Phát biểu định lý về tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau.. a Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật.. c Chứng minh rằng MN là tiếp tuyến chung của hai đường tròn E và I... Đề2: Phát bi
Trang 1UBND HUYỆN HỒI NHƠN ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 – 2009 PHỊNG GD-ĐT HỒI NHƠN Mơn: Tốn lớp 9 - Ngày thi: 31.12.2008
******* Thời gian: 90 phút ( Khơng kể thời gian phát đề)
A LÝ THUYẾT ( 2 điểm )
Học sinh chọn một trong hai đề sau để làm:
Đề 1:
1 Nêu tính chất của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0)
2 Áp dụng: Với giá trị nào của m thì hàm số y = (2 – m).x - 1 nghịch biến trong R.
Đề 2:
1 Phát biểu định lý về tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau
2 Áp dụng : Từ điểm A ở bên ngồi đường trịn (O; R) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC
( B, C thuộc (O)) Chứng minh rằng AO BC
B BÀI TỐN ( 8 điểm )
Bài 1 : (1 điểm) Thực hiện phép tính: 5 20 45 3 18 72
Bài 2 : (2 điểm) Cho biểu thức : A = 1 1 1 1
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị của x để A = 1
c) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
Bài 3: (1,5 điểm) Cho hàm số y 1x 1
2
a) Vẽ đồ thị (D) của hàm số đã cho và tính gĩc tạo bởi đồ thị hàm số và trục Ox (làm trịn đến phút )
b) Viết phương trình đường thẳng (D’): y = ax + b biết đồ thị của nĩ song song với đường thẳng (D) và đi qua điểm M(-2; 3)
Bài 4 : (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao Đường tròn tâm E đường kính BH cắt cạnh AB ở M và đường tròn tâm I đường kính CH cắt cạnh AC ở N
a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật
b) Cho biết: AB = 6cm, AC = 8cm Tính độ dài đoạn thẳng MN
c) Chứng minh rằng MN là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (E) và (I)
Bài 5 : (0,5 điểm)
Chứng minh rằng với mọi số n nguyên dương, ta có:
S = 1 1 1 1
2 3 2 4 3 n 1 n < 52
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9
A LÝ THUYẾT ( 2 điểm )
Đề 1:
1 Tính chất: ( tr 47 SGK Tốn 9 tập 1 )
(1điểm)
2 Áp dụng:
- Lập luận được : Hàm số y = (2 – m).x - 1 nghịch biến trong R khi a = 2 – m < 0 (0,5điểm)
(0,5điểm)
Đề 2:
1 Phát biểu định lý ( tr 114 SGK Tốn 9 tập 1 ) (1điểm)
B BÀI TỐN ( 8 điểm )
Bài 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính
5 20 45 3 18 72
= 5 4.5 9.5 3 9.2 36.2 (0,25 điểm) = 5 2 5 3 5 9 2 6 2 (0,25 điểm)
= (1 + 2 – 3) 5 + (9 + 6) 2 (0,25 điểm)
= 15 2 (0,25 điểm)
Bài 2 : (2 điểm) Cho biểu thức : A = 1 1 1 1
a) (1đ) Rút gọn A = 1 1 1 1
1
x
.
x
A =
.
x
A = 4
1
b) (0,5đ) Với x > 0 và x ¹ 1, ta cĩ:
A = 1 1 1 4
1
4
x 3 x 9 ( Thỏa mãn ĐK) (0,25 điểm)
Trang 3c) (0,5đ) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.
- Lập luận được: Với x > 0 và x ¹ 1, A cĩ giá trị nguyên khi x + 1 là ước của 4
(0,25 điểm)
điểm)
( Nếu HS khơng so sánh lại ĐK để A cĩ giá trị mà tìm ra x là 0; 1; 9 thì khơng ghi 0,25 điểm ở ý 2.)
Bài 3: (1,5 điểm) Cho hàm số y 1x 1
2
a) - Xác định đúng 2 điểm thuộc (D) (0,25 điểm)
- Tính đúng gĩc tạo bởi (D) và trục Ox là: 26
0
b) - Lập luận, xác định đúng a = 1
- Lập luận, xác định đúng b = 4 (0,25điểm)
- Viết được phương trình đường thẳng (D’): y = 1
2x + 4 (0,25điểm)
Bài 4 : (3 điểm)
- Vẽ hình đúng ghi 0,25điểm
a) (1 điểm) - Lập luận và chỉ ra được: AMH 90 0 (0,25 điểm)
0
90
MAN 90 0 (0,25 điểm)
- Kết luận tứ giác AMHN là hình chữ nhật (0,25 điểm) b) (1 điểm) - Giải thích: MN = AH (0,25 điểm)
- Tính được: BC = 6 2 8 2 = 10 (cm) (0,25 điểm)
- Tính được: AH = AB AC BC. = 4,8 (cm) (0,25 điểm)
- Kết luận: MN = 4,8 (cm (0,25 điểm)
I E
N M
B
A
2 1 2 1
Trang 4(Nếu HS tính trực tiếp đúng AH theo công thức: 2 2 2
AH AB AC thì ghi 0,5 điểm)
c) (0,75 điểm) - Tứ giác AMHN là hình chữ nhật, suy ra: M 2= H2
- Tam giác MEH cân tại E, suy ra: M1= H1
- H1+H2= 0
90
điểm)
1
M +M2= 900
EMN 900 EM MN tại M (E)
MN là tiếp tuyến của đường tròn (E)
- Chứng minh tương tự ta cũng có MN là tiếp tuyến của đường tròn (I)
(0,25 điểm)
- Kết luận: MN là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (E) và (I) (0,25 điểm)
Bài 5: (0,5 điểm)
Với mọi k nguyên dương, ta có:
k
k
Vậy: k11 k 2 1 1
1
Do đó ta có:
2
điểm)
Ghi chú: Mọi cách giải khác mà đúng thì vẫn ghi điểm tối đa.
(0,25 điểm)
Trang 5UBND HUYỆN HOÀI NHƠN ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 – 2009 PHÒNG GD-ĐT HOÀI NHƠN Môn: Toán lớp 8 - Ngày thi: 05.01.2009
******* Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
A/ LÝ THUYẾT: (2điểm)
Học sinh chọn một trong hai đề sau để làm bài :
Đề1: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức?
Áp dụng: Rút gọn biểu thức: (3x – 5)(2x + 1) – (6x2 – 5)
Đề2: Phát biểu định lý tổng bốn góc trong một tứ giác.
Áp dụng: Cho tứ giác ABCD có:Aˆ 100 0 ;Bˆ 45 0 ;Dˆ 75 0 Tính số đo góc C của tứ giác ABCD
B/ BÀI TẬP BẮT BUỘC: (8điểm)
Câu1: (1,5điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 – 2x2 + x
b) x3 – 3x2 – 4x + 12
Câu2: (1,5đ)
a) Rút gọn biểu thức: (2x + 3)(2x - 3) – (2x +1)2
b) Tìm x biết: x(x – 2008) – x + 2008 = 0
.
1 1 2
A
a) Tìm các giá trị của x để giá trị của biểu thức A được xác định
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên
Câu4: (3đ) Cho tam giác ABC có BD, CE là các đường trung tuyến cắt nhau tại G.
a) Tứ giác BEDC là hình gì? Vì sao?
b) Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BG và CG Chứng minh tứ giác MEDN là hình bình hành?
c) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì tứ giác MEDN là hình chữ nhật?
d) Chứnh minh: 3
4
Trang 6UBND HUYỆN HOÀI NHƠN ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 – 2009 PHÒNG GD-ĐT HOÀI NHƠN Môn: Toán lớp 7 - Ngày thi: 30.12.2008
******* Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
I/LÝ THUYẾT(2đ): Học sinh chọn một trong hai đề sau để làm bài
Đề 1:
-Nêu tính chất của hai đường thẳng song song
-Áp dụng : Cho hình vẽ sau, biết a // b và 1
A = 700 Tính
1
B
Đề 2:
-Nêu định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ nghịch
-Áp dụng: Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Tìm hệ số tỉ lệ? Biết rằng khi x = 6 thì
y = 4
II/ BÀI TẬP BẮT BUỘC: (8đ)
Bài 1(2đ): Thực hiện phép tính :
2
1 1 6
5 2
Bài 2(2đ):
Số học sinh tiên tiến của ba lớp 7A; 7B; 7C tương ứng tỉ lệ với 5; 4; 3 Hỏi mỗi lớp
có bao nhiêu học sinh tiên tiến, biết rằng lớp 7A có số học sinh tiên tiến nhiều hơn lớp 7B
là 3 học sinh
Bài 3(3đ):
Cho Ot là tia phân giác của góc nhọn xOy Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB Trên tia Ot lấy điểm M sao cho OM > OA
a) Chứng minh AOM BOM
b) Gọi C là giao điểm của tia AM và tia Oy; D là giao điểm của BM và tia Ox Chứng minh rằng AC = BD
c) Nối Avà B, vẽ đường thẳng m vuông góc với AB tại A chứng minh: m // Ot
Bài 4 (1đ): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: x 2008 x 1
a
b
A
B
1 1
Trang 7UBND HUYỆN HOÀI NHƠN ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 – 2009 PHÒNG GD-ĐT HOÀI NHƠN Môn: Toán lớp 6 - Ngày thi: 03.01.2009
******* Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
A/ LÝ THUYẾT: (1,5 điểm) (Học sinh chọn một trong hai đề sau để làm bài)
Đề I:
+ Phát biểu hai tính chất chia hết của một tổng
+ Áp dụng:
Không tính giá trị, xét xem tổng: 1 2 3 4 5 6 + 13 có chia hết cho 5 không?
Vì sao?
Đề II:
+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?
+ Áp dụng:
Tính: │-5│ ; │3│
B/ BÀI TẬP BẮT BUỘC: (8,5 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 163 32 + 163 68
b) 25 : 23 – 3 32 + 18
Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết:
a) 2x – 13 = 45 b) 123 – 5.(x – 2) = 28
Bài 3: (1,5 điểm)
Học sinh lớp 6 của trường A khi xếp hàng 8, hàng 12, hàng 15 thì vừa đủ hàng Hỏi trường A có bao nhiêu học sinh lớp 6? Biết rằng số học sinh này trong khoảng 350 đến 400 em
Bài 4: (2 điểm)
Trên tia Ox vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm
a) Trong ba điểm O, A, B thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) So sánh OA và AB
c) A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
Bài 5: (1 điểm)
Tìm số nguyên x, biết: x 5 – 42 = –14