Hằng ngày, đôi bàn tay của mẹ phải làm biết bao nhiêu là việc.. Mẹ còn tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy..[r]
Trang 1TÊN:………LỚP: MỘT/…
NỘI DUNG ÔN TẬP – LỚP 1 (Từ ngày 20/4 – 24/4/2020)
Thứ hai, ngày 20 tháng 4 năm 2020
Bài 1: H ọc sinh đọc bài sau đây:
Bài 2: H ọc sinh rèn đọc và viết các từ khó sau đây:
yêu nh ất nấu cơm rám nắng xương xương
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Bài 3: H ọc sinh đọc các từ sau và viết lại:
- 2 tiếng có vần an:
- 2 tiếng có vần at:
Bàn tay mẹ
Bình yêu nhất là đôi bàn tay mẹ Hằng ngày, đôi bàn tay của mẹ phải làm biết bao nhiêu là việc
Đi làm về, mẹ lại đi chợ, nấu cơm Mẹ còn tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy
Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ
Theo Nguyễn Thị Xuyến
yêu nhất
nấu cơm
rám nắng
xương xương
TRƯỜNG TH TAM BÌNH
Trang 2
TÊN:………LỚP: MỘT/…
Bài 4: Vi ết lại câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ: Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Bài 5: H ọc sinh tô và viết các hàng chữ “ C” sau: Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ C C C C C
C C C C C
C C C C C
C C C C C
C C C C C
C C C C C
C C C C C
C C C C C
C C C C C
C C C C C
C C C C C
C C C C C
Trang 3TÊN:………LỚP: MỘT/…
Thứ ba, ngày 21 tháng 4 năm 2020
Bài 1: Chính t ả: Chép lại bài Bàn tay mẹ (từ “Hằng ngày” đến
“một chậu tã lót đầy”)
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Tập chép
Bàn tay mẹ
Hằng ngày, đôi bàn tay của mẹ phải làm biết
bao nhiêu là việc
Đi làm về, mẹ lại đi chợ, nấu cơm Mẹ còn tắm
cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy
Theo Nguyễn Thị Xuyến
T
B
H
Đ
Theo Nguyễn Thị Xuyến
Trang 4
TÊN:………LỚP: MỘT/…
Bài 2: Điền: an hay at
Bài 3: Điền: g hay gh
nhà .a
cái .ế
ềnh thác .ạo nếp
đàn .à
i chép
Lưu ý:
Trang 5TÊN:……… LỚP: MỘT/………
Thứ tư, ngày 22 tháng 4 năm 2020
Bài 1: H ọc sinh đọc bài sau đây:
Bài 2: H ọc sinh rèn đọc và viết các từ khó sau đây:
bống bang khéo s ảy khéo sàng mưa ròng
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Bài 3: Đánh dấu X vào ô trống cho đúng:
Tiếng khách tranh vách nhanh mách
Có vần anh
Có vần ach
Cái Bống
Cái Bống là cái bống bang Khéo sảy, khéo sàng cho mẹ nấu cơm
Mẹ bống đi chợ đường trơn Bống ra gánh đỡ chạy cơn mưa ròng
Đồng dao
bống bang
khéo sảy
khéo sàng
mưa ròng
Trang 6TÊN:……… LỚP: MỘT/………
Bài 4: B ống đã làm gì giúp mẹ? Điền từ ngữ thích hợp vào ô
trống để hoàn thành câu
Bống cho mẹ nấu cơm
Khi mẹ đi chợ về, đường trơn, Bống
Bài 5: N ối các ô chữ thành câu và viết lại vào chỗ trống:
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Bống
rất chăm làm
và thương mẹ
Trang 7TÊN:……… LỚP: MỘT/………
Thứ năm, ngày 23 tháng 4 năm 2020
Bài 1: Chính t ả: Chép lại bài Bàn tay mẹ (từ “Hằng ngày” đến
“một chậu tã lót đầy”)
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Tập chép
Cái Bống
Cái Bống là cái bống bang Khéo sảy, khéo sàng cho mẹ nấu cơm
Mẹ bống đi chợ đường trơn Bống ra gánh đỡ chạy cơn mưa ròng
Đồng dao
T
C
C
K
M
B
Đồng dao
Trang 8
TÊN:……… LỚP: MỘT/………
Bài 2: Điền: anh hay ach
Bài 3: Điền: ng hay ngh
à voi
lắng .e
ngoan oãn .ỉ ngơi
.ề nghiệp
ôi sao
Lưu ý:
ngh
i e ê
Trang 9TÊN:………. LỚP: MỘT/………….
Thứ sáu, ngày 24 tháng 4 năm 2020
Bài 1: H ọc sinh đọc bài sau đây:
Bài 2: H ọc sinh rèn đọc và viết các từ khó sau đây:
bao gi ờ sao bức tranh
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Bài 3: - Đọc: cua, chua, dưa, thua, đưa, sữa, múa
- Viết lại: 2 tiếng có vần ua:
2 tiếng có vần ưa:
Bài 4: Vì sao nhìn tranh bà không nh ận ra con ngựa? Ghi dấu x vào trước ý trả lời đúng:
Vì bà chưa bao giờ nhìn thấy con ngựa
Vì bé vẽ ngựa không ra hình con ngựa
Vì bé vẽ hình con ngựa không đẹp
Vẽ ngựa
Bé vẽ ngựa chẳng ra hình con ngựa Thế mà bé
kể với chị:
- Chị ơi, bà chưa trông thấy con ngựa bao giờ đâu!
- Sao em biết ? - Chị hỏi
- Sáng nay, em vẽ một bức tranh con ngựa, đưa cho bà xem, bà lại hỏi: “Cháu vẽ con gì thế?”
bao giờ
sao
bức tranh
Trang 10TÊN:………. LỚP: MỘT/………….
Thứ hai, ngày 20 tháng 4 năm 2020
Môn: Toán
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Bài 1: a) Viết số:
hai mươi: … …
hai mươi mốt: … …
hai mươi hai: … …
hai mươi ba: … …
hai mươi tư: … …
hai mươi lăm: … …
hai mươi sáu: … …
hai mươi bảy: …
hai mươi tám: … …
hai mươi chín: … …
b)Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số:
Bài 2: Viết số:
ba mươi: … …
ba mươi mốt: … …
ba mươi hai: … …
ba mươi ba: … …
ba mươi tư: … …
ba mươi lăm: … …
ba mươi sáu: … …
ba mươi bảy: …
ba mươi tám: … …
ba mươi chín: … …
Bài 3: Viết số:
bốn mươi: … …
bốn mươi mốt: … …
bốn mươi hai: … …
bốn mươi ba: … …
bốn mươi tư: … …
bốn mươi lăm: … …
bốn mươi sáu: … … bốn mươi bảy: …
bốn mươi tám: … … bốn mươi chín: … …
năm mươi: …………
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
19……….21……….…….26……….………
Trang 11TÊN:………. LỚP: MỘT/………….
Thứ ba, ngày 21 tháng 4 năm 2020
Môn: Toán CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
SỐ CHỤC ĐƠN VỊ ĐỌC SỐ
Bài 1: Viết số:
Bài 2: Viết số:
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 4: Đúng ghi đ, sai ghi s:
a) Ba mươi sáu viết là 306 b) 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
Ba mươi sáu viết là 36 54 gồm 5 và 4
năm mươi: ……… …
năm mươi mốt: … …
năm mươi hai: … …
năm mươi ba: …….…
năm mươi tư: …… …
năm mươi lăm: ……….…
năm mươi sáu: ……… …
năm mươi bảy: …………
năm mươi tám: ……… …
năm mươi chín: ……….…
sáu mươi: … ……
sáu mươi mốt: … … …
sáu mươi hai: … … …
sáu mươi ba: … … …
sáu mươi tư: … … …
sáu mươi lăm: … … …
sáu mươi sáu: … ……
sáu mươi bảy: … … sáu mươi tám: … … … sáu mươi chín: … ……
bảy mươi: … ……
Trang 12TÊN:………. LỚP: MỘT/………….
Thứ tư, ngày 22 tháng 4 năm 2020
Môn: Toán CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
SỐ CHỤC ĐƠN VỊ ĐỌC SỐ
Bài 1: Viết số:
bảy mươi: … ………
bảy mươi mốt: … ………
bảy mươi hai: … ………
bảy mươi ba: … ………
bảy mươi tư: … ………
bảy mươi lăm: … … …
bảy mươi sáu: … ………
bảy mươi bảy: ………
bảy mươi tám: … ………
bảy mươi chín: … ………
tám mươi:
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 3: Viết (theo mẫu):
a) Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị
b) Số 95 gồm chục và đơn vị
c) Số 83 gồm chục và đơn vị
d) Số 90 gồm chục và đơn vị
Bài 4: Đúng ghi đ, sai ghi s:
a Số 96 gồm 9 chục và 6 đơn vị
a)
b)
Trang 13TÊN:………. LỚP: MỘT/………….
Thứ năm, ngày 23 tháng 4 năm 2020 Môn: Toán SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ Bài 1: Bài 2: Khoanh vào s ố lớn nhất: a) 72 ; 68 ; 80 b) 97 ; 94 ; 92 c) 91 ; 87 ; 69 d) 45 ; 40 ; 38 Bài 3: Khoanh vào s ố bé nhất: a) 38 ; 48 ; 18 b) 60 ; 79 ; 61 c) 76 ; 78 ; 75 d) 79 ; 60 ; 81 Bài 4: Viết các số 72 ; 38 ; 64 : a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
34 38
36 30
37 37
25 30
55 57
55 55
55 51
85 95
90 90
97 92
92 97
48 42
>
<
=
?
Trang 14TÊN:………. LỚP: MỘT/………….
ÔN TẬP CUỐI TUẦN MÔN TIẾNG VIỆT
I Đọc:
II Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1 Tôm đang làm gì?
a Tôm viết thư cho Bi
b Tôm đọc thư của Bi
c Tôm viết thư cho mẹ
2 Vì sao mẹ Tôm ngạc nhiên?
a Vì Bi không biết chữ
b Vì Bi không biết đọc
c Vì Tôm không biết chữ
3 Tôm nói thế nào?
Viết thư
Mẹ hỏi Tôm:
- Con làm gì đấy? Ăn cơm đi con
Tôm trả lời:
- Mẹ chờ con một lát Con đang viết thư cho bạn Bi
Mẹ ngạc nhiên:
- Nhưng con có biết chữ đâu?
- Bạn Bi cũng không biết đọc mẹ ạ
Trang 15TÊN:………. LỚP: MỘT/………….
III BÀI TẬP:
1 Điền vần, tiếng có vần an hoặc at
con ng (vịt xiêm)
con gi
cái (chén)
hoa ngọc l
cây đ
ca sĩ h
2 Điền chữ g hay gh
cái ối
quả ấc
cua .ẹ
i nhớ .é qua
gỗ .ụ
3 Điền chữ ng hay ngh
ỉ hè
bạn ân
é con
củ ệ bắp ô .uy hiểm
4 Viết:
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Hạnh rửa chén bát
Lâm cho gà ăn thóc giúp mẹ
Trang 16
TÊN:………. LỚP: MỘT/………….
ÔN TẬP CUỐI TUẦN MÔN TOÁN Bài 1: Viết (theo mẫu):
Chục Đơn vị Viết số Đọc số
4 5 45 bốn mươi lăm
6 1
67
ba mươi tư
9 0
Bài 2: Viết (theo mẫu):
a) Số 85 gồm 8 chục và 5 đơn vị
b) Số 92 gồm và c) Số 66 gồm và d) Số 70 gồm và
Bài 3: Khoanh vào số lớn nhất:
89 ; 65 ; 78 ; 90
Bài 4: Khoanh vào số bé nhất:
70 ; 69 ; 80 ; 90
Bài 5: Viết các số 40 ; 19 ; 38 ; 41
Trang 17TÊN:………. LỚP: MỘT/………….
Bài 6: Bài 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Số liền sau của 18 là
Số liền sau của 20 là
Số liền sau của 44 là
Số liền sau của 77 là
Số liền sau của 9 là
Số liền trước của 18 là
Số liền trước của 20 là
Số liền trước của 44 là
Số liền trước của 77 là
Số liền trước của 59 là
Bài 8: Nhà em có 8 chậu hoa Mẹ mua thêm 2 chậu hoa nữa Hỏi nhà em có tất cả bao nhiêu chậu hoa? Tóm tắt: Có : chậu hoa Thêm : chậu hoa Có tất cả : chậu hoa? Bài giải Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Bài 9: Đúng ghi đ, sai ghi s: a) Tám mươi lăm viết là 805 Tám mươi lăm viết là 85 b) 72 gồm 7 chục và 2 đơn vị 72 gồm 7 và 2 40 41
40 39
40 40
35 30
95 85
71 69
50 60
32 23
50 + 10 60
60 + 10 61
50 + 10 50 – 10
40 + 10 60 – 10
>
<
=
?