1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an anh van lop 5 tuan 117

133 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 50,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đổi vai, luyện tiếp - Cả lớp chia thành các nhóm nhỏ khoảng 4 học sinh luyện mẫu câu - Luyện đôi: Học sinh thay đổi từ tên các đồ ăn thức uống - Học sinh dùng phiếu Yes./ No 4.. Produc[r]

Trang 1

Monday, August 20 th , 2012

Week: 1 Period: 1 Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Dung Prepare of the beginning academic year

I Objective (Mục tiêu): Giúp các em làm quen với môn học và học tốt bài

mới

II Language contents (Trọng tâm ngôn ngữ)

Structure (Mẫu câu): Ôn lại sách Let’s Go 1A, 1B, 2A.

Vocabulary (Từ vựng): Ôn lại sách Let’s Go 1A, 1B, 2A.

III Teaching Aids (Vật liệu): Phiếu tên, bảng con.

IV Step of teaching (Tiến trình bài học)

1 Warm up and review (Khởi động)

* Greeting (Chào hỏi)

a Giáo viên - Học sinh chào hỏi và làm quen

T: Hi, Good (morning)

Ss: Hello, Good (morning) What’s your name?

T: My name is Dung

Ss: Where do you live?

T: I live in Binh Thuan

Ss: What’s your address?

T: It’s 7 Trần Hưng Đạo Street

Ss: What’s your telephone number?

T:It’s 123- 446

Ss: How are you?

T: I’m fine, thank you And you?

Ss: I’m fine Thanks

It’s nice to meet you

T: It’s nice to meet you , too

b Pairworks (Luyện đôi): Học sinh tự luyện với bạn và dùng các mẫu câutương tự

c Step Away Lines (Lùi hàng để hội thoại): Học sinh xếp thành hai hàng đốidiện hỏi và trả lời Học sinh lùi một bứơc sau khi hỏi, và tiếp tục luyện, họcsinh bị dư sẽ về chỗ ngồi Trò chơi tiếp tục cho đến khi tất cả học sinh khôngcòn trên hàng

d Walk and Talk ( Đi và Nói): Học sinh tự do đi lại trong lớp chào hỏi nhau

e Cả lớp hát bài “The Hello Song” và “Hi, how are you?”, “What thematter”, “The Telephone Number Song”, What’s Wrong”

Trang 2

f Học sinh thi hát.

Extension

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Tuesday, August 21 st , 2012

Week: 1 Period: 2 Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Dung Prepare of the beginning academic year

I Objective (Mục tiêu): Giúp các em làm quen với môn học và học tốt bài

mới

II Language contents (Trọng tâm ngôn ngữ)

Structure (Mẫu câu): Ôn lại sách Let’s Go 1A, 1B, 2A.

Vocabulary (Từ vựng): Ôn lại sách Let’s Go 1A, 1B, 2A.

III Teaching Aids (Vật liệu): Phiếu tên, bảng con.

IV Step of teaching (Tiến trình bài học)

1.Warm up and review (Khởi động)

2 Hướng dẫn kỹ năng tham gia học tập.

a Hoạt động nhóm: Học sinh cónhiều cách chia nhóm, để giúp học sinh họctập đạt hiệu quả hơn chúng ta thông thường gồm có các nhóm sau

- Pairwork: nhóm đôi

- Groupwork: Phụ thuộc vào yên cầu từng phần mỗi bài, nhưng chủ yếuthường chia như sau:

+ Cả lớp hình thành một nhóm lớn khi luyện với giáo viên

+ Cả lớp chia thành hai nhóm để luyện với nhau

+ Cả lớp chia thành sáu nhóm nhỏ để luyện với nhau

*hoạt động này thực hiện chủ yếu ở phần giới thiệu và thực hành

b Hoạt động cá nhân: Mỗi học sinh tự thể hiện khả năng bản thân qua từngtiết học

* Hoạt động này chủ yếu thực hiện ở phần kiểm tra và phần củng cố

c Ôn lại một số lệnh được thực hiện trong quá trình học

- Open your book to page (12) (Mở sách trang 12)

- Close your book (Đóng sách lại)

- Are you ready? (Cả lớp xong chưa)

Trang 4

- Keep silent (Im lặng)

- Stop! Come back (Ngừng và quay lại)

- Please be quiet (Giữ im lặng hoặc nói nhỏ thôi)

- Read loudly (Đọc đồng thanh)

- Listen and repeat (Nghe và lặp lại)

d Sharp and Fisherman (Câu cá):

- Giáo viên vẽ một bức tranh người đang đứng trên lầu và một chú cá đang nằm phía dưới

- Giáo viên đưa ra một ô chữ - Học sinh đoán

- Học sinh đoán sai sẽ bị xuống một bậc cầu thang, đoán đúng sẽ lên một bậc

- Nếu người câu cá đi hết bậc cầu thang sẽ bị thua cuộc, ngược lại sẽ thắng

e Lucky Number

- Giáo viên đưa ra 9 ô vuông và được đánh theo số thứ tự từ 1- 9, trong đó

có 3 số may mắn Học sinh chọn đúng ô may mắn không cần trả lời câu hỏi vẫn được ghi ghi 1 điểm cho đội mình Nếu chọn các ô còn lại sẽ trả lời câu hỏi, trả lời đúng thì ghi điểm, trả lời sai thì nhừơng quyền cho các đội còn lại

1 Who’s She? She’s a cook

2 Where do you live? I live in Binh Thuan

3 Lucky number

4 Lucky number

5 How are you? I’m fine Thank you

6 What’s the matter? I’m sick

7 What are these? They are books

8 Is this aruler? Yes, it is

9 Lucky number

Extension

………

………

………

………

………

………

Trang 5

Wednesday, August 22nd, 2012

Week: 1 Period: 3 Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Dung Unit 5: Let’s Talk

I Objective (Mục tiêu): Học sinh hỏi và trả lời tên các món ăn thường

ngày, đồng ý và không đồng ý với chúng

II Language contents (Trọng tâm ngôn ngữ)

Structure (Mẫu câu): What’s for lunch? Spaghetti

Vocabulary (Từ vựng): spaghetti, ôn lại sách Let’s Go 1B

III Teaching Aids (Vật liệu): Món mì ý, con rối, phiếu giáo viên (các món

ăn)

IV Step of teaching (Tiến trình bài học)

1 Warm up and review (Khởi động)

- Học sinh chia thành 4 nhóm thi nhau ghi tên tất cả các món ăn đã từng học

- Học sinh hát bài “Apples, Peaches and Plums”

2 Presentation

2.1 Presenten the first of dialogue (Giới thiệu phần đầu của bài hội thoại).

- Giáo viên dùng rối để giới thiệu mẫu câu

- Học sinh nhắc lại đồng thanh

Puppet A: What’s for lunch?

Puppet B: Spaghettti

- Tương tự: What’s for dinner? (What for breakfast?) pizza, chicken, fish,…

2.2 Practice (Thực hành)

- Giáo viên đóng vai Puppet A - Học sinh đóng vai Puppet B

T: What’s for lunch?

Ss: Spaghetti

- Đổi vai, luyện tiếp

- Giáo viên chia lớp thành hai nhóm hỏi và trả lời mẫu câu

Group A: What’s for lunch?

Group B: Spaghetti

- Đổi vai, luyện tiếp

- Học sinh luyện mẫu câu theo từng hàng

- Học sinh luyện mẫu câu theo từng bàn

- Pairworks (Luyện đôi): Học sinh thay đổi tên các loại đồ ăn thức uống, giáo viên hướng dẫn

Trang 6

- Charades (Điệu bộ): Từng học sinh xung phong lên bảng diễn tả một loại thức ăn và đặt câu hỏi, các học sinh còn lại trả lời

S1: What’s for lunch?

S2: Chicken

4 Production (Củng cố)

- Picasso (Thử tài học sĩ): Học sinh hỏi, giáo viên trả lời Học sinh vẽ đồ ăn vào bảng con

V Extension

………

………

………

………

………

………

Trang 7

Friday, August 24 th , 2012

Week: 1 Period: 4 Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Dung Unit 5: Let’s Talk (cont)

I Objective (Mục tiêu): Học sinh đồng ý và không đồng ý với các món ăn.

II Language contents (Trọng tâm ngôn ngữ)

Structure (Mẫu câu): Do you want spaghetti? Yes, please/ No,

thanhk you

Vocabulary (Từ vựng): spaghetti, ôn lại sách Let’s Go 1B

III Teaching Aids (Vật liệu): Món mì ý, con rối, phiếu giáo viên (các món

ăn), phiếu Yes/No

IV Step of teaching (Tiến trình bài học)

1 Warm up and review (Khởi động)

- Học sinh thực hiện mẫu câu

S1: What’s for lunch?

S2: Spaghetti

2 Presentation

1 Giới thiệu mẫu câu.

- Giáo viên dùng phiếu Yes/No để giới thiệu mẫu câu

T: (Giáo viên giơ phiếu Yes) Do you want spaghetti?

Ss: Yes

T: Yes, please

Ss: Yes, please

- Giáo viên và học sinh luyện mẫu câu vài lần

- Tương tự: Do you want spaghetti?

No, thank you

3 Practice (Thực hành)

- Học sinh thực hiện mẫu câu theo nhóm

- Học sinh thực hiện mẫu câu theo từng dãy

- Học sinh thực hiện mẫu câu theo từng bàn

- Pairworks (Luyện đôi): Học sinh luyện cả hai mẫu câu vừa học Giáo viên hướng dẫn Một số cặp đôi thực hiện mẫu câu trước lớp

- Walk and Talk (Đi và Nói): Học sinh đi quanh lớp hỏi và trả lời mẫu câu với các bạn trong vòng 5 phút

- Yes/No file: Học sinh dùng phiếu Yes/No để thực hiện mẫu câu Học sinh bắt buộc phải trả lời theo gợi ý của phiếu

4 Production (Củng cố)

Trang 8

- Clap the Board (Chạm bảng): Học sinh chia thành hai đội Học sinh hỏi, giáo viên trả lời Học sinh đứng đầu hai đội chạy thật nhanh lên bảng chạm vào bảng và đọc to từ lên trước lớp

V Extension

………

………

………

………

………

Trang 9

Monday, August 27 th , 2010

Week: 2 Period: 5 Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Dung Unit 5: Let’s Talk (cont)

I Objective (Mục tiêu): Học sinh thực hiện hội thoại về một buổi trò

chuyện trong bữa ăn

II Language contents (Trọng tâm ngôn ngữ)

Structure (Mẫu câu): What’s for lunch? Spaghetti Do you like

spaghetti? Yes, please./ No, thank you

Vocabulary (Từ vựng): spaghetti, ôn lại sách Let’s Go 1B.

III Teaching Aids (Vật liệu): Món mì ý, rối, phiếu giáo viên (các món ăn).

IV Step of teaching (Tiếng trình bài học)

1 Warm up and review (Khởi động)

- Pairworks (Luyện đôi) Học sinh thực hiện mẫu câu với bạn

- Walk and Talk (Đi và nói): Học sinh đi quanh lớp tìm bạn có cùng đồ vật luyện mẫu câu

2 Presentation (Giới thiệu)

a Giáo viên dùng rối để giới thiệu mẫu câu - Học sinh nhắc lại đồng thanh

Puppet A: (Ngồi vào bàn ăn) What’s for lunch?

Puppet B: Spaghetti

Puppet A: Do you like spaghetti?

Puppet B: Yes, please

Puppet C: No, thank you

b Tương tự: pizza, fish,…

3 Practice (Thực hành)

a Giáo viên đóng vai Puppet A - Học sinh đóng vai Puppet B – Puppet C

T: (Ngồi vào bàn ăn) What’s for lunch?

Ss: Spaghetti

T: Do you like spaghetti?

Ss: Yes, please

Puppet C: No, thank you

- Đổi vai, luyện tiếp

b Giáo viên chia học sinh thành hai đội luyện mẫu câu

Group A: (Ngồi vào bàn ăn) What’s for lunch?

Group B: Spaghetti

Group A: Do you like spaghetti?

Group B: Yes, please

Trang 10

T: No, thank you.

- Đổi vai, luyện tiếp

c Cả lớp chia thành các nhóm 3 luyện mẫu câu Học sinh thay đổi tên các

thức ăn

d Magic Bag (Chiếc túi ma thuật): Học sinh sẽ bí mật đưa các tranh thức ăn

cho giáo viên bỏ vào túi Giáo viên và cả lớp sẽ thực hiện mẫu câu Từng

học sinh sẽ nhận diện thức ăn

T: What’s for lunch?

S1: Pizza (lấy tranh thức ăn ra)

4 Production (Củng cố)

a Giáo viên để các tranh thức ăn của mình xung quanh lớp Học sinh đi

quanh lớp quan sát tranh thức ăn và thực hiện mẫu câu

S1: What’s for lunch?

S2: Chicken

V Extension (Bổ sung)

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

Tuesday, August 28 th , 2012

Week: 1 Period: 6 Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Dung Unit 5: Let’s Talk (cont)

I Objective (Mục tiêu): Học sinh mở sách để thực hiện mẫu câu về tên các

món ăn thường ngày, đồng ý và không đồng ý với chúng

II Language contents (Trọng tâm ngôn ngữ)

Structure (Mẫu câu): What’s for lunch? Spaghetti Do you want

spaghetti? Yes, please/ No, thank you

Vocabulary (Từ vựng): Spaghetti, ôn lại sách Let’s Go 1B.

III Teaching Aids (Vật liệu): Phiếu giáo viên (các món ăn), phiếu Yes/No,

băng máy ghi âm

IV Step of teaching (Tiếng trình bài học)

1 Warm up and Review (Khởi động)

- Walk and Talk (Đi và Nói): Giáo viên đặt các tranh đồ ăn xung quanh lớp Học sinh đi quanh lớp thực hiện hội thoại

2 Presentation (Giới thiệu)

- Ôn lại toàn bài

3 Open your book (Mở sách)

3.1 Open your book to page 38 (Giáo viên mở sách trang 38)

- Treo tranh

- Học sinh nhận diện và miêu tả tranh

3.2 Students open their book to page 38 (Học sinh mở sách trang 38)

- Giaó viên mở băng ghi âm - Học sinh nhìn sách và chỉ vào nhân vật trong sách

Kate: What’s for lunch?

Mom: Spaghetti

John: Mmm That’s good I like spaghetti

Kate: I do, too

Mom: Do you want spaghetti?

John: Yes, please

Linda: No, thank you

- Giáo viên mở lại băng ghi âm - Học sinh nhắc lại đồng thanh

3.3 Present the paradigm and contraction page 38 (Giới thiệu mẫu câu

và dạng rút gọn trang 38)

- Giáo viên viết mẫu câu lên bảng, mở băng và chỉ vào từ trên bảng

- Học sinh nghe

Trang 12

Kate: What’s for lunch?

Mom: Spaghetti

- Giáo viên mở lại băng

- Học sinh nhắc lại đồng thanh

- Giáo viên viết dạng rút gọn và đầu đủ lên bảng

What’s = What is

- Học sinh luyện cả hai dạng

- Từng đôi học sinh được nhận một phiếu về kiểm tra sở thích của mình về

thức ăn Từng đôi một sẽ hỏi và đánh dấu vào trong phiếu Giáo viên sẽ thu

phiếu và hỏi lại để kiểm tra

- Conversation Lines (Xếp hàng để hội thoại): Học sinh xếp thành hai hàng

để hội thoại

4 Production (Củng cố)

- Step Away Lines (Lùi hàng để hội thoại): Học sinh xếp thành hai hàng để

thực hiện hội thoại Sau đó lùi một bước, học sinh bị dư ra sẽ về chỗ Trò

chơi tiếp tục cho đến khi tất cả học sinh đều về chỗ hết

V Extension (Bổ sung)

………

………

………

………

Trang 13

Wednesday, August 29th, 2012

Week: 2 Period: 7 Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Dung Unit 5: Let’s Sing

I Objective (Mục tiêu) : Học sinh làm quen với bài hát về đồ ăn thức uống.

II Language contents (Trọng tâm ngôn ngữ)

Structure (Mẫu câu): Do you like spaghetti? (Do you want

spaghetti?) Yes, I do I do, too I do, too

III Teaching Aids (Vật liệu): Máy, băng ghi âm, tranh.

IV Step of teaching( Tiến trình bài học)

1 Warm up and Review (Khởi động)

- Pairsworks (Luyện đôi): Học sinh ôn lại mẫu câu

- The musical Chair (Tìm nhạc trưởng): Giáo viên sẽ làm nhạc trưởng đi đặt câu hỏi, học sinh trả lời nhanh và chính xác Học sinh không trả lời được sẽ thay thế giáo viên lên tìm nhạc trưởng

2 Presentation (Giới thiệu)

2.1 Review (Ôn lại mẫu câu “Do you want spaghetti? Yes, I do”).

a Step Away Lines (Lùi hàng để hội thoại): Học sinh xếp thành hai hàng đốidiện nhau luyện hội thoại Mỗi lần luyện xong mẫu câu thì học sinh sẽ lùi một bứơc, học sinh bị dư sẽ về chỗ ngồi Trò chơi tiếp tục đến khi học sinh

2.2 Review (Ôn lại mẫu câu “Do you like spaghetti? Yes, I do”).

a Chuyền bóng: Giáo viên vừa chuyền bóng vừa đặt câu hỏi, học sinh nhận quả bóng sẽ trả lời và chuyền tiếp cho học sinh khác cũng Trò chơi tiếp tục cho đến khi tất cả học sinh đều thực hiện mẫu câu

b Pairworks (Luyện đôi): Học sinh thực hiện mẫu câu theo cặp đôi

3 Prodution (Củng cố)

- Học sinh hát lại bài hát “Peaches, apples and plums”

- Từng nhóm hát thi đua – Học sinh nhận xét

- Từng học sinh hát thi đua – Nhận xét và cho điểm

V Extension

Trang 14

………

………

………

………

Trang 15

Fridday, August 31st, 2012

Week: 2 Period: 8 Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Dung Unit 5: Let’s Sing (cont)

I Objective (Mục tiêu): Học sinh hát bài hát về đồ ăn thức uống (The

Spaghetti Song)

II Language contents (Trọng tâm ngôn ngữ)

Structure (Mẫu câu): Do you like spaghetti? (Do you want

spaghetti?) Yes, I do I do, too I do, too

III Teaching Aids (Vật liệu): Máy, băng ghi âm.

IV Step of teaching (Tiến trình bài học)

1 Warm up and Review (Khởi động)

- Một số học sinh hát bài hát về các loại thức ăn

2 Presentation (Giới thiệu)

2.1 Present the song (Giới thiệu bài hát)

- Giới thiệu bài hát “The Spaghetti Song”

The Spaghetti Song

Do you like spaghetti?

Yes, I do

I do, too

Do you like spaghetti?

Yes, I do

I like spaghetti, too

Do you want spaghetti?

I want spaghetti, too

- Giáo viên đọc lời - Học sinh nhắc lại đồng thanh

3 Practice (Thực hành).

- Giáo viên mở băng - Học sinh nghe và hát theo

- Học sinh hát theo nhóm (nhóm 4) – Giáo viên đi xung quanh lớp để giúp đỡ

- Một số nhóm hát trước lớp – Cả lớp nhận xét

- Học sinh tập luyện hát cá nhân – Giáo viên đi xung quanh lớp giúp đõ

Trang 17

Tursday, September 6 th , 2012

Week: 3 Period: 9 Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Dung Unit 5: Let’s Sing (cont)

I Objective (Mục tiêu) : Học sinh hát bài hát về đồ ăn thức uống “The

Spaghetti Song”

II Language contents (Trọng tâm ngôn ngữ)

Structure (Mẫu câu): Do you like spaghetti? (Do you want

spaghetti?) Yes, I do I do, too I do, too

III Teaching Aids (Vật liệu): Máy, băng ghi âm.

IV Step of teaching (Tiến trình bài học)

1 Warm up and Review (Khởi động)

- Một số học sinh hát bài hát về các loại thức ăn

2 Presentation (Giới thiệu)

a Cả lớp hát lại bài hát

The Spaghetti Song

Do you like spaghetti?

Yes, I do

I do, too

Do you like spaghetti?

Yes, I do

I like spaghetti, too

Do you want spaghetti?

- Học sinh hát bài hát không có nhạc

- Giáo viên chia học sinh thành 2 nhóm hát không nhạc - Mỗi nhóm hát một đoạn

- Học sinh chia thành các nhóm 4 luyện hát có múa minh hoạ - Từng nhóm trình diễn trước lớp

- Luyện đôi: Học sinh hát đôi không nhạc - Học sinh trình diễn trước lớp

Trang 18

4 Production (Củng cố)

a Học sinh xung phong hát cá nhân có chấm điểm

V Extension (Bổ sung)

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 19

Friday, September 7 th ,2012

Week: 3 Period: 10 Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Dung Unit 5: Let’s Sing (cont)

I Objective (Mục tiêu) : Học sinh hát và thực hiện một số động tác phù

hợp với bài hát về đồ ăn

II Language contents (Trọng tâm ngôn ngữ)

Structure (Mẫu câu): Do you like spaghetti? (Do you want

spaghetti?) Yes, I do I do, too I do, too

III Teaching Aids (Vật liệu): Máy, băng ghi âm, tranh.

IV Step of teaching( Tiến trình bài học)

1 Warm up and Review (Khởi động)

- Học sinh hát theo băng “What’s Wrong”

2 Presentation (Giới thiệu)

- Ôn lại toàn bài

3 Open your books (Mở sách)

3.1 Open your book to page 39 (Giáo viên mở sách trang 39)

- Treo tranh

- Học sinh nhận diện và miêu tả trang

3.2 Students open their books to page 39 (Học sinh mở sách trang 39)

- Giáo viên mở băng

- Học sinh nghe và chỉ vào từ trong sách

- Giáo viên mở lại băng

- Học sinh hát theo băng

3 Practice (Thực hành)

The Spaghetti Song

Do you like spaghetti?

Yes, I do

I do, too

Do you like spaghetti?

Yes, I do

I like spaghetti, too

Do you want spaghetti?

Yes, I do

I do, too

I do, too

Trang 20

Do you want spaghetti?

Yes, I do

I want spaghetti, too

- Giáo viên chia lớp thành hai nhóm hát theo từng đoạn

- Đổi đoạn, hát tiếp

- Học sinh hát theo nhóm 4 cả bài hát

- Học sinh hát không nhạc

- Học sinh hát theo nhóm có sử dụng các động tác làm cho bài hát vui nhộn

Ví dụ: nhún nhảy, động tác mời mọc, thái độ thích thú

- Từng nhóm lên bảng trình bày trước lớp

- Giáo viên và các đội sẽ nhận xét và cho điểm

Trang 21

Monday, September 10 th , 2012

Week: 3 Period: 11 Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Dung Unit 5: Let’s Learn

I Objective (Mục tiêu): Học sinh biết thêm một số tên đồ ăn thức uống

II Language contents (Trọng tâm ngôn ngữ)

Structure (Mẫu câu): Ôn lại bài cũ.

Vocabulary (Từ vựng): an egg, a banana, a hot dog, a sandwich, an

orange, ahamburger, a salad, a cookie

III Teaching Aids (Vật liệu): Phiếu giáo viên 201 - 207, con rối, tranh

tường (hai tranh người con gái, hai tranh người con trai)

IV Step of teaching (Tiến trình bài học)

1 Warm up and Review (Khởi động)

- Giáo viên ôn lại tên đồ ăn thức uống đã học qua trò chơi “fisherman and Sharp”

- Ôn lại mẫu câu “What do you want? I want an apple”

- Step Away Lines (Lùi hàng để hội thoại) :

- Học sinh xếp thành hai hàng đối diện hỏi và trả lời

- Học sinh lùi một bứơc sau khi hỏi, và tiếp tục luyện , bạn bị dư sẽ về chỗ ngồi

2 Presentation (Giới thiệu)

2.1 Present the vocabulary (Giới thiệu từ vựng)

- Giáo viên dùng tranh để giới thiệu từ

- Từng học sinh nhắc lại - Cả lớp nhắc lại đồng thanh

T: (giơ tranh 207 và 1 ngón tay lên) an egg

Ss: an egg

- Tương tự : a banana, a hot dog, a sandwich, an orange, a hamburger, a salad, a cookie

3 Practice (Thực hành)

- Học sinh nhắc lại đồng thanh tất cả các từ vừa học

- Học sinh đọc từ theo nhóm - Học sinh đọc từ theo bàn

- Học sinh đọc từ nhưng không theo thứ tự

- Học sinh hình thành nhóm theo số đếm - Luyện đọc theo nhóm - từng thành viên các nhóm đọc thi đua

- Guessing Game (Đoán tranh): Giáo viên úp tranh lên rãnh phấn Từng

học sinh lên bảng xem tranh và diễn tả Cả lớp đoán tên tranh Trò chơi tiếp tục đến khi tất cả các trang đều được lật hết

Trang 22

- Board Race (Chạm bảng): Học sinh hai đội chạy đua lên bảng chạm tay vào đồ ăn thức uống mình nghe và đọc to Học sinh nào nhanh và đọc từ chính xác nhất sẽ ghi cho đội mình 1 điểm Đội có nhiều điểm nhất sẽ trở thành người chiến thắng

4 Production (Củng cố)

- Relay Race (Ai nhanh hơn): Giáo viên chia lớp thành 6 nhóm Học sinh đầu bàn nhận 1 phiếu từ và truyền từ cho học sinh phía sau mình, học sinh cuối cùng đọc to từ trước lớp Nhóm đọc nhanh và chính xác sẽ trở thành những người chiến thắng

V Extension (Bổ sung)

Trang 23

Wednesay, September 12 th , 2012

Week: 3 Period: 12 Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Dung Unit 5: Let’s Learn (cont)

I Objective (Mục tiêu): Học sinh viết được một số tên đồ ăn thức uống.

II Language contents (Trọng tâm ngôn ngữ)

Vocabulary (Từ vựng): an egg, a banana, a hot dog, a sandwich, an

orange, ahamburger, a salad, a cookie

III Teaching Aids (Vật liệu): Phiếu giáo viên 201 – 207.

Iv Step of teaching ( Tiếng trình bài học)

1 Warm up and Review (Khởi động)

- Relay Race (Ai nhanh hơn): Giáo viên sẽ cho xem lần lượt từng tranh

Học sinh đứng đầu mội hàng sẽ đọc từ Ai đọc từ nhanh nhất và chính xác sẽtrở thành người chiến thắng và ghi 10 điểm Đội có nhiều điểm nhất sẽ trở thành đội chiến thắng

2 Presentation (Giới thiệu)

2.1 Review vocabulary (Ôn lại từ vựng)

- Học sinh nhìn tranh và nhắc lại các từ đồ ăn, thức uống đã học

- Một vài học sinh đọc từ - Giáo viên sửa lỗi phát âm

3 Practice (Thực hành)

- Học sinh đóng sách

- Giáo viên đọc tên các loại đồ ăn, thức uống – Học sinh nhắc lại theo số thứ

tự đồng thanh

- Giáo viên đọc số thứ tự - Học sinh đọc từ

- Giáo viên đọc số không theo trật tự - Học sinh đọc từ.

- Relay Race (Ai nhanh hơn): Giáo viên chia lớp thành 6 nhóm Học sinh đầu bàn nhận 1 phiếu từ và truyền từ cho học sinh phía sau mình, học sinh cuối cùng chạy lên bảng ghi từ Nhóm ghi từ đúng và chính xác sẽ thắng cuộc

- Face to Face (Đối mặt): Giáo viên chọn 6 học sinh đứng thành vòng tròn Mỗi học sinh sẽ lần lượt phải nói tên một loại đồ ăn thứ uống (kể cả từ đã học trước đây) Học sinh nào không nói được sẽ bị loại Trò chơi tiếp tục đến khi còn lại người cuối cùng

4 Production (Củng cố)

- Guessing Game (Thử tài phán đoán): Giáo viên gọi một học sinh lên bảng

và dùng tay viết một từ lên lưng của học sinh Sau đó học sinh sẽ đoán đó là

Trang 24

từ gì Học sinh đoán đúng sẽ tiếp tục lên thực hiện Trò chơi tiếp tục khoảng

6 học sinh được viết

V Extension (Bổ sung)

Trang 25

Thursday, September 13 th , 2012

Week: 4 Period: 13 Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Dung Unit 5: Let’s Learn (cont)

I Objective (Mục tiêu): Học sinh hỏi và trả lời tên đồ ăn thức uống bạn

mình thích với động từ “want”

II language contents (Trọng tâm ngôn ngữ)

Structure (Mẫu câu): What do you want? I want an egg

Vocabulary (Từ vựng): an egg, a banana, a hot dog, a sandwich, an

orange, ahamburger, a salad, a cookie

III Teaching Aids (Vật liệu): Phiếu giáo viên 201 - 207, con rối.

IV Step of teaching (Trọng tâm ngôn ngữ)

1 Warm up and Review (Khởi động)

- Team Game (Tập thể là sức mạnh): Học sinh chia thành hai đội Mỗi đội 5 học sinh Lần lượt từng thành viên hai đội sẽ viết từ trong 1 phút Đội viết được nhiều từ nhất sẽ trở thành người chiến thắng

2 Presentation (Giới thiệu)

2.1 Present the sentence pattern (Giới thiệu mẫu câu)

- Giáo viên dùng rối để giới thiệu mẫu câu – Học sinh lắng nghe

Puppet A: What do you want?

Pupppet B: I want an egg

- Giáo viên nhắc lại lần nữa - Học sinh nghe và lặp lại

3 Practice (Thực hành)

- Giáo viên đóng vai Puppet A – Học sinh đóng vai Puppet B Đổi vai

- Học sinh chia thành hai nhóm hỏi và trả lời mẫu câu.

- Pairworks (Luyện đôi):

- Học sinh thực hiện mẫu câu theo nhóm đôi Giáo viên đi xung quanh lớp giúp đỡ

- Một số cặp thực hiện mẫu câu trước lớp Nhận xét

- Chain Drill (Luyện chuỗi): Học sinh chia thành hai đội Mỗi đội sẽ thực hiện mẫu câu theo hàng dọc Học sinh cuối cùng thực hiện xong thì giơ tay lên

- Supermarket (Đi chợ): Học sinh đi chợ mua các đồ ăn thức uống

S1: I want an egg and orange

S2: I want an egg and orange and a banana

S3: I want an egg and orange and a banana and hod dog

4 Production (Củng cố)

Trang 26

- Listen - Understand - Collect: Giáo viên chia lớp thành ba đội Giáo viên đọc một câu các loại đồ ăn thức uống mình cần, học sinh ba đội tìm tranh cótên đồ ăn thức uống đó và đính lên bảng trong vòng 2 phút đội có nhiều tranh chính xác và nhanh nhất sẽ chíến thắng.

Trang 27

Monday, September 17 th , 2012

Week: 4 Period: 14 Teacher: Nguyễn Thị NGọc Dung Unit 5: Let’s Learn (cont)

I Objective (Mục tiêu): Học sinh hỏi và trả lời tên đồ ăn thức uống người

khác thích với động từ “want”

II Language contents (Trọng tâm ngôn ngữ)

Structure (Mẫu câu): What does he (she) want? He wants an egg Vocabulary (Từ vựng): an egg, a banana, a hot dog, a sandwich, an

orange, ahamburger, a salad, a cookie

III Teaching Aids (Vật liệu): Phiếu giáo viên 201 - 207, tranh tường người

cùng với đồ ăn, thức uống

IV Step of teaching (Tiến trình bài học)

1 Warm up and Review (Khởi động)

- Step Away Lines (Lùi hàng để hội thoại) : Học sinh xếp thành hai hàng đối diện hỏi và trả lời Học sinh lùi một bứơc sau khi hỏi, và tiếp tục luyện, bạn bị dư sẽ về chỗ ngồi Trò chơi tiếp tục đến khi tất cả học sinh đều về chỗngồi hết

2 Presentation (Giới thiệu)

2.1 Present the sentence patterns (Giới thiệu mẫu câu).

- Giáo viên dùng rối để giới thiệu mẫu câu – Học sinh lắng nghe

Puppet A: What does she want?

Pupppet B: (chỉ vào tranh) She wants an egg

- Giáo viên nhắc lại lần nữa - Học sinh nghe và lặp lại

- Tương tự: What does he want? He wants an orange

3 Practice (Thực hành)

- Giáo viên đóng vai Puppet A – Học sinh đóng vai Puppet B Đổi vai

- Học sinh chia thành hai nhóm hỏi và trả lời mẫu câu – Hai nhóm đổi vai.

- Pairworks (Luyện đôi):

- Học sinh thực hiện mẫu câu theo nhóm 3 - Giáo viên đi xung quanh lớp giúp đỡ

- Một số nhóm thực hiện mẫu câu trước lớp – Cả lớp nhận xét

- Một số nhóm sẽ thực hiện việc giới thiệu người khác thích món gì trước lớp

S1: Mai wants an apple

Nga wants a hotdog

I want a hamburger

Trang 28

- Walk and Talk (Đi và Nói): Giáo viên đính tranh xung quanh tường, học sinh đi thành từng đôi một thực hiện mẫu câu.

4 Production (Củng cố)

- Board Race (Chạm bảng): Giáo viên đính tranh lên bảng và chia học sinh thành hai đội Học sinh chỉ vào tranh để hỏi, một học sinh xung phong trả lời Học sinh đứng đầu mỗi đội chạy thật nhanh chạm vào tranh và đọc to câu trả lời vừa nghe

Ss: What does she want?

S1: She want an egg

Trang 29

Tuesday, September 18 th , 2012

Week: 4 Period: 15 Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Dung Unit 5: Let’s Learn (cont)

I Objective (Mục tiêu): Học sinh hỏi và trả lời tên đồ ăn thức uống thành

viên gia đình mình thích với động từ “want”

II Languge contents (Trọng tâm ngôn ngữ)

Structure (Mẫu câu): What does your father (your mother) want? He

(She) wants an egg

Vocabulary (Từ vựng): an egg, a banana, a hot dog, a sandwich, an

orange, ahamburger, a salad, a cookie

III Teaching Aids (Vật liệu): Phiếu giáo viên 201 - 207, tranh tường (hai

tranh người con gái, hai tranh người con trai)

Iv Step of teaching( Tiến trình bài học)

1 Warm up and Review (Khởi động)

- Pairworks (Luyện đôi): Một vài nhóm học sinh thực hiện mẫu câu trước lớp

S1: What does she want?

S2: She wants an egg

2 Presentation (Giới thiệu)

2.1 Present the sentence parttern (Giới thiệu mẫu câu).

- Giáo viên dùng rối để giới thiệu mẫu câu – Học sinh nghe và lặp lại.

Puppet A: (show picture) What does your father want?

Puppet B: He wants an egg

Puppet A: (show picture) What does your mother want?

Puppet B: She wants an egg

3 Practice (Thực hành)

- Giáo viên vai Puppet A – Học sinh đóng vai Puppet B Thay đổi vai

T: (show picture) What does your father want?

Ss: He wants an egg

T: (show picture) What does your mother want?

Ss: She wants an egg

- Học sinh chia thành hai nhóm thực hiện mẫu câu Đổi vai

- Học sinh luyện nhóm 3 – Giáo viên đi xung quanh lớp và giúp đỡ

- Một vài cặp đôi thực hiện mẫu câu trước lớp – Cả lớp nhận xét

- Guessing Game (Đoán tranh): Giáo viên úp tranh lên rãnh phấn Một học

sinh xung phong lên bảng xem tranh và đặt câu hỏi Cả lớp trả lời Học sinh

Trang 30

trả lời đúng sẽ lên bảng thay thế bạn mình hỏi Trò chơi tiếp tục đến khi tất

cả các tranh đều được lật hết

S1: (show picture) What does your father want?

S2: He wants an egg

- Collect Bean (Thu hoạch đậu): Giáo viên chia học sinh 2 đội (mỗi đội 4 em) đặt các tranh úp vào bảng Một học sinh xung phong sẽ nói mẫu câu Học sinh sẽ nghe và nhớ, sau đó tìm những loại đồ ăn thức uống mà mình dãnghe

S1: John wants an egg, a banana, a hot dog, a sandwich

4 Production (Củng cố)

- Matching (Ghép tranh): Giáo viên chia học sinh thành hai đội (mỗi đội 2 em) Giáo viên sẽ nói mẫu câu Học sinh hai đội phải tìm tranh và từ phù hợp nối với nhau

T: My father wants a hamburher and an egg

Trang 31

Thursday, September 20 th , 2012

Week: 4 Period: 16 Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Dung Unit 5: Let’s Learn (cont)

I Objective (Mục tiêu): Học sinh hỏi và trả lời tên đồ ăn thức uống mà

mình cũng thích giống bạn với động từ “want”

II Langguage contents (trọng tâm ngôn ngữ)

Structure (Mẫu câu): What do you want? I want an egg What about

Scott? He wants an egg, too

Vocabulary (Từ vựng): an egg, a banana, a hot dog, a sandwich, an

orange, ahamburger, a salad, a cookie

III Teaching Aids (Vật liệu): Phiếu giáo viên 201 - 207, tranh tường (hai

tranh người con gái, hai tranh người con trai)

IV Step of teaching (tiến trình bài học)

1 Warm up and Review (Khởi động)

- Pairworks (Luyện đôi): Một vài nhóm học sinh thực hiện mẫu câu trước lớp

S1: What does your father want?

S2: He wants an egg

2 Presentation (Giới thiệu)

2.1 Present the sentence parttern (Giới thiệu mẫu câu).

- Giáo viên dùng rối để giới thiệu mẫu câu - Học sinh nghe và lặp lại

Puppet A: What do you want?

Puppet B: I want an egg What about Scott?

Puppet A: He wants an egg, too

- Tương tự: What do you want? I want an egg What about Kate? She wants

an egg, too

3 Practice (Thực hành)

- Giáo viên đóng vai Puppet A - Học sinh đóng vai Puppet B Đổi vai

T: What do you want?

S1: I want an egg What about Scott?

T: He wants an egg, too

- Giáo viên chia học sinh thành hai đội luyện mẫu câu Đổi vai

T: What do you want?

S1: I want an egg What about Scott?

T: He wants an egg, too

Trang 32

- Luyện đôi: (thay đổi từ tên các đồ ăn thức uống)

- Guessing Game (Đoán tranh): Giáo viên xếp tranh lên rãnh phấn từng học sinh xung phong lên bảng chỉ vào tranh và đặt câu hỏi Cả lớp đoán tên tranh

S1 : What does she want ?

S2 : She wants an egg

Trang 33

Monday, September 24 th , 2012

Week: 5 Period: 17 Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Dung Unit 5: Let’s Learn (cont)

I Objective (Mục tiêu): Học sinh thực hành tên đồ ăn thức uống mình

(bạn) thích với mẫu câu Yes/No

II Language contents (Trọng tâm ngôn ngữ)

Structure (Mẫu câu): Does she want a salad?Yes, she does./ No, she

doesn’t Does she want a salad? Yes, she does./ No, she doesn’t

Vocabulary (Từ vựng): an egg, a banana, a hot dog, a sandwich, an

orange, ahamburger, a salad, a cookie

III Teaching Aids (Vật liệu): Phiếu giáo viên 201 - 207, con rối, tranh

tường (hai tranh người con gái, hai tranh người con trai), phiếu Yes/No

IV Step of teaching( Tiến trình bài học)

1 Warm up and Review (Khởi động)

- Baseball (Chuyền bóng): Giáo viên vừa chuyền bóng vừa đặt câu hỏi, Học sinh nhặt bóng sẽ trả lời và chuyền tiếp cho học sinh khác Trò chơi kết thúc khi bóng được chuyền cho tất cả các học sinh trong lớp

2 Presentation (Giới thiệu)

2.1 Present the pattern Yes/ No (Giới thiệu mẫu câu Yes/ No)

- Giáo viên treo tranh hai người con gái đang ăn - Giáo viên dạy mẫu câu

- Học sinh nghe và lặp lại đồng thanh

T: Does she want a salad?

Yes, she does./ No, she doesn’t

Ss: Does she want a salad?

Yes, she does./ No, she doesn’t

- Tương tự: Does he want a salad?

Yes, he does No, he doesn’t

3 Practice (Thực hành)

a Giáo viên đóng vai Puppet A Học sinh đóng vai Puppet B

T: Does she want a salad?

Ss:Yes, she does./ No, she doesn’t

T: Does she want a salad?

Ss: Yes, she does./ No, she doesn’t

- Đổi vai, luyện tiếp

b Giáo viên chia học sinh thành hai đội luyện mẫu câu

Group 1: Does she want a salad?

Trang 34

Group 2Yes, she does /No, she doesn’t.

Group 1: Does she want a salad?

Group 2: Yes, she does /No, she doesn’t

- Đổi vai, luyện tiếp

- Cả lớp chia thành các nhóm nhỏ (khoảng 4 học sinh) luyện mẫu câu

- Luyện đôi: Học sinh thay đổi từ tên các đồ ăn thức uống - Học sinh dùng phiếu Yes./ No

4 Production (Củng cố)

- Chain Drill (Luyện chuỗi): Giáo viên chia lớp thành 6 nhóm theo hàng dọc Học sinh đầu tiên hỏi, học sinh tiếp theo sẽ trả lời và tiếp tục đặt câu hỏi cho học sinh tiếp theo Học sinh cuối cùng sẽ chạy lên bảng chạm vào sốthứ tự cũng chính là vị thứ của nhóm trong trò chơi

S1: (chỉ vào một học sinh bất kỳ) does she want a sandwich?

S2: Yes, he does Does he want a salad?

S6: Yes, he does (chạy lên bảng chạm vào số thứ tự)

Trang 35

Tuesday, September 25 th , 2012

Week: 5 Period: 18 Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Dung Unit 5: Let’s Learn (cont)

I Objective (Mục tiêu): Học sinh mở sách luyện tập mẫu câu về đồ ăn thức

uống

II Language contents (Trọng tâm ngôn ngữ)

Structure (Mẫu câu): Ôn tập toàn bài.

Vocabulary (Từ vựng): Ôn tập toàn bài.

III Teaching Aids (Vật liệu): Phiếu giáo viên 201 - 207, tranh tường (hai

tranh người con gái, hai tranh người con trai), phiếu Yes/No, băng mày ghi âm

IV Step of teaching (Tiến trình bài học)

1 Warm up and Review (Khởi động)

- Charades (Điệu bộ): Từng học sinh xung phong lên bảng diễn tả đồ ăn mình thích hoặc không thích Cả lớp đoán

S1: (giơ tay xua) ăn salad

S2: Does he want a salad?

S1: No, he doesn’t

2 Presentetion (Giới thiệu)

- Ôn lại toàn bài

3 Open your books (Mở sách)

3.1 Open your book to page 40 (Giáo viên mở sách trang 40)

- Treo tranh

- Học sinh nhận diện và miêu tả tranh

3.2 Students open their books to page 40 (Học sinh mở sách trang 40)

- Giáo viên mở băng - Học sinh nghe và chỉ vào sách

- Giáo viên mở lại băng - Học sinh nghe và đọc đồng thanh theo băng

Dad: What do you want?

Lisa: I want an egg John wants an orange

Dad: What about Scott?

What does he want?

Lisa: He wants an egg, too

3.3 Practice (Thực hành)

- Giáo viên mở băng - Học sinh nghe và chỉ vào các từ trong sách

- Giáo viên mở lại băng - Học sinh nghe và đọc theo

Trang 36

1 an egg; 2 a banana; 3 a hot dog; 4 a sandwich; 5 an orange; 6.

a hamburger ; 7 a salad; 8 a cookie

- Step Away Lines (Lùi hàng để hội thoại): Học sinh xếp thành hai hàng đốidiện hỏi và trả lời Học sinh lùi một bứơc sau khi hỏi, và tiếp tục luyện , bạn

bị dư sẽ về chỗ ngồi

3.4 Yes or No (Có hoặc Không)

- Giáo viên mở băng - Học sinh nghe và chỉ vào sách

- Giáo viên mở lại băng - Học sinh nghe và đọc theo băng

1 Does she want a salad? No, she doesn’t

2 Does she want a hot dog? Yes, she does

8 Does she wanr a banana? No, she doesn’t

- Luyện đôi

3.5 What about you?

a Ôn lại và mở rộng mẫu câu

I want an apple

I want a chicken

a Pairworks (Luyện đôi)

b Supermarket: Học sinh đi chợ mua các đồ ăn thức uống

S1: I want an egg and orange

S2: I want an egg and orange and a banana

S3: I want an egg and orange and a banana and hod dog

4 Production (Củng cố)

- Listen - Understand - Collect: Giáo viên chia lớp thành ba đội Giáo viên đọc một câu các loại đồ ăn thức uống mình cần, học sinh ba đội tìm tranh cótên đồ ăn thức uống đó và đính lên bảng trong vòng 2 phút đội có nhiều tarnh chính xác và nhanh nhất sẽ chíến thắng

Trang 37

Wednesday, September 26 th , 2012

Week: 5 Period: 19 Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Dung Unit 5: Let’s Learn Some More

I Objective (Mục tiêu): Học sinh học các tên đồ ăn ở dạng số nhiều

II Language contents (Trọng tâm ngôn ngữ)

Vocabulary (Từ vựng): orangers, sandwiches, bananas, eggs,

cookies, hot dogs, hamburgers

Structure (Mẫu câu): Ôn lại bài cũ.

III Teaching Aids (Vật liệu): phiếu giáo viên 201 - 207, tranh các thành

viên gia đình

IV Step of teaching (Tiến trình bài học)

1 Warm up and Review (Khởi động)

- Ôn lại tên đồ ăn thức uống qua trò “Remember”

- Walk and Talk: Học sinh đi quanh lớp chỉ vào tranh và thực hiện mẫu câuWhat does he(she) want? He(she) wants an egg

2 Presentation (Giới thiệu)

2.1 Present the plural vocabulary (Giới thiệu từ vựng dạng số nhiều)

- Giáo viên dùng phiếu giáo viên để giới thiệu từ

- Từng học sinh nhắc lại - Cả lớp đọc đồng thanh

- Học sinh nhắc lại đồng thanh tất cả các từ vừa học

- Học sinh đọc từ theo nhóm - Học sinh đọc từ theo bàn

- Học sinh đọc từ nhưng không theo thứ tự

d Học sinh hình thành nhóm theo số đếm - Luyện đọc theo nhóm - từng thành viên các nhóm đọc thi đua

- Guessing Game: Giáo viên úp tranh lên rãnh phấn Từng học sinh lên

bảng xem tranh và diễn tả Cả lớp đoán tên tranh Trò chơi tiếp tục đến khi tất cả các trang đều được lật hết

- Board Race (Chạm bảng): Học sinh hai đội chạy đua lên bảng chạm tay vào đồ ăn thức uống mình nghe và đọc to Học sinh nào nhanh và đọc từ chính xác nhất sẽ ghi cho đội mình 1 điểm Đội có nhiều điểm nhất sẽ trở thành người chiến thắng

Trang 38

4 Production (Củng cố)

- Relay Race (Ai nhanh hơn): Giáo viên chia lớp thành 6 nhóm Học sinh đầu bàn nhận 1 phiếu từ và truyền từ cho học sinh phía sau mình, học sinh cuối cùng đọc to từ trước lớp Nhóm đọc nhanh và chính xác sẽ trở thành những người chiến thắng

V Extension (Bổ sung)

Trang 39

Friday, September 28 th , 2012

Week: 5 Period: 20 Teacher: Nguyễn Thị Ngọc Dung Unit 5: Let’s Learn Some More (cont)

I Objective (Mục tiêu): Học sinh viết tên đồ ăn ở dạng số nhiều

II Language contents (Trọng tâm ngôn ngữ)

Vocabulary (Từ vựng): oranges, sandwiches, bananas, eggs, cookies,

hot dogs, hamburgers

Structure (Mẫu câu): Ôn lại bài cũ

III Teaching Aids (Vật liệu): phiếu giáo viên 201 - 207, tranh các thành

viên gia đình

IV Step of teaching (tiến trình bài học)

1 Warm up and Review (Khởi động)

- Ôn lại tên đồ ăn thức uống qua trò “Remember”

- Walk and Talk: Học sinh đi quanh lớp chỉ vào tranh và thực hiện mẫu câuWhat does he(she) want? He(she) wants an egg

- Relay Race (Ai nhanh hơn): Giáo viên sẽ cho xem lần lượt từng tranh Học

sinh đứng đầu mội hàng sẽ đọc từ Ai đọc từ nhanh nhất và chính xác sẽ trở thành người chiến thắng và ghi 10 điểm Đội có nhiều điểm nhất sẽ trở thànhđội chiến thắng

2 Presentation (Giới thiệu)

2.1 Review vocabulary (Ôn lại từ vựng)

- Học sinh nhìn tranh và nhắc lại các từ đồ ăn, thức uống đã học

- Một vài học sinh đọc từ - Giáo viên sửa lỗi phát âm

3 Practice (Thực hành)

- Học sinh đóng sách.

- Giáo viên đọc tên các loại đồ ăn, thức uống – Học sinh nhắc lại theo số thứ

tự đồng thanh

- Giáo viên đọc số thứ tự - Học sinh đọc từ

- Giáo viên đọc số không theo trật tự - Học sinh đọc từ.

- Relay Race (Ai nhanh hơn): Giáo viên chia lớp thành 6 nhóm Học sinh đầu bàn nhận 1 phiếu từ và truyền từ cho học sinh phía sau mình, học sinh cuối cùng chạy lên bảng ghi từ Nhóm ghi từ đúng và chính xác sẽ thắng cuộc

- Face to Face (Đối mặt): Giáo viên chọn 6 học sinh đứng thành vòng tròn Mỗi học sinh sẽ lần lượt phải nói tên một loại đồ ăn thứ uống (kể cả từ đã

Trang 40

học trước đây) Học sinh nào không nói được sẽ bị loại Trò chơi tiếp tục đến khi còn lại người cuối cùng.

4 Production (Củng cố)

- Guessing Game (Thử tài phán đoán): Giáo viên gọi một học sinh lên bảng

và dùng tay viết một từ lên lưng của học sinh Sau đó học sinh sẽ đoán đó là

từ gì Học sinh đoán đúng sẽ tiếp tục lên thực hiện Trò chơi tiếp tục khoảng

6 học sinh được viết

Ngày đăng: 23/06/2021, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w