1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW359 360 DẠNG 14 NGUYÊN hàm đa THỨC GV

22 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Dạng mũ nhân lượng giác là dạng nguyên hàm từng phần luân hồi.. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ: *Tính nguyên hàm bằng địng nghĩa và bảng nguyên hàm.. *Nguyên hàm của hàm hữu tỉ.. DẠNG TOÁ

Trang 1

3 Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp

+

4) Một số phương pháp tính nguyên hàm

a) Áp dụng bảng nguyên hàm

b) Phương pháp đổi biến

 Định lí: Cho òf u u( )d =F u( )+Cu=u x( ) là hàm số có đạo hàm liên tục thì

f u x u x xéêë ùúû ¢ =F u xéêë ùúû+C

ò

Có sẵn Tách từ hàm Nhân thêm

Một số dạng đổi biến thường gặp DẠNG TOÁN 14: NGUYÊN HÀM HÀM ĐA THỨC

Trang 2

m n

n

PP n

1( ln ) d

If(sinx±cos ).(sinx xmcos )dx x ¾¾ ¾PP ® Đặt t=sinx±cos x

 Lưu ý: Sau khi đổi biến và tính nguyên hàm xong, ta cần trả lại biến cũ ban đầu là x

Trang 3

+ Thứ tự ưu tiên chọn u: log – đa – lượng – mũ và dv= phần còn lại.

+ Lưu ý: Bậc của đa thức và bậc của ln tương ứng với số lần lấy nguyên hàm.

+ Dạng mũ nhân lượng giác là dạng nguyên hàm từng phần luân hồi.

5) Nguyên hàm của hàm ẩn

Nhóm 1 Sử dụng định nghĩa F x¢ =( ) f x( )

Nhóm 2 Sử dụng định nghĩa giải bài toán nguyên hàm của hàm ẩn

Vận dụng tính chất òf x x¢( )d =f x( )+C, òf x x¢¢( )d =f x¢( )+C, vào các dạng sau:

- = ç ÷ç ÷çè ø = +

g

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ:

*Tính nguyên hàm bằng địng nghĩa và bảng nguyên hàm

*Nguyên hàm của hàm hữu tỉ

f x dx= − +x C

Lời giải

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm nguyên hàm hàm đa thức

Trang 4

2 HƯỚNG GIẢI:

Sử dụng sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản và tính chất nguyên hàm

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn B

x

Lời giải Chọn D

Ta có ( ) 1 2021

d2021

e 3

x x

C

x + + D ex+2x C+

Lời giải Chọn A

3d

Trang 5

Câu 6 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x( ) =3cosx−8x

A 3sinx− 8x2 +C B − 3sinx− 4x2 +C C 3sinx− 4x2 +C D.3cosx− 8x2 +C

Lời giải Chọn C

Ta có: ∫ f x x( )d =x2 +lnx C+ .

x

=+ là.

A 1ln 2( 3)

2 x+ +C C ln 2x+ +3 C D 2ln 2x+ +3 C

Lời giải Chọn B

Trang 6

+

Lời giải Chọn C

P F 

=  ÷ 

A P=32 B P=34 C P=18 D P=30

Lời giải Chọn B

x

52

x

F x = − −e

Lời giải Chọn C

Trang 7

Ta có ( ) (5 1 e d) x

F x =∫ x+ x.Đặt 5 1

Câu 6 Nếu ∫ f x( )dx= +ex sinx C+ thì f x bằng( )

A ex−cosx B ex+sinx C ex−sinx D ex+cosx

Lời giải Chọn D

Trang 8

Câu 8 Nếu F x là nguyên hàm của hàm số ( ) f x( ) =sin 5 sin 2x x thì:

A F x( ) =sin 36 x−sin 714x+C B F x( ) =sin 36 x−cos 714 x+C

C F x( ) =cos36 x−cos 714 x+C D F x( ) =cos36 x+cos 714 x+C

Lời giải Chọn A

Ta có: 2f x( ) =2sin 5 sin 2x x=cos 5 2( − )x−cos 5 2( + )x=cos3x−cos 7x

Suy ra : 2 ( ) sin 3 sin 7 ( ) sin 3 sin 7

Ta có : ( ) sin 2 d 1cos 2

Trang 10

Đặt t= +1 lnx ta có dt 1dx

x

= Khi đó F x( ) =∫ f x x( )d =∫t td = +t22 C ( )2

1 ln2

x C

x> ) thỏa mãn F( )5 =7

A F x( ) =2 2x−1 B F x( ) =2 2x− +1 1

C F x( ) = 2x− +1 4 D F x( ) = 2x− −1 10

Lời giải Chọn B

Trang 11

t

t t t

d1

t t

=+

Ta có I =∫ f x x( )d =∫xe3xd x

d d 1

3

x x

Trang 12

Ta có F x( )=òe xcos 2xdx Đặt u cos 2x x du x 2sin 2 xdx

Khi đó F x( )=e xcos 2x+2òe xsin 2xdx=e xcos 2x+2 *I( )

Tính Ie xsin 2x Đặt u sin 2x x du x2cos 2xdx

Khi đó I =e xsin 2x- 2òe xcos 2xdx=e xsin 2x- 2F x( ) ( )2*

Thay ( )2* vào ( )* ta được:

( ) cos 2 2( sin 2 2 ( ) ) ( ) (cos 2 2sin 2 )

Áp dụng định nghĩa F x'( )= f x( ), Ta có: ( )

Trang 13

4(3) ln3.

3

f = Tính P = -f( 7)+ (11).

A P =ln162 B P =ln18 C P =2ln3 D P = +3 ln2

Lời giải Chọn A

2

1ln( 2) khi 2

Trang 14

= +∫ =xtanx+ln cosx C+ ⇒F x( ) =xf x( )−xtanx−ln cosx C+

Lại có: F( )0 =0⇒ =C 0, do đó: F x( ) =xf x( )−xtanx−ln cosx

A.sin 2x−cos 2x C+ B.sin 2x+cos 2x C+

C.−sin 2x+2cos2 x C+ D.−sin 2x−cos 2x C+

Lời giải Chọn D

F x + e + = là?

A 3 B 2 C 1 D 0

Lời giải Chọn C

Trang 15

Đặt 1

1

x x

e

F x

e

=+

Giải phương trình: ( ) ln( 1) 3 ln ln( 1) 3 ln 3 3

Ta có: ( ) ( ) 2018 ( ) 2018 ( ) ( )

f x′ f x  x= x x⇔ f x  f x = −x +C

Trang 16

Bảng biến thiên của hàm số:

Do đó phương trình f x( ) = −1e có đúng 2 nghiệm

Câu 10 Cho hàm số f x( ) thỏa mãn ( ) 2 2 ( ) ( )

Trang 17

Câu 11 Biết rằng F x là một nguyên hàm trên ¡ của hàm số ( ) ( )

( 2 )2021

20201

x

f x

x

=+ thỏa mãn F( )1 =0 Tìm giá trị nhỏ nhất m của F x ( )

2021

1 22

2

m=

Lời giải Chọn B.

Ta có ( )

( 2 )2021

20201

Ta có F x( )=òe xcos 2xdx Đặt u cos 2x x du x 2sin 2xdx

Khi đó I =e xsin 2x- 2òe xcos 2xdx=e xsin 2x- 2F x( ) ( )2*

Thay ( )2* vào ( )* ta được:

( ) cos 2 2( sin 2 2 ( ) ) ( ) (cos 2 2sin 2 )

Trang 18

Khi đó ( ) 2 sin 2 (cos 2 2sin 2 ) 2 sin 2 cos 2 0

Áp dụng định nghĩa nguyên hàm, ta có: ( )

Trang 19

4(3) ln3.

3

f = Tính P = -f( 7)+ (11)

A P =ln162 B P =ln18 C P =2ln3 D P = +3 ln2

Lời giải Chọn A

= +∫ =xtanx+ln cosx C+ ⇒F x( ) =xf x( )−xtanx−ln cosx C+

Lại có: F( )0 =0⇒ =C 0, do đó: F x( ) =xf x( ) −xtanx−ln cosx

Trang 20

Vì cos x là một nguyên hàm của hàm số 2 f x e( ) 2 x nên:

nghiệm S của phương trình F x( )+ln(e x+ =1) 3

Lời giải

Đặt 1

1

x x

e

F x

e

=+

Giải phương trình: ( ) ln( 1) 3 ln ln( 1) 3 ln 3 3

Trang 21

Bảng biến thiên của hàm số:

Do đó phương trình f x( ) = −1e có đúng 2 nghiệm

Câu 10 Cho hàm số f x( ) thỏa mãn ( ) 2 2 ( ) ( )

Trang 22

( ) ( ) ( )

( ) ( )

2 2

x

f x

x

=+ thỏa mãn F( )1 =0 Tìm giá trị nhỏ nhất m của F x ( )

2021

1 22

2

m=

Lời giải Chọn B.

Ta có ( )

( 2 )2021

20201

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:47

w