-TRẮC NGHIỆM

KIỂM TRA ĐỌC ĐỒ THỊ HÀM SỐ NĂM HỌC 2020 - 2021

Thời gian: 45 phút

Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y  x3 3x2 2 B y x 3 3x2 2 C y  x3 3x2 2 D y x 3 3x2 2

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán nhận dạng đồ thị hàm số bậc 3

+) Dấu a : Dựa vào hướng đi lên, đi xuống điểm cuối của đồ thị suy ra dấu của a (điểm cuối

hướng lên: a ; Điểm cuối hướng xuống 0 a )0

+) Dấu d : Dựa vào giao điểm của đồ thị với trục Oy ( Trên Ox d:  ; dưới :0 Ox d ; Tại0

+) Dựa vào đồ thị hàm số có cực trị hay không có cực trị.

+) Từ đồ thị suy ra điểm thuộc đồ thị và thay điểm đó vào hàm số có thõa mãn không.

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Học sinh nhớ 6 dạng đồ thị hàm số bậc 3

Hàm số bậc ba y ax 3bx2 cx da�0

Trang 2

3 HƯỚNG GIẢI:

B1: Dựa vào hình dáng đồ thị

B2: Chọn điểm đồ thị đi qua thày vào hàm số thỏa không

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn B

 Dựa vào hình dáng đồ thị ta suy ra a0 Loại A, C.

 Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm có tọa độ A1;0 nên ta thay tọa độ A vào hai đáp án B

và C, chỉ có B thỏa mãn.

Câu 2. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?

A y  x4 2x21. B y x 42x21 C y  x4 2x21 D y x 43x21

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Bài toán nhận diện đồ thị

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

 Đồ thị hàm số y ax 4bx2c.

0

Trang 3

a

0

a

 Phương pháp giải toán

Để nhận diện đồ thị hàm số bậc 4 trùng phương: y ax 4bx2ca�0 ta làm như sau:

Dựa vào xlim y

� � để xác định hệ số a:

Dựa vào giao điểm với trục tung  0; d suy ra tính chất của hệ số d

Dựa vào số điểm cực trị của đồ thị hàm số và hệ số a để xác định hệ số b

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy:

Mặt khác hàm số có 3 điểm cực trị nên loại đáp án A.

Câu 3. Đường cong bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

y

12

A

1

x y x

2 11

x y x

32

x y x

Phân tích Lời giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán nhận dạng hàm số khi biết đồ thị của hàm số

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Trang 4

Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng

d x c

 

và một tiệm cận ngang

a y c

3 HƯỚNG GIẢI:

Bước 1: Dựa vào đồ thị tìm các điểm mà đồ thị đi qua

Bước 2: Dựa vào hình dáng của đồ thị để xem đồ thị hàm số đồng

Bước 3: Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng

d x c

 

và một tiệm cận ngang

a y c

 có đạo hàm  2

101

y x

 ,  � x 1

Hàm số

2 11

x y x

 có đạo hàm  2

101

y x

 có đạo hàm  2

501

y x

 thỏa mãn bài toán

Câu 4. Tìm đồ thị hàm số y= -x3 3x2+1 trong các đồ thị dưới đây

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán nhận dạng đồ thị hàm số bậc ba

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Các dạng đồ thị hàm số bậc ba

Trang 5

Dựa và đồ thị hàm số và các hệ số , , ,a b c d nhận dạng đồ thị Trong trường hợp phức tạp, tính

y�, giải phương trình y�= 0 tìm các điểm cực trị hoặc dựa vào các điểm đặc biệt để nhận dạng

đồ thị

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

 Hàm số có hệ số a>0, d =1 Đồ thị hàm số hướng lên và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1

Câu 5. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y x 42x2 1 B y 2x44x2 1 C y  x4 2x2 1 D y  x4 2x2 1

Trang 6

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán cho đồ thị hàm số, tìm hàm số

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Cho hàm số y ax 4bx2 c a  �0

3 HƯỚNG GIẢI:

B1: Dựa vào hình dáng đồ thị hàm số � xác định dấu của hệ số a

B2: Dựa vào vị trí đồ thị hàm số cắt trục tung � xác định hệ số c

B3: Xác định điểm đồ thị hàm số đi qua � đáp án

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn B

 Hình dáng đồ thị hàm số thể hiện a0 Loại A.

 Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 nên thể hiện c 1 Loại D.

 Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ  1;1

nên chỉ có B thỏa mãn

Câu 6. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong ở hình bên

A

1.1

x y x

2 1.1

x y x

x y x

1.1

x y x

Trang 7

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán nhận dạng hình dáng đồ thị hàm nhất biến

ax b y

 , TCN .

a y c

+) Hàm số

ax b y

Dựa vào đồ thị ta thấy TCĐ: x1, TCN: y 1

Mặt khác hàm số nghịch biến nên

1.1

x y x

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán nhận dạng đồ thị hàm số bậc ba

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Cho hàm số y ax 3bx2 cx d a �0.

Trang 8

Dựa vào đồ thị ta có:

+) Dấu của a: Nhánh cuối của đồ thị đi lên a0, nhánh cuối của đồ thị đi xuống�a0.

+) Dấu của d : giao điểm với trục tung, ta xét x0�y d Nếu giao điểm nằm trên Ox

0

d

, giao điểm nằm dưới Ox d 0, giao điểm trùng gốc tọa độ O d 0.

+) Dấu của b : Xác định dấu của hoành độ của tâm đối xứng 0 3

b x a

 ( nghiệm của phương trình y�� ), kết hợp với dấu của 0 a → dấu của b

+) Dấu của c: Gọi x x là hoành độ của hai điểm cực trị ( nghiệm của phương trình 1, 2 y� ), 0xác định dấu của 1 2 3

c

x x

a

 ( áp dụng định lý Vi-et cho phương trình y� ), kết hợp với dấu 0của a → dấu của c.

3 HƯỚNG GIẢI:

B1: Dựa vào nhanh cuối của đồ thị, xác định dấu của a.

B2: Dựa vào giao điểm với trục tung, xác định dấu của d

B3: Dựa vào hoành độ tâm đối xứng, tìm dấu của 0 3

b x a

y� ) và kết hợp với dấu của a, xác định dấu của c.

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

 Dựa vào đồ thị, nhánh cuối đi lên a0.

Trang 9

 Xét giao điểm với trục tung, x0�y d 0.

 Hoành độ tâm đối xứng 0 3 0 0

Câu 8. Cho hàm số y ax 4bx2 ( 0c a� ) có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a , 0 b , 0 c 0 B a , 0 b , 0 c 0

C a , 0 b , 0 c 0 D a , 0 b , 0 c 0

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán cho hình dáng đồ thị bậc 4, xét dấu các hệ số a, b, c

Dựa vào nhánh bên phải của đồ thị

Nếu nhánh bên phải hướng xuống thì a0.

Nếu nhánh bên phải hướng lên thì a0.

B2: Xác định hệ số c.

Trang 10

Dựa vào giao điểm của đồ thị với trục tung.

Nếu đồ thị giao trục tung tại điểm phía dưới trục hoành thì c 0

Nếu đồ thị giao trục tung tại điểm phía trên trục hoành thì c 0

B3: Xác định hệ số b.

Dựa vào số cực trị của hàm số và hệ số a

Lời giải Chọn C

 Ta thấy nhánh bên phải của đồ thị hướng xuống nên a 0

 Ta thấy đồ thị giao với trục tung tại điểm  0;c Từ đồ thị ta thấy được c 0

 Đồ thị có 3 cực trị nên ta có: a b Do 0

0

00

a

b ab

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán xét dấu các hệ số khi biết hình dạng của đồ thị của hàm phân thức

và tiệm cận đứng

d x

c

 

3 HƯỚNG GIẢI:

Dựa vào các đường tiệm cận của đồ thị các hàm số để đưa ra kết luận

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn C

 Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y2 �a 2 0.

 Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang x 1�b  1 0.

Trang 11

Câu 10. Biết rằng hàm số yx3 4x2 3x đạt cực tiểu và cực đại lần lượt tại 7 x CTx CÐ Mệnh

đề nào sau đây là đúng?

A

13

CT CÐ

23

Dựa vào đồ thị, đồ thị hàm số đạt cực đại tại điểm M 2;2

Trang 12

Lời giải Chọn A

Ta có: y�3x26x,

00

2

x y

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm cực trị hàm số

B3: Lấy giá trị cực trị và tính biểu thức

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

Trang 13

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng 1;2 là

Lời giải Chọn A

Dựa vào đồ thị hàm số đã cho ta thấy min1;2 f x  2 x 0

Câu 15. Cho hàm số ( )f x có đồ thị như hình dưới đây

Khẳng định nào sau đây là đúng?

maxf x 2 +� =

C ( ) ( )3;3

Số cực trị của hàm số ( )g xf x( 2)

bằng

Lời giải Chọn D

Cách 1:

Trang 14

Theo cách vẽ đồ thị hàm số f x( ) ta làm như sau:

- Giữ nguyên phần đồ thị  C phía trên trục hoành.

- Lấy đối xứng qua trục hoành phần đồ thị  C nằm bên dưới trục hoành Ta được hình cần tìm

là Hình 1

Câu 18. Hàm số y x 42x21 có đồ thị là hình nào sau đây

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán nhận dạng độ thị hàm trị tuyệt đối

Trang 15

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Từ đồ thị hàm số yf x 

+) Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox

+) Lấy đối xứng phần đồ thị phía dưới Ox

+) Phần đồ thị nhận được chính là đồ thị yf x 

3 HƯỚNG GIẢI:

B1: Vẽ đồ thị hàm số y x 42x21

B2: +) Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox

+) Lấy đối xứng phần đồ thị phía dưới Ox

liên tục trên � và có đồ thị như hình sau

Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số y= f x( +1)?

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Biến đổi đồ thị

Trang 16

3 HƯỚNG GIẢI:

Tịnh tiến đồ thị đã cho sang trái (theo phương Ox) 1 đơn vị

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn B

 Dạng đồ thị y= f x k( + ) với k= >1 0.

 Tịnh tiến đồ thị đã cho sang trái (theo phương Ox) 1 đơn vị

Câu 20. Cho hàm số yf x  liên tục trên �và có đồ thị như hình vẽ sau Hình nào dưới đây là đồ thị

của hàm số yf x 1?

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Cho đồ thị hàm số bậc ba yf x , nhận dạng đồ thị của hàm số

 

yf x k .

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

+ Để vẽ đồ thị hàm số yf x k   với k 0, ta dịch chuyển đồ thị của hàm số yf x 

sang phải k đơn vị.

Trang 17

 Theo kiến thức cần nhớ ta có k = 1 nên ta dịch chuyển đồ thị của hàm số đã cho sang phải 1

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tịnh tiến đồ thị

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Cách biến đổi đồ thị từ đồ thị yf x  ban đầu.

+) yf x m m, 0 Dịch chuyển đồ thị lên trên m đơn vị.

+) yf x m m, 0 Dịch chuyển đồ thị xuống dưới m đơn vị.

Trang 18

+) yf x n n  , 0 Dịch chuyển đồ thị sang trái n đơn vị.

+) yf x n n  , 0 Dịch chuyển đồ thị sang phải n đơn vị.

3 HƯỚNG GIẢI:

Áp dụng đúng công thức dịch chuyển đồ thị để xác định đồ thị mới

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

 Dựa vào hình vẽ trong các đáp án => Chọn A.

Câu 22. Đồ thị sau đây là của hàm số y=- x3+3x2- 4 Với giá trị nào của mthì phương trình

x - x + =m có hai nghiệm phân biệt Hãy chọn câu trả lời đúng.

A

04

m m

m m

m m

Trang 19

Bất phương trình 3f x   x3 3x2 m 0 có nghiệm trong 1;3 khi và chỉ khi

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tương giao của hai đồ thị chứa tham số khi biết đồ thị hàm

số bậc bốn

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Xét hai đồ thị ( )C y: =f x( ) và ( )D y: =g x( )

Phương trình hoành độ giao điểm giữa ( )C và ( )D là: f x( )=g x( ) ( )1

Số điểm chung giữa ( )C và ( )D đúng bằng số nghiệm của phương trình ( )1

( )C và ( )D được gọi là tiếp xúc với nhau khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm

( ) ( )( ) ( ).

B1: Từ đồ thị hàm số ban đâu ta lập bảng biến thiên của hàm số

B2: Dựa vào bảng ta lập bảng biến thiên cho hàm số hợp và biện luận số giao điểm

B3: Từ đó cho ta kết quả bài toán

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn D

Trang 20

 Phương trình ( ) 0g x�  có ba nghiệm x 1;x3;x trên 1 1;3 .

 Ta có bảng biến thiên sau:

 Bất phương trình 3f x   x3 3x2 m có nghiệm trong 1;3 khi và chỉ khi

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm bán kính mặt cầu

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

+) Đạo hàm của hàm số hợp: Nếu hàm số u u x   có đạo hàm trên K và hàm số yf u  cóđạo hàm tại mọi điểm u u x   thì hàm số hợp g x   f u x    có đạo hàm trên J

Trang 21

B3: Giải bất phương trình g x� �  0 Suy ra khoảng nghịch biến của hàm số g x .

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

 Từ đồ thị của hàm số yf x�  , ta có bảng biến thiên của hàm số yf x  như sau:

Câu 25. Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên �, sao cho đồ thị hàm số yf x'  là

parabol có dạng như trong hình bên

Hỏi đồ thị của hàm số yf x  có đồ thị nào trong bốn đáp án sau?

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán nhận dạng đồ thị hàm số y= f x( ) khi biết đồ thị hàm số

( )

y= f x

Trang 22

 Từ đồ thị ta có bảng biến thiên của y= f x( ).

 Hàm số đạt cực đại tại x=- 1 và đạt cực tiểu tại x=1

 Chọn B.

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w