Các phép toán về véctơ tổng, hiệu, tích véctơ với một số, tích vô hướng hai véctơ 3.. Các quy tắc thường dùng quy tắc ba điểm, hình bình hành, trung điểm 4.[r]
Trang 1Trường THPT Nguyễn Huê - Học kỳ II –Năm học : 2012- 2013 Đề cương Ôn tập Toán lớp 10
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN – KHỐI 10
NĂM HỌC 2012 – 2013
- -
NỘI DUNG ÔN TẬP
A- LÝ THUYẾT
PHẦN I: ĐẠI SỐ
yax bx c a
PHẦN II: HÌNH HỌC
B- BÀI TẬP
PHẦN I: ĐẠI SỐ I- Tập hợp
Bài 1: Cho các tập hợp:
A xR x x x B xN x C x xZ x
a) Hãy viết lại các tập hợp A, B, C dưới dạng liệt kê các phần tử
c) Tìm (AC) \ B
Bài 2: Cho các tập hợp: AxR x| 3 BxR|1 x 5 C xR| 2 x 4
a) Hãy viết lại các tập hợp A, B, C dưới kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn
Bài 3: Xác định các tập số sau:
Bài 4:
a) Cho A = [m;m + 2] và B = [n;n + 1] Tìm điều kiện của các số m và n để A ∩ B =
b) Xác định các tập A và B biết rằng A ∩ B = {3,6,9} ; A\B = {1,5,7,8} ; B\A = {2,10}
Bài tập SGK: 1a (T13);1,2,3 (T18); 10 (T25)
II- Hàm số
Bài 5: Tìm tập xác định của các hàm số sau
x
x
3 2
4 2
c)
) 3 )(
1 2
(
1 2
x x
x
x
x x
y
3
2 3
Bài 6: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số
Bài tập SGK: 1 (T38); 4 (T39); 8 (T50)
II- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số
Bài 7: Lập BBT và vẽ đồ thị của các hàm số sau:
y x x
yx x g) y x 2
Trang 2Bài tập: SGK: 1d (T41); 4a (T42); 2ab (T49); 9cd, 10 (T50,51)
III- Viết phương trình đường thẳng dạng y = ax+b
Bài 8: Xác định các hệ số a, b để đồ thị của hàm số y = ax+b đi qua các điểm sau:
Bài tập SBT: 1(T31); 9, 10, 11 (T34)
IV- Xác định parabol y = ax 2 +bx+c
Bài 9:
b) Tìm Parabol P :yax2 4xc a0, biết rằng Parabol P đi qua hai điểm A1 ; 2 và B(2;3)
4
yax x c a 0 có đỉnh là I 2; 1
(1; 2)
M
yx x
y x x Bài SGK: 3(T49); 12(T51) - Bài SBT: 2 (T40); 12 (T51); 16 (T40)
V-Phương trình quy về phương trình bậc một, bậc hai, hệ phương trình bậc một hai ẩn, hệ phương trình bậc một ba ẩn
Bài 11: Giải các phương trình sau:
3
1 3
2
7
x x
x
b)
4
5 2 3 2
2 3
2
x
x x
1 2
3 1
4 2
x
x x
x
1
5 2
1
1
3
x
x x
x
4
5
x
x
16
6 3 4
1 2 4
4
x x
x x
g)
2 3 1
3
x
x x
x
x
x
25
3 7 5
1 2 5
1
x x
x
Bài 12: Giải các phương trình sau:
a) 2
2x 5x 11 x 2
d) 2
Bài 13: Giải các hệ phương trình sau:
a)
14 2
5
2 4
3
y
x
y
x
2
1 4
3 3 1
3
2 2
1 3 2
y x
y x
8 4
1 5
2 2 3
z
z y
z y x
d)
4 2
9 3
4
16 4
7
y
x
y
x
z y
x
9 2 3 3
18 3 2
12 2
z y x
z y x
z y x
Bài tập SGK: 1, 4, 6, 7 (T62, 63); 3, 4, 11 (T70,71); 1, 2, 5, 7 (T68,69); 5, 7 (T70); 2 (T62)
Bài tập SBT: 9, 10 (T70); 25 (T79); 12, 14, 15, 16 (T76, 77), 27, 28 (T79)
PHẦN II: HÌNH HỌC B) BÀI TẬP
I- Véc tơ
Các điểm cuối là F, D, C
Bài 2: Cho tứ giác ABCD
?
Trang 3Trường THPT Nguyễn Huê - Học kỳ II –Năm học : 2012- 2013 Đề cương Ôn tập Toán lớp 10
II.Tổng và hiệu của hai véc tơ
Bài 3: Cho 4 điểm M, N, P, Q bất kỳ Chứng minh rằng :
)
a PQ NPMN MQ
; b NP) MN QPMQ
; c MN) PQMQPN
Bài 5: Cho 6 điểm A,B,C,D,E,F Chứng minh rằng
a) ADBECF AEBFCD
b) AB CD EF AD CF EB
c) AEBCDF ACBFDE
d) AB DC AC DB
a) Xác định các điểm M, N, P sao cho: OM OA OB ON ; OB OC OP ; OCOA
b) Chứng minh rằng: OA OB OC 0
Bài 7: Cho hai HBH ABCD và AB'C'D' có chung đỉnh A Chứng minh rằng:
a BB 'C C' DD'0
Bài tập SGK: 3, 4, 6, 10 (T12);5,6(T28);9(T29); SBT: 12, 14, 16, 18, 19 (T21)
III.Tích của véctơ với một số
Bài 8: Cho tam giác ABC
2
1
IC BJ
7
4
BC
Bài 9: Gọi G là trọng tâm của ABC Đặt a GA b; GB.
Hãy phân tích các véctơ AB GC BC CA, , ,
và b
Bài 10: Cho tam giác ABC có trọng tâm G, M là trung điểm BC, I là trung điểm AG
CMR :
a) 4IA IB IC0
b) Với điểm O bất kỳ ta có 4OA OB OC 6OI
Hướng dẫn
a) 4IA IB IC4IA2IM4IA4AI
b) Sử dụng câu a)
Bài 11: Cho hình bình hành ABCD, N là trung điểm CD, M là điểm trên đoạn AB sao cho AB = 3AM Tính AN
theo các vec tơ AM
và AD
AN ADAC AD AM
Bài 12: Cho tứ giác ABCD Dựng các điểm M, N, P thoả AM 2 AB, AN 2 AC, AP 2 AD.
a) Tính MN
theo BC
, NP
theo CD
Hướng dẫn
a) MN
= 2BC
, NP
= 2CD
b) Sử dụng câu a)
, J là điểm trên AC sao cho
3AJ 2JC
5
IJ AC AB
Hướng dẫn
G I
M A
Trang 4a) Sử dụng 3 2 2
5
AJ JCAJ AC
Bài tập SGK: 2, 4, 5, 8, 9 (T 17); Bài tập SBT: 24, 26, 28, 30, 32, 34 (T 31,32)
IV) Toạ độ của điểm, toạ độ của véctơ trên trục toạ độ và trên hệ trục toạ độ
Bài 14: Cho a (2;1);b (3; 4);c (7; 2)
c) Tìm các số k, l để ck a lb
a) Chứng minh rằng A, B, C thẳng hàng
b) Tìm toạ độ điểm D sao cho A là trung điểm của BD
c) Tìm toạ độ điểm E trên trục Ox sao cho A, B, E thẳng hàng
c) Tìm toạ độ điểm E sao cho ABCE là hình bình hành
Bài tập SGK: 3, 5, 6, 7, 8 (T26-27) - Bài tập SBT: 38, 39, 40, 42, 43, 44, 45
- Hết-