1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Hinh 9 Tiet 47 48

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 105,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

góc đối diện bằng 1800 thì tứ giác đó nội Không yêu cầu c/m định lí đảo tiếp đường tròn... - Yêu cầu HS nhắc lại định lí thuận và đảo.[r]

Trang 1

Giảng: 06/3/2013

Tiết 47: LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận,

đảo của quỹ tích này để giải toán

- Kĩ năng : Rèn kĩ năng dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào

bài tập dựng hình Biết trình bày lời giải 1 bài tập quỹ tích bao gồm phần thuận, phần đảo và kết luận

- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận cho HS.

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Thước thẳng, com pa, ê ke,thước đo độ, bảng giấy bài 44

- Học sinh : Thứơc kẻ, com pa, ê ke, thước đo độ, máy tính bỏ túi

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Tổ chức: 9D

2 Kiểm tra:

- Phát biểu quỹ tích cung chứa góc ?

Nếu AMB = 900 thì quỹ tích của điểm

M là gì ?

I 135

2 1 1

2

c b

a

Chữa bài tập 44 <86 /SGK>.

 ABC có: Â = 900  B + C = 900

B2 + C 2 =

  900

B C

= 450

IBC có: B2 +C 2 = 450

BIC = 1350 Điểm I nhìn đoạn thẳng BC cố định dưới góc 1350 không đổi Vậy quỹ tích điểm I là cung chứa góc 1350 dựng trên đoạn BC (trừ B và C),

3, Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

Bài 1: Dựng cung chứa góc 450 trên đoạn

thẳng BC = 6 cm

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Nêu các bước dựng cụ thể

y

d

x

40

m

o

c b

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- Vẽ trung trực d của đt BC

- Vẽ Bx sao cho CBx = 400

- Vẽ By  Bx, By cắt d tại O

- Vẽ cung tròn BmC, tâm O bán kính OB

Cung BmC là cung chứa góc 400 trên

đoạn thẳng BC = 6 cm

Trang 2

Bài 49 SGK<87>.

- GV đưa đầu bài và dựng tạm hỡnh lờn

bảng, hướng dẫn HS phõn tớch bài toỏn

- Giả sử ABC đó dựng được cú BC = 6

cm, Â = 400 ; đường cao AH = 4 cm; ta

nhận thấy cạnh BC = 6 cm dựng được

ngay Đỉnh A phải thoả món những điều

kiện gỡ ?

Vậy A phải nằm trờn những đường

nào ?

- GV: Hóy nờu cỏch dựng ABC ?

h /

y x

a /

h

y

d x

40

m

o

c b

a

Bài 51 <87 SGK>.

- GV đưa hỡnh vẽ sẵn lờn bảng phụ

Có H là trực tâm ABC (Â = 600 )

I là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác O là

tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác

CM: H, I, O cùng thuộc 1 đờng tròn

- GV: Hãy tính BHC

- Tính BIC ?

- Tính BOC ?

- Vậy H, I, O cùng nằm trên 1 cung chứa

góc 1200 dựng trên BC Nói cách khác, 5

điểm B, H, I, O, C cùng thuộc 1 đờng

tròn

Bài 49:

- Đỉnh A phải nhỡn BC dưới một gúc bằng 400 và cỏch BC 1 khoảng bằng 4 cm

- A phải nằm trờn đường thẳng // BC, cỏch BC 4 cm

- HS dựng hỡnh vào vở theo hướng dẫn của GV

Cỏch dựng ABC:

+ Dựng đoạn thẳng BC = 6 cm + Dựng cung chứa gúc 400 trờn đoạn thẳng BC

+ Dựng đường thẳng xy // BC, cỏch BC 4 cm, xy cắt cung chứa gúc tại A và A'

Nối AB, AC ABC hoặc A'BC là tam giỏc cần dựng

HS đọc đầu bài 51 HS: Tứ giác AB'HC' có: Â = 600

B' C '  = 900  B'HC' = 1200

 BHC B'HC'   = 1200 (đối đỉnh)

ABC có Â = 600  B C   = 1200

 IBC ICB   =

2

B C

600

 BIC= 1800 - (IBC ICB   ) = 1200 BOC 2 BAC   (đ/l góc nt)

= 1200

4.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

- BTVN:Làm bài 52 <87 SGK> 35, 36 <78, 79 SBT>

- Đọc trước bài "Tứ giỏc nội tiếp"

Trang 3

Giảng: 07/3/2013

Tiết 48: TỨ GIÁC NỘI TIẾP

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa tứ giác nội tiếp, tính chất về góc của tứ giác

nôi tiếp Biết rằng có những tứ giác nội tiếp được và có những tứ giác không nội tiếp được bất kì đường tròn nào Nắm được điều kiện để 1 tứ giác nội tiếp được (điều kiện ắt có và đủ) Sử dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán

và trong thực hành

- Kĩ năng : Rèn khả năng nhận xét, tư duy lô gíc cho HS.

- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận cho HS.

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ vẽ sẵn hình 44 SGK Thước thẳng, com pa, ê ke,thước đo

độ, phấn màu

- Học sinh : Thứơc kẻ, com pa, ê ke, thước đo độ

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Tổ chức: 9D

2 Kiểm tra:

3.Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

- GV ĐVĐ vào bài

- GV vẽ hình và yêu cầu HS vẽ:

Đường tròn tâm O Vẽ tứ giác ABCD có

tất cả các đỉnh nằm trên đường tròn đó

- GV: Tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp

đường tròn Vậy thế nào là tứ giác nội tiếp

đường tròn ?

- Yêu cầu HS đọc định nghĩa

- Tứ giác nội tiếp đường tròn gọi tắt là tứ

giác nội tiếp

- GV: Hãy chỉ ra các tứ giác nội tiếp trong

các hình sau:

m

d

o e

c

b a

- Có tứ giác nào trên hình không nội tiếp

đường tròn (O) ?

- Tứ giác AMDE có nội tiếp được đường

tròn khác không ? Vì sao ?

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.KHÁI NIỆM TỨ GIÁC NỘI TIẾP :

- HS vẽ hình

- Tứ giác có 4 đỉnh nằm trên đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn

HS:

- Tứ giác nội tiếp là:

ABCD; ACDE; ABCD vì có 4 đỉnh đều thuộc đường tròn (O)

- Tứ giác AMDE không nội tiếp đường tròn (O)

- Không vì qua 3 điểm A, D, E chỉ

vẽ được 1 đường tròn duy nhất

Trang 4

- GV: Trên H43, 44 <88> có tứ giác nào

nội tiếp được ?

Hình 43

D C

B

A

O

b) a)

M N

M

Q P

Hình 44

H43: tứ giác ABCD nội tiếp được H44: Không có tứ giác nào nội tiếp

vì không có đường tròn nào đi qua 4 điểm M, N, P, Q

- Yêu cầu HS đọc định lí và nêu Gt, KL

- Hãy chứng minh định lí

O

Hình 45

D

C B A

- Yêu cầu HS làm bài tập 53 <89>, trả

lời miệng.

2 ĐỊNH LÍ:

GT Tứ giác ABCD nội tiếp (O)

KL A+ C = 1800; B+D = 1800

Chứng minh:

Có tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)

A= 12 Sđ BCD (đ/l goc nt)

C = 1

2 Sđ DAB (đ/l góc nt).

A +C = 12 Sđ (BCD + DAB)

mà Sđ BCD + Sđ DAB = 3600

nên A +C = 1800

CM tương tự: B + D = 1800

- GV yêu cầu HS đọc định lí

SGK/tr88

- Nhấn mạnh: Tứ giác có tổng số đo hai

góc đối diện bằng 1800 thì tứ giác đó nội

tiếp đường tròn

3 ĐỊNH L Í ĐẢO:

GT Tứ giác ABCD; B+D = 1800

KL Tứ giác ABCD nôi tiếp

Không yêu cầu c/m định lí đảo

Trang 5

- Yêu cầu HS nêu GT, KL.

O

Hình 46

m

D

C

B A

- Yêu cầu HS nhắc lại định lí thuận và

đảo Định lí đảo là dấu hiệu nhận biết tứ

giác nội tiếp

- Cho biết trong các tứ giác đặc biệt ở

lớp 8, tứ giác nào nội tiếp được ? Vì

sao?

HS: Hình thang cân, hcn, hình vuông

là các tứ giác nội tiếp vì có tổng 2 góc đối bằng 1800

LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ

Bài 55 <89 SGK>.

m

d

b

a

- Tính số đoMAB ?

- Tính BCM ?

- TínhAMB ?

- Tương tự AMD bằng bao nhiêu ?

- Tính góc DMC ?

HS trả lời miệng:

MAB = DAB-DAM

= 800 - 300 = 500

MBC cân tại M vì MB = MC

BCM = 1800−700

2 = 550

MAB cân tại M vì MA = MB

AMB= 1800 - 500 2 = 800 AMD = 1800 - 300 2 = 1200 Tổng số đo các góc ở tâm của đường tròn bằng 3600

DMC = 3600- (AMD + AMB +

= 3600 - (1200 + 800 + 700 ) = 900

Có tứ giác ABCD nội tiếp

BAD + BCD = 1800

BCD = 1800 - BAD= 1800 - 800

= 1000

4,HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

- Học kí nắm vững định nghĩa, t/c về góc và cách chứng minh tứ giác nội tiếp

- Làm các bài tập: 54, 56, 57, 58 <89 SGK>

Duyệt ngày 4/3/2013

Ngày đăng: 23/06/2021, 21:10

w