1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de cuong on tap toan 7 ki I

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 266,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ đoạn thẳng AD vuông góc với AB và bằng AB D khác phía C đối với AB, vẽ đoạn thẳng AE vuông góc với AC và bằng AC E khác phía B đối với AC.. Gọi K, D lần lượt là trung điểm của các c[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2012 – 2013

A ĐẠI SỐ :

I DẠNG 1: SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ X VÀ Y, SO SÁNH HAI LŨY THỪA

* Phương pháp : Viết hai số hữu tỉ x và y về dạng hai phân số cùng mẫu ;

a b

m m

+ Nếu a < b thì x < y

+ Nếu a > b thì x > y

Sử dụng tính chất bắc cầu : x < y và y , z thì x < z

:

So sánh hai lũy thừa của một số hữu tỉ x n và y m

+ Viết xn và ym dưới dạng hai lũythừa có cùng số mũ hoặc cung cơ số :

Ap dụng tính chất : a m < a n thì m < n; a n < b n thì a < b và ngược lại

* Bài tập : So sánh hai số hữu tỉ sau :

13

38

29

88

 ;

18 31

 và

181818 313131

 ;

a

b

2001 2001

a b

 ; 321 và 221 ; 227 và 318 9920 và 999910

II DẠNG 2 : CÁC PHÉP TOÁN TRONG TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ,SỐ THỰC

Bài 1: Thực hiện phép tính :

;

7 2 7  2

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức :

Bài 3: Rút gọn biểu thức:

a)

IV DẠNG 3 : TÌM X.

Bài 1:

x  b x     c   x

Bài 2:

a x  b  x  c   x

Bài 3: a) (x – 2)2 = 1 ; b) ( 2x – 1)3 = -27; c)

16 1

2n

Bài 4:

x

V DẠNG 4: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.

Bài 1: Tìm hai số x, y biết : a) 3 5

x y

và x + y = 16 b) 7x = 3y và x – y = – 16 c) 2 3 4

a b c

 

và a + 2b – 3c = -20 d) 2 3 5, 4

a b b c

và a – b + c = – 49

Bài 2 : Tính độ dài các cạnh của tam giác biết chu vi là 22 và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các

số 2; 4; 5

Bài 3: Tìm các số x, y, z, biết x:y:z = 2:4:5 và x + y + z = 22

Trang 2

Bài 4: Một trường THCS có 1050 HS Số học sinh của bốn khối 6, 7, 8, 9 lần lượt tỉ lệ với 9, 8,

7, 6 tính số học sinh củ mỗi khối

Bài 5: Bốn lớp 7A, 7B, 7C, 7D đi lao động trồng cây Biết rằng số cây trồng của bốn lớp 7A, 7B,

7C, 7D lần lượt tỉ lệ với 8; 9; 10; 11 và lớp 7B trồng nhiều hơn lớp 7A là 5 cây Tính số cây mỗi lớp đã trồng ?

Bài 6: Tìm diện tích của một hình chữ nhật Biết tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của nó bằng

2

3 và chu vi của nó bằng 20m.

VI DẠNG 5: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN, ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH.

1 Đại lượng tỉ lệ thuận : y = k.x : T/C:

3

k

xy xxx  

Bài 1: Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tie lệ k và khi x = 4 thì y = 12.

a) Tìm hệ số tỉ lệ k

b) Viết công thức tính y theo x

c) Tính giá trị của y khi x = -2 và x = 6

Bài 2: Hãy chia số 210 thành ba số tỉ lệ với 4; 7; 10 Tìm ba số đó

Bài 3: Hai thanh chì có thể tích là : 12 cm3 và 17 cm3 Hỏi mỗi thanh nặng bao nhiêu gam, biết rằng thanh thứ hai nặng hơn thanh thứ nhất là 56, 5 gam

Bài 4: Số học sinh của ba khối 6, 7, 8 tỉ lệ thuận với 10; 9; 8 Tính số học sinh của mỗi khối biết

số học sinh khối 8 ít hơn số học sinh khối 6 là 50 HS

Bài 5: Cho biết 5 lít nước biển chứa 175 g muối Hỏi 3m3 nước biển chứa bao nhiêu gam muôi

a) Điền số thích hợp vào ô trống trong hai bảng sau :

2 Đại lượng tỉ lệ nghịch:

a

Bài 1: Cho biết x và y là hai dại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 7 thì y = 10.

a) Tìm hệ số tỉ lệ nghịch của y đối với x.

b) Hãy biểu diễn y theo x.

c) Tính giá trị của y khi x = 5 ; x = 14

Bài 2 : Cho biết 5 người là cỏ một cánh đồng hết 8 ngày Hỏi 8 người ( với cùng năng xuất)

làm cỏ cánh đồng hết bao nhiêu ngày ?

Bài 3 : Cho tam giác ABC có số đo A ; B; C   tỉ lệ nghịch với 6 ; 10 ; 15 Tính số đo các góc của tam giác ABC

VII DẠNG 6 : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ :

Bài 1 : Cho hàm số y = f(x) = 3x2 + 1 Tính f (

1

2) ; f (1) ; f (3)

Bài 2 : Vẽ các đồ thị hàm số : a) y = 2x b) y =

2

3x c) y = – 0,5 x

Bài 3 : Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2x – 1

A ( -1 ; 0) B (

1

2 ; 0) C ( 0 ; – 1 ) D (

3

2 ; 1 )

B HÌNH HỌC

I DẠNG I TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG :

Bài 1 : Cho hình vẽ sau

biết A 140 ,B 70 ,C 150  0   0   0

Chứng minh rằng Ax // Cy

Bài 2 : Với hình vẽ sau

1500

700

1400

y x

C

B A

y x

C

B A

Trang 3

Biết A B C 360    0

Chứng minh rằng Ax // Cy

Bài 1: Cho tam giác ABC cĩ A 90  0, trên cạnh BC lấy điểm E

sao cho BE = BA Tia phân giác của gĩc B cắt AC ở D

a) So sánh các độ dài DA và DE

b) Tính số đo gĩc BED

c) Gọi I là giao điểm của AE và BD

Chứng minh rằng BD là đường trung trực của AE

Bài 2: Cho tam giác ABC cĩ B 2C   Tia phân giác của gĩc B cắt AC ở D

Trên tia đối của tia BD lấy điểm E sao cho BE = AC

Trên tia đối của tia CB lấy diểm K sao cho CK = AB

a) Chứng minh : EBA ACK 

b) Chứng minh rằng EK = AK

Bài 3: Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn Vẽ đoạn thẳng AD

vuơng gĩc với AB và bằng AB ( D khác phía C đối với AB),

vẽ đoạn thẳng AE vuơng gĩc với AC và bằng AC

( E khác phía B đối với AC) Chứng minh rằng

a) DC = BE

b) DC  BE

Bài 4: Cho tam giác ABC Gọi K, D lần lượt là trung điểm

của các cạnh AB, BC Trên tia đối của tia DA lấy điểm M

sao cho DM = DA Trên tia đối của tia KM lấy điểm N sao

cho KN = KM Chứng minh

a) ADC MDB

b) AKN BKM

c) B là trung điểm của đoạn thẳng NM

Bài 5 : Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = AC.

Qua A kẻ đường thăng xy ( C nằm cùng phía đối với xy)

Kẻ BD và CE vuơng gĩc với xy Chứng minh rằng :

a) BADACD

b) DE = BD + CE

Bài 6 : Cho tam giác ABC, D là trung điểm của AB,

E là trung điểm của AC, vẽ điểm F sao cho E

là trung điểm của DF Chứng minh rằng:

a) DB = CF

b) BDCFCD

c) DE // BC và

1

2

Bài 7: Cho gĩc xOy khác gĩc bẹt Trên tia Ox lần lượt lấy hai

điểm B và C, trên tia Oy lần lượt lấy hai điểmA và D sao

cho OA = AB, OD = OC Gọi I là giao điểm của AC và BD

Chứng minh

a) OBD OAC

b) AI = IB

c) OI là tia phân giác của gĩc xOy

I

E

D A

A

K

E

D

A

E D

K A

B

C D

F E

A

D

y

x

I

O A

D

E A

D

y

x

Trang 4

Bài 8: Cho tam giác ABC vẽ phía ngoài các tam giác ABC

các tam giác vuông tại A là ABD, ACE có AB = AD, AC = AE

Kẽ AH  BC, DM  AH, EN  AH Chứng minh rằng:

a) DM = AH

b) EN = AH Có nhận xét gì về DM và EN

c) Gọi O là giao điểm của AN và DE

Chứng minh rằng O là trung điểm của DE

MỘT SỐ ĐỀ TỰ LÀM

ĐỀ 1

Bài 1 : (1đ) Tính giá trị của các biểu thức

a/ 54(1

2)318

35 :

6

Bài 2 : (1đ)Tìm x biết :

a/ 34: x=3

Bài 3: (1đ) Ba cạnh của tam giác tỉ lệ với 4 ; 3 ; 2 Chu vi của tam giác là 27 cm Tính độ dài 3

cạnh của tam giác

Bài 4 : (3 điểm) Cho tam giác ABC biết AB<AC Trên tia BA lấy điểm D sao cho BC =BD

Nối C với D Phân giác góc B cắt cạnh AC, DC lần lượt ở E và I,Chứng minh:

a ) BED = BEC b ) IC =ID

c ) Từ A vẽ đường vuông góc AH với DC (HDC ) Chứng minh AH //BI

ĐỀ 2

Bài 1.(2đ) Thực hiện phép tính

a)

  

b) (-15,4).200,8 + 5,4.200,8

Bài 2.(1,5đ) a/ Tìm x biết: x +1

3=

1

2+(12)2

b/ Tìm các số x, y, z biết rằng x: y: z = 2 : 4 : 5 và x + y + z = 33

Bài 3.(2,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A Đường thẳng AH vuông góc với BC tại H Trên đường vuông góc với BC tại B lấy điểm D ( không cùng nằm ở nửa mặt phẳng bờ BC có chứa điểm A) sao cho AH = BD

a) Chứng minhΔ AHB=Δ DBH b) Chừng minh rằng AB // DH

c) Biết B ^A H =390.TínhA ^ C B.

ĐỀ 3

Bài 1 ( 2 đ ): Thực hiện phép tính

a) 4 (34)21

4; b) 31

3−5

1

3 ; c) ( 32 2 ) : 20 d) 2:(12

2

3)3

Bài 2 ( 1 đ ): Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi là 22 cm và độ dài các cạnh tỷ

lệ với các số 2;4;5

Bài 3( 1 đ ):a) So sánh - 321 và - 231;

b) Cho ABC có Aˆ90 ;0 Bˆ 30 0 Tính góc ngoài của ABC tại C ?

Bài 4( 2 đ ): Cho góc xOy và tia phân giác Oz Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B

sao cho OA = OB Lấy điểm I trên tia Oz (I khác O)

a/ Chứng minh: ∆ OAI = ∆ OBI

b/ Đoạn thẳng AB cắt Oz tại H Chứng minh H là trung điểm của AB

c/ Chứng minh : AB  Oz

D

E O

H

N M

C B

A

Ngày đăng: 23/06/2021, 21:26

w