Oxit baz¬ nµo sau ®©y ®îc dïng lµm chÊt hót Èm ( ChÊt lµm kh«) trong phßng thÝ nghiÖm A. KhÝ lu huúnh ®ioxit ®ù¬c t¹o thµnh tõ cÆp chÊt.. A. CÆp chÊt nµo sau ®©y cã thÓ tån t¹i ®ång thêi[r]
Trang 1Ph©n phèi ch¬ng tr×nh Ho¸ häc 9- häc k× I
2 tiÕt / tuÇn
TuÇ
1 1 2 - ¤n tËp ®Çu n¨m Ch ¬ng I : C¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬
- T/c ho¸ häc cña oxit Kh¸i qu¸t vÒ sù ph©n lo¹i oxit
2 3 – 4 - Mét sè oxit quan träng
6 - Mét sè axit quan träng
4 7 8 - Mét sè axit quan träng - LuyÖn tËp - T/c ho¸ häc cña oxit vµ axit
5 10 9 - Thùc hµnh : T/c ho¸ häc cña oxit vµ axit - KiÓm tra 45’
- T/c vËt lý chung cña kim lo¹i
- T/c ho¸ häc cña kim lo¹i
29 - Thùc hµnh : T/c ho¸ häc cña nh«m vµ s¾t (lÊy ®iÓm Th hÖ sè1)
30 - T/c chung cña phi kim Ch ¬ng III : Phi kim – S¬ l îc b¶ng tuÇn hoµn c¸c NTHH
38 - Silic – C«ng nghiÖp Silicat
20 39 - 40 - S¬ lîc vÒ b¶ng tuÇn hoµn c¸c NTHH
21 41 42 LuyÖn tËp ch¬ng III: Phi kim- s¬ lîc vÒ BTHCNTHH. Thùc hµnh : T/c ho¸ häc cña phi kim vµ hîp chÊt cña chóng
Trang 222 43
Ch ơng IV : Hiđrôcacbon – Nhiên liệu
54 - Rợu Etylic ơng V Ch : Dẫn xuất của Hiđrocabon – Poime
28 55 56 - Axit axetic - Chất béo
29 57 58 - Mối liên hệ giữa Etilen, Rợu etylic - Luyện tập – Axitaxetic
30 59 - Thực hành : T/c của Rợu và axit
- Giúp HS nhớ lại hệ thống các khái niệm cơ bản, định luật, học thuyết,1 số chất hóa học quan trọng đó là: Chất, nguyên
tử, phân tử, NTHH, đơn chất, hợp chất, PƯHH, biến đổi của chẩt trong PƯHH, CTHH, PTHH, số mol, thể tích khí, hóa trị,
Ôxi, hiđrô và hợp chất của chúng.
1 / Giáo viên : - Bảng phụ
2/ Học sinh : - Ôn lại các kiến thức lớp 8
III/ Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:
2 Tiến trình dạy bài mới
Hoạt động 1: Vào bài
GV: Chơng trình hóa học lớp 8 các em đã
đ-ợc nghiên cứu rất nhiều kiến thức về môn
hóa học Để giúp các em học tốt bộ môn này
ở lớp 9, các em phải nhớ đợc những kiến
Trang 3Hoạt động của GV và HS Nội dung
thức cơ bản của lớp 8 Tiết học này chúng ta
HS: Đọc và thảo luận nhóm làm bài tập 1.
Bài tập 1: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào
chỗ chấm.
1 là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
Từ tạo ra mọi chất Nguyên tử gồm mang
điện tích dơng và vỏ tạo bởi
2 là hạt đại diện cho chất, gồm một số
liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính
chất hóa học của chất.
3 là tập hợp những nguyên tử cùng loại có
cùng số proton trong hạt nhân.
4 Chất đợc phân thành hai loại lớn là
và Đơn chất đợc tạo nên từ nguyên tố hóa
học còn hợp chất đợc tạo nên từ NTHH trở
lên.
HS: Báo cáo,nhận xét bổ xung
HS: Phát biểu định luật bảo toàn khối lợng
HS thảo luận nhóm hoàn thành bài tập 1
Bài tập1 Hoàn thành các PTHH sau.
HS: Đọc tóm tắt nội dung bài tập 2:
Lu huỳnh cháy tạo ra lu huỳnh đi oxit.
HS: Trình bày bài, nhận xét, bổ xung.
GV: Sửa chữa cho điểm.
I.Lý thuyết 1.Nguyên tử
2 Định luật bảo toàn khối lợng
mCTG = mSP
3 Một số công thức tính cần nhớ
a)
m n M
m
d) M
n C v
II Bài tập.
Bài tập 1.
a) 2H2 + O2 à 2H2O b) S + O2 à SO2
c) 2 KClO3 à2 KCl + 3O2
d) H2 + CuO à H2O + Cu e) Zn + 2HCl à ZnCl2 + H2
3.Củng cố – Luyện tập
HS hoàn thành bài tập sau: Lập các PTHH sau và chỉ rõ chúng thuộc loại PƯHH nào?
Trang 4c) Tính khối lợng muối tạo thành sau phản ứng.
Ôn lại định nghĩa, cách gọi tên oxit ở lớp 8.
- HS biết đợc những TCHH của O xít bazơ, ôxit axit và dẫn ra đợc những PTHH tơng ứng với mỗi tính chất HS hiểu đợc
cở để phân loại o xit là dựa vào TCHH của chúng.
- Nhận biết một số oxit cụ thể.
- Tính % khối lợng của oxit trong hỗn hợp hai chất.
- Hóa chất : CuO, H 2 O, CaCO 3 , dd HCl, dd Ca(OH) 2
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, ống nghiệm.
2/ Học sinh
- Ôn lại định nghĩa, tên gọi ôxit lớp 8
III/ Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:
HS: Oxít là gì ? ví dụ? Cách gọi tên
2 Tiến trình dạy bài mới
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ và vào bài
Gv: Oxit axit, oxit bazơ có những tính chất
hóa học nào? Dựa vào đâu ngời ta phân ra
oxit a xit, oxit bazơ?
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất hóa học
của ô xit
GV: Hớng dẫn HS kẻ vở làm hai cột
HS các nhóm lần lợt làm thí nghiệm sau,
nhận xét hiện tợng và rút ra kết luận.
1 Cho CaO tác dụng với nớc.
2 Cho CuO tác dụng với nớc.
3 Cho Na2O tác dụng với nớc.
GV: Chốt lại tchh tác dụng với nớc của một
I.Tinh chất hóa học của oxit
1 Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào?
a) Tác dụng với nớc.
Kl: Một số o xit bazơ tác dụng với nứơc tạo thành dd bazơ.
VD: CaO+ H2O ->Ca(OH)2
b) Tác dụng với a xit.
Kl: Oxit bazơ + A xit -> Muối + nớc Vd: CuO + 2HCl-> CuCl2 + H2O
Trang 5Gv Lấy ví dụ t/d với ô xit a xit.
HS rút ra kết luận về tính chất tác dụng với
ôxit axit.
1HS nhắc lại hiện tợng thí nghiệm : Cho
P2O5 tác dụng với nớc và nhúng quỳ tím
HS dựa vào phần 1 suy ra tính chất tác dụng
với oxit bazơ
HS: So sánh tính chất hóa học của oxit axit
và oxit bazơ.
Hoạt động 3 Phân loại oxit
HS: Nghiên cứu thông tin /SGKcho biết tên
4 loại và TCHH đặc trng cho từng loại
c) Tác dụng với oxit axit.
Kl: Một số oxit bazơ + một số oxit axit ->
b) Tác dụng với bazơ
KL: o xit axit +dd bazơ -> Muối + nớc
VD: CO2 + Ca( OH)2( dd) -> CaCO3 + H2O
c) Tác dụng với oxit bazơ
III/ Khái quát về sự phân loại oxit
Hs làm bài tập: Cho các ô xit sau: K2O, Fe2O3, SO3, P2O5
a) Gọi tên và phân loại các ôxit trên
b)Trong các oxit trên, oxit nào tác dụng với:
Viết PTHH: CuO + H2SO4 -> CuSO4 + H2O
Tính số mol hai chất tham gia, chất phản ứng hết
Tính số mol muối tạo thành theo chất phản ứng hết
Tìm hiểu cách sản xuất vôi ở một số địa phơng
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận đợc về tính chất hoá học của CaO.
- Viết đợc các PTHH minh họa tính chất hoá học của CaO
Trang 63/Tình cảm thái độ
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng.
II/ Chuẩn bị
1/ Giáo viên
- Hóa chất : CaO, H 2 O, HCl, quỳ tím
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, ống nghiệm, đũa thủy tinh.
- Tranh: Lò nung vôi
2/ Học sinh
- Tìm hiểu cách sản xuất vôi ở một số địa ph“wng
III/ Tiến trình bài dạy
1.ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:
HS1: Hoàn thành bài tập điền từ phần I/ vở bài tập /5
HS2 chữa bài tập 6/ 6/ SGK.
2 Tiến trình dạy bài mới
Hoạt động 1: Vào bài
GV vào bài: Canxi oxit có những tính chất,
ứng dụng và đợc sản xuất ntn? Chúng ta
cùng nghiên cứu bài hôm nay để trả lời câu
hỏi đó.
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất
HS quan sát mẩu vôi sống và nêu các tính
chất vật lí cơ bản?
HS nghiên cứu thông tin/ sgk cho biết nhiệt
độ nóng chảy.
HS chốt lại toàn bộ tính chất vật lí.
GV: Các em hãy dự đoán CaO có những tính
( dùng đũa thủy tinh trộn đều).
Cho mẩu quỳ tím vào sản phẩm thu đợc
2.Thí nghiệm: Cho mẩu nhỏ CaO vào ống
nghiệm2 và nhỏ từ từ Dung dịch HCl vào
Hoạt động 3 Tìn hiểu ứng dụng
HS: Dựa vào thực tế và tchh của Canxi oxit
thảo luận tìm các ứng dụng của CaO.
HS: báo cáo nhận xét bổ xung.
GV: Nhận xét bổ xung và chốt lại.
Hoạt động 4 Tìm hiểu cách sản xuất?
GV: Bằng kiến thức thực tế hãy cho biết
nguyên liệu sản xuất vôi sống?
GV: Treo tranh vẽ phóng to 2 kiểu lò và giới
thiệu các PƯHH xảy ra trong lò.
HS: Viết PTHH.
HS: Nêu u nhợc điểm của hai loại lò.
GV: Giáo dục ý thức bảovệ môi trờng.
Kết luận: Canxi oxit là oxit bazơ
II Canxi oxit có những ứng dụng gì?
Sgk/ 8
III/ Sản xuất Canxi oxit nh thế nào?
1 Nguyên liệu: Đá vôi Chất đốt: Than củi, dầu khí tự nhiên.
2 Các phản ứng hóa học xảy ra.
C + O2 ⃗t o CO2
CaCO3 ⃗t o CaO + CO2
3 Củng cố – Luyện tập :
Trang 7Hs làm bài tập: Viết PTPƯ cho mỗi biến đối sau:
CaCO3 ⃗t o CaO Ca( OH)2
CaSO4
Ca( NO3)2
CaCO3
4 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:
Học bài nắm đợc TCHH và các PTHH điều chế ra CaO
Trang 8- Dự đoán, kiểm tra và kết luận đợc về tính chất hoá học của SO 2
- Củng cố kĩ năng hoạt động nhóm, viết PTHH và làm bài tập hóa học.
- Ôn lại tính chất hóa học của o xit axit
III/ Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:
HS 1: Viết các tchh của oxit axit.
HS 2 chữa bài tập 4/ sgk.
2 Tiến trình dạy bài mới
Hoạt động 1: Vào bài
GV vào bài: Khí sunfurơ có những tính chất hóa học
gì? ứng dụng và cách điều chế nh thế nào? chúng ta
cùng tìm hiểu bài hôm nay để trả lời câu hỏi đó
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất
HS : Ngiên cứu thông tin/ sgk cho biết tính chất vật lý
của SO2
HS dự đoán tính chất hóa học của SO2.
HS : Quan sát tranh mô tả nội dung hiện tuợng hai thí
nghiệm/ SGk.
HS : Rút ra kết luận về TCHH của SO2.
HS viết PTHH minh họa.
Hoạt động 3 Tìm hiểu ứng dụng
HS : Nghiên cứu thông tin / sgk nêu ứng dụng của SO2
GV : SO2 đợc dùng tẩy trắng bột gỗ vì nó có tính tẩy
màu.
Hoạt động 4 Tìm hiểu ph ơng pháp điều chế
GV : Dựa vào thí nghiệm phần 1 cho biết loại chất
điều SO2.
GV : Giới thiệu cách 2
HS : Làm bài tập : Khí SO2 trong phòng thí nghiệm
B L u huỳnh đi oxit
I L u huỳnh đi oxit có những tính chấtgì?
3) Tác dụng với oxit bazơ.
Trang 9Hoạt động của GV và HS Nội dung
khi điều chế đợc thu bằng cách nào trong các cách sau
đây?
a) Đẩy nớc
b) Đẩy không khí ( úp bình thu)
c) Đẩy không khí ( ngửa bình thu)
GV giới thiệu cách điều chế trong công nghiệp 2 Trong công nghiệp
Đốt S trong không khí:
PTHH: S( r)+ O2( k) -> SO2( k)
Đốt quặng pirit sắt FeS2 : PTHH: 4 FeS2(r)+ 11O2 ( k) -> 2 Fe2O3(r)+ 8 SO2( k)
Học bài nắm đ ợc TCHH, ứng dụng, phơng pháp điều chế lu huỳnh đioxit
Ôn lại tính chất hóa học của oxit
- Ôn lại định nghĩa cách gọi tên a xitt
III/ Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:
HS 1: Làm bài tập:
Chất nào là axit và gọi tên
Trang 101 HCl 2 Cu( OH)2 3 MgCl2 4 CuO; 5 H2SO4
2 Tiến trình dạy bài mới
Hoạt động 1: Vào bài
GV: Ngoài kiến thức về cách gọi tên, công thức của a xit,
tiết học này các em sẽ đợc tìm hiểu thêm về tính chất hóa
học của a xit
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất
HS đọc nội dung các thí nghiệm
HS viết PTPƯ minh họa
GV hớng dẫn HS nhớ lại thí nghiệm CuO tác dụng với
axit HS nêu lại hiện tợng
HS nhắc lại kết luận bài hôm trớc
HS viết PTPƯ
HS lấy VD khác minh họa
GV giới thiệu tính chất tác dụng với muối sẽ học ở bài sau
Hoạt động 3 Tìm hiểu phân loại axit
HS : Nghiên cứu thông tin / sgk tìm hiểu axit mạnh, axit
yếu
HS đọc mục em có biết/ 14/ sgk
I Tính chất hóa học:
1) A xit làm đổi màu chất chỉ thị.
Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ
2) A xit tác dụng với kim loại.
KL: Dung dịch a xit tácdụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hiđro.VD: H2SO4 + Zn -> ZnSO4 + H2
3) Tác dụng với dung dịch bazơ.
A xit + bazơ -> muối + nớc
PTHH: H2SO4 + Cu(OH)2 -> CuSO4 + 2
H2O
4.Tác dụng với oxit bazơ
KL: a xit + oxit bazơ -> Muối nớcVD: H2SO4 + CaO-> CaSO4 + H2O
5 Tác dụng với muối
II A xit mạnh và a xit yếu
Học bài nắm đợc TCHH của a xit , nắm đợc một số axit mạnh , axit yếu
theo câu hỏi cuối SGK
Trang 11- Dự đoán, kiểm tra và kết luận đợc về tính chất hoá học của HCl, H 2 SO 4 (l)
- Viết đợc các PTHH chứng minh tính chất của H 2 SO 4 (l) ; HCl
- Ôn lại tính chất chung của a xitt
III/ Nội dung bài
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:
HS 1: Làm bài tập điền khuyết sau:
Tính chất hóa học của axit:
1) Axit làm đổi màu quỳ tím thành
2) Axit tác dụng với tạo thành và giải phóng khí
3) Axit tác dụng với tạo thành và nớc
4) A xit tác dụng với oxit bazơ tạo thành và
HS 2: Viết PTHH xảy ra giữa các cặp chất sau:
HCl + Fe ->
H2SO4 + Ba(OH)2 ->
HCl + CuO->
H2SO4 + Al ->
2 Tiến trình dạy bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất của a xit HCl
HS quan sát lọ đựng dd HCl và nêu các tính chất vật lí
HS dự đoán các tchh của axit clohiđric
Gv : hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm kiểm chứng theo
nhóm
Các nhóm làm thí nghiệm kiểm chứng : thí nghiệm 2/ sgk
HS báo cáo hiện tợng rút ra kết luận
A Axit clohđric ( HCl)
1 Tính chất:
* Tính chất vật lí:
* Tính chất hóa học
- Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
- Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hiđro
Trang 12Hoạt động của GV và HS Nội dung
HS nghiên cứu thông tin SGK tìm hiểu ứng dụng
Hoạt động 3 Tìm hiểu Axit sun furic
HS : Quan sát lọ đựng axit sunfuric và nêu các tính chất vật
lí
GV : Pha loãng a xit sunfuric đặc bằng cách đổ nớc vào
axit hay đổ axit vào nớc ? Vì sao ?
GV : Khẳng định axit sunfuric loãng có đầy đủ tính chất
hóa học của a xit
HS : Tự viết các PTPƯminh họa
- Tác dụng với muốiAxit HCl có đầy đủ tính chất hóa học của một axit mạnh
2.ứng dụng.
SGK/ 15
B Axit sun furic
I Tính chất vật lí SGK
II Tính chất hóa học.
1 Axit loãng có tchh cỉa axit
- Làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hiđro
4 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:
Học bài nắm đợc TCHH của a xit
Trang 13- HS biết H 2 SO 4 đặc có những tính chất riêng, cách nhận biết H 2 SO 4 và các muối sunfat
- HS biết đợc những ứng dụng quan trọng của a xits furic, các nguyên liệu và công đoạn sản xuất a xit sunf ric trong công nghiệp.
- Hs biết vận dụng TCHH để nhận biết axit sunfuric và các muối sunfat
- Ôn lại tính chất hóa học của a xit sunfu ric loãng
III/ Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:
HS 1: Trình bày tính chất hóa học của axit sunfuric loãng
HS 2 chữa bài tập 6/ SGk
a) PTHH: Fe + 2 HCl -> FeCl2 + H2
m Fe = 8,4 g; CM HCl = 6 M
2 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động 1:Vào bài
Gv vào bài : A xit sunfuric đặc có những tính chất
hóa học gì khác với axit loãng và nó có ứng dụng
quan trọng nh thế nào ? Cách nhận biết axit
sunfuric, muối sunfat nh thế nào chúng ta cùng
nghiên cứu bài hôm nay để trả lời các câu hỏi đó
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của axit sufuric
đặc
HS đọc nội dung thí nghiệm 1trong SGK
HS các nhóm tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện
Hoạt động 3 Tìm hiểu ứng dụng
HS : Quan sát tranh vẽ ứng dụng của axit sunfuric
nêu ứng dụng
Hoạt động 4 Tìm hiểu cách sản xuất
GV treo tranh cách sản xuất
HS quan sát kết hợp ngiên cứu thông tin / SGK tìm
hiểu các công đoạn sản xuất
HS : Tự viết cácPTPƯminh họa
Hoạt động 4 Tìm hiểu cáchnhận biết
2 Axit sufuric đặc có những tính chất riêng:
a)Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối sunfat và không giải phóng khí H2
Trang 14Hoạt động của GV và HS Nội dung
HS đọc và tiến hành thí nghiệm 1/ SGk/ 8 nêu hiện
tợng và rút ra kết luận Dùng thuốc thử là muối bari hoặc Ba( OH)ứng tạo thành kết tủa trắng 2 phản
3 Củng cố, luyện tập:
HS làm bài tập Hãy điền chữ có hoặc không vào các ô cho phù hợp
4 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:
Học bài nắm đợc TCHH riêng của a xit H2SO4 ( đ)
Làm bài tập 3,5/SGK
Trang 15
III/ Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:
Hãy điền vào các ô trống các loại HCVC phù hợp, đồng thời chọn các loại chất thích hợp tác dụng với cácchất để hoàn thiện sơ đồ
2 Tiến trình dạy bài mới
? Hãy phân loại các oxit
HS : Oxit bazơ : CuO; CaO;Na2O
CO2+ H2O H2CO3
Na2O + H2O 2NaOHb) Tác dụng với axit HCl : CuO; CaO;Na2OCuO + 2HCl CuCl2 + H2O
Na2O + 2HCl 2NaCl + H2OCaO + 2HCl CaCl2 + H2Oc)Tác dụng với NaOH : SO2; CO2
A + C
A/ CuO + 2HCl CuCl2 +
H2O
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3
CO2 + CaO CaCO3
CaO + H2O Ca(OH)2
SO2 + H2O H2SO3
B/ Fe + 2HCl FeCl2 + H2 CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + H2O
Trang 16Hoạt động của GV và HS Nội dung
ml dd HCl 3Ma) Viết PTPU
Mg + 2HCl MgCl2 + H2b) Tính thể tích khí thoát ra (đktc)
V của dd sau PU thay đổi ko đáng kể so vớiVHCl đã dùng)
Trang 17Ngày dạy 29/09 /2009
Tiết 9: Thực hành : Tính chất hoá học của oxit , axit
I/ Mục tiêu
1.Kiến thức
HS biết đợc: Mục đích, các bớc tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:
- Oxit tác dụng với nớc tạo thành dung dịch bazơ hoặc axit
- Nhận biết dung dịch axit, dung dịch bazơ và dung dịch muối sunfat
2.Kĩ năng
- Sử dụng dụng cụ và hoá chất để tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệm trên
- Quan sát, mô tả, giải thích hiện tợng và viết đợc các phơng trình hoá học của thí nghiệm
- Viết tờng trình thí nghiệm
- Ôn lại các thao tác kĩ thuật cơ bản tiến hành thí nghiệm
- Ôn lại TCHH của oxit và axit
III/ Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:
Trình bày TCHH của oxit
Trình bày cách nhận biết gốc SO4
2.Tiến trình dạy bài mới :
Hoạt động 1:
Thí nghiệm 1: Phản ứng giữa canxi oxit (CaO) với nớc ( H 2 O)
HS nêu mục tiêu của thí nghiệm
GV: Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm
GV nêu chú ý: Phản ứng tỏa nhiều nhiệt nên chỉ lấy một lợng nhỏ CaO là đủ
HS: Tiến hành làm thí nghiệm theo nhóm và ghi chép lại hiện tợng TN, giải thích hiện tợng TN và viết PTHH cho TN
HS: Ghi chép lại các thắc mắc đề nghị giáo viên giải thích vào cuối giờ
Thí nghiệm 2: Phản ứng giữa đi photpho penta oxit (P 2 O 5 ) với nớc ( H 2 O)
GV: Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm theo SGK.22
Gv nêu chú ý: Chỉ lấy một lợng nhỏ P để đốt trong O2 không lấy nhiều vì P đỏ cháy không hết sinh ra P trắng rất độc; chuẩn bị một ít dung dịch đồng sunfat để hủy P nếu cháy không hết
HS: Tiến hành làm thí nghiệm theo nhóm
HS ghi chép lại hiện tợng TN, giải thích hiện tợng TN và viết PTHH cho TN
HS ghi chép lại các thắc mắc đề nghị giáo viên giải thích vào cuối giờ
Trang 18GV: Quan sát các nhóm là thí nghiệm.
Nhắc nhở các em trật tự làm thí nghiệm theo đúng trình tự hớng dẫn
Giúp đỡ các nhóm hoàn thành thí nghiệm ( Nếu cần)
* PTHH: P2O5 + 3H2O - > 2H3PO4
Hoạt động 3: Nhận biết dung dịch:
GV: Yêu cầu học sinh nêu cách nhận biết ba lọ hóa chất mất nhãn sau: H2SO4 loãng, HCl, Na2SO4 ( đều ở trạng thái dung dịch)
HS: Thảo luận nhóm nêu cách nhận biết các lọ hóa chất mất nhãn
Đại diện 1 -> 2 nhóm trình bày cách nhận biết:
GV: Nhận xét u, khuyết điểm của buổi thực hành
GV yêu cầu HS nêu thắc mắc:
HS: Nêu thắc mắc đề nghị giải đáp (Nếu có)
GV: Hớng dẫn học sinh giải đáp các thắc mắc
Yêu cầu học sinh hoàn thành bài tờng trình để nộp
4 Hớng dẫn về nhà:
Ôn lại kiến thức về tính chất hóa học của oxit và axit
Xem lại các dạng bài tập đã chữa
Tiết sau kiểm tra 45 phút
-******* -Ngày kiểm tra 30/ 09/2010
Tiết 10 : kIểM TRA MộT TIếT
Trang 19Nội dung TNKQ Biết TL TNKQ Hiểu TL TNKQ Vận dụng TL
- Tính chất hoá học của oxit
1( 1,5)
(1)
1(2,5)
( 10)
III/ Đề bài:
Phần 1.Trắc nghiệm khách quan:
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng.
1 axit làm cho quỳ tím chuyển thành màu
A Đỏ B Xanh C Tím D.. Vàng
2 Chất tác dụng với dung dịch Na2SO4 tạo kết tủa trắng là
A Fe B CuO; C NaOH; D.BaCl2
3 Dãy các chất phản ứng với dd HCl là
A Na2SO4; CO2; CuO; B CuO; CaO; SO2
C CO2; P2O5; SO2 D MgO; FeO, NaOH
4 Oxit bazơ nào sau đây đợc dùng làm chất hút ẩm ( Chất làm khô) trong phòng thí nghiệm
A CuO; B ZnO C CaO D PbO
5 Khí oxi bị lẫn tạp chất là các khí CO2, SO2 Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất?
A Nớc B Dung dịch Ca(OH)2
C Dung dịch CuSO4 D Dung dịch H2SO4 loãng
6 Khí lu huỳnh đioxit đựơc tạo thành từ cặp chất
A K2SO3 và HCl B K2SO4 và HCl C NaOH và HCl D Fe và HCl
7 Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch?
A CaO và H2O B ZnO và HCl C CO2 và Ca(OH)2 D Cu và H2SO4( l)
8 Cho lá đồng vào dung dịch axit H2SO4 đặc nóng có hiện tợng:
A Có chất kết tủa trắng xuất hiện
B Có khí không màu mùi hắc thoát ra, dd tạo thành có màu xanh lam
C Lá đồng tan dần và có khí hiđro thoát ra
D Đồng tan dần, dung dịch tạo thành có màu vàng cam
Câu 2 ( 2,5đ) Hoà tan hoàn toàn 4g Magie oxit vào 200 g dung dịch axit Clohiđric
a, Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b, Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng
c,Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit đã dùng
( Mg = 24; O = 16; H =1; Cl = 35,5)Câu 3(1,5đ) Chỉ đựơc dùng thêm quỳ tím, hãy nhận biết 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch: H2SO4 ;Na2SO4; BaCl2; NaOH
IV Đáp án và biểu điểmPhần 1: Trắc nghiệm khách quan (4đ)
Trang 20Câu 3: (1,5đ)
Dùng quỳ tím nhận ra dd H2SO4 và dd này làm quỳ tím chuyển màu đỏ
Nhận ra dd NaOH vì dd này làm quỳ tím chuyển màu xanh
Dùng dd H2SO4 cho vào hai dd còn lại nhận ra dd BaCl2 vì có kết tủa trắng
PTHH: : BaCl2(dd) + H2SO4(dd) → BaSO4( r) +2 HCl (dd)
Dd còn lại là dd Na2SO4
0,250,250,250,50,25
2 Kĩ năng
- Tra bảng tính tan để biết một bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hoặc bazơ không tan
- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất của bazơ, tính chất riêng của bazơ không tan
- Viết các phơng trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của bazơ
- Bảng phụ, dụng cụ : Giá ống no ; ống no ; đũa thuỷ tinh
Hoá chất : dd Ca(OH)2 ; NaOH; HCl; H2SO4 l ; CuSO4; CaCO3 ; quỳ tím; phenolphtalein
2/ Học sinh
Ôn lại các kiến thức về tchh của axit, oxit
III/ Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:
Viết các PTHH cho các sơ đồ PƯ sau:
2 Tiến trình dạy bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất hoá học
GV hóng dẫn HS kẻ vở làm hai cột để ghi nội dung
bài học
Trang 21Hoạt động của G và H Nội dung
GV : Treo bảng phụ ghi cách tiến hành
- Nhỏ 1 giọt NaOH, dd Ca(OH)2 lên mẩu giấy quỳ
- Nhỏ 1 – 2 giọt phênoltalêin vào ống no đựng dd
NaOH, dd Ca(OH)2
H : Đọc cách tiến hành thí no
H : Làm thí no theo nhóm và quan sát sự thay đổi màu
sắc
H : Đại diện các nhóm nêu nhận xét, rút ra kết luận
H : Làm bài tập : Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết 3 dd
ko màu sau : H2SO4; Ba(OH)2; HCl
HS : Làm thí no phân hủy Cu(OH)2 theo nhóm
HS : Quan sát hiện tợng, nhận xét, rút ra kết luận
HS : Lên bảng viết PTPU minh hoạ
GV : Tơng tự Cu(OH)2, mọi bazơ không tan đều bị
nhiệt phân huỷ
HS: Rút ra kết luận về TCHH của bazơ không tan
GV các em hãy vận dụng kiến thức vừa học hoàn
thành tiếp PTHH của phần kiểm tra bài cũ
Ngoài ra dd bazơ t/d với dd muối, chúng ta sẽ đựoc tìm
hiểu ở bài sau
Gv: Qua bài học hôm nay, em hãy cho biết bazơ tan và
không tan có những tính chất hoá học nào giống và
khác nhau?
* Làm đổi màu chất chỉ thị
+ Quỳ tím thành màu xanh
NaCl + H2O
Tác dụng với axit-> Muối và nớc
Fe(OH)3+3HClFeCl3 + 3H2O
*Bị nhịêt phân huỷ-> oxit bazơ + nớcCu(OH)2 CuO+ H2O
3 Củng cố Luyện tập–
HS làm bài tập 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu phơng án đúng
1, Bazơ bị nhiệt phân huỷ là:
A Ca(OH)2 B Fe(OH)2 C NaOH D KOH
2, Bazơ làm đổi màu quỳ tím thành xanh là:
A Ba(OH)2 B.Mg(OH)2 C Zn(OH)2
3, Bazơ tác dụng với CO2 là:
A Pb(OH)2 B.KOH C Fe( OH)3
Bài tập 2
Nói nội dung thí nghiệm ở cột 1 cho phù hợp với hiện tợng thí nghiệm ở cột 2
1, Nhỏ vài giọt dd NaOH vào giấy quỳ tím a, Quỳ tím đổi màu đỏ
2 Nhỏ vài giọt dd phenolphtalein vào dd NaOH b, Quỳ tím đổi màu xanh
3, Nhỏ vài giọt HCl vào dd NaOH có phenolphtalein c, dd có màu đỏ
d, dd mất màu đỏe) Xuất hiện kết tủa trắng
Trang 22- Viết các phơng trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của bazơ NaOH.
- Tìm khối lợng hoặc thể tích dung dịch NaOH tham gia phản ứng
3 Thái độ:Cẩn thận trong tính toán hoá học
* Trọng tâm: Tính chất hoá học của NaOH
II/ Chuẩn bị
1/ Giáo viên
Bảng phụ , bình điện phân dd NaCl
Hoá chất : dd NaOH;
Dụng cụ : Giá ống no ; ống no ; đũa thuỷ tinh, panh, đế sứ
2/ Học sinh
Ôn lại tính chất hoá học của bazơ tan
III/ Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:
HS1: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm:Tính chất hoá học của bazơ :
1, dd bazơ làm quỳ tím đổi thành màu
2, dd bazơ làm dd phenolphtalein đổi màu
3, Bazơ tác dụng với axit tạo và
4,dd bazơ tác dụng với oxit axit tạo và
5, Bazơ không tan bị tạo oxit và
HS 2 chữa bài tập 5/sgk
2 Tiến trình dạy bài mới
Hoạt động 1 Tìm hiểu tính chất vật lí
HS các nhóm làm thí nghiệm
- Lấy 1 viên NaOH ra bát sứ
- Cho NaOH vào cốc nớc, lắc đều
? Quan sát hiện tợng , nhận xét
GV giới thiệu tính nhờn và chú ý cho HS cách bảo
quản, tính cẩn thận khi làm thí nghiệm
Hoạt động2 Tìm hiểu tính chất hoá hoc
? NaOH thuộc loại HC nào, dự đoán t/c hoá học
H S: Là bazơ tan, có t/c hoá học của bazơ tan
HS làm thí nghiệm kiểm chứng, rút ra kết luận
HS: Lên bảng viết PTPU minh hoạ ( dành cho HS
yếu kém lên bảng)
Gv mở rộng cho HS giỏi : Khi tỉ lệ là 1 : 1 thì sản
phẩm là muối axit
Hoạt động 3: Tìm hiểu ứng dụng
? Quan sát tranh và cho biết những d của NaOH
II/ Tính chất hoá học
- Có t/c hoá học của bazơ tan1/ Đổi màu chất chỉ thị
- Quỳ tím chuyển màu xanh
- dd Phênol ko màu chuyển màu đỏ2/ Tác dụng với axit
NaOH + HCl NaCl + H2O3/ Tác dụng với oxit axit
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
k dd dd l4/ Tác dụng với dd muối
III/ ứng dụng (sgk)
IV/ Sản xuất NaOH 2NaCl + H2O 2NaOH + Cl2 + H2
3 Củng cố Luyện tập–
đp mn
Trang 23HS làm bài tập
Bài tập 1 : Để trung hoà 200 ml dd axit HCl 2M cần 200ml dd NaOH.
a) Tính nồng độ mol của dd NaOH đã dùng
a) Tính khối lợng NaOH đã dùng
Bài tập 2 Hoàn thành sơ đồ phản ứng hoá học sau:
Na ->Na2 O ->NaOH -> NaCl -> NaOH -> Na2 SO4
GV cho đáp án và biểu điểm:
HS trao đổi vở chấm bài cho nhau
4 Hớng dẫn về nhà, chuẩn bị tiết học sau:
- Làm bài 1, 2, 3, 4/ 27
- Học bài nắm đợc TCHH, ứng dụng, cách sản xuất, PT điện phân
- Gv hớng dẫn bài 3: Vận dụng kiến thức về tchh để suy luận ra loại chất cần điền vào chỗ chấm
- Đọc trớc phần B
Trang 24- Tính chất, ứng dụng của canxi hiđroxit Ca(OH)2
- Thang pH và ý nghĩa giá trị pH của dung dịch
2.Kĩ năng
- Nhận biết môi trờng dung dịch bằng chất chỉ thị màu (giấy quỳ tím hoặc dung dịch pheno phtalêin) dungℓdịch Ca (OH)2
- Viết các phơng trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của bazơ
- Tìm khối lợng hoặc thể tích dung dịch và Ca(OH)2 tham gia phản ứng
- Hoá chất : CaO; dd NaCl ; dd NH3 ;HCl ; nớc chanh
- Dụng cụ : Giá ống no ; ống no ; đũa thuỷ tinh, panh, phễu; dd NH3; giấy PH
2/ Học sinh
Ôn lại tính chất hoá học của bazơ tan
III/ Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ
HS: Trình bày tchh của NaOH
HS: Trình bày phơng pháp điều chế NaOH
Gv: Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu tính chất, ứng dụng của bazơ
Ca( OH)2
2 Tiến trình dạy bài mới
Hoạt động 1 Tìm hiểu cách pha chế dd
GV : Giới thiệu tên gọi
GV hớng dẫn HS cách pha chế dd Ca(OH)2
+ Hoà Ca(OH)2 trong nớc
+ Dùng phễu, cốc, giấy lọc để lọc
HS : Các nhóm tiến hành pha chế
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất hóa học
HS : dự đoán t/c hoá học của dd Ca(OH)2
H S: Là bazơ tan , có t/c hoá học của bazơ tan
HS các nhóm làm thí nghiệm kiểm chứng
HS :Lên bảng viết PTPU minh hoạ
Hoạt động 3: Tìm hiểu ứng dụng
HS: Quan sát tranh và cho biết những d của
Ca(OH)2
G V: Bổ sung
Hoạt động4: Tìm hiểu thang PH
GV : Ngời ta dùng thang PH để biểu thị độ axit
B/ Canxi hyđrôxit – Thang PH I/ Tính chất
1/ Pha chế dd Ca(OH) 2
sgk
2/ Tính chất hoá học
1/ Đổi màu chất chỉ thị
- Quỳ tím chuyển màu xanh
- dd Phênol ko màu chuyển màu đỏ
2/ Tác dụng với axit
Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + H2O
3/ Tác dụng với oxit axit
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
k dd r l 4/ Tác dụng với dd muối
3/ ứng dụng (sgk)
II/ Thang PH
- Dùng để biểu thị độ axit hoặc độ bazơ của
Trang 25Hoạt động của G và H Nội dung
hoặc độ bazơ của dd
Bài tập 2: Sục 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 200ml dd Ca(OH)2 cho đên khi phản ứng hoàn toàn thu
đợc muối trung hoà
a) Tính lợng muối thu đc sau phản ứng
b) Tính khối lợng Ca(OH)2 đã dùng
4 Hớng dẫn về nhà:
Làm bài 1,2,4/ SGK/ 40
Học bài nắm đợc TCHH, cách pha chế dung dịch, ứng dụng, ý nghĩa của thang PH
Xem lại bảng tính tan nhớ tính tan của một số loại muối
- Nhận biết đợc một số muối cụ thể
- Viết đợc các phơng trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của muối
- Tính khối lợng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng
3/ T duy
Giáo dục lòng yêu môn học, tính sáng tạo, tích cực
*Trọng tâm
Tính chất hóa học của muối
Phản ứng trao đổi và điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
II/ Chuẩn bị
1/ Giáo viên
Hoá chất : dd Ca(OH)2 ; AgNO3; H2SO4 l ;BaCl2; CuSO4; Na2CO3 ;Ba(OH)2 ;Cu; Fe
Dụng cụ : Giá ống no ; ống no ; đũa thuỷ tinh; bộ bìa màu; nam châm
2/ Học sinh
- Ôn lại các kiến thức của các hợp chất vô cơ đã học
III/ Tiến trình bài dạy
Trang 261 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:
HS viết PTHH thực hiện các sơ đồ phản ứng sau:
GV : sản phẩm của hai phản ứng cuối là gì chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay
2 Tiến trình dạy bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất
GV : Treo bảng phụ ghi cách tiến hành
- Ngâm dây Cu vào ống no 1 có chứa 2 – 3ml dd
AgNO3
- Ngâm dây Fe vào ống no 2 có chứa 2 – 3ml dd
CuSO4
HS : Làm thí no theo nhóm
GV: Từ các hiện tợng nêu n/x và viết PTPU
HS : Kết luận t/c của muối
GV : Dựa vào cách nhận biết axit nêu t/c hoá học của
muối ?
HS : Viết PTPU
G V: Treo bảng phụ ghi cách tiến hành
- Nhỏ 1 giọt dd AgNO3 vào 1 ml dd NaCl
H S: Quan sát hiện tợng và nhận xét
G V: PU tạo thành AgCl ko tan
H :Lên bảng viết PTPU minh hoạ
GV : Muối còn có t/c hoá học nào ?
Hoạt động 3: Tìm hiểu phản ứng trao đổi
Gv: Có n/x gì về thành phần các chất tham gia và tạo
thành trong các PƯHH
GV : Các PU đó thuộc loại PƯ trao đổi
? Thế nào là PU trao đổi
? Khi nào PU trao đổi xảy ra
HS : Đọc kết luận / sgk
GV : PƯ trung hoà thuộc loại PƯ trao đổi và luôn xảy ra
I / Tính chất hoá học của muối
1/ Muối td với kim loại
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
II/ Phản ứng trao đổi trong dd
1/ Nhận xét về các PUHH của muối
2/ Phản ứng trao đổi(sgk) 3/ Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
3.Củng cố luyện tập–
Nhắc lại nội dung chính của bài
to
Trang 27HS làm bài tập : Trờng hợp nào tạo ra kết tủa khi trộn hai dung dịch của các cặp chất sau?
- Nhận biết đợc một số muối cụ thể
- Tính khối lợng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng
Trọng tâm
- Nhận biết muối
II/ Chuẩn bị
1/ Giáo viên: Bảng phụ
-Tranh vẽ : Ruộng muối; Ud của NaCl
2/ Học sinh:
Ôn lại các kiến thức TCHH của muối
III/ Tiến trình bài dạy
1.ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu t/c hoá học của muối ?
Định nghĩa PU trao đổi? Đk xảy ra PU
HS2 chữa bài 4 / 33/ sgk
2.Tiến trình dạy bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu về muối natriclorua
? Trong TN muối ăn có ở đâu
HS :Trong nớc biển, trong lòng đất
GV : Đa tranh vẽ ruộng muối?
Trình bày cách khai thác NaCl từ nớc biển
? Muốn khai thác NaCl từ những mỏ muối ngời ta
làm nh thế nào
GV : Bổ sung
? Quan sát sơ đồ và cho biết những ứng dụng quan
trọng của NaCl
Gv yêu cầu HS liên hệ một số ứng dụng trong thực tế
Hoạt động 2: tìm hiểu muối Kali nitrat
GV : giới thiêu : còn gọi là diêm tiêu, chất rắn màu
HS nhắc lại hiện tợng nung KNO3 trên ngọn lửa đèn
I/ Muối Natri clorua : NaCl
1/ Trạng thái tự nhiên:
- Có trong nớc biển, trong lòng đất2/ Cách khai thác / sgk
3/ ứng dụng SGk/34
II/ Muối Kali nitrat : KNO 3
1/ Tính chất
Tan nhiều trong nớc
Bị phân huỷ ở to cao, có tính oh
Trang 283 Củng cố
Hs làm bài tập1:
Điền đúng hoặc sai vào các câu sau cho phù hợp
1 Muối NaCl, KNO3 hòa tan nhiều trong nớc biển
2 Muối NaCl, KNO3 tan nhiều trong nớc
3 Muối NaCl dùng để sản xuất dd NaOH, khí H2
4 Muối NaCl, KNO3 bị phân hủy ở nhiệt độ cao giảo phóng khí o xi
Bài tập 2: Cho 5,1 g AgNO3 phản ứng vừa đủ với 200 g dd NaCl
Trang 29III/ Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:
HS 1: Nêu trạng thái, cách khai thác và d của NaCl
HS2: Chữa bài 5/36/ SGK
2 Tiến trình dạ y bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu nhu cầu của cây trồng
HS nghiên cứu thông tin cho biết thành phần của
thực vật
HS: Đọc sgk trả lời câu hỏi trên
? Các NTHH có vai trò ntn đối với thực vật
Hoạt động 2: Tìm hiểu về phân bón hóa học
GVgiới thiêu CTHH của một số loại phân bón
dạng đơn và kép
HS quan sát thành phần và cho biết thế nào là phân
bón đơn, phân bón kép
GV : Đa H xem mẫu phân đạm và phân biệt
? Cho biết trạng thái, màu sắc
Hs nghiên cứu thông tin/sgk cho biết đặc điểm các
GV giới thiệu việc sản xuất và nhập phân bón hiện
I/ Những nhu cầu của cây trồng
1/ Thành phần của thực vật /sgk2/ Vai trò của các NTHH đối với thực vật
II/ Những PBHH th ờng dùng
1/ Phân bón đơn
- Chứa một trong 3 nguyên tố dinh dỡng là N;
P ; Ka/ Phân đạm
- Urê : CO(NH2)2 tan trong nớc
- Amôni nitrat : NH4NO3 tan trong nớc
- Amôni sunfat : (NH4)2SO4 tan trong nớc b/ Phân lân
- Phôtphat tự nhiên : TP chính là Ca3(PO4)2 kotan trong nớc, tan chậm trong đất chua
- Supephôtphat : TP chính là Ca(H2PO4)2 tantrong nớc
c/ Phân kali : KCl ; K2SO4 dễ tan trong nớc
Trang 30Hoạt động của G và H Nội dung
nay của đất nớc
- Cho dd Ca(OH)2 vào, chất nào tan tạo kết tủa trắng là Ca(H2PO4)2
2Ca(OH)2 + Ca(H2PO4)2 Ca3(PO4)2 + 4H2O
- Lập sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
- Viết đợc các phơng trình hoá học biểu diễn sơ đồ chuyển hoá
- Phân biệt một số hợp chất vô cơ cụ thể
- Tính thành phần phần trăm về khối lợng hoặc thể tích của hỗn hợp chất rắn, hỗn hợp lỏng, hỗn hợp khí
3/ T duy
Giáo dục tính sáng tạo, tích cực
* Trọng tâm
Mối quan hệ hai chiều giữa các loại hợp chất vô cơ
Kĩ năng thực hiện các phơng trình hóa họcHS biết và chứng minh đợc mối quan hệ giữa oxit, axit, bazơ,muối
Ôn lại tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ
III Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:
HS 1: Chữa bài 1/39/sgk
HS 2: Kể tên các loại HCVC đã học
2.Tiến trình dạy bài mới
Trang 31Hoạt động của G và H Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu mối quan hệ
GV : Đa sơ đồ lên bảng phụ
HS thực hiện lệnh sau:
1/ Điền vào các ô trống các loại hcvc cho phù hợp
2/ Chọn các loại chất td để thực hiện các chuyển
hoá trên sơ đồ
HS báo cáo nhận xét bổ xung
G : Củng cố lại và khắc sâu cho HS
Hoạt động 2: Lấy ví dụ minh họa cho mối quan hệ
HS : Thảo luận nhóm viết PTPU minh hoạ cho sơ
đồ
-GV Chia lớp làm 9 nhóm
Hình thức : Trò chơi tiếp sức: truyền nhau trong 9
nhóm khi nào hoàn thành sơ đồ thì thôi
HS : Sau khi làm n/x, bổ xung sửa chữa
Gv treo bảng phụ có nội dung bài tập 1
HS đọc nội dung suy nghĩ tìm cách làm
1/ Mối quan hệ giữa các loại hcvc
2/ Những PUHH minh hoạ
1/Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O2/SO3+ Ca(OH)2 CaSO4 + H2O3/BaO + H2O Ba(OH)24/2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O5/SO3 + H2O H2SO46/Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + H2O7/2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4 8/HCl + AgNO3 HNO3 + AgCl
9/Zn(OH)2 + H2SO4 ZnSO4 + H2O
* Bài tập1
Bằng PP HH nhận biết 5 dd sau : HCl, NaOH, Na2SO4, NaCl, NaNO3.
Đáp án ; Dùng quỳ tím nhận ra dd NaOH ( xanh)Nhận ra dd HCl ( đỏ)
Dùng BaCl2 nhận ra dd Na2SO4 có kết tủa trắngPTHH : BaCl2(dd) + Na2SO4(dd) → BaSO4( r) +2NaCl (dd)
Dùng AgNO3 nhận ra dd NaCl có kết tủa trắngPTHH : AgNO3 + NaCl-> AgCl +NaNO3Còn lại là dd NaNO3
Bài tập 2 : Hoà tan hoàn toàn 18,4 g hỗn hợp sắt và sắt (II) oxit bằng 300 ml dd H2SO41M ( khối lg riêng 1,65 g/ml) vừa đủ.
a) Tính % khối lợng mỗi chất trong hh ban
+ Nhận biết đợc từng loại chất
+ Nhớ đợc tính chất hóa học của các chất và điều kiện xảy ra phản ứng(nếu có) Xác định đợc chất tham gia, sản phẩm cho dãy chuyển đổi hóa học
to
Muối
Trang 32+ Viết phơng trình phản ứng thực hiện dãy chuyển đổi hóa học trên.
- Ôn lại các t/c hoá học các hợp chất vô cơ
- Làm trớc các bài tập trong phần II trong vở bài tập
III/Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ :
Hãy điền vào các ô trống các loại HCVC phù hợp để hoàn thành sơ đồ thể hiện các loại hcvc
Gv giới thiệu bài : Trong các giờ học trớc các em đã đợc tìm hiểu về tính chất hóa học của các hợp chấtvôcơ, tiết học hôm nay chúng ta cùng ôn lại các kiến thức đó và vận dụng giải một số bài tập
2 Nội dung bài mới:
7/ NaOH + HCl NaCl + H2O8/P2O5 + 3Ba(OH)2 -> Ba3(PO4)2+ 3H2OBài 2 : Nhận biết
Các loại hcvc
Trang 33G V: Chấm điểm một số em.
GV : Đa bài tập 2 lên bảng phụ
HS : Đọc bài , xác định dạng bài tập
? Làm thế nào để nhận biết 4 dd
? Nhận biết mỗi axit trên ntn
HS : Cho dd Ba(OH)2 nhận biết H2SO4
- Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt 4
lọ hoá chất bị mất nhãn mà chỉ dùng quỳ tím : Ba(OH)2; HCl ; H2SO4 ; KCl
Giải
- Lần lợt lấy ở mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ vào mẩuquỳ tím
- Nếu quỳ tím chuyển xanh : Ba(OH)2
- Nếu quỳ tím chuyển đỏ : H2SO4; HCl
- Nếu quỳ tím ko đổi màu : KCl
- Cho dd Ba(OH)2 nhỏ vào 2 dd axit nếu có kếttủa trắng là dd H2SO4 ; ko có hiện tợng là ddHCl
- PTPU : H2SO4 + Ba(OH)2 -> BaSO4 + 2H2O
Bài 3/43 : a) PTPU:
2 NaOH + CuCl2 2 NaCl + Cu(OH)2 (1)
2 mol 1 mol 2 mol 1 mol
+ Xác định các chất tan có trong nớc lọc ? NaCl; NaOH d
- Học thuộc t/c của bazơ và muối
Xem trớc các thí nghiệm cần thực hành trong bài sau
to
Trang 34- Mục đích, các bớc tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:
- Bazơ tác dụng với dung dịch axit, với dung dịch muối
- Dung dịch muối tác dụng với kim loại, với dung dịch muối khác và với axit
2/Kỹ năng:
- Sử dụng dụng cụ và hoá chất để tiến hành an toàn, thành công 5 thí nghiệm trên
- Quan sát, mô tả, giải thích hiện tợng thí nghiệm và viết đợc các phơng trình hoá học
- Viết tờng trình thí nghiệm
3/ T duy :
Giáo dục lòng yêu môn học
*Trọng tâm
Phản ứng của bazơ với muối, với axit
Phản ứng của muối với kim loại, với axit, với muối
II/ Chuẩn bị
1/ Giáo viên:
- Hoá chất : NaOH; FeCl3; CuSO4 ; HCl; BaCl2;Na2SO4; H2SO4; Al
- Dụng cụ : Giá, ống no , ống hút
2/ Học sinh: Ôn lại các kiến thức về bazơ và muối
III/ Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ, ổn định tổ chức
- GV kiểm tra tình hình chuẩn bị hoá chất, dụng cụ của PTN
- HS nêu t/c hoá học của bazơ, muối
- GV vào bài: nh SGK/ 28
2 Tiến trình dạy bài mới
Hoạt động 1: H ớng dẫn thực hành
GV: Nêu mục tiêu của bài thực hành
HS: Đọc nội dung các thí nghiệm
HS: Nhắc lại các bớc thực hành đối với từng thí nghiệm
GV: Hớng dẫn làm mẫu và nêu những điểm cần chú ý và những yêu cầu cần quan sát
GV: Chia nhóm thực hành, phân công nhóm trởng, th kí
Hoạt động 2 Tiến hành thí nghiệm.
HS tiến hành thực hành theo nhóm các thí nghiệm sau:
1Thí nghiệm: Natri hiđroxit tác dụng với muối
2.Thí nghiệm: Đồng (II) hiđroxit tác dụng với axit
3 Thí nghiệm: Đồng (II) sunfat tác dụng với kim loại
4 Thí nghiệm Bariclorua tác dụng với muối
5 Thínghiệm: Bariclorua tác dụng với axit
GV đi kiểm tra giúp đỡ những nhóm còn lúng túng