III.Hoạt động dạy- học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Giíi thiÖu bµi: Nªu nhiÖm vô, néi dung thùc hµnh 2.Ph©n c«ng c«ng viÖc - QuÐt dän vÖ sinh líp häc Häc sinh nhËn nhiÖm vô theo tæ - L[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 20 tháng 2 năm 2012
Luyện toán thể tích hình HèNH LẬP PHƯƠNG (tiết 115)
i mục tiêu
- Ôn tập và củng cố về cách tính thể tích hỡnh lập phương
- Rèn cho HS kĩ năng tính thể tích hỡnh lập phương
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
ii ĐỒ DÙNG
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở trắc nghiệm toỏn tiết 115
iii các hoạt động dạy – học
1
ổ n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập về
nhà
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn hs làm bài tập.
Bài 1 :
- Gọi hs đọc bài toỏn
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 2:
- Gọi hs đọc bài toỏn
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 3:
- GV nêu yêu cầu đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tính thể tớch khi biết diện
tích toàn phần ta làm nh thế nào?
- Gv nhận xột, chữa bài.
- Cả lớp hát
- HS lên bảng chữa bài
- Lớp theo dõi, nhận xét
- HS đọc bài toán
- HS trao đổi bài theo cặp rồi giải bài toán
Bài giải
Diện tớch toàn phần của hỡnh lập phương là:
5,2 x 5,2 x 6 = 162,24 ( cm2 ) Thể tích hình lập phương là:
5,2 x 5,2 x 5,2 = 140,608 (cm3)
Đáp số: 162,24 cm2 và 140,608 cm3
- HS đọc bài toán
- HS trao đổi bài theo cặp rồi giải bài toán
Bài giải
Thể tích khối kim loại hình lập phương là:
5 x 5 x 5 = 125 (cm3)
= 0,125 dm3
1 dm3 kim loại cân nặng số kg là:
15,6 : 2 = 7,8 (kg) Khối kim loại đó cân nặng số kg là:
7,8 x 0,125 = 0,975 (kg) Đáp số: 0,975 kg
- HS đọc đề bài
- HS trao đổi nhúm tìm cách tính rồi làm vào bảng phụ
Bài giải
Diện tích một mặt hình lập phương đó là:
384 : 6 = 64(cm2)
Vỡ 64 = 8 x 8 Nờn cạnh của hỡnh lập phương dài là:8 cm Thể tớch hình lập phương đó là:
Trang 24 Củng cố
- GV củng cố nội dung ôn tập
5 Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
8 x 8 x 8 = 512 (cm3) Đáp số: 512 cm3
Luyện Tiếng Việt
Luyện tập chính tả
i mục tiêu
- Làm bài tập để củng cố viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam
- Rèn cho HS kĩ năng viết đúng chính tả
ii ĐỒ DÙNG
- GV: Bảng phụ
- HS: SGK, vở trắc nghiệm TV
iii các hoạt động dạy – học
1
ổ n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài.
b Hớng dẫn làm bài tập chính tả.
Bài 1: Từ nào sau đõy viết đỳng chớnh
tả
- Yờu cầu hs làm bài cỏ nhõn
- Gv nhận xột, kết luận kết quả đỳng
Bài 2: Tìm các tên riêng trong đoạn văn
sau và viết lại cho đỳng
- Yờu cầu hs làm nhún 4 vào bảng phụ
- GV nhận xét bài và cho điểm đánh giá
4 Củng cố:
- GV hệ thống nội dung tiết học
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- Cả lớp hát
- HS theo dõi
- HS làm việc cá nhân
- Hs nờu kết quả, hs khỏc nhận xột, sửa sai
Đỏp ỏn: Hồ Tơ - nưng
- HS nhắc lại cách viết hoa tên ngời, tên
địa lí Việt Nam
- Cỏc nhúm làm việc Đại diện nhúm bỏo cỏo, nhúm khỏc nhận xột, chữa bài
Đỏp ỏn: Nựng, Nà Mạ, Xuõn Hũa,
Quảng Hà, Cao Bằng, Đốo Ngạn, Pắc bú
Thứ ba, ngày 21 tháng 2 năm 2012
Luyện viết Bài 11 + 12
I mục tiêu
- Rèn cho HS viết đúng mẫu, đúng cỡ chữ và viết đẹp bài 11, bài 12 trong vở
Thực hành luyện viết.
- Giáo dục HS tính cẩn thận, sạch sẽ
II ĐỒ DÙNG
- GV: Bài viết
- HS : vở luyện viết
iii các hoạt động dạy – học
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1
ổ n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra vở luyện viết của HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn hs luyện viết.
- GV nêu các câu cần luyện viết
- Yêu cầu HS đọc câu luyện viết
- Tìm các con chữ đợc viết hoa
trong bài?
- Tìm các con chữ có nét khuyết
trong bài?
- GV hớng dẫn HS viết các con chữ
đợc viết hoa và các con chữ có nét
khuyết
- Cho HS luyện viết bảng con một
số con chữ đợc viết hoa: H, M, S,
N, T,
- GV nhận xét
- GV đọc bài Biển đẹp và câu thành
ngữ, tục ngữ cần luyện viết
- Gọi HS đọc
- Hãy giải thích nghĩa các câu
thành ngữ, châm ngôn sau:
- Yêu cầu HS thực hành luyện viết
theo mẫu bài 11 và bài 12
- GV quan sát, uốn nắn cho HS viết
cha đúng, cha đẹp
- Thu chấm một số bài
- Nhận xét bài viết của HS
4 Củng cố
- GV nhận xét, tuyên dơng những
em có ý thức học tốt
5 Dặn dò
- Chuẩn bị tiết sau
- Cả lớp hát
- HS lắng nghe
- HS theo dõi
- HS đọc
- Con chữ H, N, T, M
- g, y, h, b.
- HS luyện viết bảng con, 3 HS lên bảng
- HS luyện viết bảng con
- 2 HS lên bảng
- HS theo dõi
- HS luyện viết theo mẫu
Bài 11 Tháng bảy
Ma dai dẳng,rả rích từng cơn Ngời qua đờng tha thớt Phố mất điện.Vài ánh đèn dầu lấp ló sau ô cửa Những hàng cây ớt lớt thớt.Những mái nhà chênh vênh nép vào nhau ngoan hiền, dung dị
Bài 12
- Ngời nói nhiều là ngời không có gì để
nói.
- Chỉ nói những gì mà bạn biết rõ, còn không thì im lặng.
- Để nói dễ hiểu những gì bạn có thể nói, hãy nói chân thành và để nói chân thành, hãy nói nh bạn nghĩ.
Thứ t, ngày 22 tháng 2 năm 2012
Luyện Toán Luyện tập chung (tiết 116)
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về tính thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phơng và đổi đơn vị
đo thể tích
- Rèn kỹ năng tính toán và giải toán
- Giáo dục HS có ý thức tự giác học tập
II Đồ dùng dạy-học :
- GV:Bảng phụ
- HS:Vở luyện
III.Các hoạt động dạy - học
1.ổn định tổ chức: KT sĩ số:
Trang 42.Kiểm tra bài cũ:
Cho HS làm bài 2/Tiết 111
Gv nhận xét, cho điểm
3.Bài mới:
a-Giới thiệu bài.
b HD HS làm bài tập:.
Bài 1.
- Cho HS làm cá nhân
- GV nhận xét
Bài 2 :
- Cho HS làm theo cặp
- GV nhận xét, đáp án đúng
Bài 3.
- Cho HS làm nhóm 4
- GV nhận xét, tuyên dơng
4 Củng cố: Đọc bảng đơn vị đo thể
tích?
5.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau : Luyện
tập chung
- 2 HS lên bảng làm
-1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng làm Cả lớp làm vở
Đáp án: a) 216 cm 3 - Đ b) 729 cm 3 - S
-1 HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận cặp làm bài, trình bày
Giải Nếu không bị cắt,thể tích của khối kim loại
đó là: 8 x 4 x5 =160 ( cm3) Thể tích phần bị cắt là:
3 x 3 x3 = 27 (cm3) Thể tích của khối kim loại là:
160 – 27 = 133 (cm3) = 0,133 dm3
Khối kim loại đó nặng số kg là:
7,5 x 0,133 = 0,9975 (kg) Đáp số: 0,9975 kg
- Cả lớp nhận xét
- 1 HS đọc
- HS thảo luận làm vào bảng nhóm
- 1 nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét
Đáp án: a) 16 dm 3 - S b) 15dm 3 - Đ
- 2 HS đọc
Lyện Tiếng Việt
ôn tập về tả đồ vật( trang 28)
i mục tiêu
- Củng cố và nâng cao thêm cho các em những kiến thức về văn tả đồ vật
- Rèn cho học sinh kĩ năng làm văn
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
ii ĐỒ DÙNG
- GV: Hệ thống nội dung ôn tập
- HS: SGK
iii các hoạt động dạy – học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn hs ụn tập.
- Cả lớp hát
- HS theo dõi
Trang 5Bài 1: Yêu cầu HS đọc bài văn
Bài 2:
- GV nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- GV nhận xét, tuyên dơng
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài, nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm bàn
- GV nhận xét, tuyên dơng
Bài 4:
- GV nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- GV nhận xét, tuyên dơng
4 Củng cố:
- GV hệ thống nội dung tiết học
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- 2 HS đọc, cả lớp theo dõi
- HS đọc đề bài
- HS làm việc cá nhân -HS nêu phần mở bài, thân bài, kết bài
+ Mở bài: Từ đầu tôi thích nhất
+ Thân bài: tiếp chuồn … chuồn…
+ Kết bài: còn lại
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài theo nhóm bàn
Đại diện các nhóm báo cáo
Đáp án: tả từ bao quát đến chi tiết từng bộ phận, tác dụng của chiếc đèn.
- HS đọc đề bài
- Làm bài cá nhân
-Một số hs đọc bài làm của mỡnh Cả lớp nhận xột, sửa sai
Sinh hoạt ngoại khóa
Chủ điểm : Mừng Đảng, mừng xuân.
I Mục tiêu:
HD học sinh :
- Dọn vệ sinh trờng lớp
- GD ý thức giữ gìn môi trờng trờng học sạch sẽ
- Biểu diễn một số tiết mục văn nghệ có nội dung ca ngợi mùa xuâ, Đảng,Bác -Làm tốt theo năm điều Bác dạy
II Chuẩn bị
- Chổi, khăn lau, chậu, liềm
- Một số tiết mục văn nghệ ca ngợi Đảng, Bác, quê hơng đất nớc
III.Hoạt động dạy- học:
1.Giới thiệu bài:
Nêu nhiệm vụ, nội dung thực hành
2.Phân công công việc
- Quét dọn vệ sinh lớp học
- Lau chùi bàn ghế sạch sẽ
- Nhặt cỏ bồn hoa trớc cửa lớp học
- Quét dọn, vệ sinh trớc và sau lớp học
3 HD học sinh thực hành
- Kiểm tra dụng cụ thực hành
- GV tổ chức cho học sinh thực hành theo nhiệm
vụ đợc giao
- GV theo dõi, nhắc nhở, động viên
- Biểu diễn một số tiết mục văn nghệ
4 Nhận xét, đánh giá kết quả thực hành
- GV tuyên dơng học sinh, tổ có kết quả thực
hành tố; nhắc nhở học sinh, tổ thực hiện cha tốt
Học sinh nhận nhiệm vụ theo tổ
HS thực hành dọn vệ sinh trờng lớp
- HS các tổ thi đua biểu diễn
HS nhận xét, bình chọn
Trang 6rút kinh nghiệm cho lần sau.
5 Củng cố, dặn dò
Nhận xét chung
Nhắc nhở học sinh ý thức bảo vệ môi trờng,
trờng học, sạch sẽ
Thứ sáu, ngày 24 tháng 2 năm 2012
Luyện Toán LUYỆN tập CHUNG( tiết 117)
i mục tiêu
- Ôn tập và củng cố về cách tỡm tỉ số phần trăm, cỏch tỡm phõn số của một số, thể tớch hỡnh lập phương
- Rèn cho HS kĩ năng làm cỏc dạng bài tập trờn
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
ii ĐỒ DÙNG
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở trắc nghiệm toỏn tiết 117
iii các hoạt động dạy – học
1
ổ n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập về
nhà
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn hs làm bài tập.
Bài 1 Yờu cầu hs làm bài cỏ nhõn.
- Gv nhận xột, chữa bài
Bài 2: Yờu cầu hs trao đổi cặp rồi
nờu kết quả bài toỏn
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 3:
- GV nêu yêu cầu đề bài
- Yờu cầu hs trao đổi nhúm, sau đú
nờu kết quả và giải thớch
- Gv nhận xột sửa sai
4 Củng cố
- GV củng cố nội dung ôn tập
5 Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
- Cả lớp hát
- HS lên bảng chữa bài
- Lớp theo dõi, nhận xét
- HS đọc bài toán
- HS làm vào vở
Bài giải
Bao gạo đú cú số kg gạo là:
36 : 3 x 4 = 48 ( kg ) lượng gạo trong bao cú số kg gạo là:
48 : 5 x 4 = 38,4 ( kg ) Đỏp số: 38,4 kg
- HS đọc bài toán
- HS trao đổi bài theo cặp rồi nờu kết quả bài toỏn
Đỏp ỏn: D 12,5%
- HS đọc đề bài
- HS trao đổi theo nhóm 6
- Đại diện cỏc nhúm bỏo cỏo, nhúm khỏc nhận xột, chữa bài
Đỏp ỏn: D 12 hỡnh lập phương nhỏ
Trang 7Thứ bảy, ngày 25 tháng 2 năm 2012
Luyện Tiếng Việt
ôn tập về tả đồ vật ( Trang 29)
i mục tiêu
- Củng cố và nâng cao thêm cho các em những kiến thức về văn tả đồ vật
- Rèn cho học sinh kĩ năng làm văn
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
ii ĐỒ DÙNG
- GV: Hệ thống nội dung ôn tập
- HS: SGK, VTNTV
iii các hoạt động dạy – học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn hs ụn tập.
Đề bài : Lập dàn ý cho bài văn tả chiếc bàn học
của em
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét, tuyên dơng
*Chọn một phần trong dàn ý và viết thành một
đoạn văn hoàn chỉnh
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét, tuyên dơng
4 Củng cố:
- GV hệ thống nội dung tiết học
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- Cả lớp hát
- HS theo dõi
- HS đọc đề bài
- HS làm việc cá nhân, 4 hs làm trờn bảng phụ
-Một số hs đọc bài làm của mỡnh Cả lớp nhận xột, sửa sai
- Hs viết bài
- Vài hs đọc bài làm của mình
- Nhận xét, bổ sung
Sinh hoạt
Nhận xét tuần 24
I Mục tiêu
- Đánh giá các hoạt đã làm đợc trong tuần 24.
- Phơng hớng tuần 25
- Học sinh thấy đợc u điểm, khuyết điểm của mình để khắc phục, phát huy
II Chuẩn bị
GV: - Phơng hớng tuần tới
HS: - Tự kiểm điểm
III Các hoạt động dạy học
Trang 82 Nhận xét các hoạt động tuần 24.
- Cho học sinh nhận xét hoạt động tuần
qua
- Giáo viên đánh giá chung u điềm,
khuyết điểm
- Tuyên dơng các cá nhân, tổ có nhiều
thành tích
3 Phơng hớng tuần 25
- Học chơng trình tuần 25.
- Thi đua học tập tốt lập thành tích
mừng Đảng, mừng xuân
- Tiếp tục bồi dỡng học sinh giỏi, phụ
đạo học sinh yếu
- Lao động vệ sinh trờng lớp
- Trang hoàng lớp học
- Thi đua học tốt mừng Đảng mừng
xuân
4 Văn nghệ
- GV cho HS hát, kể chuyện, đọc thơ,
- Nghe
- Các tổ trởng lên nhận xét những việc
đã làm đợc của tổ mình
- Lớp trởng đánh giá
- HS chú ý lắng nghe
- HS hát, kể chuyện, đọc thơ,
Trang 9
hứ hai, ngày 8 tháng 2 năm 2010
Luyện Tiếng Việt
Luyện viết chữ đẹp
I mục tiêu
- Rèn cho HS viết đúng mẫu, đúng cỡ chữ và viết đẹp bài 11, bài 12 trong vở
Thực hành luyện viết.
- Giáo dục HS tính cẩn thận, sạch sẽ
II Chuẩn bị
a GV: Bài viết
b HS : vở luyện viết
iii các hoạt động dạy – học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra vở luyện viết của HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
- GV nêu các câu cần luyện viết
- Yêu cầu HS đọc câu luyện viết
- Tìm các con chữ đợc viết hoa
trong bài?
- Tìm các con chữ có nét khuyết
trong bài?
- GV hớng dẫn HS viết các con chữ
đợc viết hoa và các con chữ có nét
khuyết
- Cho HS luyện viết bảng con một
số con chữ đợc viết hoa: H, M, S,
N, T,
- GV nhận xét
- GV đọc bài Biển đẹp và câu thành
ngữ, tục ngữ cần luyện viết
- Gọi HS đọc
- Cả lớp hát
- HS lắng nghe
- HS theo dõi
- HS đọc
- Con chữ H, N, T, M
- g, y, h, b.
- HS luyện viết bảng con, 3 HS lên bảng
- HS luyện viết bảng con
- 2 HS lên bảng
- HS theo dõi
- HS luyện viết theo mẫu
Bài 11 Tháng bảy
Ma dai dẳng,rả rích từng cơn Ngời qua đờng tha thớt Phố mất điện.Vài ánh đèn dầu lấp ló sau ô cửa Những hàng cây ớt lớt thớt.Những
Trang 10- Hãy giải thích nghĩa các câu
thành ngữ, châm ngôn sau:
- Yêu cầu HS thực hành luyện viết
theo mẫu bài 11 và bài 12
- GV quan sát, uốn nắn cho HS viết
cha đúng, cha đẹp
- Thu chấm một số bài
- Nhận xét bài viết của HS
4 Củng cố
- GV nhận xét, tuyên dơng những
em có ý thức học tốt
5 Dặn dò
- Chuẩn bị tiết sau
mái nhà chênh vênh nép vào nhau ngoan hiền, dung dị
Bài 12
- Ngời nói nhiều là ngời không có gì để nói
- Chỉ nói những gì mà bạn biết rõ, còn không thì im lặng
- Để nói dễ hiểu những gì bạn có thể nói, hãy nói chân thành và để nói chân thành, hãy nói nh bạn nghĩ
*******************************************************************
Thứ t, ngày 10 tháng 2 năm 2010
Luyện Toán
Ôn tập: thể tích hình lập phơng
i mục tiêu
- Ôn tập và củng cố về cách tính thể tích hình lập phơng
- Rèn cho HS kĩ năng tính thể tích hình lập phơng
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
ii chuẩn bị
a GV: Hệ thống nội dung ôn tập
b HS: Vở luyện
iii các hoạt động dạy – học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập về
nhà
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Thực hành
Bài 1
Tính thể tích hình lập phơng có
canh a:
a) a = 6cm
b) a = 1,2m
Bài 2:
Một khối kim loại hình lập phơng
- Cả lớp hát
- HS lên bảng chữa bài
- Lớp theo dõi, nhận xét
- HS đọc bài toán
- HS nêu cách tính thể tích lập phơng
- HS làm vào vở
Bài giải
a) Thể tích hình lập phơng đó là:
6 x 6 x 6 = 216 (cm3) b) Thể tích hình lập phơng đó là:
1,2 x 1,2 x 1,2 = 1,728 (m3)
- HS đọc bài toán
- HS trao đổi bài theo cặp rồi giải bài toán
Trang 11có cạnh 20cm cân nặng bao nhiêu
ki-lô-gam, biết mỗi xăng-ti-mét
khối kim loại đó cân nặng 30g?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 3:
Tính thể tích hình lập phơng biết
diện tích toàn phần của nó bằng
294dm2
- GV nêu yêu cầu đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Bài 4:
Diện tích xung quanh của hình lập
phơng là 64m2
Thể tích hình lập phơng là:
A 27 m3 B 125 m3
C 64 m3 D 216 m3
4 Củng cố
- GV củng cố nội dung ôn tập
5 Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
Bài giải
Thể tích khối kim loại đó là:
20 x 20 x 20 = 8000 (cm3) Khối kim loại đó cân nặng là:
8000 x 30 = 240 000 (g)
240 000g = 240kg Đáp số: 240kg
- HS đọc đề bài
- HS trao đổi theo nhóm đôi tìm cách tính
Bài giải
Diện tích một mặt của hình lập phơng là:
294 : 6 = 49 (dm2)
Ta có 49 = 7 x 7, do đó cạnh của hình lập
ph-ơng là 7dm
Thể tích hình lập phơng đó là:
7 x 7 x 7 = 343 (dm3) Đáp số: 343dm3
- HS đọc đề bài
- HS làm việc cá nhân
Đáp án: C 64 m 3
***************************************
Luyện Tiếng Việt
Luyện tập đọc; chính tả
i mục tiêu
- HS đọc đúng, đọc trôi chảy 2 bài tập đọc trong tuần và đọc diễn cảm toàn bài, thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung bài
- Nghe - viết đúng, trình bày đúng đoạn đầu bài “Hộp th mật”.
- Làm bài tập để củng cố viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam
ii chuẩn bị
a GV: Hệ thống nội dung ôn tập
b HS: SGK
iii các hoạt động dạy – học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
- Cả lớp hát
- HS theo dõi