1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

toan 9 tiet 7 ds

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 43,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu: 1.1/ Kiến thức: -HS biết được các dạng toán chứng minh,rút gọn, tìm x,so sánh biểu thức về khai phöông moät thöông -HS hiểu được hai qui tắc : khai phương một thương và chia [r]

Trang 1

Bài Tiết:7

Tuần:3

ND :

1 Mục tiêu:

1.1/ Kiến thức:

-HS biết được các dạng toán chứng minh,rút gọn, tìm x,so sánh biểu thức về khai phương một thương

-HS hiểu được hai qui tắc : khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai qua việc thực hiện một số bài tập

1.2/ Kỹ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng:

-Vận dụng thành thạo hai qui tắc đã học vào việc giải các bài tập dạng: Tính nhẩm nhanh giá trị biểu thức ,rút gọn phân số để được tử và mẫu là những số chính phương

1.3/ Thái độ: Giáo dục tính tư duy ,cẩn thận

2.Trọng tâm:luyện giải bài tập về khai phương một thương

3.Chuẩn bị :

3.1/ GV :máy tính 3.2/HS: chuẩn bị bài, máy tính

4 Tiến trình:

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện :

9A1

9A2:

4.2 Kiểm tra miệng:

Câu 1:Nêu quy tắc khai phương một thương Viết công thức tổng quát (8 đ) Câu 2: Viết công thức tổng quát của hằng đẳng thức thứ 3 (2 đ)

Đáp án:

Câu 1/ sgk T17

Câu 2: A2 B2 A B  . A B 

4.3 Bài Mới

Hoạt động 1:vào bài

GV: tiến hành giải một số bài tập về

khai phương một thương

Hoạt động 2: Sửa bài tập

HS:Lên bảng trình bày lời giải bài tập

GV:Kiểm tra một số vở bài tập

HS:Nhắc lại quy tắn chia các căn bậc

hai

GV: Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 3: luyện tập

HS: đọc và tìm hiểu đề toán trong 3’

GV:Hướng dẫn

Câu a/ viết hỗn số, số thập phân dưới

dấu căn thành phân số rồi áp dụng quy

1.Sửa bài tập

Bài tập 29c,d sgk t 19:Tính c) √12500

√500 =√12500

500 =√25=5 d) √65

√2 3 3 5 =√ 6 5

2 3 3 5 =√2 5 3 5

2 3 3 5 =√22=2

2 Luyện tập Dạng 1: Tính Bài tập32a,d sgk t.19:Tính a) √1 9

16 5

4

9 0 , 01 = √25

16 .

49

9 .

1 100 = √25

16 .√49 9

√ 1

100 = 54.7

3.

1

10=

7 24

LUYỆN TẬP

Trang 2

tắc khai phương một thong tính

Câu d/ viết tử và mẫu của phân thức

dưới dấu căn thành tích bằng cách áp

dụng hđt rồi thực hiện phép tính

HS:Thực hiện

Cả lớp cùng tính và theo dõi bài làm

của bạn

GV:Nhận xét, hoàn chỉnh lời giải

GV: em đã được học các dạng pt nào?

Hãy nêu cách giải từng dạng pt mà em

đã học?

HS: trình bày

GV:gọi hs nhận dạng tên pt ở câu b

b) √3 x +√3=√12+√27

HS: phát biểu

GV: nhận xét và nêu cách giải

Cho HS nhận xét :

Ta có 12=4.3 ; 27=9.3

Hãy áp dụng qui tắc khai phương để

biến đổi phương trình

HS:Thực hiện

GV:Nhận xét, sửa sai

GV: Gọi HS giải tương tự đối với câu c

(Chuyển vế hạng tử tự do để tìm x )

HS:Thực hiện

GV: nhận xét và ghi điểm

HS: đọc và tìm hiểu bài tập 35

Tìm x biết x − 3¿

2

¿

¿

√¿

GV:Hướng dẫn HS áp dụng định lí

A2=|A| để biến đổi phương trình

chứa dấu gttđ

HS:Thực hiện

GV: |A| =b A=b hoặc A=-b

GV:Ghi đề bài lên bảng và hướng dẫn

HS thực hiện

Vận dụng qui tắc khai phương một

thương và hằng đẳng thức để rút gọn

d) √1492−762

4572−3842

= √(457+384 )(457 −384 )(149+76)(149− 76)

= √115.73

841 73=√225

841=

√225

√841=

15 29 Dạng 2:Giải phương trình Bài tập 33b,c sgk t.19 Giải phương trình

b) √3 x +√3=√12+√27

 √3 x +√3=√4 3+√9 3

 √3 x=2√3+3√3−√3

 √3 x=4√3

 x=4 Vậy x=4 c) √3 x2=√12  x2

=√12

√3  x2

=√12

3

x2=√4

x2 =2

Vậy x1 = √2 ; x2 =- √2 Bài tập 35a sgk t 20

a) x − 3¿

2

¿

¿

√¿

 |x − 3|=9 (1)

Nếu x – 3 0thì x3 (1)  x - 3= 9 x =12 (nhận)

Nếu x – 3 0 thì x < 3 (2)  x – 3 = -9 x = -6 (nhận) Vậy x = 12 và x =-6

Dạng 3:Rút gọn biểu thức

Bài tập34 a,c sgk t.19: Rút gọn biểu thức:

a) ab2

a23b4 với a<0 ; b0

=ab2 2 4

3

a b =ab2

√3

|a| b2

=ab2

√3

− ab2 = - √3 (Vì a <0 nên |ab2| =-ab2)

Trang 3

Lưu ý điều kiện để biểu thức có nghĩa

và tính giá trị của biểu thức có chứa giá

trị tuyệt đối

HS:Thực hiện

GV:Nhận xét ,sửa sai

Hoạt động 4:.Bài học kinh nghiệm

GV:Khi rút gọn biểu thức có chứa chữ

ta cần lưư ý điều gì?

HS:Suy nghĩ trả lời

GV:nêu cách giải pt chứa dấu gttđ

HS: phát biểu

GV: nhận xét và giới thiệu nội dung bài

học kinh nghiệm

c) √9+12a+4 a2

b2 với a -1,5 và b<0

=

3+2 a¿2

¿

¿b2

¿

¿

√¿

= 2 a+3 −b (vì a -1,5 và b <0) Bài học kinh nghiệm

Cách giải pt chức dấu giá trị tuyệt đối

A b nếub

A b

Trong đó A: biểu thức chứa biến, b: là hằng số

4.4/ Câu hỏi và bài tập củng cố:đã củng cố trong phần bài mới

4.5/ Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :

Đối với bài học ở tiết học này:

Xem lại các bài tập đã làm

Thuộc nội dung bài học kinh nghiệm

BTVN 32(b,c) , 33(a,d) ;34(b;d) ; 35(b) / sgk t.19,20

Hướng dẫn bài 35 b: Vận dụng hằng đẳng thức bình phương của một tổng và định lí √A2

=|A| , áp dụng bài học kinh nghiệm thực hiện tiếp Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

Chuẩn bị bài mới : tiết sau tiếp tục giải một số bài tập về khai phương một

tích , khai phương một thương

Oân lại các qui tắc khai phương một tích (thương), nhân (chia) các căn bậc hai

5.Rút kinh nghiệm

Ưu điểm

nd

pp

sd đddh

khuyết điểm

nd

pp

sd đddh

khắc phục

………

………

Ngày đăng: 24/06/2021, 01:28

w