Kiến thức: Oân tập về tính chất đối xứng của đường tròn, liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây, về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn , của hai đường tròn 2.Kỹ năng:[r]
Trang 1Tuần: 21 Ngày Soạn : 14/1/2013 Tiết: 35 Ngày Dạy :16/1/2013
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Oân tập về tính chất đối xứng của đường tròn, liên hệ giữa dây và khoảng cách
từ tâm đến dây, về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn , của hai đường tròn
2.Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức đã học vào tính toán chứng minh.Rèn luyện cách phân
tích tìm lời giải bài toán và trình bày lời giải, làm quen với bài toán cực trị hình học
3 Thái độ:Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu, vẽ hình và tính toán.
II CHUẨN BỊ :
GV: Bảng phụ ghi BT, dụng cụ vẽ hình.
HS: Dụng cụ vẽ hình.
III PHƯƠNG PHÁP:Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổ định lớp: (1’)
9A3:………
9A4:………
2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS
3 Bài mới:
HĐ 1: Bài 41(20 ’ )
GV yêu cầu HS đọc bài tập 41
SGK
Yêu cầu HS nhắc lại các kiến
thức về
- Đường tròn ngoại tiếp tam
giác
- Tam giác nội tiếp đường tròn
GV vẽ hình lên bảng
Đoán nhận vị trí tương đối của
các đường tròn ?
Nêu cách chứng minh hai
đường thẳng tiếp xúc trong,
ngoài
Cho HS làm câu a
GV cho HS thực hiện nhanh
câu b
Một HS đọc bài
HS nhắc lại
HS vẽ hình vào vở
HS đoán nhận
HS nêu cách chứng minh và trình bày chứng minh
1 Bài 41 SGK
12 2 G A
D
O E
F
H
a) OI = OB – IB nên (I) tiếp xúc trong với (O)
OK = OC – KC nên (K) tiếp xúc trong với (O)
IK = IH + KH nên (I) tiếp xúc ngoài với (K)
b) tứ giác AEHF có:
A E F 900 nên là hình chữ nhật c) AHB vuông tại H và HE AB nên AE.AB = AH2
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Trang 2HĐ GV HĐ HS GHI BẢNG
AHB: AH2 = ?
AHC: AH2 = ?
GV cho HS nêu cách chứng
minh tiếp tuyến của đường
tròn ?
GV gợi ý:
So sánh các cặp góc F1 và H1;
F2 và H2 ?
H1 + H2 = ?
GV gọi HS trình bày chứng
minh theo hướng dẫn
GV gợi ý:
So sánh AH và OA, EF và
AH ?
Khi nào AH lớn nhất ?
HĐ2: BT 43(13 ’ )
Yêu cầu HS nhắc lại tính chất
đường kính vuông góc với dây ?
OMNO’ là hình gì? AM ? AN?
AC = ?AM
Gọi HS thực hiện
Nhắc lại tc hai đường tròn cắt
nhau?
GV gọi HS thực hiện
HS nêu cách hcứng minh tiếp tuyến của đường tròn
HS trình bày chứng minh theo hướng dẫn
HS thực hiện theo hướng dẫn
HS nhắc lại
HS thực hiện theo gợi ý của GV
HS nhắc lại
HS thực hiện
d) Gọi G là giao điểm của AH và EF
Tứ giác AEHF là hình chữ nhật nên
GH = GF F1H 1
KHF cân tại K nên F2 H 2 Vậy F1F2 H 1H 2 900
Do đó EF là tiếp tuyến của (K) Tương tự EF là tiếp tuyến của (I) e) EF = AH OA (OA không đổi)
EF = OA AH = OA H O
Vậy khi H O tức là AD BC tại
O thì EF lớn nhất
2 Bài 43 SGK
O'
D H
I K
N
O
B C
a) Kẻ OM AC, O’N AD Hình thang OMNO’ có OI = IO’, IA //
OM // O’N nên AM = AN Lại có AC = 2AM, AD = 2AN nên AC
= AD
b) Gọi H là giao của AB và OO’
Ta có AH = HB, OO’ AB
AKB: AI = IH, AH = HB nên IH là đường trung bình IH // KB hay OO’ // KB
Lại có OO’ AB nên KB AB
4 Củng cố:(5 ’ )
- Đường tròn ngọai tiếp tam giác?
- Cách chứng minh tiếp tuyến của đường tròn ?
- Quan hệ giữa đường kính và dây?
5 Hướng dẫn về nhà:(2 ’ )
GV hướng dẫn HS làm bài tập 42 SGK
6 Rút kinh nghiệm
………
………