Hoạt động dạy - học: TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1’ Nghe theo doõ i SGk Giới thiệu bài: Cho HS nắm nội dung , yêu caàu tieát hoïc 15’ Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc: - Cho học si[r]
Trang 1Làm lọ hoa gắn tường ( T3 ) Các số có 5 chữ số
Ôn tập & kiểm tra giữa HKII ( T1 )Ôn tập & kiểm tra giữa HKII ( T2 )
TĐTHNTN&XH
Ôn tập & kiểm tra giữa HKII ( T3 )Luyện tập
Học hát : Tiếng hát bạn bè mình Chim
LT&CTTN&XH
TD MT
Ôn tập & kiểm tra giữa HKII ( T4)Các số có 5 chữ số ( TT )
ĐĐ TTDCT
Tôn trọng thư từ, tài sản của người khác (T2)Luyện tập
Ôn tập & kiểm tra giữa HKII ( T5 )
TLVCTTTVSHCT
Ôn tập & kiểm tra giữa HKII ( T6 )Ôn tập & kiểm tra giữa HKII ( T7 )Số 100 0000 - Luyện tập
Ôn tập & kiểm tra giữa HKII ( T8 )27
Thứ 2 / 05 / 03 / 2012
Trang 2Tiết 3 : TOÁN Bài : CÁC SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ I.Mục tiêu :
1.Kiến thức : Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn,hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Biết đọc, viết các số có 5 chữ số trong trường hợp đơn giản ( không có chữ số 0 ở giữa )
2.Kĩ năng : Viết và đọc thành thạo các số, làm bài sạch sẽ.
3.Thái độ : Giúp cho các em thích học toán và vận dụng vào thực tế.
II Hoạt động dạy – học :
- GV viết số lên bảng và cho HS đọc, phân tích
hàng của số 3 547
- Yêu cầu HS viết số : Năm nghìn hai trăm ba
Hoạt động 1 : Giới thiệu số:
-GV giới thiệu số 42 316 :
- GV treo bảng phụ cho HS nêu các hàng đã
học & số 10 000 là 1 chục nghìn vậy có mấy
chục nghìn?
-Có bao nhiêu nghìn?
-Có bao nhiêu trăm?
-Có bao nhiêu chục?
-Có mấy đơn vị?
-Gọi HS lên bảng viết số chục nghìn, số nghìn,
số trăm, số chục và số đơn vị vào bảng số
- Giới thiệu cách viết số 42 316 :
-GV : Dựa vào cách viết số có bốn chữ số :
-Em nào viết số có 4 chục nghìn, 2 nghìn, 3
trăm, 1 chục và 6 đơn vị?
-Số 42 316 có mấy chữ số?
-Khi viết số này chúng ta bắt đầu từ đâu?
*Kết luận : Đó chính là cách viết số có 5 chữ
số Khi viết các số có 5 chữ số ta viết lần lượt từ
trái sang phải
-Giới thiệu cách đọc số 42 316 :
- Gọi HS đọc số 42 316?
-Cách đọc số 42 316 và số 2 316 có gì giống và
khác nhau?
Hoạt động 2 : Thực hành :
Bài 1 : - GV teo bảng phụ & cho HS quan sát
bảng số thứ nhất, hướng dẫn cách đọc và viết
số được biểu diễn trong bảng số
-Cho HS làm bài phần b
-Số 24 312 có bao nhiêu chục nghìn, bao nhiêu
- HS đọc và nêu các hàng
- HS viết số : 5 236 nêu các hàng
- Nghe theo dõi SGK
-2 HS viết bảng Cả lớp viết nháp : 42 316
Trang 3-GV cho HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV treo bảng phụ , hướng dẫn
-Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
-Hãy đọc số có 6 chục nghìn, 8 nghìn, 3 trăm, 5
chục, 2 đơn vị
-Cho HS làm bài vào SGK & gọi HS lên làm
bài trên bảng lớp
-GV nhận xét
Bài 3 :
-GV viết số : 23 116 , 12 427 , 3 116 , 82 427
- HD cách đọc số bằêng miệng rồi chỉ bất kì cho
HS đọc và phân tích số
-GV nhận xét
3 Củng cố – dặn dò :
- Các em hãy nêu tên các hàng đã học?
- HD về làm VBT
- Nhận xét tiết học
và 2 đơn vị-Hs sửa bài
-2 Hs đọc đề :
+ Đọc số và viết số
+ HS viết : 68 352 và đọc
-Hs làm bài
-Hs sửa bài
-Hs đọc và phân tích số
- HS ở dưới đọc nhẩm và hoàn thành vào vở ( đọc như thế nào thì viết cách đọc vào vở như vậy )
- Nghe , nắm nD
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 4 + 5 : TẬP ĐỌC + KỂ CHUYỆN Bài : ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II (T1) I.Mục tiêu:
TẬP ĐỌC 1.Kiến thức: -Đọc đúng rõ ràng , rành mạch đoạn văn , bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 65
tiếng/phút ) trả lời được 1 CH về nội dung đọc
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh ( SGK) biết dùng phép nhân hóa để lời kểthêm sinh động
2.Kĩ năng : Đọc to rõ ràng,phát âm đúng chính tả, kể chuyện to rõ ràng.
3.Thái độ:Hiểu được sống chung với nhau phải đoàn kết, thương yêu nhau.
KỂ CHUYỆN 1.Kiến thức-Đọc đúng rõ ràng , rành mạch đoạn văn , bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 65
tiếng/phút ) trả lời được 1 CH về nội dung đọc
- Nhận biết được phép nhân hóa , các cách nhân hóa ( BT 2 a / b )
2.Kĩ năng: Đọc to rõ ràng,phát âm đúng chính tả, làm đúng bài tập
3.Thái độ : Giúp học sinh thêm yêu thích học TV.
II.Chuẩn bị :
- Phiếu viết tên các bài tập đọc từ tuần 19 tuần 26
- 6 tranh minh họa truyện kể BT2
III Hoạt động dạy - học:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
17’
Tiết 4
1 Bài mới
Giới thiệu bài:Liên hệ những KT , KN cho
HS nắm ND , YC tiết ơn tập – KT GHKII
Hoạt động 1 : Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
-Nghe theo dõi SGK
+Lần lượt từng hs lên bốc thăm bài, và đọc
Trang 4-Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu hỏi.
- GV nhận xét , đánh giá
Hoạt động 2 : Kể chuyện “Quả táo” theo
tranh, dùng phép nhân hóa để lời kể được
sinh động
-Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
-Cho HS quan sát kĩ từng bức tranhvà đọc
phần chữ trong tranh để hiểu nội dung câu
-Nhận xét HS kể về N/D câu chuyện,từ
ngữ,lời thoại mà HS dùngxem đã sử dụng
phép nhân hoá chưa?
- Mời 3 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
-Yêu cầu HS cả lớp nhận xét, bình chọn bạn
kể hay nhất
-GV nhận xét, tuyên dương
-GV chốt ý: lời khuyên của Bác gấu……
Tiết 5 Hoạt động 3 : Kiểm tra tập đọc
- Cho học sinh lên bảng bốc thăm bài đọc
- Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi về nội
dung bài đọc
-Gọi học sinh nhận xét bạn đọc và trả lời câu
hỏi
Cho điểm trực tiếp học sinh
Hoạt động 4 : Đọc & trả lời câu hỏi
-Gọi HS đọc bài thơ: Em thương
-Yêu cầu HS đọc câu hỏi gợi ý
-Cho HS trao đổi theo cặp làm vào VBT
- Gọi HS trình bày
+ Câu a: Sự vật được nhân hóa?
+ Từ chỉ đặc điểm của người?
+Đọc và trả lời câu hỏi
+Theo dõi và nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- HS quan sát tranh
-HS trao đổi cặp: quan sát và tập kể cho nhaunghe
- HS nối tiếp thi kể từng tranh
- Thỏ đi kiếm ăn, nhìn thấy quả táo…… nhờanh Quạ hái hộ……
-Quạ mổ táo, táo rơi cắm xuống lông Nhím……Thỏ chạy theo xin……
-Thỏ, Quạ, Nhím giành nhau quả táo……-Bác Gấu đi tới hỏi thăm……
- Bác Gấu khuyên bảo…… chia táo làm 3 phầnđều nhau
- Thỏ chia táo làm 4 phần, mời bác Gấu 1phần…… cảm ơn
- Nghe , rút kinh nghiệm
-3 HS kể toàn huyện
-HS nhận xét, bình chọn
+Lần lượt từng hs lên bốc thăm bài, và đọc +Đọc và trả lời câu hỏi
+Theo dõi và nhận xét
-2 HS đọc bài thơ
-1 HS đọc câu hỏi gợi ý
- HS trao đổi cặp làm vào vở bài tập
+ Làn gió, sợi nắng
+ Mồ côi, gầy
Trang 5+ Từ chỉ hoạt động của người?
+ Câu b: nối Làn gió
+ Sợi nắng
+ Câu c: Yêu cầu HS trả lời
-GV KL:Tg bài thơ rất yêu thương, thông
cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn, những
người ốm yếu không nơi nương tựa
3 Củng cố –dặn dò :
- Nhấn mạnh Nd ôn tập
- Về nhà ghi nhớ nghĩa của từ và chuẩn bị
bài Ôn tập (T3 )
- Nhận xét tiết học
+ Tìm, ngồi, run run, ngã
- giống bạn nhỏ mồ côi
- giống một người gầy yếu
- HS tự trả lời
- Nghe , nắm ND
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Thứ 3 / 06 / 03 / 2012
Tiết 1 : TẬP ĐỌC Bài : ÔN TẬP KIỂM TRA (T3) I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : : -Đọc đúng rõ ràng , rành mạch đoạn văn , bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 65
tiếng/phút ) trả lời được 1 CH về nội dung đọc
- Báo cáo được 1 trong 3 nội dung nêu ở BT2 ( về học tập , hoặc về lao động , về công tác khác )
2.Kĩ năng: Đọc to rõ ràng phát âm đúng chính tả, làm đúng bài tập.
3.Thái độ :Hiểu được nội dung báo cáo,yêu thích học tập.
II Chuẩn bị:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc tuần 19 26
III Hoạt động dạy - học:
1’
17’
15’
1 Bài mới
Giới thiệu bài : Liên hệ những KT , KN cho
HS nắm ND , YC tiết ơn tập – KT GHKII
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc:
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung
bài đọc
-Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét , đánh giá
Hoạt động 2 : Bài tập 2:
-Gọi HS đọc Y/C
-Y/C HS mở SGK trang và đọc lại mẫu báo
cáo
-Y/C của báo cáo này có gì khác với Y/C
của báo cáo hôm nay chúng ta học?
+ Thay lời “kính gửi” bằng lời “kính thưa”
vì sao?
- Yêu cầu HS tập báo cáo trong nhóm 4,
- Nghe theo dõi SGK
- HS bốc thăm tên bài đọc
-HS đọc bài
- HS trả lời
-HS đọc Y/C
-Hai HS đọc mẫu báo cáo
+ Khác: người báo cáo là chi đội trưởng Ngườinhận báo cáo là cô tổng phụ trách; Nội dungthi đua : xây dựng đội vững mạnh ND báocáo:Về học tập,về lao động,thêm n/d về côngtác khác
+ Là báo cáo miệng
- HS báo cáo trong nhóm 4
Trang 6mỗi thành viên đóng vai chi đội trưởng báo
cáo, các bạn khác góp ý cho bạn
- Gọi đại diện các nhóm trình bày báo cáo
trước lớp
- Yêu cầu HS cả lớp nhận xét, bổ sung, bình
chọn bạn báo cáo hay nhất, tuyên dương
GV Kl : báo cáo phải có đủ thông tin, rõ
ràng, rành mạch đàng hoàng, tự tin, báo cáo
đủ các mặt học tập, lao động và 1 số công
tác khác……
3 Củng cố - dặn dò:
- Báo cáo để làm gì?
- Về tập đóng vai chi đội trưởng báo cáo
- Nhận xét tiết học
-Đại diện các nhóm trình bày báo cáo trướclớp
- HS nhận xét, bình chọn
- Nghe , rút kinh nghiệm
- Để thông báo những việc làm được & chưalàm được
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 2 : TOÁN Bài : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
1.Kiến thức: Biết cách đọc, viết các số có 5 chữ số Biết thứ tự của các số có 5 chữ số.
-Biết viết các số tròn nghìn ( từ 10 000 đến 19 000) vào dưới mỗi vạch của tia số
2.Kĩ năng : Đọc đúng các số co 5 chữ số, làm bài tập đúng trình bày bài sạch sẽ.
3.Thái độ : Vận dụng những cái đã học vào đời sống của mình để tính toán.
II Hoạt động dạy – học :
Giới thiệu bài:Cho HS nắm ND , YC của bài
HD làm bài tập
Bài 1 :
-GV HD HS làm bài
- Cho HS tự làm trong vở
- Gọi HS lên làm trên bảng
-Cho nhận xét và sửa bài
-GV cho HS nêu yêu cầu bài tập
-2 hs viết và phân tích
- Nghe theo dõi SGK
45913:Bốn mươi năm nghìn chín trăm mười ba 63721:Sáu mươi ba nghìn bảy trăn hai mươimốt
47535: Bốn mươi bảy nghìn năm trăm ba mươilăm
97145 : Chín mươi bảy nghìn một trăm bốnmươi lăm
Hai mươi bảy nghìn một trăm năm mươi lăm :27155
63211: Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười mộtTám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt :
89 371
a 36520, 36521, 36522, 36523, 36524, 36525,
Trang 7-GV hd hs cách làm
-Cho HS làm bài và sửa bài
-HS cả lớp đọc lại các số trong dãy số
-GV nhận xét
Bài 4 :
-GV cho HS tự làm bài
-GV chữa bài và cho HS đọc các số
- Các số trong dãy số trên có gì giống nhau?
- HS nêu các số tròn nghìn vừa đọc
-GV nhận xét
3 Củng cố – dặn dò :
- Số : 23517 gồm có hàng nào?
- Về nhà làm VBT và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
36526
b 48183, 48184, 48185, 48186, 48187, 48188,48189
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 4 : TỰ NHIÊN & XÃ HỘI
Bài : CHIM
I Mục tiêu :
1.Kiến thức : -Nêu ích lợi của chim đối với con người Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các
bộ phận bên ngoài của chim
2.Kĩ năng : Trình bày to rõ ràng, trả lời to
* KNS : - Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin : Quan sát, so sánh, đối chiếu để tìm ra đặc điểm chung
về cấu tạo ngoài của cơ thể chim
- Kĩ năng hơpự tác : Tìm kiém các lạ chọn , các cách làm để tuyên truyền, bảo vvệ các loài chim, bảovệ môi trường sinh thái
3.Thái độ : Giúp hs yêu thích và bảo vệ các loài chim.
II Đồ dùng dạy – học
- Các hình / 102, 103 / SGK
- Sưu tầm tranh ảnh về các loài chim
III Hoạt động dạy – học
5’
1’
20’
1 Kiểm tra :
-Nêu các bộ phận bên ngoài của cá?
-Nêu ích lợi của cá?
GV nhận xét
2 Bài mới :
Giới thiệu bài : Cho HS nắm nội dung , yêu cầu
tiết học
Hoạt động 1 : Quan sát và thảo luận
- Y/c HS quan sát hình các con chim trong SGK /
102, 103 và tranh ảnh các con chim sưu tầm được
& thảo luận :
+ Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của
những con chim có trong hình Nêu nhận xét về
độ lớn của chúng Loài nào biết bay, loài nào
biết bơi, loài nào chạy nhanh?
- 2 HS trả lời
- Nghe , rút kinh nghiệm
- Nghe theo dõi SGK
-HS nghe và thực hiện
- Nhóm 4 quan sát
+ Cũng như các động vật #, mỗi con chimđều có đầu, mình, và cơ quan di chuyển.+ Mỗi con chim đều có 2 cánh , 2 chân Tuynhiên không phải loài chim nào cũng biết
Trang 8+Mỏ chim có đặc điểm gì chùng ? Chúng dùng
mỏ để làm gì?
- y/ c đại diện các nhóm lên trình bày Mỗi
nhóm giới thiệu về 1 con
- GV nhận xét , KL
Hoạt động 2 : Kể tên
- Cho HS nối tiếp kể tên các loài chim theo các
nhóm biết bay, nhóm biết bơi, nhóm có giọng hót
hay …
- Tại sao chúng ta không nên săn bắt, phá tổ
chim ?
- Em sẽ có nhũng hành động như thế nào để bảo
vệ các loài chim trong tự nhiên”
Kết luận:Chim là loài có ích, chúng ta cần bảo
vệ chúng
3 Củng cố -dặn dò:
- Các em cần làm gì để bảo vệ loài chim?
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài
- Nhận xét tiết học
bay Đà điểu không biết bay nhưng chạy rấtnhanh
+ Toàn thân chúng được bao phủ bởi 1 lớplông vũ
+ Chim là động vật có xương sống
+ Mỏ chim cứng để mổ thức ăn
- HS thi nhau kể tên các loài chim mà mìnhbiết theo các nhóm mà GV đưa ra
- Vì các loài chim này rất có ích cho cuộcsống của chúng ta vì vậy mà chúng ta cầnbảo vệ chúng
- Không bắt , bắn , phá tổ chim
- Nghe , ra sức bảo vệ các loài chim
- HS trả lời
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Thứ 4 / 07 / 03 / 2012
Tiết 1 : LUYỆN TỪ & CÂU Bài : ÔN TẬP KIỂM TRA (T4)
I Mục tiêu:
1.Kiến thức : -Đọc đúng rõ ràng , rành mạch đoạn văn , bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 65
tiếng/phút ) trả lời được 1 CH về nội dung đọc
- Nghe - viết đúng bài CT Khối chiều ( tốc độ viết 65 chữ / 15 phút ) không mắc quá 5 lỗi trong bài ;trình bày sạch sẽ , đúng bài thơ lục bát
2.Kĩ năng:Đọc to rõ ràng, viết đúng chính tả,
3.Thái độ : Giúp học sinh yêu thích viết chính tả.
II Chuẩn bị :
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc tuần 19 26
III Hoạt động dạy - học:
1’
12’
Giới thiệu bài: Cho HS nắm nội dung , yêu
cầu tiết học
Hoạt động 1 : Kiểm tra tập đọc:
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài
đọc
- Nghe theo dõi SGK
-HS lên bốc thăm tên bài đọc
-HS đọc bài
-HS trả lời
Trang 92’
-Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét , đánh giá
Hoạt động 2 :HD HS nghe - viết:
-GV đọc bài
- Mời 2 HS đọc lại bài thơ
+ Tìm những câu thơ tả cảnh khói chiều?
+ Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói?
GV Yêu cầu HS viết ra bảng con từ khó
- Cho HS nhận xét, đọc lại từ khó
- Tìm từ phân biệt với các từ có âm vần dễ lẫn
lộn
+Bài thơ thuộc thể thơ nào?
+ Ta trình bày bài thơ như thế nào?
+ Nnhững chữ nào cần viết hoa ? vì sao?
- Đọc cho HS nghe toàn bài 1 lần
-GV đọc cho HS viết vào vở chính tả
-GV đọc cho HS dò bài 1 lần
-Cho HS đổi vở dò bài
- GV chấm chữa 1 số bài
-GV thu hết vở để chấm bài
Củng cố - dặn dò:
- Qua bài thơ này các em hiểu nội dung như
thế nào?
-Về tập ôn luyện các bài có yêu cầu học thuộc
lòng trong SGK từ tuần 19 26
-Nhận xét tiết học
-HS đọc thầm theo
- 2 HS đọc lại bài thơ
+ Chiều chiều…… mái rạ vàng
…… khói nhẹ nhàng bay lên
+ Khói ơi…… lên mây, Đừng quanh quẩn…… cay mắt bà
- HS tự tìm viết từ khó vào bảng con
-HS đổi vở dò bài
- HS nộp vở để chấm
- Tình cảm của bạn nhỏ dành cho bà củamình
- Nghe , vê thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 2 : TOÁN Bài : CÁC SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ (t.t) I/- Mục tiêu :
1.Kiến thức :Biết đọc, viết các số với trường hợp chữ số hàng nghìn, hàng trăm , hàng chục, hàng đơn
vị là 0 vàhiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có 5 chữ số
Biết thứ tự các số có 5 chữ số và ghép hình
2.Kĩ năng : Đọc được các số có năm chữ số, làm đúng bài tập, trình bày bài sạch sẽ.
3.Thái độ : Giúp các em yêu thích học toán và vận dụng vào cuộc sống của các em
II- Hoạt động dạy và học :
5’
1’
10’
1 Kiểm tra :
-GV gọi 2 HS lên bảng làm bài
-Đọc và phân tích thành hàng
GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài :Cho HS nắm nội dung , yêu
cầu tiết học
Hoạt động 1 : HD bài mới :
- Đọc và viết số có 5 chữ số ( có chữ số 0 ở
23156, 72817
- Nghe theo dõi SGK
Trang 10hàng )
-GV cho HS đọc phần bài học Sau đó chỉ vào
dòng của số 30 000 và hỏi:
-Số này gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy
trăm, mấy chục và mấy đơn vị?
-Vậy ta viết số này như thế nào?
-Số này đọc như thế nào?
-GV tiến hành tương tự để HS nêu cách viết,
đọc các số : 32 000 – 32 500 – 32 560 – 32 505
– 32 050 – 30 050 – 30 005 rồi ghi vào bảng
Hoạt động 2 : HD làm BT :
Bài 1 :
-GV cho 2 HS nêu yêu cầu bài tập
-GV hd hs cách đọc và viết
-Cho HS làm bài và sửa bài
-GV nhận xét
Bài 2 :
-GV cho 2 HS nêu yêu cầu bài tập
-GV cho HS chú ý vào dãy số a :
-Số liền trước số 18 302 là số nào?
-Số 18 320 bằng số liền trước nó thêm mấy
đơn vị?
-Số liền sau số 18 302 là số nào?
-Hãy đọc các số còn lại của dãy số này
-Cho HS làm tiếp phần b, và sửa bài
-GV nhận xét,
Bài 3 :
-GV cho 1 HS đọc đề bài
-Dãy a : Trong dãy số a, mỗi số bằng số đứng
ngay trước nó thêm bao nhiêu?
-Dãy b : Trong dãy số b, mỗi số bằng số đứng
ngay trước nó thêm bao nhiêu?
-Cho HS làm bài và sửa bài
-GV nhận xét,
Bài 4 :
-3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục và 0 đơnvị
- Viết từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất
- Viết từ trái sang phải
- Hs lần lượt thực hiện
62300 : sáu mươi hai nghìn ba trăm58601
42980: bốn mươi hai nghìn chin trăm tám mươi
Trang 11-GV cho HS tự xếp hình
-Cho HS làm bài và sửa bài
-GV nhận xét
3 Củng cố – dặn dò :
- Nhấn mạnh cách đọc các số
- HD về làm VBT và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
-Hs xếp hình theo hình trên
- Nghe theo dõi
- Nghe , về thưc hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 3 : TỰ NHIÊN & XÃ HỘI
2.Kĩ năng :Vẽ và tô màu 1 loài thú mà HS ưa thích
* KNS : Kĩ năng kiên định: Xác định giá trị, xây dựng niềm tin vào sự cần thiết trong việc bảo vệ các
loài thú rừng
- Kĩ năng hợp tác : Tìm kiếm các lựa chọn, các cách làm để tuyên truyền bảo vệ các loài thứ rừng ở địaphương
3.Thái độ : Giúp cho các em biết yêu thích và bảo vệ các vật nuôi.
II Đồ dùng dạy – học :
- Các hình trong SGK / 104, 105
III Hoạt động dạy học :
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS
5’
1’
10’
1 Kiểm tra :
-Nêu đặc điểm chung của loài chim?
-Nêu ích lợi của loài chim?
-GV nhận xét
2 Bài mới :
Giới thiệu bài: Cho HS nắm nội dung , yêu cầu
tiết học
Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
- Y/c HS quan sát các hình trong SGK / 104, 105
và thảo luận theo gợi ý :
+Gọi tên các con vật trong hình?
+Chỉ và nêu rõ các bộ phận bên ngoài của cơ
thể?
+Nêu điểm giống và khác nhau của các con vật
này?
+Nhớ về các con vật nuôi trong nhàvà cho biết
khắp người chúng có gì?Chúng đẻ con hay đẻ
trứng?Chúng nuôi con bằng gì?
+Thú có xương sống hay không?
- Y/c đại diện từng nhóm lên trình bày Mỗi
- 2 HS trả lời
- Nghe theo dõi SGk
-Hs quan sát tranh SGK-Các nhóm 4 quan sát thảo luận
- Giống:Đẻ con ,có 4 chân,có lông
-Khác:Nơi sống khác nhau,thức ăn khác nhau…
- cơ thể có lông mao bao phủ,thú đẻ con và nuôi con bằng sữa.Thú là loài vật có xương sống
- Là loài có xương sống
- Nghe , nhận xét , bổ sung
Trang 12Hoạt động 2 : Thảo luận cả lớp
-Nhà em nào có nuôi 1 vài loài thú nhà ? Em có
chăm sóc hay chăn thả chúng không ? Em thường
cho chúng ăn gì ?
-Nêu ích lợi của việc nuôi các loài thú nhà như :
Lợn, trâu bò, chó, mèo
-Chúng ta có cần bảo vệ thú nuôi không?Bảo vệ
bằng cách nào?
GVkếtluận:
Hoạt động 3 : Làm việc cá nhân
- GV y/c HS lấy giấy và bút vẽ để vẽ 1 con thú
nhà mà HS ưa thích Có tô màu , ghi chú tên con
vật và các bộ phận của con vật trên hình vẽ
- Cho HS trưng bày trước lớp và giới thiệu về
tranh của mình
3 Củng cố – Dặn dò :
- Cho hs nhắc lại ghi nhớ SGK
- Các em cần bảo vệ các loài thú, vật nuôi
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài
- Nhận xét tiết học
- Nghe , nắm ND hoạt động
- Lợn là vật nuôi chính của nước ta Thịtlợn là thức ăn giàu chất dinh dưỡng chocon người Phân lợn dùng để bón ruộng -Trâu bò được dùng để kéo cày, kéo xe, …Phân trâu, bò dùng để bón ruộng
-Bò còn được nuôi để lấy thịt , lấy sữa Các sản phẩm của sữa bò như bơ, pho mátcùng với thịt bò là những thức ăn ngon và bổ , cung cấp các chất đạm , chất béo cho
cơ thể con người
- Cho ăn đầy đủ, giữ môi trường sạchsẽ,tiêm thuốc phòng bệnh…
- Nghe , nắm ND hoạt động
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV thựchiện vẽ & tô màu 1 con thú
- Nghe , nắm ND bài
- Nghe , về thực hiện
- - Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 5 : MỸ THUẬT Bài : : VTM : LỌ HOA VÀ QUẢ LỌ HOA VÀ QUẢ I.Mục tiêu:
1 Kiến thức : HS nhận biết được hình dáng tỉ lệ đặc điểm của lọ hoa và quả
2 Kĩ năng : + Biết cách vẽ lọ hoa và quả
+Vẽ được lọ hoa và quả
3 Thái độ : Thấy được vẻ đẹp về bố cục giữa lọ hoa và quả
II.Đồ dùng dạy học
- Một số lọ hoa và quả
III.Hoạt động dạy - học:
Giới thiệu bài: GV giới thiệu bằng cách dùng các câu hỏi
gợi mở có liên quan đến nội dung bài,từ câu trả lời của
HS,GV dẫn vào bài mới
Hoạt động 1:Quan sát, nhận xét
-Gợi ý hs nhận xét:
- Chuẩn bị cho GV kiểm tra
- Chú ý lắng nghe
-Quan sát,nhận xét
Trang 13TL Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
5’
17’
3’
2’
+Boỏ cuùc maóu: chieàu roọng, chieàu cao cuỷa toaứn boọ maóu; vũ
trớ cuỷa loù vaứ quaỷ
+Hỡnh daựng, tổ leọ cuỷa loù vaứ quaỷ
+ẹaọm nhaùt vaứ maứu saộc cuỷa maóu
Hoaùt ủoọng 2:Caựch veừ loù vaứ quaỷ
-Veừ khung hỡnh chung dửùa vaứo tổ leọ chieàu ngang vaứ chieàu
cao cuỷa caỷ maóu, chu yự boỏ cuùc vaứo giaỏy cho phuứ hụùp
-So saựnh tổ leọ caực vaọt maóu vaứ veừ phaực khung hỡnh cho tửứng
vaọt
-Chổnh neựt cho gioỏng maóu
-Veừ ủaọm nhaùt hoaởc veừ maứu
Hoaùt ủoọng 3:Thửùc haứnh
-Yeõu caàu hs veừ theo nhoựm maóu vaọt, lửu yự moói goực ủoọ khaực
nhau seừ coự hỡnh khaực nhau neõn khoõng baứi naứo gioỏng baứi
naứo
- Quan taõm giuựp ủụừ HS khuyeỏt taọt,HS khoõng coự naờng khieỏu
Hoaùt ủoọng 4: Nhaọn xeựt ủaựnh giaự
-GV cuứng HS choùn baứi veừ ủeồ nhaọn xeựt
-GV cho HS tửù nhaọn xeựt baứi vaứ choùn baứi mỡnh thớch
-GV nhaọn xeựt,khen ngụi HS coự baứi veừ ủeùp
3 Cuỷng coỏ - Daởn doứ
-Em naứo chửa laứm baứi song veà nhaứ tieỏp tuùc hoaứn thaứnh
-Veà nhaứ chuaồn bũ baứi mụựi
-Quan saựt vaứ nhaọn xeựt maóu
-Hs thửùc haứnh veừ maóu
-HS cuứng GV choùn baứi -HS nhaọn xeựt
-HS veà nhaứ veừ-HS veà nhaứ chuaồn bũ
Thửự 5 / 08 / 03 / 2012
Tieỏt 1 : ẹAẽO ẹệÙC Baứi : TOÂN TROẽNG THệ Tệỉ, TAỉI SAÛN CUÛA NGệễỉI KHAÙC (T2) I.Mục tiêu:
1 Kieỏn thửực : - Nêu đửợc vài biểu hiện về tôn trọng thử tửứ, tài sản của ngửời khác.
2 Kú naờng : - Biết: không đợc sâm phạm th từ, tài sản của ngời khác
- Thực hiện tôn trọng thử từ, nhật kí, sách vở, đồ dùng của bạn bè và mọi ngời
3 Thaựi ủoọ : Biết trẻ em có quyền quyền đửụùc tôn trọng bí mật riêng tử Nhắc mọi ngửời cùng thực hiện.
II Hoaùt ủoọng daùy hoùc :
TL Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Giụựi thieọu baứi : Lieõn heọ baứi hoùc trửụực cho
HS naộm ND , YC cuỷa tieỏt hoùc naứy
HĐ1: Nhận xét hành vi
- GV Cho HS ủoùc caực tỡnh huoỏng vaứ neõu nhaọn
xeựt veà haứnh vi :
1 Thấy bố đi công tác về, Thắng liền lục túi để
xem bố mua quà gì cho mình?
2 Mỗi lần sang nhà hàng xóm xem ti vi Bình
đều chào hỏi mọi ngời và xin phép bác chủ nhà
rồi mới ngồi xem
3 Bố công tác ở xa, Hải thờng viết th cho bố
Một lần, mấy bạn lấy th xem Hải viết gì?
- HS trả lời
- Nghe theo doừi SGk
- Các nhóm thảo luận, nhận xét hành vi nào