1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập toán 7 - Học kì II (năm học 2006 - 2007)

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 194,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu định lý quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác, bất đẳng thức tam giác.. Phát biểu định lý quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác.[r]

Trang 1

Trường thcs Nguyễn trãi

đề cương ôn tập toán 7 - học kì ii

(năm học 2006 - 2007)

A Phần đại số

I Lý thuyết:

1 Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ.

Khi viết dưới dạng số thập phân, số hữu tỉ được biểu diễn như thế nào ? Cho ví dụ.

Thế nào là số vô tỉ ? Cho ví dụ Số thực là gì ? Nêu mối quan hệ giữa tập Q, tập I, tập R.

2 Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được xác định như thế nào ?

3 Tỉ lệ thức là gì ? Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Viết công thức thể hiện tính chất dãy tỉ số bằng nhau.

4 Khi nào hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau ? Cho ví dụ.

Khi nào hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau ? Cho ví dụ.

5 Đồ thị của hàm số y = ax (a  0) có dạng như thế nào ?

6 Muốn thu thập các số liệu về một vấn đề cần biết thì em phải làm những việc gì và trình bày kết quả thu được theo mẫu ở những bảng nào ?

7 Tần số của một giá trị là gì ? Thế nào là mốt của dấu hiệu Nêu cách tính số trung bình cộng của dấu hiệu.

8 Thế nào là đơn thức ? Cho ví dụ.

Thế nào là đa thức ? Cho ví dụ Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ? Cho ví dụ.

9 Nêu quy tắc cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng.

10 Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x).

II. Bài tập: Làm bài tập "Ôn cuối năm" trang 88 - SGK.

Bài 1:

1

2

1 21

16 23

4 21

5 23

27

A



1 3

1 2 3

1 3 3

1

6

2 3

 

 

 

 

 

7

5 : 3

1 13 7

5 : 3

1 23

C

3

10 7

6 2

3 x   1 0

5

2 3

1xx 

2

1 5

6 7

3 12

15

x x

2

1 2 5 , 0

x

3

8 2

5 9

5

1

Bài 2:

1 "#$ %&' ()ã *+, -./'012'.345

2 6(-"#&'&7 8 2'37./901 :;' 8<=&'&7> ? 1

5 3 4

z y x

5@A5-A55 @9A59AB9 @9A-9A59 CD , E), 3

Trang 2

Bµi 3:

1 G?F*H'1)  ,I"# 1'0J K =-9L"  8( D L,

 M)  > "#""&·'*  N01(O"01$P01(I P (*Q 

Tæng: 30

- V#L" %0J K D  1'1

- V#L" 0J K  W 1' 8UI 1

- > "#( N = $  1'0J K 1

 V# 8  D ="# 1'0J K =-9L" 1

2 V#Z ·(*[D01(·  [: \ 8( /9 ]#^ = ,% *?P 8( 

) "

 GNU*H'1`

·(*[D01( ?F `C# 

 M d  *e*(P  f )  > "#  8I 

Bµi 4:

1 gQ L * hi.-/'3/'/2-'-2-'/3//'3/-'- *?

i./'2'/2-'- Mi./'2'/3-'

-6i./'3'/2-'- GCD , E),

2 6(* h

./3-'3'/2/3-'24 M.3//2'2/'/

352/'3-6.-/3@'2X'/3B2@'25 G.3/25'3-'/2@3X'3R

01'.34

2

1

x

Trang 3

Bài 5:

1 6( h 3 2 5AM.42'A AG.35/'7

-3 5

3

xy y

x

a

y x C

2

2

1

6(&'&71 A1 "#

M h 1(,j 1*Z  h

2 6(k.5-3X/22XA.X-3X/2/25A./-2@24

A9

2 1

;=,A =,

Bài 6:

1 6(-*Z  h./@'-AM.@'-A6./@'

-\$ *Z  h 1(*e  P 0F  

&1 A&'1   

1 A&&'1   

1 A&&'1  

2 6(* hk.//34352/3/3/A.//3-3243-3/

Bài 7:6(1"#

1

2 )

(

x

x x f

 *

4

1 ) (x

f

  n*k 8< 'I 

! *ko4

B- Phần hình học

I. Lý thuyết:

1. Thế nào là hai đường thẳng song song? Phát biểu định lý của hai đường thẳng song song.

2. Nêu các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

3. Phát biểu tiên đề Ơclít về đường thẳng song song.

4. Phát biểu định lý về tổng ba góc của một tam giác, tính chất góc ngoài của tam giác.

5. Phát biểu định lý quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác, bất đẳng thức tam giác.

6. Phát biểu định lý quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác.

7. Phát biểu các định lý quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu.

8. Phát biểu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông.

9. Nêu định nghĩa, tính chất các đường đồng quy của tam giác.

10. Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân.

Trang 4

II. Bµi tËp:Lµm “Bµi tËp «n cuèi n¨m” (SGK Tr91, 92, 93)

Bµi 1:

S  Np_q01(j 8#   *+1*Q 

\    W *jD   *  

\D  0j D  L  @59  *0j H 

i (1= (rs F Z  8( ,j ,+0F 

8(  H &P *'1P F  N

!\P 0j = > ? 1/01  *D 1P '+ 13 5

k %0F-/41 0j 

Bµi 2:

1.

4 i(*?r (= 

/ 8( D  &* =

*?r  8  8

- S*+P 

@ 8L  H= 

 6*+*% 

 6O 8  '  1 *(P  !( %"#4u/  a1 8 H *

2.

6h  MG.6v _*<  P =Gv 6h  GvuuM6

(*=*?r  f M01C\6h  8 

Bµi 4:6( M60j  P:z*?r ({8I P M6N'*G"((MG.M

 :zGx6x66h  8 x.{

 6h  8 M26wM62{

Bµi 5: 6( M6iLv&| !( h 1 8 *=P M&68I  *#= 

|MN'*}"((}|.M|8I  *#= v6N'*~"((~v.6v

 6h  }.~

 6h  *}&&~ f 1 

 6h  M~uu6016}uu6

 iLg1(*=*?r  f }601~M6h  8 0 }~g 

> 0 M6

! M*?r  f g&M}&6~*e E'

Bµi 6:6( M6H  PM6wMS?r  8  8=6J *?r  f M6 PC8I 

*#= CN'*\"((\.MC

 6h  8 AMC% =BAC%

 6h  8 6C.6\

 C# (6C

... gQ L * hi. - /''3/''/2-< /small>''-< /small>2 - ''/3//''3/-< /small>''-< /small> *?

i./''2''/2-< /small>''-< /small>... cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân.

Trang 4

II. Bài tập: Làm...

i./''2''/2-< /small>''-< /small> Mi./''2''/3-< /small>''

-6 i./''3''/2-< /small>''-< /small>

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w