chuyển hỗn số thành phân số. - Cử đại diện mỗi nhóm 1 bạn lên bảng làm. - HS còn lại làm vào nháp.. Kiến thức: Trên cơ sở phân tích số liệu thống kê trong bài “Nghìn năm văn hiến”, học s[r]
Trang 1ĐẠO ĐỨC Tiết 2 EM LÀ HỌC SINH LỚP NĂM (tiết 2)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nhận thức được vị thế của học sinh lớp 5 so với các lớp trước
2 Kĩ năng: Có ý thức học tập, rèn luyện để xứng đáng là học sinh lớp 5 Bước đầu có kĩ
năng tự nhận thức, kĩ năng đặt mục tiêu
3 Thái độ: Vui và tự hào là học sinh lớp 5
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Các bài hát chủ đề “Trường em” + giấy trắng + bút màu + các truyện
tấm gương về học sinh lớp 5 gương mẫu
- Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
3’ 1 Kiểm tra bài
phấn đấu của học sinh
- Hoạt động nhóm bốn
* Hoạt động 1: - Từng HS để kế hoạch của mình
lên bàn và trao đổi trong nhóm
- Thảo luận đại diệntrình bày trước lớp
- GV nhận xét chung và KL:
Để xứng đáng là HS lớp Năm,chúng ta cần phải quyết tâmphấn đấu và rèn luyện mộtcách có kế hoạch
- Học sinh cả lớp hỏi, chấtvấn, nhận xét
* Hoạt động 2: * Kể chuyện về các học sinh
lớp Năm gương mẫu
- Hoạt động lớp
- Học sinh kể về các tấm - Học sinh kể
Trang 2gương học sinh gương mẫu
- Thảo luận lớp về những điều
có thể học tập từ các tấmgương đó
- Thảo luận nhóm đôi, đạidiện trả lời
- Giáo viên giới thiệu vài tấmgương khác
Kết luận: Chúng ta cần họctập theo các tấm gương tốt củabạn bè để mau tiến bộ
- Hát, múa, đọc thơ, giới thiệutranh vẽ về chủ đề “Trườngem”
- Giới thiệu tranh vẽ củamình với cả lớp
- Nhận xét tiết học - HS lăng nghe và thực
hiện
TẬP ĐỌC Tiết 3 NGHÌN NĂM VĂN HIẾN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời Đó là
bằng chứng về nền văn hiến lâu đời của nước ta
Trang 32 Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài với giọng tự hào Biết đọc một văn bản khoa học
thường thức có bảng thống kê
3 Thái độ: Học sinh biết được truyền thống văn hóa lâu đời của Việt Nam, càng
thêm yêu đất nước và tự hào là người Việt Nam
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Văn Miếu - Quốc Tử Giám Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê để học
sinh luyện đọc
- Học sinh : Sưu tầm tranh ảnh về Văn Miếu - Quốc Tử Giám
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- học sinh trả lời
2 Bài mới:
1’ a Giới thiệu
bài:
33’ b Giảng bài: * Luyện đọc - HS lắng nghe, quan sát
* Hoạt động 1: - Chia đoạn:
- HD HS luyện đọc từngđoạn, cả
- Lần lượt học sinh đọc nốitiếp bài văn - đọc từng đoạn
bài kết hợp giải nghĩa từ
- Luyện đọc các từ khó phátâm
- HS NX cách phát âm tr - s
- Giáo viên nhận xét cách đọc - HS đọc bảng thống kê
- GV đọc mẫu toàn bài
* Hoạt động 2: * Tìm hiểu bài - Hoạt động nhóm, cá nhân
- Đến thăm Văn Miếu, kháchnước ngoài ngạc nhiên vì điềugì?
- Khách nước ngoài ngạcnhiên khi biết từ năm 1075nước ta đã mở khoa thi tiếnsĩ…
- Các nhóm lần lượt giớithiệu tranh
- Nêu ý đoạn 1 Khoa thi tiến sĩ đã có từ
lâu đời
- Rèn đọc đoạn 1 - Học sinh lần lượt đọc đoạn
Trang 4- Bài văn giúp em hiểu điều gì
về truyền thống văn hóa ViệtNam ?
- Coi trọng đạo học / VN lànước có nền văn hiến lâuđời/ DT ta đáng tự hào vì cómột nền văn hiến lâu đời
* Hoạt động 3: * Đọc diễn cảm - Hoạt động cá nhân
- GV hướng dẫn học sinh tìmgiọng đọc cho bài văn
- Học sinh tham gia thi đọc
dặn dò:
* Luyện đọc thêm
- Chuẩn bị: “Sắc màu emyêu” Nhận xét tiết học
CHÍNH TẢ Tiết 2 LƯƠNG NGỌC QUYỂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nghe, viết đúng chính tả bài Lương Ngọc Quyến
2 Kĩ năng: Nắm được mô hình cấu tạo vần Chép đúng tiếng vần vào mô hình, biết
đánh dấu thanh đúng chỗ, trình bày đúng bài chính tả Lương Ngọc Quyến
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi mô hình cấu tạo tiếng
- Học sinh: SGK, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
3’ 1 Kiểm tra
bài cũ:
- Nêu quy tắc chính tả ng /ngh, g / gh, c / k
- Học sinh nêu
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
Trang 51’ a Giới thiệu
bài:
33’ b Giảng bài: * Hướng dẫn HS nghe-viết:
- GV đọc toàn bài chính tả
- Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh nghe
* Hoạt động 1: - Giáo viên giảng thêm về nhà
yêu nước Lương Ngọc Quyến
- Giáo viên HDHS viết từ khó - HS gạch chân và nêu
những từ hay viết sai (tênriêng của người , ngày,tháng, năm …)
- Học sinh viết bảng từ khó :mưu, khoét, xích sắt ,
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên đọc từng câu hoặctừng bộ phận ngắn trong câucho học sinh viết, mỗi câuhoặc bộ phận đọc 1 - 2 lượt
- HS lắng nghe, viết bài
- Giáo viên nhắc học sinh tưthế ngồi viết
- Giáo viên đọc toàn bộ bài - Học sinh dò lại bài
- HS đổi tập, soát lỗi chonhau
- Giáo viên chữa bài
* Hoạt động 2: * Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 2: - Hướng dẫn học sinh làm bài
tập chính tả
- HS đọc yêu cầu đề - lớpđọc thầm - học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét - HS sửa bài thi tiếp sức
hình
- HS làm bài, sửa bài
- Học sinh lần lượt đọc kếtquả phân tích theo hàng dọc(ngang, chéo)
- Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét
- Thi đua - Dãy A cho tiếng dãy B
phân tích cấu tạo (ngược
Trang 6I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Viết các phân số thập phân trên một đoạn tia số Chuyển một phân số
thành một phân số thập phân Giải bài tốn về tìm giá trị một phân số của số cho trước
2 Kĩ năng: Rèn luyện học sinh đổi phân số thành phân số thập phân nhanh, chính
xác
3 Thái độ: Giúp học sinh yêu thích học toán, tính toán cẩn thận.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, Sách giáo khoa, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
số cho trước
- Hoạt động lớp
- Cho học sinh làm bảng con - Học sinh làm bảng con
Trang 7theo gợi ý hướng dẫn củagiáo viên
* Hoạt động 2: * Tổ chức cho học sinh tự
làm bài rồi sửa bài
- HS lần lượt đọc các phân
số thập phân
- GV chốt ý qua bài tập thựchành
Bài 2: - GV yêu cầu HS đọc yêu
cầu đề bài
- Học sinh đọc yêu cầu đềbài
- Nêu cách làm - Học sinh làm bài, sửa bài
- Giáo viên chốt lại
- Học sinh cần nêu lên cáchchuyển số tự nhiên thíchhợp để nhân với mẫu sốđựơc 10, 100, 1000
Bài 3: - GV yêu cầu HS đọc yêu
- Học sinh làm bài, sửa bài
- Thế nào là phân số thậpphân
- 2-3 em nêu
- Cách tìm giá trị một phân
số của số cho trước
- Đề bài giáo viên ghi rabảng phụ
- GV nhận xét, tuyên dương - Lớp nhận xét3’ 3 Củng cố –
dặn dò:
* Chuẩn bị: Ôn tập : Phépcộng và trừ hai phân số
- Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 20
Trang 8TOÁN Tiết 7 ÔN TẬP: PHÉP CỘNG - PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố kĩ năng thực hiện phép cộng - trừ hai phân số
2 Kĩ năng: Rèn HS tính toán phép cộng - trừ hai phân số nhanh, chính xác
3 Thái độ: Giúp học sinh say mê môn học, vận dụng vào thực tế cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu
- Học sinh: Bảng con - Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
* Hoạt động 1: * Ôn tập phép cộng , trừ
- Giáo viên nêu ví dụ:
7
5 7
3
và 1510 153
- 1 HS nêu cách tính và 1 HSthực hiện cách tính
- Cả lớp nháp, sửa bài
- Giáo viên chốt lại: - Tương tự với
10
3 9
7
và
9
7 8
7
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài - kết luận
* Hoạt động 2: * Thực hành - Hoạt động cá nhân, lớp Bài 1: - GV yêu cầu học sinh đọc đề - Học sinh đọc đề bài
- GV yêu cầu HS nêu hướnggiải
Không cùng mẫu số:
- Quy đồng mẫu số
- Cộng, trừ hai tử số
- Giữ nguyên mẫu
số
Trang 9Bài 2: - GV yêu cầu học sinh đọc đề - Học sinh đọc đề bài
- GV yêu cầu học sinh tự giải
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh làm bài, sửa bài
Bài 3: - GV yêu cầu học sinh đọc đề - Học sinh đọc đề
- Nhóm thảo luận cách giải - Học sinh giải
- Học sinh sửa bài
- Giáo viên nhận xét - Lưu ý: Học sinh nêu phân
số chỉ tổng số bóng của hộp
là 100100 hoặc bằng 1
- Cho học sinh nhắc lại cáchthực hiện phép cộng và phép trừhai phân số (cùng mẫu số vàkhác mẫu số)
- Học sinh tham gia thi giảitốn nhanh
3’ 3 Củng cố –
dặn dò:
* Học ôn kiến thức cách cộng,trừ hai phân số
- Chuẩn bị: Ôn tập “Phép nhânchia hai phân số”
- Nhận xét tiết học
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 3 MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ về Tổ quốc
2 Kĩ năng: Biết đặt câu có những từ ngữ nói về Tổ quốc , quê hương
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu quê hương, đất nước và lòng tự hào dân tộc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng từ - giấy - từ điển đồng nghĩa Tiếng Việt
- Học sinh : Giấy A3 - bút dạ
Trang 10III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
3’ 1 Kiểm tra bài
“Tổ quốc”
- Học sinh nghe
33’ b Giảng bài: * Tìm hiểu bài
Phương pháp: Thảo luận nhóm,
- Hoạt động cá nhân, nhóm,lớp
* Hoạt động 1: luyện tập, thực hành, giảng giải
Bài 1: - Yêu cầu HS đọc bài 1 - HS đọc thầm bài “Thư gửi
các học sinh” và “Việt Namthân yêu” để tìm từ đồngnghĩa với từ Tổ quốc
- Giáo viên chốt lại, loại bỏnhững từ không thích hợp
- Học sinh gạch dưới các từđồng nghĩa với “Tổ quốc” :
+ nước nhà, non sông + đất nước , quê hương
Bài 2: - Yêu cầu HS đọc bài 2 - 1, 2 học sinh đọc bài 2
- Hoạt động nhóm bàn - Tổ chức hoạt động nhóm
- Nhóm trưởng điều khiểncác bạn tìm từ đồng nghĩavới “Tổ quốc”
- Từng nhóm lên trình bày
- Giáo viên chốt lại - Học sinh nhận xét
Đất nước, nước nhà, quốc gia, non sông, giang sơn, quê hương
Bài 3: - Yêu cầu HS đọc đề bài - 1, 2 học sinh đọc yêu cầu
Trang 11- Hoạt động 6 nhóm - Trao đổi - trình bày
- Giáo viên chốt lại - HS nêu: vệ quốc, ái quốc,
quốc ca,
Bài 4: - Yêu cầu HS đọc đề bài - Cả lớp làm bài
- GV giải thích : các từ quê mẹ,quê hương, quê cha đất tổ nơichôn rau cắt rốn
- Học sinh sửa bài theo hìnhthức luân phiên giữa 2 dãy
3’ 3 Củng cố –
dặn dò:
* Chuẩn bị: “Luyện tập từ đồngnghĩa”
- Nhận xét tiết học
KỂ CHUYỆN Tiết 2 KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
Đề bài : Hãy kể một câu chuyện đã nghe hay đã đọc về một anh hùng danh nhân của nước ta
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết kể bằng lời nói của mình một câu chuyện về các anh hùng danh
nhân của đất nước
2 Kĩ năng: Hiểu chuyện, biết trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
3 Thái độ: Giáo dục học sinh lòng yêu nước, tự hào về truyền thống dân tộc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tài liệu về các anh hùng danh nhân của đất nước.
- Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Trang 12- 1, 2 HS đọc đề bài và gợi ý
- Lần lượt học sinh nêu têncâu chuyện em đã chọn
- Bác sĩ Tôn Thất Tùng,Lương Thế Vinh
* Hoạt động 2: * Học sinh kể câu chuyện
và trao đổi về nội dung câuchuyện
kể diễn biến một hai câu
- Hs làm việc theo nhóm
- Từng học sinh kể câuchuyện của mình
- Trao đổi về ý nghĩa câuchuyện
- Đại diện nhóm kể câuchuyện
- Giáo viên nhận xét - Mỗi em nêu ý nghĩa của câu
chuyện
- Bình chọn bạn kể chuyệnhay nhất
- Nhắc lại một số câu
- Mỗi dãy đề cử ra 1 bạn kểchuyện Lớp nhận xét đểchọn ra bạn kể hay nhất
Trang 13chuyện
3’ 3 Củng cố –
dặn dò:
* Tìm thêm truyện về cácanh hùng, danh nhân
- Chuẩn bị: Kể một việc làmtốt của một người mà embiết đã góp phần xây dựngquê hương đất nước
- Nhận xét tiết học - HS lắng nghe và thực hiện
KHOA HỌC Tiết 3 NAM HAY NỮ
- Giáo viên: Hình vẽ trong sách giáo khoa, các tấm phiếu trắng (để học sinh sẽ viết
vào đó) có kích thước bằng 14 khổ giấy A4
- Học sinh: Sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Nêu đặc điểm giống nhau giữađứa trẻ với bố mẹ Em rút rađược gì ?
- Tất cả mọi trẻ em đều do bố
mẹ sinh ra và đều có nhữngđặc điểm giống với bố mẹ
Trang 1433’ b Giảng bài: * Làm việc với SGK
Bước 1: Làm việc theo cặp
- Học sinh làm việc theonhóm
- Gắn các tấm phiếu đó vàobảng được kẻ theo mẫu (theonhóm)
- Học sinh gắn vào bảng được
- Cả lớp cùng chất vấn vàđánh giá
- GV đánh , kết luận và tuyêndương nhóm thắng cuộc
Hoạt động 3: * Thảo luận một số quan
niệm xã hội về nam và nữ
Bước 1: - Làm việc theo nhóm
- GV yêu cầu các nhóm thảoluận
- Mỗi nhóm 2 câu hỏi
Bước 2: - Làm việc cả lớp - Từng nhóm báo cáo kết quả
- Nhận xét tiết học - HS lắng nghe và thực hiện
Trang 15TẬP ĐỌC Tiết 4 SẮC MÀU EM YÊU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung ý nghĩa của bài thơ : Tình cảm của bạn nhỏ với những
sắc màu, những con người và sự vật xung quanh nói lên tình yêu tha thiết của bạn đốivới đất nước, quê hương
2 Kĩ năng: Đọc trôi chảy, diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm, trải dài, tha
thiết
3 Thái độ: Yêu mến màu sắc thân thuộc xung quanh; giáo dục lòng yêu quê hương
đất nước, người thân, bàn bè
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi những câu luyện đọc diễn cảm, tranh.
- Học sinh : Tự vẽ tranh theo màu sắc em thích với những cảnh vật
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
* Hoạt động 1: * Luyện đọc - Hoạt động lớp, cá nhân
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếptheo từng khổ thơ
- Học sinh lần lượt đọc nốitiếp từng khổ thơ
- Phân đoạn không như mọi lần
bố cục dọc
- Giáo viên đọc mẫu diễn cảmtoàn bài
- HS nhận xét cách đọc củabạn Học sinh tự rèn cáchphát âm đối với âm tr - s
- Nêu từ ngữ khó hiểu
* Hoạt động 2: * Tìm hiểu bài - Hoạt động nhóm, cá nhân
+ Bạn nhỏ yêu những sắc màu - Bạn yêu tất cả các sắc màu :
Trang 16nào ?
+ Mỗi màu sắc gợi ra nhữnghình ảnh nào ?
đỏ, xanh, vàng, trắng, đen,tím , nâu ,…
- Dự kiến: các sắc màu gắnvới trăm nghìn cảnh đẹp vànhững người thân
* Hoạt động 3: * Đọc diễn cảm - Hoạt động cá nhân
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
- GV tổ chức cho HS thảo luậnnhóm đôi để tìm giọng đọc phùhợp
Các tổ thi đua đọc cả bài giọng đọc diễn cảm
Nêu cách đọc diễn cảm
- Nhấn mạnh những từ gợi tảcảnh vật - ngắt câu thơ
Trang 173 Thái độ: GD HS lòng yêu thích cảnh vật xung quanh và say mê sáng tạo
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh
- Học sinh: những quan sát của học sinh đã ghi chép khi quan sát cảnh trong ngày III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
3’ 1 Kiểm tra
bài cũ:
- GV kiểm tra 2 học sinh đọclại kết quả quan sát đã viết lạithành văn hoàn chỉnh
- 2 học sinh đọc lại kết quảquan sát đã viết lại thànhvăn hoàn chỉnh
33’ b Giảng bài: * Hướng dẫn luyện tập - Hoạt động lớp, cá nhân
Phương pháp: Thực hành,
thuyết trình
* Hoạt động 1:
Bài 1:
- GV giới thiệu tranh, ảnh - HS đọc nối tiếp nhau 2
bài:“Rừng trưa”, “Chiềutối”
- Tìm những hình ảnh đẹp màmình thích trong mỗi bài văn
“Rừng trưa “ và “Chiều tối “
- HS nêu rõ lí do tại saothích
- Giáo viên khen ngợiBài 2: - Dựa vào dàn ý đã lập ở tuần
1, em hãy viết đoạn văn tảcảnh một buổi sáng (hoặctrưa, chiều) trong vườn cây (hay trong công viên, trênđường phố, trên cánh đồng,nương rẫy )
- 2 học sinh chỉ rõ em chọnphần nào trong dàn ý đểviết thành đoạn văn hoànchỉnh
- Giáo viên nêu yêu cầu củabài Khuyến khích học sinhchọn phần thân bài để viết
- Cả lớp lắng nghe - nhậnxét hoặc bổ sung, góp ýhoàn chỉnh dàn ý của bạn
- Lần lượt từng học sinh
Trang 18đọc đoạn văn đã viết hoànchỉnh
- Giáo viên nhận xét - Mỗi học sinh tự sửa lại
dàn ý
Phương pháp: Thi đua
- Cả lớp chọn bạn đã viếtđoạn văn hay
- Nêu điểm hay
- Nhận xét tiết học - HS lắng nghe và thực
hiện
Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 20
TOÁN Tiết 8 ÔN TẬP PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố kĩ năng phép nhân và phép chia hai phân số
2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh tính nhân, chia hai phân số nhanh, chính xác
3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào thực tế cuộc
sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
3’ 1 Kiểm tra - Ôn phép cộng trừ hai phân - Học sinh sửa bài 2/10