- HS biết đợc tính chất hoá học của clo: + Clo cã mét sè tÝnh chÊt ho¸ häc cña phi kim: t¸c dông víi H 2 t¹o thµnh chÊt khÝ, t¸c dông víi kim lo¹i t¹o thµnh muèi clorua + Clo t¸c dông ví[r]
Trang 1Tuần 17
Ngày soạn: 8/12/2012 Ngày dạy: 12/12/2012
Tiết 31 clo (tiết 1)
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS biết đợc tính chất vật lí của clo: Khí màu vàng lục, mùi hắc, rất độc, tan đợc trong nớc,hơi nặng hơn không khí
- HS biết đợc tính chất hoá học của clo:
+ Clo có một số tính chất hoá học của phi kim: tác dụng với H2 tạo thành chất khí, tác dụngvới kim loại tạo thành muối clorua
+ Clo tác dụng với nớc tạo thành dung dịch axit, có tính tẩy mầu, tác dụng với dungdịch kiềm tạo thành muối
- Biết dự đoán tính chất hoá học của clo và kiểm tra dự đoán bằng các kiến thức có liên quan và thí nghiệm hoá học
GV: - Máy chiếu, bút dạ Phim trong có in một số nội dung trong bài
- Bảng phụ: Tính chất hoá học chung của phi kim, tính chất hoá học của Clo
- Trang phục bảo hộ: khẩu trang, kính bảo hộ, gang tay
- Thí nghiệm bao gồm: 1 Tác dụng của clo với nớc
2 Clo tác dụng với dung dịch NaOH + Dụng cụ: cốc thuỷ tinh, đĩa thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh
+ Hoá chất: NaOH; 2 bình khí clo (miệng rộng), H2O, quì tím
HS: Ôn tính chất chung của phi kim, bút dạ.
c tiến trình bài giảng
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (6phút)
GV: Kiểm tra 2 HS:
HS1: Nêu các tính chất hoá học của phi kim,
viết các phơng trình phản ứng minh hoạ
d) C + O2⃗t0 CO2
e) H2 + S ⃗t0 H2S
GV: Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về một trong những nguyên tố phi kim hoạt
động mạnh và có nhiều ứng dụng trong thực tế đó là Clo
- Bài này đợc phân bố trong 2 tiết, tiết 1 chúng ta chỉ nghiên cứu về các tính chất của clo
GV: Em hãy cho biết kí hiệu hoá học, nguyên tử khối, công thức phân tử của clo?
HS: Trả lời.
Hoạt động 2: I Tính chất vật lí (4phút)
GV: Cho HS quan sát lọ đựng clo.
(?) Em hãy cho biết những tính chất vật lí
của clo?
HS: Quan sát mẫu, nghiên cứu SGK trả lời.
GV: Chiếu nội dung tính chất vật lí của clo - Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi hắc.
- Clo nặng gấp 2,5 lần không khí:
Trang 2 Yêu cầu 1 HS đọc
HS: Ghi nhớ.
GV: Thông báo: Clo là khí độc khi tiếp xúc
với clo cần có trang phục bảo hộ
Hoạt động 3: II Tính chất hoá học (23 phút)
GV: Đặt vấn đề: Liệu clo có các tính chất
hoá học của phi kim mà tiết trớc chúng ta đã
học không? ( yêu cầu HS xem lại các tính
chất của phi kim lu ở góc bảng)
GV: Chiếu ý 1 của phiếu học tập: Hãy dự
đoán xem clo tác dụng đợc với chất nào sau
Làm thí nghiệm phản ứng của clo với Cu
(nung nóng đồng trên ngọn lửa đèn cồn đa
nhanh vào bình chứa clo, đổ nớc và lắc)
HS: Quan sát, nhận xét hiện tợng xảy ra
có xảy ra phản ứng hoá học
GV: Chiếu lại dự đoán của 1 số nhóm HS.
- Thông báo: Clo không phản ứng trực tiếp
với oxi
(?) Vậy em hãy cho biết kết quả dự đoán của
nhóm bạn đúng hay sai?
HS: Nhận xét.
GV: Yêu cầu các nhóm tiếp tục làm ý 2 (chú
ý ghi kèm trạng thái, màu sắc)
Chiếu một số bài
HS: Nhận xét, bổ sung
GV: Chốt đáp án đúng trên máy chiếu.
HS: Tự chỉnh sửa đáp án của nhóm.
GV: Thông báo: Khí hiđro clorua tan nhiều
trong nớc tạo thành dung dịch axit
- S phản ứng với sắt chỉ tạo ra muối sắt II, mà
clo phản ứng với sắt muối sắt III
Em có nhận xét gì về độ hoạt động của phi
kim clo?
HS trả lời: Cl > S
GV: Qua đây em có kết luận nh thế nào về
tính chất hoá học của clo?
HS: Kết luận.
GV: Chiếu kết luận, yêu cầu 1 HS đọc.
HS: Ghi nhớ.
GV: Đặt vấn đề:
? Ngoài các tính chất hoá học của phi kim;
clo còn có những tính chất hoá học nào
khác?
GV: Làm thí nghiệm: Đổ nhanh nớc vào
bình đựng khí clo, đậy nút, lắc nhẹ Dùng
đũa thuỷ tinh chấm vào dung dịch thu đợc và
1 Clo có những tính chất hoá học của phi kim không?
a) Tác dụng với kim loại:
động hoá học mạnh
2 Clo còn có tính chất hoá học nào khác?
a) Tác dụng với nớc
- Thí nghiệm:
Trang 3nhỏ vào giấy qùi tím
HS: Quan sát: Dung dịch thu đợc và màu sắc
của quì trớc và sau thí nghiệm Nêu hiện
t-ợng
GV: Giúp HS hoàn thiện bằng cách chiếu
nội dung hiện tợng
HS: Ghi nhớ.
GV Tại sao quì chuyển sang màu đỏ?
HS Trả lời: Dung dịch thu đợc có axit HCl.
GV: Cùng HS viết PTPU.
Đặt vấn đề: Tại sao khi cho nớc vào clo có
màu vàng lục và mùi hắc, quì chuyển đỏ rồi
mất màu?
GV giải thích trên máy chiếu:
- Phản ứng của clo với nớc xảy ra theo hai
chiều
Cl2(k) + H2O(l) HCl(dd)+ HClO(dd)
Axit hipoclorơ
- Nớc clo có màu vàng lục, mùi hắc vì nớc
clo là dung dịch hỗn hợp các chất Cl2, HCl,
HClO
- Ban đầu quì tím chuyển sang đỏ, sau đó lập
tức mất màu do: Nớc clo có tính tẩy màu (do
axit hipoclorơ HClO có tính oxi hoá mạnh:
HClO HCl + O)
? Vậy khi cho nớc vào bình chứa khí clo xảy
ra hiện tợng vật lí hay hiện tợng hoá học,
- Khí clo tan vào nớc (hiện tợng vật lí)
- Clo phản ứng với nớc tạo thành chất mới là
HCl và HClO (hiện tợng hoá học)
HS tự đối chiếu dự đoán, sửa lại dự đoán sai.
GV: Đặt vấn đề: Clo có phản ứng với dung
dịch NaOH không?
GV làm thí nghiệm: Đổ nhanh dung dịch
NaOH vào bình đựng khí clo đậy nút, lắc
nhẹ Dùng đũa thuỷ tinh chấm vào dung dịch
thu đợc và nhỏ vào giấy qùi tím
HS: Quan sát, nhận xét hiện tợng xảy ra.
GV: Dựa vào phản ứng của clo với nớc, GV
hớng dẫn viết phơng trình hoá học của clo
với NaOH (tạo ra dung dịch hỗn hợp 2 muối
của 2 axit trên)
HS: Viết phơng trình phản ứng.
GV: Em hãy đọc tên muối NaClO? (chú ý
HS tên axit HClO tên gốc của nó - ClO)
Thông báo thành phần nớc Giaven
GV: Giải thích: Dung dịch nớc Giaven có
tính tẩy màu vì NaClO là chất oxi hoá mạnh
(tơng tự nh HClO)
- Liên hệ: Trong nớc rửa bát, thuốc tẩy thành
phần có nớc Giaven khi sử dụng nớc rửa bát
cần phải rửa sạch tay sau khi vệ sinh dụng
cụ… Clo là một phi kim hoạt hoặc đi găng tay khi sử dụng thuốc
Cl2(k)+2NaOH(dd) NaCl(dd) +NaClO(dd+ H2O(l)
(vàng lục) (không màu) (không màu) (không màu) (Natri clorua) (Natri hipoclorit)
- Dung dịch hỗn hợp 2 muối NaCl, NaClO
đ-ợc gọi là nớc Giaven có tính tẩy màu
Trang 4tẩy… Clo là một phi kim hoạt
- Thông báo: Cl2 phản ứng đợc với cả dung
Kết luận: Clo tác dụng đợc với dung dịch
kiềm dung dịch hỗn hợp 2 muối
Hoạt động 4: củng cố (10 phút)
GV: Chiếu phiếu học tập Giao phiếu bài
tập cho các nhóm (bàn):
Hãy khoanh vào đáp án đúng:
Bài tập 1: Cho các chất sau chất nào phản
- Hãy viết các phơng trình hoá học:
Bài tập 2: Sau khi làm thí nghiệm, khí clo d
đợc loại bỏ bằng cách sục khí clo vào:
GV: Yêu cầu các nhóm trong 2 dãy trao đổi
bài cho nhau
Chiếu đáp án, thang điểm yêu cầu HS
chấm điểm theo thang điểm của đáp án xem
nhóm bạn nắm đợc kiến thức đến đâu
GV: Chiếu 1 số bài xem học sinh làm và
chấm bài nh thế nào
- Lựa chọn ý d bài 2 chú ý HS xem lại thí
nghiệm nớc với clo
Bài tập 1: (5 điểm)
Clo tác dụng với: 2, 3, 4, 7 (1đ)2) H2 + Cl2 ⃗t0 2HCl (1đ)
3) 2Fe + 3Cl2 ⃗t0 2FeCl3 (1đ)4) Cl2+ 2KOH KCl + KClO+ H2O (1đ)
7) Cl2+ H2O HCl+ HClO (1đ)
Bài tập 2: (2 điểm)
c) Dung dịch NaOHVì dung dịch này phản ứng đợc với khí clotạo thành muối
Bài tập 3: (3 điểm)
1-c (1đ)2-a (1đ)3-b (1đ)
Hoạt động 5: Dặn dò (2phút)
GV: Chiếu nội dung hớng dẫn
- Học tính chất của clo
- Làm bài tập 3, 4, 5, 6, 10 SGK/80
- Làm bài 26.2, 26.9 SBT/28
Tiếp tục tìm hiểu về ứng dụng và điều chế của clo (Xem lại sản xuất NaOH ở bài 8 SGK/26)
Trang 5Tuần 17
Ngày soạn: 8/12/2012 Ngày dạy: 14/12/2012
Tiết 32 clo (tiết 2)
- Giáo dục đức tính cẩn thận, thói quen làm việc khoa học, lòng yêu thích bộ môn
- Dựa kiến thức đợc học trong bài vận dụng vào cuộc sống sinh hoạt hàng ngày và sản xuất
B Chuẩn bị của GV và HS
GV:
- Máy chiếu, phim trong, bút dạ
- Tranh vẽ: Hình 3.4 Sơ đồ về một số ứng dụng của clo
c tiến trình bài giảng
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (15phút)
GV: Em hãy nêu các tính chất hoá học của
clo, viết các phơng trình hoá học minh hoạ?
2 HS chữa bài tập 6, 11 SGK/81
HS khác theo dõi, nhận xét, sửa sai
GV: kiểm tra vở bài tập HS dới lớp, GV
chấm điểm HS trên bảng
? Em có thể làm bài tập 11 theo cách nào?
Cách 2: áp dụng định luật bảo toàn khối
Nội dung kết luận SGK/80
M = 27, vậy kim loại M là nhôm
Hoạt động 2:
iii ứng dụng của clo(5 phút)
GV: Cho HS quan sát tranh vẽ H 3.4.
HS: Quan sát hình nêu những ứng dụng
của clo
GV: Vì sao clo đợc dùng để tẩy trắng vải
sợi? Khử trùng nớc sinh hoạt …? ?
(Nớc Gia-ven, clorua vôi đợc sử dụng trong
đời sống hàng ngày nh thế nào?)
- Dùng để khử trùng nớc sinh hoạt
- Tẩy trắng vải sợi, bột giấy
- Điều chế nớc Gia-ven, clorua vôi
- Điều chế nhựa P.V.C, chất dẻo, chất màu,cao su… Clo là một phi kim hoạt
Trang 6HS Dựa vào tính chất hoá học trả lời.
Hoạt động 3:
Iv điều chế khí clo (12 phút)
GV: Giới thiệu các nguyên liệu đợc dùng để
điều chế clo trong phòng thí nghiệm trên
GV: Hãy nhận xét về cách thu khí clo, có thể
thu khí clo bằng cách đẩy nớc không? Vì
sao?
Vai trò của bình đựng H 2 SO 4 đặc; Vai trò
của bình đựng dung dịch NaOH.
HS:
- Nêu cách thu khí clo giải thích: Không
nên thu khí clo bằng cách đẩy nớc vì clo tan
một phần trong nớc, đồng thời có phản ứng
với nớc
- Bình đựng H2SO4 đặc để làm khô khí clo
Bình đựng dung dịch NaOH đặc để khử khí
clo sau khi làm thí nghiệm (vì clo độc)
GV: Giới thiệu (đồng thời chiếu lên màn
hình)
HS: Nghe giảng và ghi bài.
GV: Sử dụng bình điện phân dung dịch NaCl
để làm thí nghiệm (GV nhỏ vài giọt
phenolphtalein vào dung dịch)
HS: Quan sát và nêu hiện tợng:
GV: Hớng dẫn HS dự đoán sản phẩm (dựa
vào màu và mùi của khí thoát ra, màu hồng
của dung dịch tạo thành)
HS Dự đoán sản phẩm và viết phơng trình
phản ứng
GV: Nói về vai trò của màng ngăn xốp, sau
đó liên hệ thực tế sản xuất ở Việt Nam (nhà
máy hoá chất Việt Trì, nhà máy giấy Bãi
Bằng … Clo là một phi kim hoạt)
1 Điều chế clo trong phòng thí nghiệm
Nguyên liệu:
- MnO2 (hoặc KMnO4, KClO3… Clo là một phi kim hoạt)
- Dung dịch HCl đặc
Cách điều chế: Sơ đồ SGK/79 Phơng trình:
2 Điều chế clo trong công nghiệp
Trong công nghiệp clo đợc điều chế bằng
ph-ơng pháp điện phân dung dịch NaCl bão hoà(có màng ngăn xốp)
Hiện tợng:
- ở 2 điện cực có nhiều bọt khí thoát ra
- Dung dịch từ không màu chuyển sang màuhồng
Phơng trình phản ứng:
2NaOH + 2H2O ⃗dp 2NaOH + Cl2 + H2
Hoạt động 4: củng cố (11phút)
GV: Chiếu Bài tập 1: Hãy hoàn thành sơ đồ
chuyển hoá sau:
HS làm bài trên phim trong.
GV: Chiếu bài làm của HS lên màn hình.
HS nhận xét, sửa sai.
GV: chiếu Bài tập 2:
Cho m gam một kim loại R (có hoá trị II) tác
dụng với clo d Sau phản ứng thu đợc 13,6
gam muối
Bài tập 1:
1) Cl2 + H2 ⃗t0 2HCl
2) 4HCl + MnO2⃗t0 MnCl2 + Cl2 + H2O (dd đặc)
Trang 7Hoạt động 5: dặn dò (2 phút)
- Học tính chất, ứng dụng và điều chế clo
- Bài tập về nhà: 7, 8, 9, 10 SGK trang 81
- Bài tập SBT 26.11-26.14
- Ôn lại tính chất chung của phi kim
- Tìm hiểu về cacbon: tính chất, ứng dụng
Trang 8- Biết suy luận từ tính chất của phi kim nói chung, dự đoán tính chất hoá học của cacbon.
- Biết nghiên cứu thí nghiệm để rút ra tính hấp phụ của than gỗ
- Biết nghiên cứu thí nghiệm để rút ra tính chất đặc biệt của cacbon là tính khử
3 Giáo dục
- Giáo dục đức tính cẩn thận, thói quen làm việc khoa học, lòng yêu thích bộ môn
- Dựa kiến thức đợc học trong bài vận dụng vào cuộc sống sinh hoạt hàng ngày và sản xuất
B Chuẩn bị của GV và HS
GV:
- Máy chiếu, phim trong, bút dạ
- Mẫu vật: Than chì (ruột bút chì), cacbon vô định hình (than gỗ, than hoa )
- Thí nghiệm bao gồm:
1.Tính hấp phụ của than gỗ
2 Cacbon tác dụng với oxit kim loại
3 Cacbon cháy trong oxi
+ Dụng cụ: Giá sắt, ống nghiệm , bộ ống dẫn khí, lọ thuỷ tinh có nút (thu sẵn khí O2),
đèn cồn, cốc thuỷ tinh, phễu thuỷ tinh, muôi sắt, giấy lọc bông
+ Hoá chất: Than gỗ, bình O2, H2O, CuO, dung dịch Ca(OH)2
HS Theo dặn dò tiết trớc.
c tiến trình bài giảng
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (10phút)
GV: Em hãy nêu cách điều chế clo trong
phòng thí nghiệm Viết phơng trình hoá học?
1 HS chữa bài tập 10/81
GV kiểm tra vở bài tập của HS dới lớp.
HS khác theo dõi nhận xét, sửa sai
nNaCl = nNaClO = nclo = 0,05 mol
Trang 99
Trang 10Hoạt động 2:
I Các dạng thù hình của cacbon (5phút)
GV: Giới thiệu khái niệm dạng thù hình.
HS: Nghe giảng và ghi bài.
GV Giới thiệu về nguyên tố cacbon và các
dạng thù hình của cacbon
HS: Hoàn thành tính chất của các dạng thù
hình vào sơ đồ
GV: Nhấn mạnh: Sau đây, ta chỉ xét tính
chất của cacbon vô định hình
1 Dạng thù hình là gì?
Dạng thù hình của nguyên tố là dạng tồn tạicủa những đơn chất khác nhau do cùng mộtnguyên tố hoá học tạo nên
Ví dụ: Nguyên tố oxi có 2 dạng thù hình làoxi (O2) và ozon (O3)
2 Cacbon có những dạng thù hình nào?
Cacbon
Kim cư ơng -ưCứng trong suốt -ưKhông dẫnưđiện
điện -ưDẫnư
-ưMềm Thanưchì
dẫnưđiện -ưKhông -ưXốp
địnhưhình Cacbonưvôư
Hoạt động 3:
II Tính chất của cacbon (20phút)
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho mực chảy qua lớp bột than gỗ Phía dới
có đặt một chiếc cốc thuỷ tinh nh hình vẽ 3.7
GV: Giới thiệu: Bằng nhiều thí nghiệm khác,
ngời ta nhận thấy than gỗ có khả năng giữ
trên bề mặt của nó các chất khí, chất tan
trong dung dịch
HS rút ra kết luận
GV: Giới thiệu về than hoạt tính và các ứng
dụng của than hoạt tính: dùng để làm trắng
đờng, chế tạo mặt nạ phòng độc… Clo là một phi kim hoạt
GV: Thông báo trên máy: cacbon có tính
chất hoá học của phi kim nh tác dụng với
kim loại, hiđro Tuy nhiên, điều kiện xảy ra
phản ứng rất khó khăn cacbon là phi kim
yếu
- Sau đây là một số tính chất hoá học có
nhiều ứng dụng trong thực tế của cacbon
Trang 11Hoạt động 4 iii ứng dụng của cacbon (3 phút)
HS tự đọc SGK nêu các ứng dụng của
HS: Nêu các nội dung chính của tiết học.
GV: Chiếu bài tập 2: Đốt cháy 1,5 gam một
loại than có lẫn tạp chất không cháy trong
oxi d Toàn bộ khí thu đợc sau phản ứng đợc
hấp thụ vào dung dịch nớc vôi trong d, thu
a) Phơng trình:
C + O2 ⃗t0 CO2 (1)
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3↓+ H2O (2)b) Vì Ca(OH)2 d nên kết tủa thu đợc làCaCO3
- Ôn lại tính chất của oxit axit, tính khử của CO qua bài sản xuất gang Phân loại oxit
- Đọc trớc bài 28 tìm hiểu: tính chất và ứng dụng của CO và CO2
Trang 12Tuần 18
Ngày soạn: 16/12/2012 Ngày dạy: 21/12/2012
GV:Lọ khí CO2, cốc có cây nến, ống nghiệm, ống thổi, quỳ tím
c tiến trình bài giảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6 phút)
GV kiểm tra 3 HS.
HS1 Nêu tính chất hoá học của cacbon?
Viết PTPƯ minh hoạ
HS2-3 Chữa bài tập 2 và 5 SGK/84.
GV kiểm tra vở bài tập của HS dới lớp.
HS dới lớp theo dõi, nhận xét, sửa sai.
Hoạt động 2:
i cacbon oxit (Co=28) (13phút)
GV: Yêu cầu HS đọc trong SGK nêu tính
chất vật lý của CO
? Nêu tính chất của oxit trung tính?
HS dựa kiến thức đã học trả lời.
GV Hớng dẫn HS quan sát phản ứng CO với
CuO trên tranh: Màu sắc chất rắn trớc và sau
phản ứng, hiện tợng của nớc vôi trong khi
dẫn sản phẩm khí qua
HS nhớ lại phản ứng khử oxit sắt trong lò
cao, quan sát hình mô tả thí nghiệm CO
khử CuO, viết các PTPƯ của CO với các
CuO, Fe2O3 kết luận
GV: CO cháy có hiện tợng gì, viết PTPƯ
xảy ra?
HS nêu hiện tợng, viết PTPƯ.
GV Dựa vào tính chất vật lý và tính chất
hoá học của CO hãy nêu ứng dụng của CO?
- Hiện tợng: Có chất rắn màu đỏ xuất hiện,
n-ớc vôi trong vẩn đục
CuO(r) + CO(k)⃗t0 Cu(r) + CO2(k)
Fe3O4(r) + 4CO(k)⃗t03Fe(r)+4CO2(k)
- Kết luận: ở nhiệt độ cao, CO có tính khửmạnh
* Tác dụng với oxi
Trang 13GV lµm thÝ nghiÖm.
HS Quan s¸t TN vµ nªu hiÖn tîng, gi¶i thÝch,
viÕt PTP¦
GV H·y viÕt PTP¦: CO2 + NaOH t¹o ra
muèi trung hoµ vµ muèi axit?
HS lªn b¶ng viÕt PTP¦ x¶y ra.
GV H·y viÕt PTP¦ CO2+CaO
Gièng nhau §Òu lµ oxit
Kh¸c nhau - Lµ oxit trung tÝnh
- Lµ chÊt khö: 2CO+O2 2CO2
Trang 14GV: Phim trong, máy chiếu, phiếu học tập cho các nhóm
HS Tiếp tục lập bảng tính chất hoá học và điều chế các chất đã học.
c tiến trình bài giảng
Hoạt động 1:
I kiến thức cần nhớ (15phút)
GV phát phiếu học tập số 1 cho HS
Hãy viết PTHH thực hiện dãy biến đổi sau
Từ đó cho biết tên loại chất và lập mối liên
HS thảo luận, viết phim trong, đại diện trình
bày trên máy chiếu, nhóm khác bổ sung
2) 4K + O2⃗t0 2K2O
K2O + H2O 2KOH2KOH + N2O5 2KNO3 + H2O3) 4K + O2⃗t0 2K2O
K2O + H2O 2KOH2KOH + N2O5 2KNO3 + H2O4) 2K + S ⃗t0K2S
K2S + CuCl2 CuS (r)+ 2KCl
GV phát phiếu học tập số 2 cho HS.
Hãy viết PTHH thực hiện dãy biến hoá sau
Từ đó cho biết tên loại chất và thiết lập mối
HS thảo luận, cử đại diện trình bày Viết các
PTHH và cho biết tên loại chất và lập mối
liên hệ
GV nhận xét, chiếu sơ đồ khái quát
2 Sự biến đổi các hợp chất vô cơ thành kim loại.
1) 2AgNO3 + Cu Cu(NO3)2 + 2Ag(r)
2) FeCl3 + 3NaOH 3NaCl + Fe(OH)3
2Fe(OH)3⃗t0Fe2O3 + 3H2O
Fe2O3 + 3CO ⃗t02Fe + 3CO2
3) Cu(OH)2⃗t0 CuO + H2OCuO + H2 ⃗t0 Cu + H2O4) 2CuO + C⃗t0 2Cu + CO2
Muối
Oxit
KL
Trang 15Hoạt động 2:
ii bài tập (25phút)
GV Yêu cầu HS làm bài tập 2-6/72.
HS làm bài tập vào phim trong.
GV chiếu bài làm của HS.
HS theo dõi, nhận xét, sửa sai.
GV nhận xét, chốt đáp án đúng.
GV Yêu cầu HS đọc đầu bài và tóm tắt
? Viết PTPƯ, xác định dạng toán và nêu hớng
giải?
? Cho biết cả 2 chất PƯ nên phải xét xem chất
nào PƯ hết, chất nào còn d
AlAl2O2AlCl3Al(OH)3
Hoặc Al AlCl3 Al(OH)3 Al2O3
Bài 4: Axit H2SO4 loãng phản ứng đợc với dãychất: d Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
Bài 5: dd NaOH phản ứng đựơc với dãy chất:
CuSO4 d còn Fe phản ứng hết, dung dịchsau phản ứng gồm: FeSO4 và CuSO4 d
- Xem lại dạng toán kim loại + dung dịch muối
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra học kỳ I