I/ Muïc tieâu: Về kiến thức: Giúp học sinh nắm dạng phương trình tham số ,phương trình tổng quát của đường thẳng ;khái niệm về vt chỉ phương -vt pháp tuyến -hệ số góc của đường [r]
Trang 1Tuần 14
Tiết 14
Ngày soạn: 27/10/2012.
Ngày dạy: 12/11/2012Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
§1: Gía Trị Lượng Giác Của Một Góc Bất Kì Từ 00 Đến 1800
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Giúp học sinh nắm được giá trị lượng giác của một góc với 00 1800, quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau , các giá trị lượng giác của góc đặc biệt
Về kỹ năng : Học sinh biết cách vận dụng các giá trị lượng giác vào tính toán và chứng minh
các biểu thức về giá trị lượng giác
Về thái độ : Cẩn thận, nhanh nhẹn , chính xác trong giải toán ,tích cực chủ động trong các
hoạt động
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước , compa, bảng phụ vẽ nửa đường tròn đơn vị, bảng giá trị
lượng giác của góc đặc biệt
Học sinh: xem bài trước , thước ,compa
III/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ: (5 phút)
Câu hỏi: cho tam giác vuông ABC có góc B = là góc nhọn
Nêu các tỉ số lượng giác của góc nhọn đã học ở lớp 9
3/ Bài mới:
10’ HĐ1:Hình thành định nghĩa :
Nói : trong nửa đường tròn đơn vị
thì các tỉ số lượng giác đó được
tính như thế nào ?
Gv vẽ hình lên bảng
Hỏi : trong tam giác OMI với góc
nhọn thì sin =?
cos =?
tan =?
cot =?
Gv tóm tắc cho học sinh ghi
Hỏi : tan , cot xác định khi
Hỏi: có nhận xét gì về dấu của
sin , cos , tan , cot
Học sinh vẽ hình vào vở
M =y0 cos =
0
1
x OI
OM =x0tan =
sincos
0 0
y x
cot =
cossin
0 0
x y
TL:khi x0 0,y0 0
TL: sin = y0=
2
2 ; cos = x0=
22
tan =
0 0
y
x (đk x 0 0) cot =0
tan =1 ; cot=1ù
*Chú ý:
- sin luôn dương
- cos , tan , cot dương khi là góc nhọn ;âm khi
là góc tù
Trang 25’ HĐ2: giới thiệu tính chất :
Hỏi :lấy M’ đối xứng với M qua
oy thì góc x0M’ bằng bao nhiêu ?
Hỏi : có nhận xét gì về
sin(1800 ) với sin
cos (1800 ) với cos
tan(1800 ) với tan
cot(1800 ) với cot
Hỏi: sin 1200
= ? tan 1350
5’ HĐ3: giới thiệu giá trị lượng giác
của góc đặc biệt :
Giới thiệu bảng giá trị lượng giác
của góc đặc biệt ở SGK và chì
học sinh cách nhớ
Học sinh theo dõi
III Gía trị lượng giác của các góc đặc biệt :
(SGK Trang 37)
14’ HĐ4: giới thiệu góc giữa 2 vectơ:
Gv vẽ 2 vectơ bất kì lên bảng
Yêu cầu : 1 học sinh lên vẽ từ
Nếu (a, b)=00thì hướng avàb?
Nếu (a, b)=1800
thì hướng avà
b?
Gv giới thiệu ví dụ
Hỏi : Góc C có số đo là bao
TL: a và b vuông góc
avàb cùng hướng
avàbngược hướng
VI Góc giữa hai vectơ :
Định nghĩa:Cho 2 vectơ a và
b (khác 0).Từ điểm O bất kì
Trang 3 Về kỹ năng : Học sinh vận dụng một cách thành thạo các giá trị lượng giác vào giải toán và
c/m một hệ thức về GTLG , tìm được chính xác góc giữa hai vectơ
Về thái độ : Cẩn thận, nhanh nhẹn , chính xác trong giải toán ,tích cực chủ động trong các
hoạt động
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu
Học sinh: làm bài trước , học lý thuyết kĩ
III/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ: (5 phút)
Câu hỏi: Sin 1350
8’ HĐ1:giới thiệu bài 1
Hỏi :trong tam giác tổng số đo
các góc bằng bao nhiêu ?
Suy ra A =?
Nói: lấy sin 2 vế ta được kết quả
Gv gọi 1 học sinh lên thực hiện
câu 1a,b
GV gọi 1 học sinh khác nhận xét
Và sữa sai
Gv cho điểm
Trả lời: tổng số đo các
gócbằng 1800
CosA= cos(1800
-(B C ))
cosA= - cos(B+C) 8’ HĐ2:giới thiệu bài 2
Yêu cầu :học sinh nêu giả thiết,
kết luận bài toán
GV vẽ hình lên bảng
O
K
A H B
GV gợi y: áp dụng tỷ số lượng
giác trong tam giác vuông OAK
Gọi học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh nêu giả thiết,kết luận
Học sinh vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận của bài toán
Học sinh thực hiện theo yêu cầu của GV
Bài 2: GT: ABC cân tại O
OA =a, AOH = ,OHAB
AK=asin 2
cosAOK=cos2 =
OK a
OK = a cos2
8’ HĐ3: Giới thiệu bài 5.
Hỏi: Từ kết quả bài 4 suy ra
Cos2x = ?
Trả lời:
Cos2x = 1 – Sin2x Bài 5: với cosx=
13
P = 3sin2
x+cos2
x =
Trang 4Yêu cầu: Học sinh thế Cos2x vào
= 3(1- cos2
x) + cos2
x = = 3-2 cos2
x = 3-2
1
9 =
259
sin(AC BD, )
=sin 900
=1cos(BA CD, )
=cos00 =1
4/ Cũng cố: (4 phút) học sinh cần nắm cách xác định góc giữa hai vectơ , biết cách tính
GTLG
của một số góc thông qua góc đặc biệt
5/ Dặn dò: (1 phút) làm bài tập còn lại , xem tiếp bài “tích vô hướng của hai vectơ “
Trang 5Tuần 15
§2 : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Giúp học sinh nắm được định nghĩa tích vô hướng của 2 vectơ và các tính chất
của nó, nắm biểu thức tọa độ của tích vô hướng, công thức tính độ dài và góc giữa 2 vectơ
Về kỹ năng : Xác định góc giữa 2 vectơ dựa vào tích vô hướng, tính được độ dài vectơ và
khoảng cách giữa 2 điểm, vận dụng tính chất của tích vô hướng vào giải toán
Về thái độ : Nhận thức đúng đắn về mối quan hệ giữa các kiến thức đã học, giữa toán học và
thực tế từ đó hình thành cho học sinh thái độ học tập tốt
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước, bảng phụ vẽ hình 2.10.
Học sinh: xem bài trước , thước ,compa.
III/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ: (5 phút)
Câu hỏi: Cho ABC đều Tính:
GV giới thiệu bài toán ở hình 2.8
Yêu cầu : Học sinh nhắc lại công
thức tính công A của bài toán trên
Nói : Giá trị A của biểu thức trên
trong toán học được gọi là tích vô
hướng của 2 vectơ Fvà OO'
Hỏi : Trong toán học cho a b,
thì tích vô hướng tính như thế nào?
Nói: Tích vô hướng của a b,
kí hiệu: a b
Vậy: a b. a b Cos a b . ( , )
Hỏi: * Đặc biệt nếu ab thì tích
vô hướng sẽ như thế nào?
* a b thì a b sẽ như thế nào?
Nói: a2 gọi là bình phương vô
hướng của vec a
* ab thì a b sẽ như thế nào?
GV hình thành nên chú ý
TL:
AF OO Cos
TL: Tích vô hướng của
hai vectơ avà b
là môt số kí hiệu: a b được xác định bởi công thức:
5’ HĐ2: giới thiệu ví dụ:
GV đọc đề vẽ hình lên bảng
Yêu cầu :Học sinh chỉ ra góc giữa
Học sinh vẽ hình vào
ABC
đều cạnh a
A
Trang 6các cặp vectơ sau
Gọi 3 học sinh lên bảng thực hiện
sin(1800 ) với sin
cos (1800 ) với cos
tan(1800 ) với tan
cot(1800 ) với cot
Hỏi: sin 1200
= ? tan 1350
= ?
TL:
0 0 0
GV giới thiệu tính chất giao hoán
Nói: Tương tự như tính chất phép
nhân số nguyên thì ở đây ta cũng
có tính chất phân phối, kết hợp
GV giới thiệu tính chất phân phối
và kết hợp
Yêu cầu : Học sinh thảo luận theo
nhóm 3 phút: xác định a b khi
nào dương, âm, bằng 0
GV gọi đại diện nhóm trả lời
GV Giới thiệu bài toán ở hình
+Aâm khi (a b,
)là góc tù
Trang 7Nhấn mạnh : Mối quan hệ giữa
toán học với vật lý và thực tế (2) doF1 AB
nên F AB1 =0
4/ Cũng cố: (4 phút) Nhắc lại công thức tính tích vô hướng
Khi nào thì tích vô hướng âm , dương , bằng 0
5/ Dặn dò: (1 phút) Học bài và làm bài tập 1,2,3,4 trang 45
Trang 8Tuần 16
§2 : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (tt)
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Giúp học sinh nắm được định nghĩa tích vô hướng của 2 vectơ và các tính chất
của nó, nắm biểu thức tọa độ của tích vô hướng, công thức tính độ dài và góc giữa 2 vectơ
Về kỹ năng : Xác định góc giữa 2 vectơ dựa vào tích vô hướng, tính được độ dài vectơ và
khoảng cách giữa 2 điểm, vận dụng tính chất của tích vô hướng vào giải toán
Về thái độ : Nhận thức đúng đắn về mối quan hệ giữa các kiến thức đã học, giữa toán học và
thực tế từ đó hình thành cho học sinh thái độ học tập tốt
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: giáo án, phấn màu, thước, bảng phụ vẽ hình 2.10.
Học sinh: xem bài trước , thước ,compa.
III/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ: (5 phút)
Câu hỏi: Viết vectơ a a a b b b( ; ), ( ; )1 2 1 2 dưới dạng biểu thức tọa độ theo vectơ đơn vị ,i j
3/ Bài mới:
8’ HĐ1: Giới thiệu biểu thức tọa độ
của tích vô hướng
Nói:ta có a a i a j 1. 2.
b b i b j 1. 2
Yêu cầu: học sinh tính a b = ?
Hỏi: hai vectơ ,i j
như thế nào với nhau ,suy ra .i j
TL: a b = 0 khi và chỉ khi a b1 1 a b2 2 =0
III Biểu thức tọa độ của tích vô hướng :
Gv giới thiệu bài toán 2
Hỏi :để c/m AB AC
ta c/m điều gì ?
Yêu cầu :học sinh làm theo nhóm
trong 3’
Gv gọi đại diện nhóm trình bày
Gv nhận xét sữa sai
TL: để c/m ABAC
ta c/m AB AC = 0Học sinh làm theo nhóm
8’ HĐ3: Giới thiệu độ dài, góc giữa
2 vectơ theo tạo độ và ví dụ:
Cho a a a( ; )1 2
IV Ứng dụng :
Cho a a a b b b( ; ), ( ; )1 2 1 2a) Độ dài vectơ :
Trang 9Yêu cầu : tính a2 và suy ra a
?
Gv nhấn mạnh cách tính độ dài
vectơ a theo công thức
10’ HĐ 4: Giới thiệu công thức
khoảng cách giữa 2 điểm và VD:
Cho hai điểm A x y( ;A A), ( ;B x y B B)
Yêu cầu :học sinh tìm tọa độ AB
Hỏi :theo công thức độ dài vectơ
a thì tương tự độ dài AB = ?
Gv nhấn mạnh độ dài AB chính
là khoảng cách từ A đến B
GV nêu ví dụ
Yêu cầu : học sinh tìm khoảng
cách giữa hai điểm N và M
GV cho học sinh thực hiện theo nhóm
5/ Dặn dò: (1 phút) Học bài và làm bài tập 4,5,6,7 trang 45
Trang 10 Về kiến thức : Giúp học sinh nắm cách tính tích vô hướng của hai vectơ theo độ dài và theo
tọa độ, biết cách xác định độ dài, góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm
Về kỹ năng : Xác định góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ, tính độ dài, khoảng
cách giữa hai điểm, áp dụng các tính chất vào giải bài tập
Về thái độ : Cẩn thận, chính xác khi tính toán các tọa độ, tích cực trong các hoạt động II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
Học sinh: Làm bài trước , học lý thuyết kĩ.
III/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ: (5 phút)
Câu hỏi: Cho 3 điểm M(3;2), ( 2;1), (2; 1)N P Tính Cos MN NP( , )?
3/ Bài mới:
10’ HĐ1:giới thiệu bài 1
Yêu cầu: Học sinh nêu giả thiết,
kết luận của bài toán
GV vẽ hình lên bảng
Hỏi : Số đo các góc củaABC?
Yêu cầu: Học sinh nhắc lại công
thức tính tích vô hướng ?
Gv gọi 1 học sinh lên thực hiện
Gv nhận xét cho điểm
Trả lời:
GT: ABC vuông cân
AB = AC = aKL: AB AC AC CB. , . ?
Học sinh lên bảng tính
Bài 1: ABC vuông
AB = AC = a Tính: AB AC AC CB. , . ?
10’ HĐ2:giới thiệu bài 2
GV vẽ 2 trường hợp O nằm ngoài
AB A B O
O A B
Hỏi :Trong 2 trường hợp trên thì
hướng của vectơ OA OB,
có thay đổi không ?
Trang 1114’ HĐ3: Giới thiệu bài 3.
GV vẽ hình lên bảng
GV gợi ý cho học sinh thực hiện:
tính tích vô hướng từng vế rồi biến
đổi cho chúng bằng nhau
GV gọi 2 học sinh lên thực hiện
rồi cho điểm từng học sinh
Nói: Từ kết quả câu a cộng vế
theo vế ta được kết quả
GV gọi học sinh thực hiện và cho
Trang 12Tuần 17
BÀI TẬP TÍCH VÔ HƯỚNG (tt)
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Giúp học sinh nắm cách tính tích vô hướng của hai vectơ theo độ dài và theo
tọa độ, biết cách xác định độ dài, góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm
Về kỹ năng : Xác định góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ, tính độ dài, khoảng
cách giữa hai điểm, áp dụng các tính chất vào giải bài tập
Về thái độ : Cẩn thận, chính xác khi tính toán các tọa độ, tích cực trong các hoạt động II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
Học sinh: Làm bài trước , học lý thuyết kĩ.
III/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ: (5 phút)
Câu hỏi: Nêu công thức tính góc giữa 2 vectơ theo tọa độ ?
14’ HĐ1:giới thiệu bài 4
GV giới thiệu bài 4
Hỏi: D nằm trên ox thì tọa độ của
nó sẽ như thế nào ?
Nói : Gọi D(x;0) do DA = DB nên
ta có điều gì ?
Gv gọi 1 học sinh lên bảng thực
hiện và cho điểm
Yêu cầu: 1 học sinh lên bảng biểu
diễn 3 điểm D, A, B lên mp Oxy
Nói: Nhìn hình vẽ ta thấy OAB
là tam giác gì ?
Yêu cầu: Dùng công thức tọa độ
chứng minh OAB vuông tại A và
tính diện tích
Gv gọi 1 học sinh lên thực hiện
Gv nhận xét cho điểm
Học sinh lên bảng tính
Trả lời: OAB vuông tại A
Trả lời:
1.2
S OA AB
1
9 1 9 1 52
10’ HĐ2:giới thiệu bài 6
Hỏi:Tứ giác cần điều kiện gì thì
trở thành hình vuông ?
Nói: có nhiều cách để chứng minh 1
tứ giác là hình vuông, ở đây ta
chứng minh 4 cạnh bằng nhau và 1
góc vuông
Trả lời: Tứ giác có 4
cạnh bằng nhau và 1 góc vuông là hình vuông
Trang 13Yêu cầu: 1hs lên tìm 4 cạnh và 1
10’ HĐ3: Giới thiệu bài 7.
Biểu diễn A trên mp tọa độ Oxy
Hỏi: B đối xứng với A qua gốc tọa
độ O Vậy B có tọa độ là ?
Nói: Gọi C x( ; 2).ABC vuông ở C
CA CB
Hỏi: CA ?, CB?
Tìm tọa độ điểm C ?
GV gọi học sinh thực hiện và cho
4/ Cũng cố: (4 phút) Nhắc lại các biểu thức tìm tích vô hướng, tìm góc giữa hai vectơ, tìm
khoảng cách giữa hai điểm theo tọa độ
5/ Dặn dò: (1 phút) Xem lại tất cả các kiến thức đã học, chuẩn bị thi học kỳ I.
Trang 14 Về kiến thức : Giúp học sinh hệ thống lại các kiến thức đã học về vectơ, hệ trục tọa độ, và
tích vô hướng của hai vectơ
Về kỹ năng : Chứng minh một biểu thức vectơ, giải các dạng toán về trục tọa độ Chứng minh
các hệ thức về giá trị lượng giác, tính tích vô hướng của hai vectơ
Về thái độ : Cẩn thận, chính xác trong tính toán, liên hệ toán học vào thực tế
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
Học sinh: Ôn tập trước.
V/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Bài mới:
15’ HĐ1: Nhắc lại các phép toán về
vectơ
Hỏi: 2 vectơ cùng phương khi nào?
Khi nào thì 2 vectơ có thể cùng
hướng hoặc ngược hướng ?
Hỏi: 2 vectơ được gọi là bằng nhau
khi nào ?
Yêu cầu: Nêu cách vẽ vectơ tổng
và hiệu của a và b
Yêu cầu: Học sinh nêu quy tắc hbh
ABCD, quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ?
Hỏi: Thế nào là vectơ đối của a ?
Hỏi: Có nhận xét gì về hướng và
độ dài của vectơ k a. với a ?
Yêu cầu: Nêu điều kiện để 2 vectơ
Trả lời:2 vectơ cùng
phương khi giá song songhoặc trùng nhau
Khi 2 vectơ cùng phươngthì nó mới có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
Hai vectơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
k a. cùng hướng a khi k > 0
k a. ngược hướng a khi k < 0
Trang 1510’ HĐ2:Nhắc lại các kiến thức về hệ
trục tọa độ Oxy
Hỏi:Trong hệ trục ( ; ; )O i j
u v cùng phương khi nào ?
Yêu cầu: Nêu công thức tọa độ
trung điểm AB, tọa độ trọng tâm
ABC
Trả lời: u x i y j . .
''
Trả lời: Tọa độ của
điểm M là tọa độ của vectơ OM
Trả lời: I là TĐ của AB
Yêu cầu:Nhắc lại giá trị lượng
giác của 1 số góc đặc biệt
Yêu cầu: Nêu cách xác định góc
giữa 2 vectơ a và b
Hỏi: Khi nào thì góc ( , ) 0a b 0
?0
Trả lời: Nhắc lại bảng
Giá trị lượng giác
Trả lời: B
a b A OVẽ OA a OB b ,
Trang 16Yêu cầu: Nhắc lại công thức tính
tích vô hướng a b theo độ dài và
theo tọa độ ?
Hỏi: Khi nào thì a b bằng không,
4/ Cũng cố: (4 phút) Sữa các câu hỏi trắc nghiệm ở trang 28, 29 SGK
5/ Dặn dò: (1 phút) Ôn tập các lý thuyết và làm các bài tập còn lại.
Xem lại các bải tập đã làm
Trang 171/ Chuẩn bị của GV : các phương tiện dạy học như giấy trong, máy chiếu ……
2/ Chuẩn bị của HS : SGK, bài soạn, các phiếu để trả lời, kiến thức đã học trong vật lý khái niệm công sinh ra bởi lực và công thức tính công theo lực, kiến thức về tỷ số lượng giác của một góc và góc giữa 2 vectơ
III KIỂM TRA BÀI CŨ : (6 phút)
Nêu cách xác định góc giữa hai vectơ : Cho tam giác đều ABC , H là trực tâm tam giác, tìm góc :
AHC ABH
IV Hoạt động dạy và học :
4’ Bài 1 : Tam giác ABC vuông
Hoạt đợng theo nhóm
5’ Bài 2 : + O nằm ngoài đoạn
AB :
OA OB ab
+ O nằm trong đoạn AB
b) Cộng các vế hai đẳng thức
Trang 18Kl : ABCD là hình vuông
Bài 6 :Yêu cầu HS đọc đề bàitập 6 trang 45
Hs đọc đề và thảo luận nhóm
Hs đọc đề và thảo luận nhóm
V.Củng cố (5 phút)
1/ Khi nào tích vô hướng của 2 VT(khác vectơ không) là số âm? Số dương ? bằng 0?
Các CT tính tích vô hướng?
2/Trong mp Oxy cho A(1;3) B(4;2)
a/Tính chu vi tam giác OAB
b/ CMR tam giác OAB vuông tại A.Tính diện tích tam giác OAB
- Xem bài Hệ thức lượng trong tam giác Giải tam giác
Trang 19 Về thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán, liên hệ toán học vào thực tế
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt
Học sinh: Ôn tập trước
III/ Phương pháp dạy học:
Hỏi đáp , nêu vấn đề, gợi mở, diễn giải
IV/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : (1 phút)
2/ Bài mới:
15’ I Vectơ :
Hai vectơ cùng phương khi
giá của nó song song hoặc
trùng nhau
Hai vectơ cùng phương thì
chúng có thể cùng hướng
hoặc ngược hướng
Hỏi: 2 vectơ cùng phương
khi nào? Khi nào thì 2 vectơ có thể cùng hướng hoặc ngược hướng?
Hỏi: 2 vectơ được gọi là bằng
nhau khi nào ?
Yêu cầu: Nêu cách vẽ vectơ
tổng và hiệu của a và b
Yêu cầu: Học sinh nêu quy
tắc hbh ABCD, quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ?
Hỏi: Thế nào là vectơ đối
của a ?
Trả lời:2 vectơ cùng phương khi
giá song song hoặc trùng nhau.Khi 2 vectơ cùng phương thì nó mới có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
Trang 20Vectơ đối của a là a.
( Vectơ đối của AB là BA )
Hỏi: Có nhận xét gì về
hướng và độ dài của vectơ
với a
k a ?
Yêu cầu: Nêu điều kiện để 2
vectơ cùng phương ?Nêu tính chất trung điểm đoạn thẳng ?
Nêu tính chất trọng tâm của tam giác ?
Trả lời: a cùng phương b
u v cùng phương khi nào ?
Yêu cầu: Nêu công thức tọa
độ trung điểm AB, tọa độ trọng tâm Δ ABC
Trả lời: u x i y j . .
''
Trả lời: Tọa độ của điểm M là
tọa độ của vectơ OM
cùng phương khi
1 ,1 2 2
u k v u k v Trả lời: I là TĐ của AB
Bảng giá trị lượng giác một
số góc đặc biệt (SGK trang
Yêu cầu:Nhắc lại giá trị
lượng giác của 1 số góc đặc biệt
Yêu cầu: Nêu cách xác định
góc giữa 2 vectơ a và b
Trả lời:
0 0 0 0
Góc A ^ O B=(a ; b)
Trang 21( , ) 180a b ?
Yêu cầu: Nhắc lại công thức
tính tích vô hướng a b theo độ dài và theo tọa độ ?
Hỏi: Khi nào thì a b bằng không, âm, dương ?
Hỏi: Nêu công thức tính độ
dài vectơ ?
Yêu cầu: Nêu công thức tính
góc giữa 2 vectơ
a a a Trả lời:
1 1 2 2
cos( , )
4/ Cũng cố: (4 phút) Sữa các câu hỏi trắc nghiệm ở trang 28, 29 SGK
5/ Dặn dò: (1 phút) Ôn tập các lý thuyết và làm các bài tập còn lại
Xem lại các bài tập đã làm
Trang 22Tuần 20
Tiết 23
Ngày soạn: 15/12/2012.
Ngày dạy: 31/12/2012CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Giúp học sinh các hệ thức lượng trong tam giác vuông , đinh lí hàm số sin ,
cosin, công thức tính diện tích tam giác ,từ đó biết áp dụng vào giài tam giác và ứng dung vào trong thực tế đo đạc
Về kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng tính cạnh , góc trong tam giác ,tính diện tích tam giác
Về thái độ : Học sinh nắm công thức từ đó biết liên hệ toán học vào thực tế
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
Học sinh: xem lại hệ thức lượng đa học
III/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Bài mới:
10’ HĐ1: Giới thiệu HTL trong tam
giác vuông
Gv giới thiệu bài toán 1
Yêu cầu : học sinh ngồi theo nhóm
gv phân công thực hiện
Gv chính xác các HTL trong tam
giác vuông cho học sinh ghi
Gv đặt vấn đề đối với tam giác bất
ki thi các HTL trên thể hiệu qua đ̣nh
lí sin va cosin như sau
Học sinh theo dỏi
TL:
N1: a2=b2+
b2 = ax N2: c2= ax
h2=b’x N3: ah=bx
SinC= cosB =
c a
N5:tanB= cotC =
b c
N6:tanC= cotB =
c b
*Các hệ thức lượng trong tam giác vuông :
a2=b2+c2 A
b2 = ax b’ b
c2= a x c’ c h C
h2=b’x c’B c’ b’ ah=b x c H a
SinC= cosB=
c a
tanB= cotC =
b c
tanC= cotB =
c b
10’ HĐ2:Giới thiệu đinh lí cosin vàhệ
Viết:BC2=AC2+AB2-2AC.AB.cosA
Nói : vậy trong tam giác bất ki thi
BC2=AC2+AB2-2AC.AB.cosA
Hỏi : AC 2 , AB2 =?
Nói :đặt AC=b,AB=c, BC=a thi từ
công thức trên ta có :
Trang 23a2 =b2+c2-2bc.cosA
b2 =a2+c2-2ac.cosB
c2=a2+b2-2ab.cosC
Hỏi:Nếu tam giác vuông thi đinh
lí trên trở thành đinh lí quen thuộc
TL: Nếu tam giác
vuông thi đinh lí trên trởthành Pitago
10’ HĐ3: Giới thiệu độ dài trung tuyến
Gv ve hinh lên bảng A
Hỏi :áp dụng đinh lí c b
cosin cho tamgiác ma
ABM thi ma2=? B / M / C
Tương tự mb2=?;mc2=? a
Gv cho học sinh ghi công thức
Gv giới thiệu bài toán 4
Hỏi :để tính ma thi cần có dư kiện
nào ?
Yêu cầu :1 học sinh lên thực hiện
Gv nhận xét sưa sai
TL: ma2=c2+(2
a
)2 2c2
*Công thức tính độ dài đường trung tuyến :
10’ HĐ4:giới thiệu ví dụ
Gv giới thiệu ví dụ 1
Hỏi :bài toán cho b=10;a=16 C
=1100 Tính c, A B; ?
GV nhận xét cho điểm
Hd học sinh sưa sai
Gv giới thiệu ví dụ 2
Hỏi :để ve hợp của hai lực ta dùng
qui tắc nào đa học ?
HS1:c2= a2+b2-2ab.cosC
=162+102- 2.16.10.cos1100465,4
c2= a2+b2-2ab.cosC
=162+102- 2.16.10.cos1100465,4
c 465, 4 21,6cmCosA=
Trang 24Yêu cầu :1hs lên ve hợp lực của
f1và f2
Hỏi : áp dụng đinh lí cosin cho tam
giác 0AB thi s2=?
Gv nhận xét cho điểm
Hd học sinh sưa sai
5/ Dặn dò: (1 phút) học bài , xem tiếp đinh lí sin ,công thức tính diện tích tam giác
làm bài tập 1,2,3 T59
Trang 25Tuần 21
Tiết 24
Ngày soạn: 22/12/2012.
Ngày dạy: 07/01/2013CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Giúp học sinh các hệ thức lượng trong tam giác vuông , đinh lí hàm số sin ,
cosin, công thức tính diện tích tam giác ,từ đó biết áp dụng vào giài tam giác và ứng dung vào trong thực tế đo đạc
Về kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng tính cạnh , góc trong tam giác ,tính diện tích tam giác
Về thái độ : Học sinh nắm công thức từ đó biết liên hệ toán học vào thực tế
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
Học sinh: xem lại hệ thức lượng đa học
III/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ: (5 phút)
Câu hỏi: Nêu định lí cosin trong tam giác
Cho tam giác ABC có b=3,c=45 ,A=450 Tính a?
Cho tam giác ABC nợi tiếp đường
trón tâm O bán kính R , vẽ tam giác
DBC vuơng tại C
Hỏi: so sánh góc A và D ?
Sin D=? suy ra sinA=?
Tương tự sinB =?; sinC=?
Hỏi :học sinh nhận xét gì về
Gv chính xác cho học sinh ghi
Hỏi: cho tam giác đều ABC cạnh a
thì bán kính đường trịn ngoại tiếp
tam giác đó là bao nhiêu ?
Gv cho học sinh thảo luận theo
nhóm 3’
Gv gọi đại diện nhóm trình bày
Gv và học sinh cùng nhận xét sữa
BC
R =2
a R
SinB=2
b
R;SinC=2
c R
a
2.Định lí sin:
Trong tam giác ABC bất kì với BC=a,CA=b,AB=c và R là bán kính đường trón ngoại tiếp tam giác đó ta có :
Ví d ụ : cho tam giác đều ABC
cạnh a thì bán kính đường trịn ngoại tiếp tam giác :
a
8’ Đ2 H :Giới thiệu ví dụ
Hỏi: tính góc A bằng cách nào ?
Áp dụng định lí nào tính R ?
Yêu cầu :học sinh lên thực hiện
TL:tính A
A=1800-(B C )tính R theo định lí sin
Ví d ụ : bài 8trang 59
Cho a=137,5 cm
83 ;0 570
Trang 26Gv gọi học sinh khác nhận xét sữa
sai rồi cho điểm
Hỏi : tính b,c bằng cách nào ?
Yêu cầu: học sinh lên thực hiện
Gv gọi học sinh khác nhận xét sữa
sai rồi cho điểm
Trình bày :
A=1800-(B C )=1800
-1400 =400
Theo đlí sin ta suy ra được :
Tính A,R,b,c
Giải
A=1800-(B C )=1800-1400 =400
Theo đlí sin ta suy ra được :
c=2RsinC=2.106,6.sin570 =178,8cm
8’ Đ3 H :Giới thiệu cơng thức tính diện
tích tam giác
Hỏi: nêu cơng thức tính diện tích
tam giác đã học ?
Nĩi :trong tam giác bất kì khơng
tính được đường cao thì ta sẽ tính
diện tích theo định lí hàm số sin như
sau:
A
ha
B H a C
Hỏi: xét tam giác AHC cạnh ha
được tính theo cơnh thức nào ? suy
ra S=? ( kể hết các cơng thức tính S)
GV giới thiệu thêm cơng thức 3,4
tính S theo nửa chu vi
TL: S=
1
2a.ha
TL: ha=bsinCSuy ra S=
S=pr S= p p a p b p c( )( )( )
(cơng thức Hê-rơng)
10’ H Đ4 : Giới thiệu ví dụ
Gv giới thiệu ví dụ
Hỏi: tính S theo cơng thức nào ?
Dựa vào đâu tính r?
Gv cho học sinh làm theo nhóm 5’
Gọi đại diện 2 nhóm lên trình bày
Gv nhận xét và cho điểm
Gv giới thiệu ví dụ 1,2 trong SGK
cho học sinh về tham khảo
TL:Tính S theo S=
p p a p b p c
=31,3 đvdtS=pr
31,314
S r p
=2,24
Ví d ụ : bài 4trang 49 a=7 , b=9 , c=12
S r p
=2,24
4/ Cũng cố: (4 phút) nhắc lại đinh lí sin ,công thức tính diện tích của tam giác
5/ Dặn dò: (1 phút) học bài , xem tiếp phần cón lại của bài
làm bài tập 5,6,7 T59
Trang 27Tuần 22
Tiết 25
Ngày soạn: 29/12/2012.
Ngày dạy: 14/01/2013CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC I/ Mục tiêu :
Về kiến thức : Giúp học sinh các hệ thức lượng trong tam giác vuông , đinh lí hàm số sin ,
cosin, công thức tính diện tích tam giác ,từ đó biết áp dụng vào giài tam giác và ứng dung vào trong thực tế đo đạc
Về kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng tính cạnh , góc trong tam giác ,tính diện tích tam giác
Về thái độ : Học sinh nắm công thức từ đó biết liên hệ toán học vào thực tế
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
Học sinh: xem lại hệ thức lượng đa học
III/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ: (5 phút)
Câu hỏi: Nêu định lí sin trong tam giác
Cho tam giác ABC cóA=450,B=600 , a=2 2.Tính b,c,R
3/ Bài mới:
10’ H Đ1 :Giới thiệu ví dụ 1
Nĩi :giải tam giác là tím tất cả các
dữ kiện cạnh và góc của tam giác
Gv giới thiệu ví dụ 1 là dạng cho 1
cạnh vá 2 góc
Hỏi :với dạng này để tìm các cạnh
và góc cịn lại ta tìm cạnh góc nào
trước và áp dụng cơng thức nào để
tính ?
Gv chính xác câu trả lời học sinh
Yêu cầu: 1 học sinh lên thực hiện
Gv gọi học sinh khác nhận xét sữa
sai
Gv chính xác và cho điểm
Học sinh theo dõi
TL: nếu biết 2 góc thì ta
tìm góc cịn lại trước lấy tổng 3 góc trừ tổng 2 góc
đã biết ,sau đó áp dụng định lí sin tính các cạnh cịn lại
1 học sinh lên làm
1 học sinh khác nhận xétsửa sai
4.Gi ải tam giác và ứng dụng vào việc đo đạc :
a Giải tam giác:
Giải tam giác là tìm tất cả các cạnh và góc trong tam giác
Ví dụ 1: (SGK T56)
Sữa số khác ở SGK
8’ Đ2: H Giới thiệu ví dụ 2
Gv giới thiệu ví dụ 2 là dạng cho 2
cạnh vá 1 góc xen giữa chúng
Hỏi :với dạng này để tìm các cạnh
và góc cịn lại ta tìm cạnh góc nào
trước và áp dụng cơng thức nào để
tính ?
Gv chính xác câu trả lời học sinh
Yêu cầu: 1 học sinh lên thực hiện
Gv gọi học sinh khác nhận xét sữa
sai
Gv chính xác và cho điểm
Học sinh theo dõi
TL: bài toán cho biết 2
cạnh và 1 góc xen giữa chúng ta áp dụng định lí
cosin tính cạnh cịn lại ,sau đó áp dụng hệ quả
của đlí cosin tính các góc cịn lại
1 học sinh lên làm
1 học sinh khác nhận xétsửa sai
Ví d
ụ 2 :(SGK T56)
Sữa số khác ở SGK
8’ HĐ3:Giới thiệu ví dụ 3
Gv giới thiệu ví dụ 3 là dạng cho 3
cạnh ta phải tính các góc cịn lại
Học sinh theo dõi ụ 3 Ví d :(SGK T56+57)
Sữa số khác ở SGK