1. Trang chủ
  2. » Toán

Đề cương ôn tập toán 9 học kì 2 năm học 2018 – 2019 trường THCS Thanh Quan

6 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 3,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch ng minh AB.[r]

Trang 1

c ng ôn t p toán 9 H c kì 2

N m h c 2018 - 2019 ă ọ

A Lý thuy t ế

1 Ph ươ ng trình b c nh t 2 n ậ ấ ấ

2 Qui t c th , qui t c c ng ắ ế ắ ộ đạ ố i s

3 H m s y = ax à ố 2 ( a  0 ) , đồ ị à th h m s y = ax ố 2 ( a  0 )

4 Ph ươ ng trình b c 2 m t n, công th c nghi m ậ ộ ẩ ứ ệ

5 H th c Viét ệ ứ

B B i t p à ậ

I Gi i ph ả ươ ng trình v h ph à ệ ươ ng trình:

B i 1: gi i các ph à ả ươ ng trình sau:

a) 3x2 - 4x – 12 = 0

b) x2 - 13x – 15 = 0

c) x2 - 5x + 6 = 0

d) x2 - 6x + 8 = 0

e) 3x2 - 7x + 2 = 0

f) 2x2 + 3x – 1 = 0

g) 4x2 - 9x + 5 = 0

h) 8x2 - 2x – 1 = 0

i) x2 - 9x – 22 = 0

j) x2 + 5x - 14 = 0

k) x2 - 7x +10 = 0

l) 4x2 - 4x +1 = 0

m) 9x4 - 2x2 – 32 = 0 n) -2x2 - 5x +7 = 0 o) (x2 -1)(x2 - 2x – 3) = 0 p) (x2 -1)(4x2 - 2x – 6) = 0 q) (2x – 1)(x + 4 ) = (x + 1)( x – 4)

r)

7

3 5 3

2

x

x

s)

5

3 2 3

x

x

B i 2 à Giả i các h ph ệ ươ ng trình sau:

a)

8 2

5

7 3

4

y

x

y

x

e)

4,5

.

4

x y x y

x y x y

    

    

i)

3 x 1 2 y 2 4

2 x 1 y 2 5

    

   

b)

5 2

3

11 7

4

y

x

y

x

f)

 4

5 9 6

1 2

1 3 4

y x

y x

k)

x y

c)

6

3

2

y

x

y

x

g)

x y

x y

3

.

6

d)

5 2

3

7

4

y

x

y

h)

 19 2 7

14 5

3 3

2

y x

y x

m)

.

x y

  

Trang 2

II B i t p v h m s à ậ ề à ố

B i 1: à

2

1

x

y

a) V ẽ đồ ị th (P) c a h m s trên.ủ à ố

b) Trên (P) l y hai i m M, N l n lấ đ ể ầ ượt có ho nh à độ -2; 1 Vi t phế ương trình đường th ngẳ MN

c) Xác định h m s y = ax + b bi t r ng à ố ế ằ đồ ị ủ th c a nó song song v i ớ đường th ng MN vẳ à

ch c t (P) t i m t i m.ỉ ắ ạ ộ đ ể

B i 2: à

Cho h m s y = xà ố 2 (P) v y = x + m (d) ( m l tham s )à à ố a) Tìm m để (P) c t (d) t i hai i m phân bi t l A v B ắ ạ đ ể ệ à à

b) Vi t phế ương trình đường th ng (d’) vuông góc v i (D) v ti p xúc v i (P).ẳ ớ à ế ớ

B i 3: à

Trong cùng h tr c to ệ ụ ạ độ ọ g i (P) l à đồ ị ủ th c a h m s y=axà ố 2 v (d) l à à đồ ị ủ th c a

h m s y=-x+m,à ố

a) Tìm a bi t (P) i qua i m (2;-1) V (P) v i a v a tìm ế đ đ ể ẽ ớ ừ được

b) Tìm m để (d) ti p xúc v i (P) ( câu a) v tìm to ế ớ ở à ạ độ ế đ ể ti p i m

c) G i B l giao i m c a (d) ( câu b) v i tr c tung C l i m ọ à đ ể ủ ở ớ ụ à đ ể đố ứi x ng c a A qua tr củ ụ tung Ch ng t r ng C n m trên (P) v tam giác ABC vuông cân.ứ ỏ ằ ằ à

B i 4: à

4

1

x

y  v à đường th ng (d) qua 2 i m A v B trên (P) có ho nhẳ đ ể à à

l n l t l -2 v 4

a) V ẽ đồ ị th (P) c a h m s trên.ủ à ố

b) Vi t phế ương trình c a (d).ủ

c) Tìm i m M trên cung AB c a (P) sao cho di n tích tam giác MAB l n nh t.đ ể ủ ệ ớ ấ

III Các bài toán phương trình bc hai

B i 1: à Cho phương trình mx2+(2m-1)x+(m+2) = 0

a) Gi i phả ương trình khi m = 3

b) Tìm m để phương trình ã cho có 2 nghi m phân bi t xđ ệ ệ

1, x

2 tho mãn xả

1 + x

2 = 2006 c) Tìm h th c liên h gi a các nghi m không ph thu c v o m.ệ ứ ệ ữ ệ ụ ộ à

B i 2: à Cho phương trình (m+1)x2+2mx+m-2 = 0

a) Gi i phả ương trình khi m = 1

b) Tìm m để phương trình ã cho có 2 nghi m phân bi t.đ ệ ệ

c) Tìm m để phương trình có m t nghi m x=16 v tìm nghi m còn l i.ộ ệ à ệ ạ

B i 3: à Cho phương trình x2-2(m+1)x+m-4=0

a) Gi i phả ương trình khi m = 1

b) CMR phương trình trên luôn có hai nghi m phân bi t v i m i m.ệ ệ ớ ọ

c) CM bi u th c A=xể ứ

1(1-x

2)+x

2(1-x

1) không ph thu c v o m.ụ ộ à

B i 4: à Cho phương trình x2-2mx +2m-1=0

a) Gi i phả ương trình khi m = 1

b) Tìm m để ổ t ng bình phương các nghi m b ng 10.ệ ằ

Trang 3

c) Tìm h th c ệ ứ độ ậc l p gi a các nghi m không ph thu c v o m.ữ ệ ụ ộ à

d) Tìm m sao cho (x

1+x

2)-8x

1x

2=65

B i 5: à Cho phương trình (m-3)x2-2mx+m+2=0

a) Tìm m để phương trình có nghi m duy nh t.ệ ấ

b) Tìm m để phương trình ã cho có 2 nghi m phân bi t.đ ệ ệ

c) Tìm h th c ệ ứ độ ậc l p gi a các nghi m không ph thu c v o m.ữ ệ ụ ộ à

d) Gi s xả ử

1,x

2 l hai nghi m c a phà ệ ủ ương trình Tìm giá tr nh nh t c a A= xị ỏ ấ ủ

1 +x

2

IV B i t p áp d ng h th c Viét à ậ ụ ệ ứ

B i 1 à : Cho phương trình : x2 - mx + 3 - m = 0

a)Gi i phả ương trình khi m = 7

b)Tìm m để phương trình có nghi m kép tìm nghi m kép ó.ệ ệ đ

c)Gi s phả ử ương trình có nghi m , tính t ng v tích các nghi m c a phệ ổ à ệ ủ ương trình theo m

B i 2 à : Cho phương trình : (m + 2)x2 - 7mx + 12 = 0

a) gi i phả ương trình khi m = -3

b) Tìm m để phương trình có nghi m kép? tìm nghi m kép ó?ệ ệ đ

c) Gi s phả ử ương trình có nghi m , tính t ng v tích các nghi m c a phệ ổ à ệ ủ ương trình theo m

B i 3 à : Cho phương trình : 5x2 + (2m -1) x - 3m2 = 0

a) Gi i phả ương trình khi m = 1

b) Ch nh minh phứ ương trình luôn luôn có hai nghi m phân bi t.ệ ệ

c) Tính t ng v tích hai nghi m c a phổ à ệ ủ ương trình theo m

B i 4 à : Cho phương trình : x2 - 2x - m2 - 4 = 0

a) Ch ng t phứ ỏ ương trình ã cho luôn luôn có hai nghi m phân bi t v i m i mđ ệ ệ ớ ọ

b) G i xọ 1, x2 l hai nghi m c a phà ệ ủ ương trình ã cho Tìm m đ để: x1 + x2 = 20

c) Gi i phả ương trình khi m = -2

B i 5 à : Cho phương trình : x2 - (m +5) x - m + 6 = 0

a) Gi i phả ương trình v i m = 1ớ

b) Tìm giá tr c a m ị ủ để phương trình có m t nghi m x = -2.ộ ệ

c) Tìm các giá tr c a m ị ủ để phương trình có hai nghi m xệ 1, x2 tho mãn: A = xả 1 + x2 = 13

B i 6 à : Cho phương trình : x2 - 2(m +1)x + m + 4 = 0

a) Ch ng minh r ng phứ ằ ương trình luôn có hai nghi m phân bi t v i m i mệ ệ ớ ọ

b) Tìm m để phương trình có hai nghi m trái d uệ ấ

c) Ch ng minh r ng bi u th c : H = xứ ằ ể ứ 1(1 - x2) + x2(1 - x1) không ph thu c v o mụ ộ à

B i 7 à : Cho phương trình: x2 - 2(m +1)x + m2 - 4m +5 = 0

a) Định m để phương trình có nghi mệ

b) định m để phương trình có hai nghi m phân bi t ệ ệ đều dương

V Gi i b i toán b ng cách l p ph ả à ằ ậ ươ ng trình ho c h ph ặ ệ ươ ng tr nh ỡ

B i 1 à : M t ô tô i quãng ộ đ đường t A ừ đến B d i 265 km, Sau khi i à đ được 2 h ô tô t ng v n tôc ă ậ 5km/h v i ti p trong 3 h Tính v n t c c a ô tô trên m i ch ng à đ ế ậ ố ủ ỗ ặ đường

B i 2 à : M t ô tô i trên quãng ộ đ đường d i 260 km Khi i à đ được 120 km ô tô t ng v n t c thêm ă ậ ố 10km/h v i h t quãng à đ ế đường còn l i Tính v n t c ban ạ ậ ố đầu c a ôtô bi t r ng th i gian i h tủ ế ằ ờ đ ế quãng đường l 4 gi à ờ

B i 3 à : M t chi c thuy n i xuôi dòng 11 km v ngộ ế ề đ à ược dòng 15 km Th i gian i ngờ đ ược dòng nhi u h n i xuôi dòng l 15 phút Tính v n t c th c c a con thuy n, bi t v n t c c a dòng ề ơ đ à ậ ố ự ủ ề ế ậ ố ủ

nước b ng 7km/h.ằ

B i 4 à : M t xí nghi p mu n s n xu t 5000 s n ph m trong m t th i gian qui nh do ó ã ộ ệ ố ả ấ ả ẩ ộ ờ đị đ đ

ph i huy ả động công nhân l m t ng thêm 2 s n ph m m i ng y nên không ch và ă ả ẩ ỗ à ỉ ượt th i gain 1 ờ

ng y m còn và à ượ đượt c 48 s n ph m Tính s s n ph m d ả ẩ ố ả ẩ ự định s n su t trong 1 ng y.ả ấ à

B i 5 à : Hai đội công nhân l m chung trong 3 ng y thì à à được

26

11

công vi c N u m i ệ ế ỗ độ ài l m riêng thì đội th nh t l m xong công vi c trứ ấ à ệ ướ độc i th 2 l 2 ng y Xác ứ à à định th i gian ờ để

m i ỗ độ ài l m riêng xong công vi c.ệ

B i 6 à :Hai đội công nhân l m chung trong 5 ng y thì à à được

6

5

công vi c N u m i ệ ế ỗ độ ài l m riêng thì độ à ài n y l m xong công vi c trệ ướ độc i kia l 5 ng y Xác à à định th i gian ờ để ỗ độ m i i

l m riêng xong công vi c.à ệ

B i 7 à : M t công ti may mu n may 35000 cái áo trong m t th i gian qui nh nên ph i huy ộ ố ộ ờ đị ả động công nhân l m t ng thêm 50 áo m i ng y , do ó không ch và ă ỗ à đ ỉ ượ đượt c 10 ng y m còn và à ượt

Trang 4

B i 8 à : Hai vòi nước cùng ch y v o 1 b Vòi th nh t ch y trong 5 h vòi th hai ch y trong 2 h ả à ể ứ ấ ả ứ ả thì được

24

23

b N u ch y riêng thì vòi m t ch y ể ế ả ộ ả đầy b nhanh h n vòi th hai l 2 h.Xác ể ơ ứ à

B i 9 à : M t công nhân d nh l m 72 s n ph m trong m t th i gian ã nh Nh ng th c t xí ộ ự đị à ả ẩ ộ ờ đ đị ư ự ế nghi p l i giao 80 s n ph m M c dù ngệ ạ ả ẩ ặ ườ đi ó m i gi ã l m thêm m t s n ph m so v i d ỗ ờ đ à ộ ả ẩ ớ ự

ki n, nh ng th i gain ho n th nh công vi c v n ch m h n so v i d ế ư ờ à à ệ ẫ ậ ơ ớ ự định l 12 phút Tính s à ố

s n p hm d ki n l m trong 1 gi cua rngả ẩ ự ế à ờ ườ đi ó Bi t m i gi ngế ỗ ờ ườ đi ó không l m quá 20 s n à ả

ph m.ẩ

B i 10 à : M t ca nô xuôi dòng trên m t khúc sông t b n A ộ ộ ừ ế đến b n B d i 80km, sau ó l i ế à đ ạ

ngược dòng đế đị đ ển a i m C cách b n B 72km, th i gian ôtô i xuôi dòng ít h n th i gian i ế ờ đ ơ ờ đ

ngược dòng l 15 phút Tính v n t c riêng c a ca nô, bi t v n t c c a dòng nà ậ ố ủ ế ậ ố ủ ướ àc l 4 km/h

B i 11 à : M t xí nghi p d ộ ệ ự định s n xu t 100 s n ph m trong m t th i gian nh t ả ấ ả ẩ ộ ờ ấ định Nh ng ư trong th c t khi s n xu t do áp d ng công ngh m i nên m i gi h h s n xu t ự ế ả ấ ụ ệ ớ ỗ ờ ọ ọ ả ấ được nhi u ề

h n so v i d ơ ớ ự định 5 s n ph m, b i v y xí nghi p không nh ng ho n th nh k ho ch trả ẩ ở ậ ệ ữ à à ế ạ ước d ự

c a xí nghi p.ủ ệ

B i 12 à : M t ô tô i quóng ộ đ đường AB v i v n t c 50km/h, r i i ti p quóng ớ ậ ố ồ đ ế đường BC v i v nớ ậ

t c 45km/h Bi t quóng ố ế đường t ng c ng d i 165km v th i gian ô tô i trên quóng ổ ộ à à ờ đ đường AB

ít h n th i gian i trên quóng ơ ờ đ đường BC l 30 phút Tính th i gian ô tô i trên m i o nà ờ đ ỗ đ ạ ng

đườ

B i 13: à Trong m t k thi hai trộ ỡ ường A, B có t ng c ng 350 h c sinh d thi K t qu hai trổ ộ ọ ự ế ả ường

đ ọ ể ỡ ườ A có 97% v trà ường B có 96% s h c sinhố ọ trúng tuy n H i m i trể ỏ ỗ ường có bao nhiêu h c sinh d thi.ọ ự

B i 14 à : M t khách du l ch i trên ô tô ộ ị đ 4 gi , sau ó i ti p b ng t u h a trong ờ đ đ ế ằ à ỏ 7gi ờ được quóng đường d i à 640km. H i v n t c c a t u h a v ô tô, bi t r ng m i gi t u h a i nhanhỏ ậ ố ủ à ỏ à ế ằ ỗ ờ à ỏ đ

h n ô tô ơ 5km? áp s Đ ố: 55 km/gi ; 60 km/gi ờ ờ

B i 15 à : Hai ngườ ởi hai đị đ ểa i m cách nhau 3,6km v kh i h nh cùng m t lúc i ngà ở à ộ đ ược chi uề nhau, g p nhau v trí cách m t trong hai i m kh i h nh 2km N u v n t c v n không ặ ở ị ộ đ ể ở à ế ậ ố ẫ đổi

nh ng ngư ườ đi i ch m xu t phát trậ ấ ước người kia 6 phút th h s g p nhau ch nh gi a quóngỡ ọ ẽ ặ ở ớ ữ

đườ ậ ố ỗ ườ Đ áp s ố: 4,5 km/h, 3,6 km/h.

VI Cc bà ậ h nh h ci t p ỡ ọ

B i 1 : à Cho tam giác ABC cân t i A n i ti p ạ ộ ế đường tròn (O ; R) G i M l i m b t k trên cungọ à đ ể ấ ỳ

AC nh ( M ỏ  A , M  C ), qua C k tia Cx i qua M.ẻ đ

a) Ch ng minh MA l tia phân giác c a góc BMx.ứ à ủ

b) G i D l i m ọ à đ ể đố ứi x ng v i A qua O Trên tia ớ đố ủi c a tia MB l y i m H sao cho MH =ấ đ ể

MC Ch ng minh r ng MD // CH.ứ ằ

c) G i I v K l trung i m c a CH v BC Ch ng minh t giác AICK n i ti p.ọ à à đ ể ủ à ứ ứ ộ ế

d) Khi M ch y trên cung AC, tìm t p h p i m E l trung i m c a BM.ạ ậ ợ đ ể à đ ể ủ

B i 2 : à Cho  ABC cân (AB = AC ; Â < 900 ) M t cung tròn BC n m trong ộ ằ  BAC v ti p xúc v ià ế ớ

AB, AC B v C L y M ở à ấ  cung BC ; k MI, MH, MK l n lẻ ầ ượt vuông góc v i BC, CA, AB G i P lớ ọ à giao c a MB v i IK ; Q l giao c a MC v i IH.ủ ớ à ủ ớ

a) Ch ng minh các t giác BIMK v CIMH n i ti p ứ ứ à ộ ế được

b) Ch ng minh MIứ 2 = MK MH

c) Ch ng minh tia ứ đố ủi c a tia MI l phân giác c a góc HMK.à ủ

d) Ch ng minh t giác MPQI n i ti p v PQ // BC.ứ ứ ộ ế à

e) G i (Oọ

1) l à đường tròn qua M, P, K ; (O

2) l à đường tròn qua M, Q, H G i D l trungọ à

i m c a BC ; N l giao i m c a th hai c a (O

1) v i (Oớ

2) Ch ng minh r ng ba i mứ ằ đ ể

M, N, D th ng h ng.ẳ à

B i 3 : à Cho đường tròn (O) v dây AB G i C l i m chính gi a c a cung nh AB, M l m tà ọ à đ ể ữ ủ ỏ à ộ

i m n m gi a o n AB Tia CM c t (O) t i i m th hai D

Trang 5

b) Ch ng minh góc CMB = góc CBD Suy ra BCứ 2 = CM CD

c) Ch ng minh ứ đường tròn ngo i ti p ạ ế  BMD ti p xúc v i BC t i B.ế ớ ạ

d) T ng hai bán kính c a hai ổ ủ đường tròn ngo i ti p ạ ế  BCD v à  ACD không đổi khi C di

ng trên o n AB

B i 4 : à Cho  ABC ( Â = 900 ), đường cao AH V ẽ đường tròn đường kính AH c t AB, AC l n lắ ầ ượt

t i E v F.ạ à

a) Ch ng minh AF AC = AE AB b ng hai phứ ằ ương pháp

b) K ẻ đường th ng i qua A v vuông góc v i FE, ẳ đ à ớ đường th ng n y c t BC t i M Ch ngẳ à ắ ạ ứ minh M l trung i m c a BC.à đ ể ủ

c) G i I l trung i m c a MB Ch ng minh IE l ti p tuy n c a (O).ọ à đ ể ủ ứ à ế ế ủ

d) Tính di n tích ph n hình tròn gi i h n b i dây AE v cung nh AE bi t AF = 6 v ệ ầ ớ ạ ở à ỏ ế à

B i 5 : à

Cho n a ử đường tròn (O ; AB = 2R), M l m t i m b t k trên n a à ộ đ ể ấ ỳ ử đường tròn (khác A và B) K Ax, By vuông góc v i AB (Ax, By thu c n a m t ph ng b AB có ch a n a ẻ ớ ộ ử ặ ẳ ờ ứ ử đường tròn ),

ti p tuy n t i M v i n a ế ế ạ ớ ử đường tròn c t Ax, By t i C v D.ắ ạ à

a) Ch ng minh ứ  AMB đồng d ng ạ  COD

b) Ch ng minh AC BD = Rứ 2

c) V ẽ đường tròn đường kính CD Ch ng minh AB l ti p tuy n c a (I).ứ à ế ế ủ

d) Tìm v trí c a M sao cho di n tích hình thang ABCD nh nh t ?ị ủ ệ ỏ ấ

B i 6 à : Cho đường tròn (O ; R), hai đường kính AB v CD vuông góc v i nhau L y i m E thu cà ớ ấ đ ể ộ

c t ắ đường th ng i qua O v song song v i CE t i K.ẳ đ à ớ ạ

b) Ch ng minh t giác OEFK n i ti p.ứ ứ ộ ế

c) Ch ng minh KE l ti p tuy n c a (O).ứ à ế ế ủ

d) Ch ng minh CE CF không ph thu c v o v trí c a i m E.ứ ụ ộ à ị ủ đ ể

e) Khi E di động trên o n AP thì K ch y trên m t o n th ng c đ ạ ạ ộ đ ạ ẳ ố định

B i 7 : à Cho  ABC vuông t i A v m t i m D n m gi a A v B ạ à ộ đ ể ằ ữ à Đường tròn đường kính BD c tắ

BC t i E Các ạ đường th ng CD v AE l n lẳ à ầ ượ ắ đườt c t ng tròn t i các i m th hai F, G Ch ngạ đ ể ứ ứ minh :

a) AB BD = EB BC

b) Góc ACD = góc AED

c) FG vuông góc v i BDớ

d) Các đường th ng AC, DE, BF ẳ đồng quy

B i 8 : à Cho i m A n m trên o n Ođ ể ằ đ ạ

1O

2, v (Oẽ

1 ; O

1A ) v (Oà

2 ; O

2A) M t ộ đường th ng d ti p xúcẳ ế

v i Oớ

1 ; O

2 l n lầ ượ ạt t i B v C.à

a) Ch ng minh BCứ 2 = AB2 + AC2

b) K ti p tuy n Ax c a (Oẻ ế ế ủ

1) c t ắ đường th ng d t i M Ch ng minh M l trung i m c aẳ ạ ứ à đ ể ủ BC

c) Ch ng minh M n m trên ứ ằ đường tròn đường kính O

1O

2

d) K ẻ đường kính BE v CD c a (Oà ủ

1) v (Oà

2) Ch ng minh AB AC = AE ADứ

B i 9 : à Cho tam giác ABC có ba góc nh n, n i ti p ọ ộ ế đường tròn (O ; R) H l tr c tâm c a tam giácà ự ủ ABC V hình bình h nh BHCD, I l giao i m c a BC v HD.ẽ à à đ ể ủ à

3 6

AF

Trang 6

a) Ch/ minh t giác ABCD n i ti p ứ ộ ế được.

b) Giao c a AI v i OH l G Ch/minh G l tr ng tâm c a tam giác ABC.ủ ớ à à ọ ủ

c) G i E; F l chân ọ à đường cao BH, CH trên AC v AB Ch/minh AO à  FE

d) Khi BC c ố định, A ch y trên cung l n BC c a (O) thì tr c tâm H ch y trên ạ ớ ủ ự ạ đường n o ?à e) M l m t i m thu c cung nh BC Mà ộ đ ể ộ ỏ

1 l i m à đ ể đố ứi x ng c a M qua AB, Mủ

2 l i mà đ ể

i x ng c a M qua AC Ch/minh M

1 ; M

2 ; H th ng h ng.ẳ à

B i 10 : à Cho (O ; R) v m t i m E c à ộ đ ể ố định v i OE = 2R G i (d) l m t cát tuy n quay quanh E,ớ ọ à ộ ế

c t ắ đường tròn (O) t i A v B Ti p tuy n t i A v B v i ạ à ế ế ạ à ớ đường tròn (O) c t nhau t i M K MH ắ ạ ẻ 

OE ; AB c t MH t i N ; ON c t ME t i K ; I l trung i m c a AB.ắ ạ ắ ạ à đ ể ủ

a) Ch/minh r ng n m i m A, H, O, B, M cùng thu c m t ằ ă đ ể ộ ộ đường tròn

b) Ch/minh r ng H l i m c ằ à đ ể ố định T ó suy ra t p h p các i m M.ừ đ ậ ợ đ ể

c) Ch/minh r ng K chuy n ằ ể động trên m t ộ đường tròn c ố định Tìm độ à d i MH để KO +

KE l l n nh t.à ớ ấ

d) Ch/minh r ng EA EB = EI EN v IE IN = IAằ à 2

B i 11: à Cho ABC vuông t i A v i m D ạ à đ ể  AB v ẽ đường tròn (O) đường kính BD c t BC t i E ắ ạ

Các đường th ng CD, AE l n lẳ ầ ượ ắ đườt c t ng tròn t i các i m th hai F,G Ch ng minh :ạ đ ể ứ ứ

a) ABC  EBD

b) T giác ADEC v AFBC n i ti p.ứ à ộ ế

c) AC//FG

d) Các đường th ng AC,DE,BF ẳ đồng quy

Ngày đăng: 16/01/2021, 19:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w