1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW49 KIỂM TRA cực TRỊ hàm số đề THEO MA TRẬN tự LUẬN GV

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 844,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG TOÁN: Tìm cực trị của hàm số.. HƯỚNG GIẢI: Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải Từ bảng biến thiên ta có hàm số có giá trị cực đại bằng 4.. DẠNG TOÁN: Đây là một

Trang 1

TRƯỜNG  THPT

-ĐỀ TỰ LUẬN

KIỂM TRA CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian: 45 phút

Câu 1. Tìm giá trị cực đại của hàm số y x 3 3x2 2

Lời giải

 Tập xác định của hàm số là D  �.

 Ta có y�3x26x Ta có y�0�3x26x0� x0,x2.

 Ta có y�0� � � �x  ;0 2;� và y� � �0 x  0;2 nên hàm số đạt cực đại tại

 

0, cd 0 2

xyf  .

Câu 2. Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Tìm số điểm cực đại của hàm số

Lời giải

Quan sát đồ thị ta thấy đồ thị có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

Vậy hàm số có 2 điểm cực đại

Câu 3. Gọi A x y 1; 1 , B x y2; 2 là hai điểm cực trị của hàm số y13x34x2 x 4

Tính

1 2

1 2

y y P

x x

Lời giải

Tập xác đinh D  �.

2

' 8 1

yxx

4 17 ' 0

4 17

x y

x

�  

 � �

 

128 34 17

4 17

3

x  �y  

128 34 17

4 17

3

x  �y  

Khi đó tọa độ hai điểm cực trị là

128 34 17 128 34 17

4 17; ; 4 17;

Trang 2

Vậy

34 3

P 

Câu 4. Cho hàm số y= f x( )

có bảng biến thiên như hình sau

Tìm giá trị cực đại của hàm số trên

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Tìm cực trị của hàm số

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

+ Định nghĩa cực trị của hàm số:

Giả sử hàm số f xác định trên tập K và x0�K Ta nói:

x là điểm cực tiểu của hàm số f nếu tồn tại một khoảng 0  a b;

chứa x sao cho 0  a b; �K

f x   f x 0 , �x    a b; \ x0 Khi đó f x 0

được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số f

x là điểm cực đại của hàm số f nếu tồn tại một khoảng 0  a b;

chứa x sao cho 0  a b; �K

f x   f x 0 , �x    a b; \ x0 Khi đó f x 0

được gọi là giá trị cực đại của hàm số f

+ Điều kiện để hàm số đạt cực trị.

Giả sử hàm số f đạt cực trị tại điểm x Khi đó, nếu hàm số f có đạo hàm tại điểm 0 x thì0

 0

' 0

f x  .

 Nếu f x�  0 trên khoảng x0h x; 0 và f x�  0 trên khoảng x x0; 0h thì x là một 0

điểm cực đại của hàm số f x 

 Nếu f x�  0 trên khoảng x0h x; 0 và f x�  0 trên khoảng x x0; 0h thì x là một 0

điểm cực tiểu của hàm số f x 

3 HƯỚNG GIẢI:

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải

Từ bảng biến thiên ta có hàm số có giá trị cực đại bằng 4

Câu 5. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

4 2 1.

y x    x

Lời giải

Tập xác định D �

3

4 4

y �  xx.

Cho y �  0 � 4 x3  4 x 0

1 1

x x

� �  �� . Bảng biến thiên

Trang 3

Đồ thị hàm số y x   4 2 1 x

-3 -2 -1 1 2 3

-2 -1

1 2

x y

Câu 6. Tìm m để đồ thị hàm số y mx 4m x2 22016 có 3 điểm cực trị.

Lời giải

Tập xác định D �.

Tính y�4mx32xm2.

Để hàm số có 3 điểm cực trị khi 3

0 0

0 0 8 0

m a

m

�  � 

Câu 7. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên Gọi D là giá trị cực đại và d là giá trị

cực tiểu của hàm số yf x  Tính giá trị D2d.

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là một bài toán xác định điểm cực trị dựa vào bảng biến thiên

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Với bảng biến thiên:

f x� 

đổi dấu từ  (dương) sang  (âm) qua điểm x thì 0 x là điểm cực đại.0

f x� 

đổi dấu từ  (âm) sang  (dương) qua điểm x thì 0 x là điểm cực tiểu0

Với đồ thị hàm số:

 Đồ thị “đi lên” rồi “đi xuống” thì đây là cực đại

Đồ thị “đi xuống” rồi “đi lên” thì đây là cực tiểu

3 HƯỚNG GIẢI:

B1: Quan sát sự thay đổi chiều biến thiên của đồ thị hàm số tại các điểm x  , 1 x và giá 1 trị hàm số tại các điểm này

Trang 4

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải

Từ bảng biến thiên trên ta thấy:

Giá trị cực đại của hàm số yf x  là D3

Giá trị cực tiểu của hàm số yf x  là d  2

Suy ra D2d     3 2 2  1.

Câu 8. Tìm điều kiện của của các số a , b để hàm số y ax 4bx2c a �0

có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu

Lời giải

 Ta có y�4ax32bx

 Cho

2

0 0

2

x

x

a

� �

�  

 Hàm số có 3 cực trị khi 2 0 0

b

ab a

 Để hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu thì ta có bảng biến thiên

 Vậy để hàm số có 3 cực trị thỏa yêu cầu bài toán thì ta có

0 0

a b

� 

Câu 9. Cho hàm số yf x  có đạo hàm     4   5

f x� xx xx Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm cực đại?

Lời giải

    4   5

0 2

3 3

x x

x x

� 

 

 Trong đó x là nghiệm bội chẵn.2

 Bảng xét dấu đạo hàm:

 Ta thấy đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm qua nghiệm x nên hàm số đạt cực đại tại0 0

x

Trang 5

 Do đó hàm số đã cho có một cực đại.

Câu 10. Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên � và có bảng biến thiên

Tìm các điểm cực trị của hàm số yf x  ?

Lời giải

Dựa vào BBT ta thấy y� đổi dấu khi qua x0và x1

Vậy hàm số đã cho đạt cực đại tại x0và đạt cực tiểu tại x1.

Câu 11. Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số y x= 3- mx2+mx đạt cực tiểu tại x=2

Lời giải

 Hàm số đạt cực tiểu tại x a=

( ) ( )

0 0

f a

f a

� � =

� �� �

� >

 Ta có: y�=3x2- 2mx m+

6 2

y��= x- m.

Hàm số đạt cực tiểu tại x =2

( ) ( )

2 0

2 0

y y

�� =

� ���

� >

3.4 4 0 6.2 2 0

m m m

� - + =

� �� - >

4

4 6

m

m m

� =

=ۮۮۮۮۮۮۮۮۮۮۮۮۮۮۮۮۮۮۮۮۮ�

� <

Vậy m thì hàm số 4 y x= 3- mx2+mx đạt cực tiểu tại x = 2

Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 1 3 2  2 

3

có hai điểm cực trị trái dấu

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Tìm điều kiện để hàm số có cực trị thỏa điều kiện

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Phương trình bậc hai ax2    bx c 0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu khi và chỉ khi 0

c

3 HƯỚNG GIẢI:

B1: Tính đạo hàm

B2: Dùng điều kiện về điểm cực trị để tìm m.

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải

 Hàm số 1 3 2  2 

3

xác định trên � và có

 Hàm số có hai điểm cực trị trái dấu khi và chỉ khi phương trình y�  0 có hai nghiệm phân

biệt trái dấu

Trang 6

 2 

2

4

1

m

Câu 13. Tìm m để hàm số 1 3 1  2 1

1

yxmxmx

có cực trị và giá trị cực tiểu bằng

1

3

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán xét tính đơn điệu của hàm số bậc bốn khi biết biểu thức của hàm số

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

2.1 Một số qui tắc tính đạo hàm:

 x n �nx n 1.

u v�� � �uv

 ku �ku�(k là hằng số).

2.2 Hàm số y ax 3 bx2   có cực trị khi và chỉ khi phương trình cx d y�0 có hai nghiệm phân biệt x x 1, 2

3 HƯỚNG GIẢI:

B1: Tìm y� và giải phương trình y�0 hoặc tìm tham số để phương trình y�0 có hai nghiệm phân biệt x x 1, 2

B2: Xác định x và tính CT y CT

B3: Giải điều kiện

1 3

CT

và kết luận

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải

x m

 

�    � �     � � � .

Hàm số có cực trị khi và chỉ khi y�0 có hai nghiệm phân m� 1

Xét hai trường hợp :

1

m  : ta có  1 1 1 1 1

CT

m

(loại vì m  ).1 1

m  ta có   1 2  0

3 3

CT

m

m

  �    � �  � �  (vì m  ).1 Vậy m thỏa yêu cầu bài toán.0

Câu 14. Biết đồ thị của hàm số y x   có hai điểm cực trị 3 3x 1 A, B Viết phương trình đường

thẳng AB

Lời giải

 Ta có hàm số y x   , TXĐ: 3 3x 1 D �.

 Suy ra y�3x2 Xét 3 y� 0

 �  

� � � �  .

Trang 7

 Bảng biến thiên:

 Với A , B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y x   , suy ra 3 3x 1

 

1; 1 1;3

A B

 Gọi phương trình đường thẳng AB có dạng :d y ax b  a�0.

 Ta có hệ phương trình

1 3

a b

a b

  

�   

2 1

a b

 

� �

� .

 Vậy đường thẳng AB có phương trình y   2x 1

Câu 15. Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

2 3 4 3

x x y

x

 

 .

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán viết phương trình đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

2

ax bx c y

b x c

 

� � .

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Sử dụng công thức nhớ nhanh đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

2

ax bx c y

b x c

 

� � là

2

d y

b

� .

3 HƯỚNG GIẢI:

B1: Tìm tập xác định của hàm số

B2: Tính đạo hàm, chúng tỏ đạo hàm có hai nghiệm phân biệt, lập bảng biến thiên kết luận các điểm cực trị của đồ thị

B3: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị

Lời giải

Tập xác định của hàm số D R\ 3  .

Đạo hàm

2 2

6 5 ( 3)

x x y

x

 

�

 ; phương trình

0 6 5 0

5

x

x

� �    � �� . Bảng biến thiên hàm số

Trang 8

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A(1; 1) và B(5;7), do vậy đường thẳng

5 1 7 1

AB    � AB x y  

Vậy AB: 2x y  3 0.

Câu 16. Tìm điểm cực tiểu của hàm số y x 4x2 .

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm cực trị của hàm số

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

Giả sử hàm số f liên tục trên khoảng  a b;

chứa điểm x0 và có đạo hàm trên  a b;

hoặc

   a b; \ x0

- Nếu f x� 

đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua x thì f đạt cực tiểu tại 0 x 0

- Nếu f x� 

đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua x thì f đạt cực đại tại 0 x 0

3 HƯỚNG GIẢI:

Để tìm cực trị của hàm số yf x  , ta thực hiện các bước như sau:

- B1: Tìm tập xác định của hàm số

- B2: Tính y� Tìm các điểm mà tại đó y�  hoặc y� không xác định0

- B3: Lập bảng xét dấu y� - bảng biến thiên (tìm lim tại vô cùng, tại x0 mà y’ không xác định – giới hạn một bên) Từ đó kết luận các điểm cực trị của hàm số

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải

Tập xác định D  2; 2 .

2

4 2 4

�   

y� �x� .

Bảng biến thiên

Trang 9

Dựa vào bảng biến thiên suy ra điểm cực tiểu của hàm số là x=- 2.

Câu 17. Cho hàm số yf x  , bảng biến thiên của hàm số f x'  như sau:

Tìm số điểm cực trị của hàm số  2 

2

yf xx

Lời giải

 Ta có y�2x1  f x� 22x.

1 0

2 0

x y

f x x

� � ��

 

 

 

 Phương trình (1) vô nghiệm, các phương trình (2),(3),(4) đều có hai nghiệm phân biệt khác

1 và do b c d, , đôi một khác nhau nên các nghiệm của phương trình (2), (3),(4) cũng đôi một khác nhau Do đó f x� 22x 0

có 6 nghiệm phân biệt

 Vậy y�0 có 7 nghiệm phân biệt, do đó số điểm cực trị của hàm số yf x 22x

là 7

Câu 18. Cho hàm số y2x33m1x26mx 1 

, với m là tham số thực Tìm m để đồ thị hàm số

 1

có hai điểm cực trị A B, sao cho đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng y x 2.

Lời giải

Ta có y' 6 x26m1x6m6��x2m1x m ��

Điều kiện để hàm số  1

có hai cực trị là phương trình y' 0 hay x2m1x m 0,  2

có hai nghiệm phân biệt, tức là   , 0

m  � m � ۹m m m m .

● Khi m� , ta có 1  2

1

x m x

� �� . Hai điểm cực trị của đồ thị là A1;3m1 ,  B m m ; 3 3m2

Trang 10

Ta có uuurABm  1; m3 3m23m1 Đường thẳng y x 2 có vectơ chỉ phương ur  1;1 Yêu cầu bài toán tương đương với:

3 2

0 1 3 3 1 0

AB u �m mmm 

uuur r

3 3 2 2 0 0;1; 2

mmmm

Kết hợp với điều kiện ta được m0, m2.

Câu 19. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y x 8 (m4)x5(m216)x4 đạt 1

cực tiểu tại x ?0

Lời giải

Ta có y' 8 x75(m4)x44(m216)x3 x3��8x45m4x m 216��x g x3  

●Trường hợp 1: g 0 0�m�4.

Với m4� y' 8 x7 Khi đó y' 0 � x0 là nghiệm bội lẻ, đồng thời dấu của y’ đổi từ âm sang dương, nên x là điểm cực tiểu của hàm số,do đó 0 m nhận.5

Với m 4�y'x4(8x340) 0 �x0 là nghiệm bội chẵn, do đó y’ không đổi dấu khi đi qua x , 0 m  loại.4

● Trường hợp 2: g 0 �۹�0 m 4.

Để hàm số đạt cực tiểu tại x thì qua giá trị 0 x dấu của 0 y' phải chuyển từ âm sang dương

do đó g 0 0�   4 m 4.

Kết hợp hai trường hợp ta được 4  � m 4

Do m� � �� m   3; 2; 1;0;1; 2;3;4 .

Vậy có 8 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn.

Câu 20. Cho hàm số

4 8 2 7

Hãy tìm các giá trị cực đại của hàm số?

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm cực trị của hàm số

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

- Công thức tính đạo hàm của hàm số căn thức, hàm số lũy thừa:

' ( )'

2

u u

u

( )'x nnx n

- Cách lập bảng biến thiên

3 HƯỚNG GIẢI:

- Chuyển về hàm chứa căn bậc hai

- Tính đạo hàm y', giải y' 0 , lập bảng biến thiên và kết luận

Lời giải

 Ta có 4 2  4 2 2

2

4 2

'

y

  y' 0 �4x316x0� � ���x x02

 Ta có BBT của hàm số như sau

Trang 11

Hàm số có các giá trị cực đại là 7 và 9

Câu 21. Cho hàm số y3x32m1x23mx m 5 Tìm m để hàm số có hai điểm cực trị x x 1, 2

đồng thời y x y x   1 2 0.

Lời giải

 Ta có y�9x24m1x3m.

 Hàm số có hai điểm cực trị y�0 có hai nghiệm phân biệt  2

4 m 1 27m 0

    

2

4m 35m 4 0

35 3 129 8

35 3 129 8

m m

�  

�  

 Theo giả thiết y x y x   1 2 0 suy ra đồ thị hàm số y3x32m1x23mx m 5 tiếp xúc với trục hoành

3x 2 m1 x 3mx m  5 0

x1 3�x22m5x m 5�0

� � � có nghiệm kép

2

1

x

 Trường hợp 1: phương trình 3x22m5x m  5 0 có hai nghiệm phân biệt có một nghiệm x 1

Với x1�m 13.

Với m  có phương trình 13

3 21 18 0

6

x

x

   � �� .

Do đó m  thỏa mãn.13

 Trường hợp 2: Phương trình 3x22m5x m  5 0 có nghiệm kép khác 1

4 32 35 0

2 13

13

m m

m

�      �     �

Vậy

8 3 11 13;

2

m����  � ���

Trang 12

Câu 22. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để điểm M2 ;m m3 1 cùng với hai điểm cực trị của hàm

số y2x33 2 m1 x26m m 1x tạo thành một tam giác có diện tích nhỏ nhất.

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng cực trị hàm số bậc ba chứa tham số có yếu tố hình học

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

 Hàm số y ax 3bx2  có hai cực trị cx d

0 0

y

a

� � �

 Diện tích tam giác ABC:  1  , 

2

ABC

S BC d A BC

3 HƯỚNG GIẢI:

Tìm điều kiện để hàm số có hai cực trị Tìm tọa độ hai điểm cực trị A, B của đồ thị hàm số

Tính diện tích tam giác MAB và tìm giá trị nhỏ nhất của nó

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải

 Tập xác địnhD �.

y' 6 x26 2 m1 x6m m 1 .

3 2

3 2

y

x m

y

 � �

 Vì phương trình y�0 có 2 nghiệm phân biện với mọi m nên đồ thị hàm số luôn có hai

điểm cực trị với bất kì m

 Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A m( ;2m33m2), (B m1;2m33m2  1)

uuurA B (1; 1)�AB 2 Phương trình đường thẳng AB:

3 2

3 2

3

0

2

2 3

 Khoảng cách từ điểm M2 ;m m3 1

đến đường thẳng AB:

2 1 3 2 3

 Diện tích tam giác ABM là   2  

2

3 1

m

Sd M AB A B   m  �

 Vậy diện tích tam giác ABM đạt giá trị nhỏ nhất là bằng

1

2 khi và chỉ khi m0

Câu 23. Cho hàm số y x 42 1 m x2 2 m 1

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số lập thành tam giác có diện tích lớn nhất

Lời giải

 Tập xác định D �.

 Ta có y�4x34 1 m x2 4x x 2 1 m2 2 2

0 0

1

x y

�

 

 Để hàm số có cực đại và cực tiểu thì 1m2 0 �  1 m 1.

Trang 13

 Với điều kiện trên thì đồ thị hàm số có các điểm cực trị là A0;m1,

Bmmmm

, C 1 m2;m42m2m

 Tam giác ABC cân tại A nên có diện tích

1 , 2

ABC

1 m 1 m 1,

   � m�1;1 .

 Vậy diện tích tam giác ABC lớn nhất khi và chỉ khi m 0

Câu 24. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số ymsinx tan2x1

nghịch

biến trên

;

6 2

 

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán xét tính đơn điệu của hàm lượng giác

2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

+ Công thức lượng giác:

2

2

1 tan 1

cos

x

x

 

+ Định nghĩa tính đơn điệu của hàm số:

- Hàm số yf x( ) gọi là đồng biến trên khoảng  a b; nếu với mọi x x1, 2� a b; mà x1x2 thì

1 2

( ) ( )

f xf x

- Hàm số yf x( ) gọi là nghịch biến trên khoảng  a b;

nếu với mọi x x1, 2� a b; mà x1x2

thì f x( )1  f x( )2

- Hàm số yf x( ) gọi là đồng biến hoặc nghịch biến trên khoảng  a b;

ta nói hàm số ( )

yf x đơn điệu trên khoảng  a b;

+ Định lí: Giả sử hàm số f có đạo hàm trên K

- Nếu f x'  �0

với mọi x K� và f x'   0

chỉ tại một số hữu hạn điểm x K� thì hàm số f

đồng biến trên K .

- Nếu f x'  �0

với mọi x K� và f x'   0

chỉ tại một số hữu hạn điểm x K� thì hàm số

f nghịch biến trên K

3 HƯỚNG GIẢI:

B1: Áp dụng công thức lượng giác biến đổi về hàm sin x

B2: Lập bảng biến thiên của hàm số

B3: Kết luận

Lời giải

Ta có    2 

Đặt

1

2

tx t � ��� �� �

, xét hàm   2

1

m t

g t

t ,

1

;1 2

t � ��� �� �

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w