1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trac nghiem Do thi @ Ham So - de 4

7 443 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ thị và Hàm số
Trường học Trường THPT Easup
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Thành phố Kon Tum
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 571,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách tô sai:   ⊗ - Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời.

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo KoNTum Đề thi ……….

Thời gian thi : …………

Ngày thi : ………

Đề thi môn Toán 12 - Đồ thị và Hàm số

(Đề 4)

Câu 1 : Tìm m để bất phơng trình sau nghiệm đúng với mọi x∈ [ ]1 , 3

log3x +log2(x+1)>m

Câu 2 : Tìn giá trị lớn nhất của hàm số:

Y=4x3-3x4

C ymax=0 tại x=0 và x=

3

4

D YMax=

16

5 tại x=

2 1

Câu 3 : Cho hệ:



≤ + +

≤ +

0 14

8

0 3 4

2

2

m x

x

x x

Với giá trị nào của m thì hệ có nghiệm là một đoạn trên trục số có độ dài bằng 1:

2

1

Câu 4 : Xác định m để bất phơng trình nghiệm đúng với mọi x∈(-2,0)

2log ( 2 2 3)

3

1 −xx+ <m

1

Câu 5 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:

Y= sinx+3sin2x

A yMax=

8

7

7 tại cosx =

-4

3

B yMax=

8

7

7 tại cosx =

3 2

C yMax=

3

5

5 tại cosx=

3

2

D yMax=

3

5

5 tại cosx=

-4 3

Câu 6 : Cho hàm số

Y=

3

1

x3-x2+

3 1

Lập phơng trình parabol (P) điqua các điểm các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số và tiếp xúc với đờng thẳng (d): 4x-12y-23=0

A (P1): y=

3

1

x2-2x+1 và (P2 ): y=x2 -2x+

3 1

B (P1): y=x2

-3

8 x+

3

1

và (P2 ): y=x2 -2x+

3 1

C (P1): y=

3

1

x2-2x+1 và (P2 ): y=

4

1

x2 -6

7 x+

3 1

Trang 2

Câu 7 : Cho bất phơng trình:

a x

a+ 2 ) −

Giải bất phơng trình khi a=1:

Câu 8 : Cho hàm số

Y=x3+mx2 +7x+3

Với m > 21 hãy lập phơng trình đờng thẳng (d) đi qua các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thi hàm số

Y=-9

2 (m2 -21)x+3-7m 9

2

1

m2 x+2m+1

Câu 9 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

Y=

x

sin

1 +

x

cos

1 với x∈ (0,

2

π)

A YMin= 2 +

3

2 , tại x=

6

Min=2+

3

2 , tại x=

3

π

C YMin=2 2, tại x=

4

Min= 4, tại x=

4

π

Câu 10 : Tìm m để phơng trình sau có nghiệm

x

+

3 + 6 −x- ( 3 +x)( 6 −x) =m

-2

9

-2

1

Câu 11 : Cho hệ:



≤ + +

≤ +

0 14

8

0 3 4

2

2

m x

x

x x

Với giá trị nào của m thì hệ có nghiệm duy nhất:

2

5

Câu 12 : Cho bất phơng trình:

a x

a+ 2 ) −

Tìm a để bất phơng trình nghiệm đúng với mọi x ∈ [ ]0 , 2

A 0≤a≤1 hoặc 2≤a≤4 B a≤1 hoặc a≥8

Câu 13 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:

Y=3 1 x− +31 x+

C yMax=3 2tại x= 1± D yMax=2+3 − 6 tại x=± 7

Câu 14 : Xác định các giá trị của m để bất phơng trình:

92x2 −x-2(m-1)62x2 −x + (m+1)42x2 −x ≥0

Nghiệm đúng với mọi x thoả mãn điều kiện |x|≥ 21

Câu 15 : Cho hệ:

Trang 3

≤ + +

≤ +

0 14

8

0 3 4

2

2

m x

x

x x

Với giá trị nào của m thì hệ vô nghiệm:

2

9

Câu 16 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

Y=4x+

x

2

9π + sinx trên khoảng (0 , +∞)

A YMin = 13π tại x=π B YMin=15π tại x= 3π

C YMin=

2

4

73π tại x=4π

Câu 17 : cho hàm số

y=x3+mx2 +7x+3

xác định m để

y=-9

2 (m221)x+3

-9

7m

song song với đờng thẳng y=2x+1

Câu 18 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

F= 44

b

a

+ 44

a

b

- + 2 

2 2

2

a

b b

a

+

b

a

+

a

b

với a,b ≠ 0

A FMin=-2, tại a = -b ≠ 0 B FMin=2, tại a = b ≠ 0

C FMin=-2, tại a = b ≠ 0 D FMin=2, tại a = -b ≠ 0

Câu 19 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

Y=x2+

x

2 với x>0

C.

YMin = 4

17 tại x=2

1

D YMin=

9

55 tại x=

3 1

Câu 20 : Với giá trị nào của m thì phơng trình sau có 4 nghiệm phân biệt:

x

x2 2

5

Câu 21 : Giải bất phơng trình:

x4 -8ex− 1> x(x2 ex− 1-8)

Câu 22 : cho hàm số

y=x4 +2mx2+3

tìm m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu

Câu 23 : cho hàm số

y=x3+ mx2+7x +3

xác định m để hàm số có cực đại và cực tiểu

Câu 24 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:

Y= 1 + 2 cosx+ 1 + 2 sinx

A yMax= 2+ 1 + 3 tại x=

6

π+ 2kπ và x=

3

π + 2kπ, k ∈Z

π

Trang 4

C yMax=2 1 − 2 t¹i x=

4

+ 2kπ , k∈Z

D yMax=1+ 3 t¹i x=

2

π+2kπ vµ x=2kπ, k ∈Z

Trang 5

Môn Toán 12 - Đồ thị và Hàm số (Đề số 4)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:

  ⊗

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

Trang 6

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : Toán 12 - Đồ thị và Hàm số

Đề số : 4

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w