1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIET 7 DS 9 LUYEN TAP

16 1,9K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 7 luyện tập
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 122 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 7 luyện tậpMục tiêu: Củng cố kiến thức về liên hệ giữa phép chia và phép khai căn.. Rèn luyện kĩ năng dùng các quy tắc khai phư ơng một thương và chia hai căn bậc hảitong tính toán

Trang 1

TiÕt 7 luyÖn tËp

Trang 2

Tiết 7 luyện tập

Mục tiêu:

Củng cố kiến thức về liên hệ giữa phép chia

và phép khai căn

Rèn luyện kĩ năng dùng các quy tắc khai phư

ơng một thương và chia hai căn bậc hảitong

tính toán và biến đổi biểu thức

Trang 3

Tiết 7 luyện tập

Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương Quy tắc khai phương một thương Quy tắc chia hai căn bậc hai

Với số a không âm và số b dương, ta có

a

b

=

a

b

Trang 4

Tiết 7 luyện tập

Kiểm tra bài cũ

Muốn khai phương một thương , trong đó số a không âm và số b dương, ta có thể khai phương

số a và số , rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai

a b

Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dương, ta có thể chia số a

Trang 5

TiÕt 7 luyÖn tËp

Bµi tËp 32 s¸ch gi¸o khoa trang 19

1 916.549 .0,01 a)

TÝnh

9

49

0,01 16

25

=

=

4 3 .0,1

7 5

b) 1,44.1,21-1,44.0,4 = 1,44 (1,21-0,4)

100

144

10

12

10 9

Trang 6

TiÕt 7 luyÖn tËp

Bµi tËp 32 s¸ch gi¸o khoa trang 19

164

41.289 164

d) 1492-762

4572-3842

(149-76)(149+76)

= (457-384)(457+384) 73.841

Trang 7

Tiết 7 luyện tập

Bài tập 33 sách giáo khoa trang 19

Giải phương trình

2 x- 50=0

b) 3 x + 3 = 12 + 27 ⇔ 3 x= 3 ( 4+ 9- 1)

⇔ 3.x= 4 3 ⇔x=4

c) 3 x2- 12=0 ⇔ 3.x2= 12 ⇔x2= 4

⇔x2=2 ⇔x1= 2 ; x2=- 2

d) x2

5 - 20=0 ⇔x2= 5 20 ⇔x2=10

⇔x = 10 ; x =- 10

Trang 8

Tiết 7 luyện tập

Bài tập 34 sách giáo khoa trang 19

Rút gọn các biểu thức sau:

a) ab2 3

a2b4 với a < 0, b ≠ 0 a) ab2 3

a2b4 =ab2 3

a2b4 =ab2 3

ab2

Do a < 0 nênab2=-ab2 Từ đó, ta có kết quả - 3

Trang 9

TiÕt 7 luyÖn tËp

Bµi tËp 34 s¸ch gi¸o khoa trang 19

b) 27(a-3)48 2 víi a>3

48

27(a-3)2

=

16

9(a-3)2

=

16

9(a-3)2

3(a-3)

4 (víi a>3)

=

Trang 10

TiÕt 7 luyÖn tËp

Bµi tËp 34 s¸ch gi¸o khoa trang 20

c)

b2

9+12a+4a2

víi a≥-1,5 vµ b<0;

= (víi a≥-1,5 vµ b<0)

-b 2a+3

=

b2

9+12a+4a2

=

b2

(3+2a)2

Trang 11

TiÕt 7 luyÖn tËp

Bµi tËp 34 s¸ch gi¸o khoa trang 20

d) (a-b)

(a-b)2

ab víi a<b<0 (a-b) (a-b) ab 2 =(a-b) (a-b)2

ab

=(a-b)

a-b ab = - ab (víi a<b<0)

Trang 12

TiÕt 7 luyÖn tËp

Bµi tËp 35 s¸ch gi¸o khoa trang 20

T×m x, biÕt: a) (x-3)2 =9

⇔  x-3 = 9

Ta cã x-3=9 ⇔ x=12 hoÆc x-3=-9 ⇔x =-6 VËy x1=12; x2=-6

Trang 13

TiÕt 7 luyÖn tËp

Bµi tËp 35 s¸ch gi¸o khoa trang 20

T×m x, biÕt: b) 4x2+4x+1 =6

⇔  2x+1 = 6

Ta cã 2x+1=6 ⇔ x=2,5 hoÆc 2x+1=-6 ⇔x =-3,5 VËy x1=2,5; x2=-3,5

Trang 14

Tiết 7 luyện tập

Bài tập 36 sách giáo khoa trang 20

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai ? Vì sao ? a) 0,01= 0,0001

b) -0,5= -0,25

c) 39 < 7 và 39 > 6

d) (4- 13) 2x< 3(4- 13) ⇔ 2x < 3

a)Đúng b) Sai c)Đúng

Trang 15

Tiết 7 luyện tập

M

N

P Q

Bài 37.Tứ giác MNPQ

có : Các cạnh bằng

nhau và cùng bằng đư

ờng chéo của hình chữ

nhật có chiều dài 2cm,

chiều rộng 1cm

Do đó, độ dài cạnh của tứ giác là 22+12= 5(cm)

Độ dài đường chéo của tứ giác là 12+32= 10(cm)

Từ đó suy ra tứ giác MNPQ là hình vuông

có diện tích là: ( 5)2 = 5 ( cm2)

Trang 16

Tiết 7 luyện tập

Dặn dò -Hướng dẫn HS học bài ở nhà

Nắm chắc mối liên hệ giữa phép nhân, phép chia với phép khai phương

Làm các bài tập 36 đến 46 sách bài tập trang

8, 9, 10

Chuẩn bị bảng số

Ngày đăng: 20/08/2013, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w