A .M A a a.m B .M B m 0 b b.m M là một đa thức khác đa thức 0 - Nếu chia cả tử và mẫu của một - Nêu chia cả tử và mẫu của phân thức cho một nhân tử chung một phân số cho một ước chun[r]
Trang 11
Trang 2• Khi nào hai phân thức và được gọi là bằng nhau?
• Áp dụng: Hãy chứng tỏ:
A B
C D
2
Giải:
A.D = B.C
A B
C D
• Hai phân thức và gọi là bằng nhau khi
2
ì 2 ( 1).( 1) 2x 1
2x(x 1) 2 ( 1)
x x
2
•
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3
a a.m
= (m 0)
b b.m
Nhắc lại tính chất cơ bản của phân số, nêu công thức tổng quát cho từng tính chất.
- Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
Tổng quát:
- Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho một ước chung của chúng thì được một phân số bằng phân số đã cho
Tổng quát: a = a : n
?1
Trang 44
Trang 51 Tính chất cơ bản của phân thức.
Cho phân thức
Hãy nhân cả tử và mẫu của phân thức
này với (x + 2) rồi so sánh phân thức
vừa nhận được với phân thức đã cho.
x 3
? 2 Cho phân thức
Hãy chia cả tử và mẫu của phân thức này cho 3xy rồi so sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho.
2 3
3x y 6xy
? 3
2
x + 2x x
và 3x + 6 3
2
x.(x + 2) x + 2x
3.(x + 2) 3x + 6
2 2
2
(x + 2x).3 = 3x + 6x (3x + 6).x = 3x + 6x (x + 2x).3 = (3x + 6).x
x + 2x x
= 3x + 6 3
Þ
Vậy:
2
3x y : 3xy = x 6xy : 3xy 2y
2
2y và 6xy
2
x.6xy = 6x y 2y 3x y = 6x y x.6xy = 2y 3x y
x 3x y
= 2y 6xy Þ
so sánh:
Ta có:
Vậy:
so sánh:
Trang 6M
B
M
.
A B
A
( M là một đa thức khác đa thức 0)
N
: B
N
:
A B
A
( N là một nhân tử chung)
Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một
đa thức khác đa thức 0 thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho:
Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân
tử chung của chúng thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho:
1 Tính chất cơ bản của phân thức.
Trang 7Tính chất cơ bản của phân thức.
Tính chất cơ bản của phân số.
- Nếu nhân cả tử và mẫu của
một phân số với cùng một số
khác 0 thì được một phân số
bằng phân số đã cho:
- Nêu chia cả tử và mẫu của
chung của chúng thì được một
phân số bằng phân số đã cho
( n là một ước chung)
: :
b
.
b
M
.
A B
A
( M là một đa thức khác đa thức 0)
N
:
B
N
:
A B
A
(N là một nhân tử chung)
- Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho:
- Nếu chia cả tử và mẫu của một
của chúng thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho:
Trang 8M
.
B
M
.
A B
A =
( M là một đa thức khác đa thức 0)
N
:
B
N
:
A B
A =
( N là một nhân tử chung)
2
2x (x-1) 2x a)
x+1
x -1
-A A
b) =
B -B
1 Tính chất cơ bản của phân thức:
Giải
Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy giải thích vì sao có thể viết ?
Cách 1:
1
x
2x(x -1)
=
x -1
2x.(x -1)
= (x +1).(x -1)
Cách 2:
1 1
x x
x x
2x(x -1) :(x -1)
= (x +1)(x -1) : (x -1)
2x
=
x +1
b) Cách 1: .( 1)
.( 1)
Cách 2: ( ).( 1)
( ).( 1)
? 4 – SGK/37
2 Quy tắc đổi dấu:
Nếu ta đổi dấu cả tử và mẫu
của một phân thức thì được
một phân thức bằng phân thức
B -B
Trang 9Dùng quy tắc đổi dấu, hãy
điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:
x - y y- x
4- x
2
2 =
5- x b)
11- x x -11
x - 4
x - 5
M
.
B
M
.
A B
A =
( M là một đa thức khác đa thức 0)
N
:
B
N
:
A B
A =
( N là một nhân tử chung)
1 Tính chất cơ bản của phân thức: ? 5
x x x
Vì
Vì
2 Quy tắc đổi dấu:
Nếu ta đổi dấu cả tử và mẫu
của một phân thức thì được
một phân thức bằng phân thức
B -B
Trang 1010
Trang 112 2
x x x
2
1
? Em hãy dùng tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu để giải thích ai viết đúng, ai viết sai Em hãy giải thích.
d
x
Bài tập
? Cô giáo yêu cầu mỗi bạn cho một ví dụ về hai phân thức bằng nhau Dưới đây là những ví dụ mà các bạn Lan, Hùng, Giang, Huy đã cho:
Trang 12Lan
Hïng
Giang
Huy
2 2
2
( 1) : ( 1)
x - 9 [- 9 - x ] - 9 - x - 9 - x
2 9 - x 2 9 - x 2 9 - x 2
x x
x
x x
x
5 2
3 5
2
3
2
2
1
1
1
2
2
x x
x
x
x x
x
3
4 3
2
9 9
2
9 3 x 2 x
2 2
Đ
Đ
S
S
Trang 13 2 2
5 x+y 5x -5y
=
1) Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy chứng minh đẳng thức sau:
1) Dùng tính chất cơ bản của phân
thức, hãy chứng minh đẳng thức sau:
x - y
=
5 - x x - 5
3 2 2
=
x + 1 x -1 x -1
2) Dùng quy tắc đổi dấu, hãy điền một
đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:
2) Dùng quy tắc đổi dấu, hãy điền một
đa thức thích hợp vào chỗ trống trong
mỗi đẳng thức sau:
x - y -(x - y)
5 - x -(5
y
x)
x
x - 5
y - x -(y - x) x - y 2) = =
2 - x -(2 - x) x - 2
y - x x - y
=
2 - x
Giải
x + x x (x + 1) : (x + 1) x
x + 1 x -1 x + 1 x -1 : (x + 1) x -1 1) 5 x+y = 5 x+y (x-y) 5x -5y = 2 2
Giải
Trang 14Tiếp sứcTRÒ CHƠI
2 2 2
x x + 2
2 x + 2
x -1
x -1 x
y
y - x
-2x
Lớp cử ra 2 đội, mỗi đội gồm 4 em, mỗi em chọn một phân thức ở cột B gắn vào một phân thức ở cột A sao cho được một đẳng thức, đội nào làm đúng và nhanh hơn thì chiến thắng.
2
x
x - y 2x
3 3 5
x y xy
1 1
x
2
y
Trang 15HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Sau bài học các em cần nhớ những nội dung sau:
- Các tính chất cơ bản của phân thức ( tính chất
nhân và tính chất chia để phục vụ cho bài sau).
- Nắm vững quy tắc đổi dấu.
- Về nhà làm bài tập 4, 5, 6 (sgk – trang 38)
Trang 1616