Định nghĩa: •Hàm số mũ là hàm số được cho bởi công thức x y a=.. Trong đó : a là hằng số cho trước gọi là cơ số.. Trong đó : a là hằng số cho trước gọi là cơ số... CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG
Trang 1DẠNG TOÁN 10: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Hàm số mũ
a Định nghĩa:
•Hàm số mũ là hàm số được cho bởi công thức
x
y a= Trong đó : a là hằng số cho trước (gọi là cơ số).
+) Tập xác định : D=¡
+) Tập giá trị : M =(0;+∞)
b Định lý
Định lý: Hàm số
x
y a= liên tục và có đạo hàm tại mọi điểm trên tập xác định của nó và tính theo công thức
( )a x ′ =a x.lna
• Công thức đạo hàm của hàm hợp :
Nếu hàm số u u x= ( )
có đạo hàm trên D
thì hàm số
( )
u x
y a=
cũng có đạo hàm trên D
và tính theo công thức :
( )
( )u x ( ) u x( ).ln
a ′ =u x a′ a
2 Hàm số logarit
a Định nghĩa:
• Hàm số logarit là hàm số được cho bởi công thức
loga
, (a>0,a≠1)
Trong đó : a là hằng số cho trước (gọi là cơ số).
+) Tập xác định :
*
D=¡ +
+) Tập giá trị : M =¡
b Định lý
Định lý: Hàm số y=loga x
, (a>0,a≠1)
liên tục và có đạo hàm tại mọi điểm trên tập xác định của
nó và tính theo công thức
(log ) 1
ln
a x
x a
′ =
• Công thức đạo hàm của hàm hợp :
Nếu hàm số u u x= ( )
có đạo hàm trên D
thì hàm số y=loga(u x( ) )
cũng có đạo hàm trên D
và tính
Trang 2( ) ( ) ( ) ( )
log
.ln
a
u x
u x
u x a
′
′
II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Đạo hàm của hàm số mũ – hàm số logarit
Đạo hàm của hàm số hợp (của hàm số mũ – hàm số logarit)
Đạo hàm của hàm số phải sử dụng một số phép biến đổi mũ và logarit
Đạo hàm cấp cao
BÀI TẬP MẪU (ĐỀ MINH HỌA LẦN 01-BDG 2020-2021) Đạo hàm của hàm số 2
x
y= là
A. 2 ln 2
x
y′ =
x
y′ =
2
ln 2
x
y′ =
1
2x
y′ =x −
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN:Đây là dạng toán tính đạo hàm của hàm số mũ
x
y a=
2 HƯỚNG GIẢI:
Ta áp dụng công thức( )a x ′ =a x.lna
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lờigiải Chọn A
Tập xác định D=¡
Ta có y′ =( )2x ′=2 ln 2x
Bài tập tương tự và phát triển:
Mức độ 1
Câu 1. Đạo hàm của hàm số 3
x
y= là
A.
3
ln 3
x
y′ =−
x
y′ =
3
ln 3
x
y′ =
x
y′ = −
Lờigiải Chọn B
Tập xác định D=¡
Ta có 3 3 ln 3
y= ⇒ =y′
, với mọi x∈¡
Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số
2 x
A
2 x ln 4
1
4 ln 4x
y′ = −
2
2 ln 2x
y′ =
2
2 ln 2x
y′ =
Lời giải Chọn C
Trang 3Áp dụng công thức đạo hàm ( )a u ′ =u a′ .lnu a
Ta có y′ =(22 1x− )′ =(2x−1 2)′ 2 1x−.ln 2 2 ln 2= 2x
Câu 3. Đạo hàm của hàm số
1 2
e x
là
A.
1 2
2e x
1 2
e x
y′ = +
1 2
2e x
x
y′ =
Lờigiải Chọn A
Xét hàm số
1 2
e x
Ta có: y′ = +(1 2x)′e1 2 + x =2e1 2 + x
Câu 4. Tính đạo hàm của hàm số f x( ) =eπ +x 1
A f x′( ) =πeπx+ 1
B f x′( ) =eπx+ 1lnπ
C f x′( ) =πeπx
D f x′( ) =e lnπx ( )π
Lời giải Chọn A
Ta có f x′( ) =( )eπx+ 1 ′ =(πx+1 e)′ πx+ 1=πeπx+ 1
Câu 5. Tính đạo hàm của hàm số 20
x
20
l 20
x
1
20 x
y′= − − −
x
y′ = − −
D 20 n 20l
x
y′= − −
Lời giải Chọn D
Áp dụng công thức: ( )a u ′ =u a′ lnu a
ta có: y′ =( )20−x ′ = −20−x.ln 20
Câu 6. Tính đạo hàm của hàm số
1 2
2 x
A
1 2
2.2 x
y′ = − −
1 2
2 xln 2
y′ = −
2 2
2 xln 2
y′ = − −
D y′ = −(1 2 2x) −2x
Lời giải Chọn C
Ta có
1 2
2.2 xln 2
y′ = − − = −22 2 − xln 2
Câu 7. Đạo hàm của hàm số .3
x
y x=
là
A y′ =3 1x( +xln 3)
B y′ =3 1x( −xln 3)
C .3 ln 3
x
y′ =x
D =3 1x( +x)
Lời giải Chọn A
3x 3 ln 3x
y′ = +x =3 1x( +xln 3)
x
= +
Trang 41 e 3
x
y
x
′ = +
1
ex
y
x
′ = +
3
ex
y
x
′ = +
1
e ln 3x ex
x
Lờigiải Chọn B
Ta có e ln 3 e ln 3 ln
1
ex
y
x
′
⇒ = +
Câu 9. Tính đạo hàm của hàm số
1 x
y e
−
= ÷
A
x
e
y′ = − −
1 ln
x
e e
÷
′
x
e
y′ =
x
e
y′ = −
Lời giải Chọn C
Ta có
1 x x
e
−
= ÷ =
⇒ =y′ e x
Câu 10. Đạo hàm của hàm số 3 2
x x
y=
là
A
3
6 ln 2
x
y′ =
B 2 ln 2 3 ln 3
.C 2 3 ln 3.ln 2
x x
y′ =
D 6 ln 6
x
=
Lời giải Chọn D
( )
3 2x x 2.3 x 6x
y= = = ⇒ =y′ 6 ln 6x
Mức độ 2
Câu 1. Cho f x( ) =2.3log 81x+3
Tính f′( )1
A
2
2
C f′( )1 =1
D f′( )1 =1
Lời giải Chọn A
TXĐ: D=(0;+∞)
81
2.3 x.ln 3 log
2.3 ln 3
ln 81
x
x
=
1 2.3 ln 3
ln 81
4ln 3
2
=
Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số y=(x2−2x+2 e) x
A y′ =(x2+2 e) x
B
2ex
y′ =x
C y′ =(2x−2 e) x
x
y′ = − x
Lời giải Chọn B
Trang 5Ta có: y′ =(x2 −2x+2 e) x′ =(x2−2x+2)′ex+(x2−2x+2) ( )ex ′
= − + − + =x2ex
Câu 3. Tính đạo hàm của hàm số 2 ( )
2
7 x log 5
A.
2
2.7 ln 2 7
ln 5 5
x
y
x
2.7 ln 7
ln 5
x
y
x
C.
2.7 ln 7
ln 2
x
y
x
2
2.7 ln 2
ln 7 5
x
y
x
Lờigiải ChọnC
Ta có
2
7 x log 5 log
y= − − x⇒ =y′ 2.7 ln 72x −xln 21
Câu 4. Tính đạo hàm của hàm số
sin
e x
y=
A
sin
cos e x
cos
e x
y′ =
sin e x
D
sin
cos e x
Lời giải Chọn A
Ta có: y′ =(sinx)′.esinx =cos ex sinx
Câu 5. Tính đạo hàm của hàm số
2 1
8x
y= +
A
2
2 8x
y′ = x
B y′ =2 x x( 2+1 8 ln 8) x2
C y′ =(x2+1 8) x2
2 1
6 8x ln 2
y′ = x +
Lời giải Chọn D
Vì ( )8x2+1 ′ =2 8x x2+1.ln 8 =2 8x x2+1.3.ln 2 =6 8x x2+1.ln 2
Câu 6. Tính đạo hàm của hàm số y=log e( x+2)
A.
e
e 2
x x
y′ =
+ B. (e e2 ln10)
x x
y′ =
+
C.
1
ex 2
y′ = + D.y′ =(ex 2 ln101)
+
Lời giải Chọn B
(e e 2 ln10)2 (e e2 ln10)
y
′ +
Trang 6
Câu 7. Đạo hàm của hàm số e
x x
y= +
là
A (x2+x)e2 1x+
B (2x+1 e) 2x+1
2x+1 ex+x
D (2x+1 e) x
Lời giải Chọn C
Ta có y′ =(x2+x)′.ex2+x ( ) 2
2 1 ex x
Câu 8. Tính đạo hàm của hàm số y=log 23( x+1)
A y′ = (2x 11 ln 3)
+
B
1
2 1
y x
′ = + C y′ = (2x 21 ln 3)
+
D y′ =(2x+1 ln 3)
Lời giải Chọn C
Đạo hàm của hàm số
3
log 2 1
y= x+
là y′ = (2x 21 ln 3)
+
Câu 9. Cho hàm số
1 ln 1
y x
= +
Xác định mệnh đề đúng
y
xy′ − =
y
xy′ + = −
y
xy′ − = −
y
xy′ + =
Lời giải Chọn D
Ta có:
ln 1
1
x
′
′ = − + = −
+
1
y
x xy
′
Câu 10. Cho hàm số
2
e cosx
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.y′′−4y′+5y=0
B.y′+4y′′+5y=0
C.y′′+4y′+5y=0
D.y′−4y′′+5y=0
Lờigiải ChọnC
Ta có y′ = −2e cos−2x x−e sin−2x x e= −2x(−2cosx−sinx)
2e 2cosx sin e 2sinx cos
y′′ = − − − x− x − − x− x =e 3cos−2x ( x+4sinx)
Ta có y′′+4y′+5y=e 3cos−2x ( x+4sinx)−8e cos−2x x−4e sin−2x x+5e cos−2x x=0
Mức độ 3
Câu 1. Hàm số
cos sin ln
cos sin
y
+
=
−
có y′ bằng
2
sin 2x
2
cos 2x
Lời giải Chọn D
Trang 7Ta có:
cos sin
cos sin
+
−
Do đó:
y
Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số ( ) ( )( 2) ( )
1
f x = − x x− x∈
A
( ) ( 2) ( )
ln 1
x
f x
−
′ =
( ) ( ( ) (2) 2( ) )
ln 1
f x
′ =
C
( ) ( 2) ( )
ln 1
x
f x
− +
′ =
( ) ( ( ) (2) 2( ) )
ln 1
f x
′ =
Lời giải ChọnB
( ) ( ( ) ( ) ( ) )
2
ln
1 2 ln 1
1
'
x x
x
−
+
−
Câu 3. Cho hàm số ( ) x
y= f x =xπ
Tính f′( )1
A f′( )1 =πlnπ
B f′( )1 =π πln
C f′( )1 =ππ
D f′( )1 =π
Lời giải Chọn D
y=xπ ⇔ y=π x
Lấy đạo hàm hai vế ta được:
.ln ln
x x
y
x
π
ln ln
x
x
x
π
′
Suy ra: f′( )1 =π
Câu 4. Tính đạo hàm số y= f x( ) =logx2+22
2
2
2 ln 2.log 2
x y
′ = −
2
1
y
x
′ = −
+
2
x y
x
′ = −
+
x y
′ = −
Lời giải Chọn A
Trang 8Ta có: 2 2 ( 2 )
2
1 log 2
x
y
x
+
+
2 2
2
x y
x
′ +
′
⇒ = −
2
2
2 ln 2.log 2
x
= −
Câu 5. Tính đạo hàm số ( ) log( )2 2
2 x
A
2
2
2 2
2 ln10
x
x y x
+
′ =
+
2
2
2 ln10
y x
+
′ =
+
C
2
2
2 ln 2
2 ln10
x
y x
+
′ =
+
( )
2
2
2 2
2 ln 2
x
x y x
+
′ = +
Lời giải Chọn B
Ta có:
2
2
+
′
Câu 6. Tính đạo hàm số y=ln(x+ x2+1)
A
2 2
1
x y
x
′ =
+
2
2 1
x y
x
′ =
+
C
2 2
1
x y
x x
′ =
2
1 1
y x
′ =
+
Lời giải Chọn D
Ta có:
2
1
1
x
x
Câu 7. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số
3 3 2 9 3 1
7x x m x
y= + + − +
đồng biến trên đoạn [ ]0;1
?
Lời giải Chọn D
Ta có y′ =(3x2+6x+ −(9 3m) )7x3+3x2+ −( 9 3m x) +1.ln 7
Hàm số
3 3 2 9 3 1
7x x m x
y= + + − +
đồng biến trên [ ]0;1 ⇔ y′ ≥0, ∀ ∈x [ ]0;1
⇔ 3x2+6x+ −(9 3m) ≥ ∀ ∈0, x [ ]0;1 ⇔ m x≤ 2+2x+ ∀ ∈3, x [ ]0;1
Trang 9⇔ [ ] ( 2 ) [ ]
0;1
m≤ x + x+ ∀ ∈x
⇔ m≤3
Do m nguyên dương nên m∈{1; 2;3}
Câu 8. Cho hàm số f x( ) =ln(x2−2x)
Tính đạo hàm của hàm số 2( )
1
y
f x
=
1
x y
−
′ =
−
x y
− +
′ =
C ( 2 ) (3 2 )
4 4
x y
−
′ =
2
x y
−
′ =
−
Lời giải Chọn C
Ta có:
y
−
f x
′
′
−
2
2 2 2 ln 2
−
x
−
= −
Câu 9. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y ln= (x2+ −1) mx+1
đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; ).
A (−∞ −; 1]. B (−∞ −; 1). C [−1;1]. D B(5; 6; 2)
Lời giải Chọn A
Ta có 2 1
x
x
Để hàm số đồng biến trên (−∞ + ∞; ) ⇔ y x′( ) ≥ ∀ ∈0, x ¡ 2 ,
1
x
x
Xét hàm số ( ) 2 1
x
f x
x
= + có
( )
2 2 2
1
x
f x
x
′ =
+ Bảng biến thiên :
Dựa vào BBT 2 1,
x
x
Trang 10Câu 10. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
ln 2
m x y
x m
−
=
− −
nghịch biến trên (e2;+∞)
A m≤ −2
hoặc m=1
hoặc m=1
C m< −2.
D m< −2
hoặc m>1
Lời giải Chọn C
Tập xác định D=(0;+∞)\{ }e m+1
2
2
2
x x m
−
′
−
+
−
−
=
Vậy yêu cầu bài toán tương đương
2 2
;
1 2
m
m m
e
m
m m
e
m
+
− + >
− <
⇔ < − ⇔ < −
Cách 2: Đặt t=lnx
, ta biết rằng hàm số f x( ) =lnx
đồng biến trên (e2;+∞)
Xét hàm số
( ) mt 21
g t
t m
−
=
− −
với t∈(2;+∞)
, ta có
( ) ( 2 )2
2 1
g t
t m
′ =
− −
Vậy hàm số ban đầu nghịch biến trên (e2;+∞) ⇔
hàm số g
nghịch biến trên (2;+∞) ⇔
( )
0
1 2;
g t
m
′ <
+ ∉ +∞
2 0
1
1 2
2
1
m
> >
− − + <
⇔ ⇔ < − ⇔ < − +
2
m
⇔ < −
Mức độ 4
Câu 1. Hàm số
2
3 1
x x x
y e
− +
=
có giá trị lớn nhất trên đoạn [ ]0;3
là
Lời giải Chọn C
Tập xác định D=¡ \{ }−1
Ta có
′
[ ] [ ]
3 0;3
x
x
= ∈
′ = ⇔ + − = ⇔
= − ∉
Mà
y e
=
; y( )0 = y( )3 =1
Trang 11
Vậy hàm số
3 1
x x x
y e= −+
có giá trị lớn nhất trên đoạn [ ]0;3
là 1
Câu 2. Cho hàm số
( ) ln 2018 ln
1
x
f x
x
= + + ÷
Tính S = f ' 1( )+ f ' 2( )+ f ' 3( )+ +L f ' 2017 ( )
A
4035 2018
S =
B
2017 2018
S =
C
2016 2017
S =
D S=2017
Lờigiải ChọnB
Ta có
( ) ln 2018 ln
1
x
f x
x
= + + ÷ f x( ) ( 1 1) 1 11
′
Do đó
1 2 2 3 2017 2018
2018 2018
Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số
2 2018
log 2018
2
xác định với mọi giá trị x thuộc [0;+∞)
A m>9
B 0< <m 1
C m<1
D m<2
Lờigiải ChọnC
Hàm số đã cho xác định ∀ ∈ +∞x [0; )
2
2
⇔ − − − > ∀ ∈ +∞
2
2
⇔ − − > ∀ ∈ +∞
YCBT ⇔ [ ) ( )
0;
min
x
∈ +∞
<
Đặt
( ) 2018 2 , [0; )
2
f x = − −x x∈ +∞
( ) 2018 ln 2018x ( ) 1
2018 ln 2018x 1 0, 0;
Khi đó f x′( )
đồng biến trên x∈ +∞[0; )
và f′( )0 =ln 2018( )− >1 0 Suy ra f x( )
đồng biến trên x∈ +∞[0; )
và f ( )0 =1 Vậy m<1
thì thỏa YCBT
Trang 12Câu 4. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=8cotx+(m−3 2) cotx+3m−2
(1) đồng biến trên
; 4
π π
÷
A − ≤ <9 m 3
B m≤3
C m≤ −9
D m< −9
Lời giải Chọn C
Đặt
cot
2 x =t
vì
; 4
x∈π π
÷
nên 0< ≤t 2
Khi đó ta có hàm số: y t= +3 (m−3)t+3m−2
(2)
2
Để hàm số (1) đồng biến trên
; 4
π π
÷
thì hàm số (2) phải nghịch biến trên (0; 2]
hay
( ]
2
3t + − ≤ ∀ ∈m 3 0, t 0;2 ⇔ ≤ −m 3 3 ,t2 ∀ ∈t (0; 2]
Xét hàm số: f t( ) = −3 3 ,t2 ∀ ∈t (0; 2] ⇒ f t′( ) = −6t
( ) 0
f t′ = ⇔ =t 0
Ta có bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy − ≤9 f t( ) < ∀ ∈3, t (0;2]
Vậy hàm số (1) đồng biến trên
; 4
π π
÷
khi m≤ −9
Câu 5. Cho hàm số y= f x( )
có đồ thị như hình vẽ bên:
Trang 13Tìm số điểm cực trị của hàm số
( ) ( )
= f x − f x
y
Lời giải Chọn D
Dựa vào đồ thị hàm số f x( )
ta thấy f x( ) ≥ − ∀ ∈1, x ¡
Khi đó xét hàm số g x( ) =2f x( ) −3f x( )
Ta có
( ) ( ) 2 ( ).ln 2 3 ( ).ln 3
′ = ′ f x − f x
( ) 0
′ =
g x
( )
0
2 ln 2 3 ln 3 0
′ =
⇔
f x f x
f x
Xét phương trình
2f x.ln 2 3− f x.ln 3 0=
trên khoảng (−∞ + ∞; )
( )
3
2
3
f x
f x
(loại)
Do đó số điểm cực trị của hàm g x( )
cũng bằng số điểm cực trị của hàm f x( )
Tức là hàm g x( )
có 3 điểm cực trị
Câu 6. Cho hàm số f x( ) =e10x+20
Tìm
( 2021 )( )
A
( 2021 )( ) 10 20
200 x
10 20 x
C
( 2021 )( ) 10! 10x 20
( 2021 )( ) 102021 10 x 20
Lời giải Chọn D
Ta có
( ) ( 10x 20) (10 20) 10x 20 10 10x 20
; ( ) ( ) (10 10x 20) 102 10x 20
; ( ) ( ) (102 10x 20) 103 10x 20
;
………
Câu 7. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= f x( ) =x x
tại điểm có hoành độ bằng 2
4 4
Trang 14C y=4 1 ln 2( + )x−8ln 2 4−
Lời giải Chọn C
Hàm số y= f x( ) =x x
xác định trên khoảng (0;+∞)
Ta có y= f x( ) =x x⇒ln f x( ) =lnx x ⇒ln f x( ) =xlnx
Lấy đạo hàm hai vế, ta có
( )
( ) 1 ln
f x
x
f x
′
= +
( ) ( ) (1 ln )
f x′ f x x
( ) x(1 ln ) ( )2 2 1 ln 22( ) 4 1 ln 2( )
f x′ x x f′
Ta có f ( )2 =22 =4
Vậy, phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ bằng 2
là
( ) (2 2) ( )2
y= f′ x− + f
hay y=4 1 ln 2( + )x−8ln 2 4−
.
Câu 8. Cho hàm số
( )
5
2020 2021
x m x
y
= ÷
Biết rằng .e
b
( với a b c, , ∈¢
) thì hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( )2;5
Tính 5
log c b
A
1 125
S =
D S =6561
Lời giải
Ta có
x m x
Để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng( )2;5
thì y′ ≥ ∀ ∈0, x ( )2;5
5
5e x m 3 ex 0
, ∀ ∈x ( )2;5 ⇔ ≤m 5e4x− ∀ ∈3, x ( )2;5 ⇔ ≤m 5e8−3 Suy ra a=5;b=8;c= −3
log c b log 5c b b 3 6561
Câu 9. Tính đạo hàm cấp n (n∈ Ν*)
của hàm số
ln 2 3
y= x−
A
( ) ( ) (1 ) 2
2 3
n n
n
x
= − − − ÷
( ) ( 1 !) 2
2 3
n n
x
= − − ÷
Trang 15
C
( ) ( ) (1 1 !) 2
2 3
n n
n
x
= − − − ÷
( ) ( ) (1 ) 1
2 3
n n
n
x
= − − − ÷
Lời giải Chọn D
Ta có:
ln 2 3
y= x− ⇒ =y′ 2x2 3
− ( )
2
2
1 1
2
2 3
y
x
−
′′
− ( )
2 3
3
1.2
2 1
2 3
y
x
′′′
− ( ) (1 ) 2
2 3
n n
n
x
= − − − ÷
Giả sử
( ) ( ) (1 ) 2
1 1 !
2 3
n n
n
x
= − − − ÷ ( )1
Ta chứng minh công thức ( )1
đúng Thật vậy:
Với n=1
ta có:
2
2 3
y x
′ =
−
Giả sử ( )1
đúng đến n k=
,
*
2 k≤ ∈ Ν
tức là
( ) ( ) (1 ) 2
1 1 !
2 3
k k
k
x
= − − − ÷
Ta phải chứng minh ( )1
đúng đến n k= +1
, tức là chứng minh
1 !
2 3
k k
k
x
+
− ÷
Ta có:
(k 1 ) ( )k
y + y ′
= ( ) ( )
1 1 !
2 3
k k
k
x
= − − − ÷
1 1
2
1 2 2 3
1 1 !.2
2 3
k
k
k
x
−
− ( ) ( 1) 1
2
1 !
2 3
k k
k
k x
+ +
= −
2 3
k k
k x
+
−
Vậy
( ) ( ) (1 ) 2
1 1 !
2 3
n n
n
x
= − − − ÷
Câu 10. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a (a 0> )
thỏa mãn
2021
2021 2021
a a
a
A.0< <a 1
B.1< <a 2021
C.a≥2021
D.0< ≤a 2021
Lời giải Chọn D
Ta có
2021
2021 2021
a a
a
Trang 16a
2021
2021
a a
a
Xét hàm số
1
2
1
x
+
Ta có
4 1
0
x
x
x
'
y
+
2
4 ln4 4 1 ln 4 1 1
0
x
y
x
+
, ∀ >x 0
Nên y= f x( )
là hàm giảm trên (0;+∞)
Do đó f a( ) ≤ f (2021)
,(a>0)
khi 0< ≤a 2021