1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Đề cương ôn tập Toán 7 kì 1

15 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 301,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các cách chứng minh thường được áp dụng trong chương trình toán 7: 1/ Để chứng minh 2 góc bằng nhau: Ta thường chứng minh : + 2 góc đó là 2 góc tương ứng của 2 tam giác bằng nhau.. 2/ Để[r]

Trang 1

a b a b

x y

x y

a c a c

x y

b d b d

x y

Năm học 2009-2010

I Số hữu tỉ và số thực.

1) Lý  .

1.1    là    ! dang phân  ! a, b a , b 0

1.2

! x = ; y = a

m

b m

! x = ; y = a

b

c d

1.3 Tính

           ,"-  các   / có "12

1.4

Q

R ,3#  9 2

I

a) Quy tắc bỏ ngoặc:

b/ Quy tắc chuyển vế: Khi

! OT x, y, z Q : x + y = z => x = z – y

Trang 2

2) Bài 01:

Bài 1: Tính:

a) 3 5 3 b) c) d)

     

8 15

18 27

  

2 3,5

7

  

Bài 2: Tìm x, &

a) x +1 4 b) c)

x

5 x 3

Bài 3: Tính a) 6 3 b) c)

21 2

3 12

  

11 33 3

12 16 5

Bài 4: Tính a) b) c)

2

  

2

3 5

4 6

  

5 5

5 20

25 4

Bài 5: a) Tìm hai  x và y & và x + y = 28

x y

 b) Tìm hai  x và y & x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7

Bài 6: Tìm ba  x, y, z & ?a" , và x + y – z = 10

Bài 7 Tìm  7 Ob góc R tam giác ABC &  7 ba góc có  d là 1:2:3 Khi 0

tam giác ABC là tam giác gì?

Bài 8: Làm tròn các

Bài 9: Y9 d phép tính:

a) 9 2.18 : 34 0, 2 b) c) 1

23 2123 21

Bài 10: Tính

12131213 13 6 38 35 1

254125 412

2

12

  

   

2

2

15

  

Bài 11: Tìm x, *

a)x 1 2 : 25 3 b) c) d)

2

33x 7 x  5 6 9 12 5 6 1

Trang 3

Bài 12: So sỏnh cỏc  sau: 2150 và 3100

Bài 13: Tam giỏc ABC cú  7 cỏc gúc A,B,C 6   d ! 3:4:5 Tớnh  7 cỏc

gúc R tam giỏc ABC

Bài 14: Tớnh

vi R tam giỏc ABC là 30cm

Bài 15:  T sinh "=% khỏ, trung bỡnh R ; 7 6   d ! 2:3:5 Tớnh  T sinh khỏ, "=% trung bỡnh, & G"  T sinh khỏ và T sinh trung bỡnh i T sinh

"= là 180 em

Bài 01 16: Ba !# 8A, 8B, 8C ?E"  120 cõy Tớnh  cõy ?E"  R Ob !#%

& ?a"  cõy ?E"  R Ob !# 6   d ! 3 : 4 : 5

Bài 01 17: Ba !# 7A, 7B, 7C ?E"  90 cõy Tớnh  cõy ?E"  R Ob !#%

& ?a"  cõy ?E"  R Ob !# 6   d ! 4 : 6 : 8

Giỏ I5 Giỏ ?k +d  R OP    x, kớ d là ;7-" cỏch Q NO x ! NO 0 x

trờn ?l  

x nếu x 0

x = -x nếu x < 0

Bài tập về "giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ"

Bài 1:

1 Tỡm x & : a) |x - 2| =2 ; b) |x + 1| =2

d) 2 - 2 1 ; e) ; f)

x- = - 0,2+ x- 2,3 = 1,1 - 1+ x+ 4,5 = - 6,2

3 a) = |x| ; b) = - |x| ; c) -1 + x 1,1 =- ;

d) ( x - 1) ( x + ) =0 e) 4- 1 1

x- =

f) 2 3 11 g)

x  

Trang 4

Bài 2 Tìm x & :

1

5

3 1

4 2

JK  L MNO P -Q RJ S

oi" pháp:

c6 pO " k "1 xn = x.x.x.x… x (xQ, nN, n

n Q  x Quy !  x1 = x; x0 = 1; (x  0)

Bài 1: Tính

3 2

; 3

 

 

 

3 2

; 3

 

2 3

4

0,1 ;

Bài 2: /  thích # vào ô vuông

Bài 3: /  thích # vào ô vuông:

343

0, 25 

Bài 4:     81

625

Trang 5

oi" pháp:

Áp

Q cùng i 

.

x xxx m :x nx m nmn

Áp

 x m nx m n.

H l" tính @ ! a  0, a ,  a 1 m = an thì m = n

Bài 1: Tính

2

   

       2 3

Bài 2: Tính

12 4

1 5 7

5 7

n

 

 

Bài 3: Tìm x, &

    

3

oi" pháp:

Áp

Q R OP i"

 x y. nx y n. nx y: nx n: y n

Áp

 x m nx m n.

Bài 1: Tính

7 7

1 3 ; 3

2 2

90 15

4 4

790 79

Bài 2: So sánh 224 và 316

Bài 3: Tính giá

Trang 6

a) 10 10 b) c) d)

10

45 5

75

 

 

5

6 0,8

0, 4

15 4

3 3

2 9

6 8

10 10

4 11

8 4

8 4

Bài 4 Tính

1/ 2/ 3/ 4/ 253 : 52 5/ 22.43 6/

0

4

3 

3

1

2 

5 ,

5 5 5

1 

3

10

5

1

4 2 : 3

2 

4 9 3

2

4

1 2

1

3 3

40 120

12/ 4 13/ 273 : 93 14/ 1253: 93 ; 15/ 324 : 43 ;

4

130

390

16/ (0,125)3 512 ; 17/(0,25)4 1024

Bài 5:Y9 d tính:

                 

   

   

               

Bài 6: Tìm x &

3

x - =

 

 

 

2

2 25

x

   

Bài 7: Tìm x &

a) 2x-1 = 16 b)(x -1)2 = 25 c) (x - 1)x+2 = (x - 1)x+6 và xZ

II Hàm số và đồ thị:

1) Lý  :

1.1 Đại lượng tỉ lệ thuận - đại lượng tỉ lệ nghịch:

ĐL Tỉ lệ thuận ĐL tỉ lệ nghịch

a) k "1 y = kx (k 0) a) k "1 y = (a 0) hay x.y =a  a

b)Tính @ b)Tính @

Tính @ 1: 1 2 3 Tính @ 1:

k

xxx   x y1 1 x y2 2 x y3 3   a

Tính @ 2: 1 1 3 3 Tính @ 2:

xy xy

1.2 Khái /; hàm !:

Trang 7

luôn xác

kí d y =f(x) 7> y = g(x) … và x  "T là & 

1.3 I`   hàm ! y = f(x):

E k R hàm  y = f(x) là 3# # @ - các NO &N x các ># giá ?k i"

1.4 I`   hàm ! y = ax (a c 0).

E k hàm  y = ax (a 0) là OP F" S"  qua " T P

2) Bài 01:

Bài 18: Cho hai

a) Tìm d   d k R y  ! x;

b) Hãy &N x y theo x;

c) Tính giá ?k y khi x = 1; x = 2

Bài 19: Cho y  d 3 ! x và khi x = 6 thì y = 4

a) Hãy &N x y theo x

b) Tìm y khi x = 9; tìm x khi y= -8

Bài 20: Cho hai

a) Tìm d   d a;

b) Hãy &N x x theo y;

c) Tính giá ?k R x khi y = -1 ; y = 2

Bài 21: T sinh ba !# 7 #- ?E" và {O sóc 24 cây xanh, !# 7A có 32 T sinh,

!# 7B có 28 T sinh, !# 7C có 36 T sinh = Ob !# #- ?E" và {O sóc bao nhiêu cây xanh, &  cây  d !  T sinh

Bài 22:

R tam giác 0

Bài 23: Ba

thành công

Trang 8

hoàn thành công d trong 6 ngày = Ob P có bao nhiêu máy(có cùng {" @2

Bài 24: Ba i k kinh doanh góp  theo  d 3; 5; 7 = Ob i k sau OP {O

 chia bao nhiêu / lãi? < G"  / lãi sau OP {O là 225 ?d E" và / lãi  chia  d 3 !   z góp

Bài 24 a) Cho hàm  y = f(x) = -2x + 3 Tính f(-2) ;f(-1) ; f(0) ; f( 1); f( )

2

2 b) Cho hàm  y = g(x) = x2 – 1 Tính g(-1); g(0) ; g(1) ; g(2)

Bài 25: Xác k các NO sau trên O> #S" T P

A(-1;3) ; B(2;3) ; C(3; ) ; D(0; -3); E(3;0).1

2

Bài 26:  E k hàm  sau:

a) y = 3x; b) y = -3x c) y = x d) y = 1 x

2

1 3

Bài 27: r" NO nào sau $+ P E k hàm  y = -3x

A 1;1 ; B ; C

3

 

1

; 1 3

  

   0; 0

Trang 9

y'

y

x' x

c

b a

III I  d vuông góc – H  d song song.

1) Lý  5

1.1 Định nghĩa hai góc đối đỉnh: Hai góc   là hai góc mà

1.2 Định lí về hai góc đối đỉnh: Hai góc   thì &a" nhau.

1.3 Hai đường thẳng vuông góc: Hai F" S"

xx’, yy’

OP góc vuông  "T là hai F" S"

vuông góc và  kí d là xx’ yy’.

1.4 Đường trung trực của đường thẳng:

trung

1.5 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song:

r F" S" c p hai F" S" a,b và trong các

góc

( hi OP ># góc E" k &a" nhau) thì a và b

song song ! nhau (a // b)

1.6 Tiên đề Ơ-clit: Qua OP NO  ngoài OP F" S"  có OP F" S"

song song ! F" S" 0

1.7 Tính chất hai đường thẳng song song:

r OP F" S" p hai F" S" song song thì:

a) Hai góc so le trong &a" nhau;

b) Hai góc E" k &a" nhau;

c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

2) Bài 015

Bài 27:

Trang 10

37 0

4

1

4 3

2 1

B

A

b a

?

110 0

C

D

B

A

n m

A'

C B

A

A'

C B

A

A'

C B

A

Bài 28: Cho hình 1 & a//b và = 37AA4 0

a) Tính BA4

b) So sánh AA1 và BA4 Hình 1

c) Tính BA2

Bài 29: Cho hình 2:

a) Vì sao a//b?

IV.Tam giác

1) Lý  5

1.1 Tổng ba góc của tam giác: YG" ba góc R OP tam giác &a" 1800

1.2 b góc ngoài R OP tam giác &a" G" hai góc trong không ;/ ! nó

1.3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau: Hai tam giác &a" nhau là hai tam giác có các

1.4 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (cạnh – cạnh – cạnh).

R tam giác kia thì hai tam giác 0 &a" nhau

ABC = A’B’C’(c.c.c)

1.5 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác (cạnh – góc – cạnh).

này

giác kia thì hai tam giác 0 &a" nhau

ABC = A’B’C’(c.g.c)

1.6 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác (góc – cạnh – góc).

này

giác kia thì hai tam giác 0 &a" nhau

ABC = A’B’C’(g.c.g)

Trang 11

C B

A

A'

C B

A

A'

C B

A

1.7 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác vuông: (hai cạnh góc vuông)

vuông này

vuông R tam giác vuông kia thì hai

tam giác vuông 0 &a" nhau

1.8 T rường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác vuông: (cạnh huyền - góc nhọn)

vuông này

R tam giác vuông kia thì hai tam giác

vuông 0 &a" nhau

1.9 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác vuông: (cạnh góc vuông - góc nhọn kề)

này

góc

kia thì hai tam giác vuông 0 &a" nhau

2) Bài 015

Bài 30: Cho ABC =HIK

a) Tìm

b) Tìm các

Bài 31: Cho ABC =DEF Tính chu vi Ob tam giác, & ?a" AB = 5cm, `

BC=7cm, DF = 6cm

Bài 32:  tam giác MNP & MN = 2,5 cm, NP = 3cm, PM = 5cm

Bài 33:  tam giác ABC & = 90AA 0, AB =3cm; AC = 4cm

Bài 34:  tam giác ABC & AC = 2m , =90AA 0 , CA = 600

Bài 35: Cho góc xAy f@+ NO B trên tia Ax, NO D trên tia Ay sao cho AB = AD Trên tia Bx @+ NO E, trên tia Dy @+ NO C sao cho BE = DC

Trang 12

Bài 36: Cho gúc xOy khỏc gúc &… f@+ cỏc NO A,B P tia Ox sao cho OA<OB

a) AD = BC;

b) EAB = ACD

c) OE là phõn giỏc R gúc xOy

Bài 37: Cho ABC cú AB AC= Tia phõn giỏc

a) ADB = ADC

b) AB = AC

Bài 38: Cho gúc xOy khỏc gúc &…„ là phõn giỏc R gúc 0 Qua NO H P tia Ot,

a)

Bài 39: Cho góc xOy; vẽ tia phân giác Ot của góc xOy Trên tia Ot lấy điểm M bất kỳ;

trên các tia Ox và Oy lần lượt lấy các điểm A và B sao cho OA = OB gọi H là giao

điểm của AB và Ot

Chứng minh:

a) MA = MB

b) OM là đường trung trực của AB

c) Cho biết AB = 6cm; OA = 5 cm Tính OH?

Bài 40:( / thi T ;ˆ I {O 08-09)

Cho tam giỏc ABC cú 3 gúc

Trờn tia  R tia HA @+ NO D sao cho HA = HD

a/

b/

c/ Cho gúc ACB = 450.Tớnh gúc ADC

d/ F" cao AH #- cú thờm / ;d gỡ thỡ AB // CD

Bài 41 : Cho tam giỏc ABC ! AB=AC f@+ I là trung NO BC Trờn tia BC @+

NO N, trờn tia CB @+ NO M sao cho CN=BM

Trang 13

a/ AABI  AACI và AI là tia phân giác góc BAC.

b/

Bài 42 : Cho tam giác ABC có góc A &a" 900

.Trên F" vuông góc ! BC @+ NO D không cùng H O> #S" &F BC !

NO A sao cho AH = BD

a)

b) Hai F" S" AB và DH có song song không? Vì sao

c) Tính góc ACB & góc BAH = 350

Bµi 43: Cho gãc x0y nhän , cã 0t lµ tia ph©n gi¸c LÊy ®iÓm A trªn 0x , ®iÓm B trªn 0y sao cho OA = OB VÏ ®o¹n th¼ng AB c¾t 0t t¹i M

a) Chøng minh : AOM  BOM

b) Chøng minh : AM = BM

c) LÊy ®iÓm H trªn tia 0t Qua H vÏ ®êng th¼ng song song víi AB, ®êng th¼ng nµy c¾t 0x t¹i C, c¾t 0y t¹i D Chøng minh : 0H vu«ng gãc víi CD

Bài 44 : Cho góc T xOy Trên tia Ox @+ NO A, trên tia Oy @+ NO B sao cho

OA = OB Trên tia Ax @+ NO C, trên tia By @+ NO D sao cho AC = BD

a)

c)

a) ADB = ADC b) ADBC

Bài 46: Cho DABC, M là trung NO R BC Trên tia  R tia MA @+ NO E sao cho ME=MA

Bài 47: ChoABCvuông  A và AB )cT K là trung NO R BC

Trang 14

Bài 48: Cho ‰ ABC có AB = AC, ;‡ BD  AC, CE  AB ( D P AC , E P AB )

a) BD = CE

b) ‰ OEB = ‰ ODC

c) AO là tia phân giác R góc BAC

Bài 49: Cho ABC Trên tia  R tia CB @+ NO M sao cho CM = CB Trên tia

 R tia CA @+ NO D sao cho CD = CA

b)

c)

Bài 50: Cho tam giác ABC, M, N là trung NO R AB và AC Trên tia  R tia NM xác

a) CP//AB

b) MB = CP

c) BC = 2MN

Bài 51 : Cho tam giác ABC có AB = AC, M là trung NO R BC Trên tia  R tia

MA @+ NO D sao cho AM = MD

b)

d) Tìm / ;d R ABC N góc ADC &a" 360

Bài 52: Cho  ABC có 3 góc

và CAD vuông

a)  ACK =  ABD

b) KC  BD

Bài 53: Cho tam giác ABC vuông

MB

a) KC  AC

b) AK//BC

Bài 54: Cho tam giác ABC vuông

và C

minh:

a) AH = CK

b) HK= BH + CK

Trang 15

Các (U toán   i15

1/

2/

3/

4/

5/

1/ Để chứng minh 2 góc bằng nhau: Ta thường chứng minh :

+ 2 góc

+ 2 góc 0 là 2 góc so le trong, 2 góc E" k R 2 F" S" song song

2/ Để chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau: Ta thường chứng minh:

Hai

3/ Chứng minh song song

-4/ Chứng minh tia phân giác:

5/ Chứng minh vuông góc:

+

! F" S" kia

... 2 .18 : 34 0, b) c)

23 21? ??23  21

Bài 10 : Tính

12 ? ?13 ? ?12 ? ?13 13 6 38 35 1< /sup>

25 41? ??25 41? ??2...

Bài 1: Tính

7 7

1 ;

2 2

90 15

4 4

79 0 79

Bài 2: So sánh 224 316 ... = - |x| ; c) -1 + x 1, 1 =- ;

d) ( x - 1) ( x + ) =0 e) 4- 1

x- =

f) 2 3 11 g)

Ngày đăng: 12/03/2021, 20:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w