1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TANTINH CHAT CO BAN CUA PHAN THUC

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A .M A  a a.m B .M B  m 0 b b.m M là một đa thức khác đa thức 0 - Nếu chia cả tử và mẫu của một - Nêu chia cả tử và mẫu của phân thức cho một nhân tử chung một phân số cho một ước chun[r]

Trang 1

1

Trang 2

• Khi nào hai phân thức và được gọi là bằng nhau?

• Áp dụng: Hãy chứng tỏ:

A B

C D

2

Giải:

A.D = B.C

A B

C D

• Hai phân thức và gọi là bằng nhau khi

 2 

ì 2 ( 1).( 1) 2x 1

2x(x 1) 2 ( 1)

x x

2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 3

a a.m

= (m 0)

b b.m

Nhắc lại tính chất cơ bản của phân số, nêu công thức tổng quát cho từng tính chất.

- Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

Tổng quát:

- Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho một ước chung của chúng thì được một phân số bằng phân số đã cho

Tổng quát: a = a : n

?1

Trang 4

4

Trang 5

1 Tính chất cơ bản của phân thức.

Cho phân thức

Hãy nhân cả tử và mẫu của phân thức

này với (x + 2) rồi so sánh phân thức

vừa nhận được với phân thức đã cho.

x 3

? 2 Cho phân thức

Hãy chia cả tử và mẫu của phân thức này cho 3xy rồi so sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho.

2 3

3x y 6xy

? 3

2

x + 2x x

và 3x + 6 3

2

x.(x + 2) x + 2x

3.(x + 2) 3x + 6

2 2

2

(x + 2x).3 = 3x + 6x (3x + 6).x = 3x + 6x (x + 2x).3 = (3x + 6).x

x + 2x x

= 3x + 6 3

Þ

Vậy:

2

3x y : 3xy = x 6xy : 3xy 2y

2

2y 6xy

2

x.6xy = 6x y 2y 3x y = 6x y x.6xy = 2y 3x y

x 3x y

= 2y 6xy Þ

so sánh:

Ta có:

Vậy:

so sánh:

Trang 6

M

B

M

.

A B

A

( M là một đa thức khác đa thức 0)

N

: B

N

:

A B

A

( N là một nhân tử chung)

Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một

đa thức khác đa thức 0 thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho:

Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân

tử chung của chúng thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho:

1 Tính chất cơ bản của phân thức.

Trang 7

Tính chất cơ bản của phân thức.

Tính chất cơ bản của phân số.

- Nếu nhân cả tử và mẫu của

một phân số với cùng một số

khác 0 thì được một phân số

bằng phân số đã cho:

- Nêu chia cả tử và mẫu của

chung của chúng thì được một

phân số bằng phân số đã cho

( n là một ước chung)

: :

b

.

b

M

.

A B

A

( M là một đa thức khác đa thức 0)

N

:

B

N

:

A B

A

(N là một nhân tử chung)

- Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho:

- Nếu chia cả tử và mẫu của một

của chúng thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho:

Trang 8

M

.

B

M

.

A B

A =

( M là một đa thức khác đa thức 0)

N

:

B

N

:

A B

A =

( N là một nhân tử chung)

2

2x (x-1) 2x a)

x+1

x -1 

-A A

b) =

B -B

1 Tính chất cơ bản của phân thức:

Giải

Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy giải thích vì sao có thể viết ?

Cách 1:

1

x

2x(x -1)

=

x -1

2x.(x -1)

= (x +1).(x -1)

Cách 2:

 

   

1 1

x x

x x

 

2x(x -1) :(x -1)

= (x +1)(x -1) : (x -1)

2x

=

x +1

b) Cách 1: .( 1)

.( 1)

Cách 2: ( ).( 1)

( ).( 1)

? 4 – SGK/37

2 Quy tắc đổi dấu:

Nếu ta đổi dấu cả tử và mẫu

của một phân thức thì được

một phân thức bằng phân thức

B -B

Trang 9

Dùng quy tắc đổi dấu, hãy

điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:

x - y y- x

4- x 

2

2 =

5- x b)

11- x x -11

x - 4

x - 5

M

.

B

M

.

A B

A =

( M là một đa thức khác đa thức 0)

N

:

B

N

:

A B

A =

( N là một nhân tử chung)

1 Tính chất cơ bản của phân thức: ? 5

x   xx

2 Quy tắc đổi dấu:

Nếu ta đổi dấu cả tử và mẫu

của một phân thức thì được

một phân thức bằng phân thức

B -B

Trang 10

10

Trang 11

2 2

x x x  

2

1

? Em hãy dùng tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu để giải thích ai viết đúng, ai viết sai Em hãy giải thích.

d

x

Bài tập

? Cô giáo yêu cầu mỗi bạn cho một ví dụ về hai phân thức bằng nhau Dưới đây là những ví dụ mà các bạn Lan, Hùng, Giang, Huy đã cho:

Trang 12

Lan

Hïng

Giang

Huy

 2  2

2

( 1) : ( 1)

 

 

 

 

 

 

 

x - 9 [- 9 - x ] - 9 - x - 9 - x

2 9 - x 2 9 - x 2 9 - x 2

x x

x

x x

x

5 2

3 5

2

3

2

2

1

1

1

2

2

x x

x

x

x x

x

3

4 3

 

 

 

2

9 9

2

9 3 x 2 x

2 2

Đ

Đ

S

S

Trang 13

  2 2

5 x+y 5x -5y

=

1) Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy chứng minh đẳng thức sau:

1) Dùng tính chất cơ bản của phân

thức, hãy chứng minh đẳng thức sau:

x - y

=

5 - x x - 5

   

3 2 2

=

x + 1 x -1 x -1

2) Dùng quy tắc đổi dấu, hãy điền một

đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:

2) Dùng quy tắc đổi dấu, hãy điền một

đa thức thích hợp vào chỗ trống trong

mỗi đẳng thức sau:

x - y -(x - y)

5 - x -(5

y

x)

x

x - 5

y - x -(y - x) x - y 2) = =

2 - x -(2 - x) x - 2

y - x x - y

=

2 - x

Giải

x + x x (x + 1) : (x + 1) x

x + 1 x -1 x + 1 x -1 : (x + 1) x -1 1) 5 x+y  = 5 x+y (x-y) 5x -5y  = 2 2

Giải

Trang 14

Tiếp sứcTRÒ CHƠI

2 2 2

x x + 2

2 x + 2

x -1

x -1 x

y

y - x

-2x

Lớp cử ra 2 đội, mỗi đội gồm 4 em, mỗi em chọn một phân thức ở cột B gắn vào một phân thức ở cột A sao cho được một đẳng thức, đội nào làm đúng và nhanh hơn thì chiến thắng.

2

x

x - y 2x

3 3 5

x y xy

1 1

x 

2

y

Trang 15

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

Sau bài học các em cần nhớ những nội dung sau:

- Các tính chất cơ bản của phân thức ( tính chất

nhân và tính chất chia để phục vụ cho bài sau).

- Nắm vững quy tắc đổi dấu.

- Về nhà làm bài tập 4, 5, 6 (sgk – trang 38)

Trang 16

16

Ngày đăng: 23/06/2021, 08:21

w