3. Thái độ: Cẩn thận chính xác, nghiêm túc trong học tập. Thực tiễn: Học sinh đã học khái niệm đoạn thẳng, đường thẳng song song, các đại lượng có hướng trong vật lý... 2. Phương tiện: B[r]
Trang 1BÀI 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu khái niệm vectơ, vectơ - không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương, hai
vectơ bằng nhau Biết được vectơ - không cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ
2 Kĩ năng: Biết chứng minh hai vectơ bằng nhau, biết dựng một vectơ bằng vectơ cho trước và
có điểm đầu cho trước
3 Thái độ: Cẩn thận chính xác, nghiêm túc trong học tập.
II.CHUẨN BỊ
1 Thực tiễn: Học sinh đã học khái niệm đoạn thẳng, đường thẳng song song, các đại lượng có
hướng trong vật lý
2 Phương tiện: Bảng phụ, thước kẻ, phấn.
III PHƯƠNG PHÁP
Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số: 10A1 10A2 10A3
2 Bài cũ: Lồng ghép vào bài mới.
3 Bài mới:
Trang 2Hoạt động 1: Khái niệm vectơ
GV: Trong Vật lý, những đại lượng như vận tốc,
gia tốc, lực… được gọi là các đại lượng có
hướng Để biểu diễn các đại lượng này người ta
dùng một đoạn thẳng có mũi tên Xem hình 1.1
cho biết các mũi tên cho biết điều gì ?
GV: mỗi mũi tên có hướng chỉ và độ dài ngắn
khác nhau đgl các đoạn thẳng có hướng
Cho đoạn AB Nếu chọn A làm điểm đầu, B làm
điểm cuối thì đoạn AB có hướng từ A đến B Ta
nói AB là đoạn thẳng có hướng ( định nghĩa
véctơ).
ABVéctơ có điểm đầu A, điểm cuối B được ký
hiệu là
GV: Bảng phụ (bài toán)
Cho A, B phân biệt Có thể dựng được bao nhiêu
véctơ có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B ?
+)HS: Quan sát hình 1.1 và trả lời theo ý hiểu của mình
+) HS: Lên bảng chỉ ra các véctơ có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B
Hoạt động 2: Vectơ cùng phương, vectơ
cùng hướng.
GV: Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm
cuối của một véctơ được gọi là giá của véctơ
đó
AB CD RS EF?Có nhận xét gì về giá của
các cặp véc tơ và , và ,và
AB CD RSGV: Tổng hợp câu trả lời của
+) HS: Trả lời
Trang 3h/s: Ta nói và cùng phương, và cùng
phương
GV: Vậy thế nào là hai véc tơ cùng phương?
AB CD RSGV: Nhận xét về chiều mũi tên
của 2 cặp véctơ cùng phương và , và (Hai
véctơ cùng phương thì hoặc chúng cùng
hướng, hoặc chúng ngược hướng)
? Khi nào ba điểm phân biệt A, B, C thẳng
hàng
AB CD và , có giá trùng nhau
RS và có giá song song
EF và có giá cắt nhau
+) HS: Hai véctơ cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau
+) HS: Trả lời +) HS: khi hai vecto , cùng phương
Hoạt động 3: Hai vectơ bằng nhau
a Độ dài của véctơ:
a a +) Độ dài của véc tơ ký hiệu là
AB
AB
+)
1
a
a+) là véc tơ đơn vị
b Hai véctơ bằng nhau:
a b a b+) Hai véctơ và bằng nhau, ký
hiệu là
+) =
a OA a+) Chú ý: Cho và điểm O Khi đó
điểm A sao cho
Trang 4AB BAGV: Hãy so sánh độ dài của các
véctơ và , nhận xét về hướng của chúng?
AB BAGV: và có bằng nhau không? Vì
sao?
a b a bGV: Cho hai véctơ đơn vị và , có
thể kết luận hay không?
a
OA OB aGV: Cho và Nhận xét gì
về 2 điểm A , B
+) HS: Trả lời
BA
AB
BA
AB vì chúng không cùng hướng
Không vì có thể không cung hướng
A B
Hoạt động 4: Vectơ không
Véc tơ có điểm đầu trùng với điểm cuối gọi là
véc tơ không
0Ký hiệu :
0
AA Ví dụ :
0
AA
GV: Độ dài của
0GV: Cùng phương, cùng hướng với mọi
véctơ
Ví dụ củng cố
Cho hbh ABCD, tâm O Chỉ ra các câu đúng
trong các câu sau:
AB CDa và cùng hướng
BC DAb và cùng phương
+) Hoạt động theo nhóm và nộp lai phiếu trả lơi cho GV
Trang 5AB ACc và cùng hướng
AO OCd và không cùng phương
OB ODe và ngược hướng
4 Củng cố: Nhắc lại định nghĩa véc tơ, véc tơ cùng phương , cùng hướng, hai véc tơ bằng nhau.
5 Dặn dò: Về nhà học bài cũ và làm các bài tập 1, 2, 3, 4.
Tiết 2: BÀI TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu khái niệm vectơ, vectơ - không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương, hai
vectơ bằng nhau Biết được vectơ - không cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ
2 Kỹ năng: Biết chứng minh hai vectơ bằng nhau, khi cho trước điểm A và dựng được điểm B
sao cho =
3 Tư duy: Biết quy lạ về quen.
4 Thái độ: Cẩn thận chính xác, nghiêm túc trong học tập.
II.CHUẨN BỊ
1 Thực tiễn: Học sinh đã học định nghĩa véctơ, hai véctơ cùng phương, cùng hướng hai véctơ,
bằng nhau, véctơ không
2 Phương tiện: Bảng phụ, thước kẻ, phấn.
III PHƯƠNG PHÁP
Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số: 10A1 10A2 10A3
2 Bài cũ: Lồng ghép vào bài mới.
Trang 63 Bài mới:
0Bài tập 1: Cho 5 điểm phân biệt A, B, C, D,
E Số các véc tơ khác là:
a 25; b 20; c 16; d 10
+) HS: Hai điểm phân biệt có 2 véc tơ Với 5 điểm phân biệt A, B, C, D, E có 10 cặp điểm khác nhau, cụ thể là:
{A,B}, {A,C}, {A,D}, {A,E}, {B,C}, {B,D}, {B,E}, {C,D}, {C,E}, {D,E}
0Vậy có 20 véctơ khác Đáp án đúng: b 20;
OCBài tập 2: Gọi O là tâm của lục giác đều
ABCDEF Số các véc tơ cùng phương với có
điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác
là:
a 4; b 6; c 7; d 9
Đáp án đúng: d
ACBài tập 3: Cho hình thoi ABCD có góc A
bằng 600, cạnh AB = 1.Độ dài của véctơ là
3 2
1
2
3
a 1; b ; c ; d
3Đáp án đúng: b ; DC
AB Bài tập 4: Chứng minh rằng:
ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi
+) GS: ABCD là hbh AB=DC và hai véctơ , cùng hướng do đó =
+) Ngược lại:
=
Trang 7 ABCD là hình bình hành.
Bài tập 5: Cho hbh ABCD, tâm O Gọi M, N
lần lượt là trung điểm của AD và BC
ABa Kể các véctơ cùng phương với
ACb Kể các véctơ ngược hướng với
AOc Kể các véctơ cùng độ dài với
AOd Kể các véctơ bằng
BO
e Kể các véctơ cùng độ dài với
+) HS: Đứng tại chỗ trả lời, các học sinh còn lại nghe và nhận xét
đều
ABCDEF Hãy chỉ ra các véctơ bằng
EF DO CB
OA +) Học sinh quan sat trả lời:
4 Củng cố:
- Nhắc lại Véctơ cùng phương cùng hướng véc tơ bằng nhau
A
D O N
M
Trang 85 Dặn dò:
- Làm các bài tập 1, 2, 3 sách bài tập
- Đọc trước bài tổng hiệu của hai véc tơ