1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Hình học 9 - Tiết 65, 66

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 164,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS : thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi, ôn tập các hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn và các công thức lượng giác đã học.. GV: Bảng phụ, thước thẳng, com p[r]

Trang 1

Ngày soạn: 22/4/2008

Ngày dạy:

Tiết 65

ôn tập chương IV

I- Mục đích yêu cầu:

)

- Hệ thống hoá các công thức tính chu vi, diện tích, thể tích … ( theo bảng ở trang 128 )

- Rèn luyện kỹ năng áp dụng công thức vào giải toán

II- chuẩn bị.

thẳng, com pa, phấn màu

iii- tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức

GV: I bài tập lên bảng phụ

Bài 1 Hãy nối mỗi ô ở cột trái với mỗi ô ở cột

1 Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh

một cạnh cố định

2 Khi quay một tam giác vuông một vòng

quanh một cạnh góc vuông cố định

3 Khi quay một nửa hình tròn một vòng

I Lý thuyết.

HS : Lên bảng trả lời câu hỏi 1- D

2- C 3- A

GV : I sẵn hình vẽ tóm tắt các kiến thức

cần nhớ trang 128 / SGK lên bảng phụ

GV : Cho HS lên bảng điền các công thức và

chỉ vào hình vẽ để giải thích công thức

HS : Lên bảng điền công thức vào các ô và giải thích công thức

Hoạt động 2 Luyện tập

Bài 38/ 129 - SGK Tính thể tích một chi tiết

máy cho trên hình 114

GV : I hình vẽ sẵn lên bảng phụ

GV : Thể tích của chi tiết máy chính là tổng

thể tích của hai hình trụ Hãy xác định bán

kính đáy, chiều cao của mỗi hình trụ rồi tính

II Luyện tập

1 Chữa bài tập 38/ 129 - SGK Hình trụ thứ nhất có :

R1 = 5,5 cm; h1 = 2cm

Trang 2

Nguyễn Hồng Chiên – THCS Vinh Quang

thể tích của các hình trụ đó V1  R12.h1 .5,52.260,5

Hình trụ thứ hai có :

R2 = 5,5 cm; h2 = 2cm

22 2 32.7 63

V R h

Thể tích của chi tiết máy là :

V1 + V2 = 60,5+ 63=123,5

GV : cho HS chữa bài 39/ 129 - SGK

GV : I bài lên màn hình

GV : Biết diện tích hình chữ nhật là 2a2, chu

vi HCN là 6a Hãy tính độ dài các cạnh của

HCN biết AB > AD

GV : Tính diện tích xung quanh của hình

trụ ?

GV : Tính thể tích của hình trụ

Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững các công thức tính diện tích

xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích

của hình trụ, hình nón, hình nón cụt, hình

cầu

- Hoàn thành các bài tập còn lại của SGK.

- Hoàn thành VBT

Gọi độ dài cạnh AB là x, nửa chu vi của HCN là 3a

Độ dài cạnh AD là : ( 3a -x) Diện tích HCN là : 2a2

Mà AB > AD nên

a x a x

a x a x

a x a a x x

a ax ax x

a ax x

a x ax a

x a x

2

;

0 2

0 2

0 2 2

0 2 3

2 3

2 3

2 1

2 2

2 2

2 2 2

AB = 2a và AD = a Diện tích xung quanh của hình trụ là : Sxq = 2 rh= 2.a.2a=4a2

Thể tích hình trụ là : V= r2.h=a2.a=2a3

HS : Đọc đề bài và quan sát hình vẽ

D A a

2a

C B

Ngày soạn: 22/4/2008

Trang 3

Ngày dạy:

Tiết 66

Ôn tập chương IV

I- Mục đích yêu cầu:

- Tiếp tục củng cố các kiến thức , các công thức tính diện tích của hình trụ, hình nón, hình cầu Liên hệ với công thức tính diện tích, thể tích của hình lăng trụ đứng, hình chóp đều

- Rèn luyên kỹ năng áp dụng các công thức vào giải toán, chú ý tới các bài tập có tính chất tổng hợp các hình và những bài toán kết hợp kiến thức của hình học phẳng và hình học không gian

II- chuẩn bị.

hình

iii- tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Củng cố lý thuyết

GV: I bài tập lên bảng phụ

h

Và yêu cầu HS nêu công thức tính diện tích

xung quanh và thể tích của hai hình đó

GV : Tiếp tục  hình chóp và hình nón lên

bảng phụ

H d

HS : Lên bảng trả lời câu hỏi Hình lăng trụ đứng :

Sxq = 2ph ; V = Sh Với p : nửa chu vi đáy h: chiều cao , S là diện tích đáy Hình trụ :

Sxq = 2rh ; V = r2h Với r là bán kính đáy

H là chiều cao Hình chóp đều

Sxq=p.d ; V = S h

2 1

Với :

p : là nửa chu vi đáy d: trung đoạn

h : chiều cao

S : diện tích đáy Hình nón : Sxq = rl ;V = r h

3

1 2

Với r : bán kính đáy

h : chiều cao

Trang 4

Nguyễn Hồng Chiên – THCS Vinh Quang

HS : NX - Sxq của lăng trụ đứng và hình trụ đều bằng chu vi đáy nhân với chiều cao

H l r

Hoạt động 2 Luyện tập:

Dạng bài tập tính toán

GV : cho HS chữa bài tập 42/ 130 - SGK

GV: Yêu cầu HS phân tích các yếu tố của từng

hình và nêu công thức tính

8,2cm

3,8cm

8,2cm

7,6cm

II Luyện tập:

1 Chữa bài tập 42/ 130 - SGK a) Thể tích của hình nón là :

Vnón=  7 8,1 132,3

3

1 3

1

r

Thể tích của hình trụ là :

Vtrụ r2.h2 .72.5,8284,2

Thể tích của hình là :

Vnón+Vtrụ = 132,3+284,2

= 416,5 ( cm3) b) Thể tích hình nón lớn là :

V1= 7,6 16,4

3

1 3

1 2

 r h

= 515,75

Thể tích hình nón nhỏ là :

V2=  3,8 8,2 39,47

3

1 3

2 2

r

Thể tích của hình là : 315,75-39,47=276,28(cm3)

Trang 5

Ngày soạn: 22/4/08

Ngày dạy:

Tiết 67

Ôn tập cuối năm

I- Mục đích yêu cầu:

- Rèn luyện kỹ năng phân tích, trình bày bài toán

- Vận dụng kiến thức đại số vào hình học

II- chuẩn bị.

iii- tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết thông qua bài

tập trắc nghiệm

GV: I bài tập lên bảng phụ

Bài1 Hãy điền vào dấu

đúng

cạnh đối

sin =

cạnh …

1HS : Lên bảng trả lời câu hỏi bài tập 1 1

Ôn tập lý thuyết thông qua bài tập trắc nghiệm

GV : cho HS chữa bài 43/ 130 - SGK

GV : I bài lên màn hình

GV : Yêu cầu HS thức hành theo nhóm

Dạng bài kết hợp với chứng minh

GV : Cho HS chữa bài tập 37/129 - SGK

Hướng dẫn về nhà:

- Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập cuối năm về

- Hoàn thành các bài tập còn lại của SGK.

- Hoàn thành VBT

- Trả lời các câu hỏi ôn tập cuối năm

HS : Đọc đề bài và quan sát hình vẽ

Trang 6

Nguyễn Hồng Chiên – THCS Vinh Quang

cạnh …

cos =

cạnh …

cạnh …

tg =

cạnh …

cạnh …

cotg =

cạnh …

sin2 + … = 1

Với  nhọn thì … > 1

Bài 2 Các khẳng định sau đúng hay sai ? nếu

sai hãy sửa lại cho đúng

1 a2 = b2 + c2 ;

2 b2 = ab’ ;

3 c2 = ac’ ;

4 h2 = b’c’ ;

5 ah = bc ;

6 12 = +

1

1

a

7 b = a cos B ;

8 c = b tg C

Hoạt động 2 Luyện tập

Dạng 1 Trắc nghiệm.

GV : Cho HS chữa bài 2/ 134 SGK

HS : NX

B c' a

c h b'

A b C

HS2 lên bảng thực hiện bài 2, HS ở &8 cùng làm và NX

2 Luyện tập

HS : chọn đáp án B và giải thích

Dạng bài tập tính toán

GV : cho HS chữa bài tập 3/ 134 - SGK

GV: Yêu cầu HS phân tích các yếu tố của từng

hình và nêu công thức tính

GV : Gợi ý : Chu vi HCN là 20 cm vậy nửa chu vi

bằng bao nhiêu ?

chữa bài tập 3/ 134 - SGK

A x B 10-x

D C

GV : cho HS chữa bài 5/ 134 - SGK

GV : I bài lên màn hình

GV : Gọi độ dài AH là x (cm) ĐK : x>0

Hãy lập hệ thức liện hệ giữa x và các đoạn thẳng

đã biết ?

GV : Có những bài tập hình, muốn giải phải sử

dụng các kiến thức đại số  tìm giá trị lớn

Hướng dẫn về nhà:

C 15

16 x

B A

Trang 7

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Chuẩn bị các câu hỏi ôn tập cuối năm về

- Hoàn thành các bài tập : 6; 7/ 134; 135-

SGK.

- Hoàn thành bài : 5; 6; 7 / 151 - SBT VBT

HS : Đọc đề bài và quan sát hình vẽ

Ngày soạn:1/5/08

Ngày dạy:

Tiết 68 Ôn tập cuối năm

: I- Mục đích yêu cầu:

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập trắc nghiệm và tự luận

II- chuẩn bị.

iii- tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết thông qua bài tập trắc

nghiệm

GV: I bài tập lên bảng phụ

Bài1 Hãy điền vào dấu

( Các định lý chỉ áp dung đối với các cung nhỏ )

dây thì

1HS : Lên bảng trả lời câu hỏi bài tập 1 Ôn tập lý thuyết thông qua bài tập trắc nghiệm

Trang 8

Nguyễn Hồng Chiên – THCS Vinh Quang

điểm thì …

8 Quỹ tích tất cả các điểm cùng nhìn một đoạn thẳng cho

 không đổi là …

Bài 2 Cho hình vẽ

1 Số đo góc AOB = …

2 …= 1/2 sđ cung AB

3 Sđ góc ADB = …

4 Sđ góc FIC = …

5 sđ góc … = 900

HS : NX

HS2 lên bảng thực hiện bài 2, HS ở

&8 cùng làm và NX

HS : chọn đáp án B và giải thích

D

E F

M C

O I

A B

x

Hoạt động 2 Luyện tập

Dạng 1 Trắc nghiệm.

GV : Cho HS chữa bài 6/ 134 SGK

Bài 7/151 SBT

Bài 8/151 - SBT

Bài 9/135 - SGK

Dạng bài tập tính toán.

GV : cho HS chữa bài tập 7/ 135 - SGK

GV: Yêu cầu HS phân tích các yếu tố của từng hình và

nêu cách chứng minh

GV : Gợi ý : Để chứng minh BD CE không đổi ta cần

chứng minh hai tam giác nào đồng dạng ?

2 Luyện tập

HS : Lần 1N chọn đáp án và giải thích, HS ở &8 cùng nghe và nhận xét

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hướng dẫn về nhà:

: khái niệm, định nghĩa, các định lý, các hệ quả của

- Hoàn thành các bt : 8; 10; 11;12/ 135; 136- SGK.

- Hoàn thành bài : 14; 15/ 152; 153 - SBT HS : Đọc đề bài và quan sát hình vẽ

Ngày soạn: 13/5/2008

Ngày dạy: 24/5/2008

Ôn tập cuối năm

I- Mục đích yêu cầu:

- Phân tích vài bài tập về quỹ tích, dựng hình để HS ôn lại cách làm của những dạng toán này

II- chuẩn bị.

iii- tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Luyện tập các bài toán

chứng minh tổng hợp

GV : Cho HS chữa bài tập 15/ 136 - SGK

GV: I bài tập lên bảng phụ

a) Chứng minh BD2 = AD.CD ta cần chứng

minh điều gì ?

GV : Để chứng minh tứ giác nội tiếp chúng

ta có những cách nào ?

các phần

1 chữa bài tập 15/ 136 - SGK

HS : Đọc đề bài, HS lên bảng vẽ hình và ghi

GT, KL A

2 2

B 3 3 C

1 1

1 1

E D

HS : Nêu 4 cách chứng minh đã học

HS : Lần 1N trả lời câu hỏi và lên bảng trình

.O

Trang 10

Nguyễn Hồng Chiên – THCS Vinh Quang

Hết

GV

GV : Cho HS chữa bài tập 15/ 153 - SBT

GV : Muốn chứng minh các tứ giác AECD,

BFCD nội tiếp ta làm thế nào ?

GV ; muốn chứng minh CD2 = CE.CF ta

làm thế nào ?

GV : Nêu cách chứng minh tứ giác CIDK

nội tiếp ?

Luyện tập các bài toán về so sánh, quỹ

tích, dựng hình

GV : cho HS chữa bài tập 12/ 135 - SGK

GV : Gợi ý :

Gọi cạnh hình vuông là a, bán kính hình

tròn là R Hãy lập hệ thức liên hệ giữa a

và R từ đó lập tỉ số diện tích ?

Từ tỉ số này có nhận xét gì về diện tích hình

vuông và diện tích hình tròn ?

GV : I lời giải mẫu cho HS

GV : Cho HS chữa bài 13/ 135- SGK

GV : Cho HS chữa bài 14/ 135- SGK

này

2 chữa bài tập 15/ 153 - SBT

HS : Đọc đề bài, HS lên bảng vẽ hình và ghi

GT, KL

HS : Lần 1N trả lời các câu hỏi của GV

3 Chữa bài tập 12/ 135 - SGK

HS :

2

R

a

Tỉ số diện tích hình vuông và hình tròn là :

1

4 

HS lần 1N đọc đề bài , vẽ hình và ghi GT,KL

HS chữa bài

Hướng dẫn về nhà:

- Hoàn thành các bài tập còn lại / 135;

136- SGK.

- Hoàn thành bài : 10; 11; 12; 13/152; - SBT

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:22