1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

dai 8 tiet 2328

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 330,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu - HS nắm đợc các bớc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức - Vận dụng các bớc quy đồng trên để quy đồng - RÌn luyÖn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c.. ChuÈn bÞ GV: B¶ng phô HS : Ôn lại cách[r]

Trang 1

Ngày soạn: … /11/2012

Ngày giảng: … /11/2012

Tiết 23

rút gọn phân thức

I Mục tiêu

- HS nắm đợc phơng pháp rút gọn phân thức

- Vận dụng để rút gọn phân thức

II Chuẩn bị

a GV: Bảng phụ, thớc

b HS : Thớc

Ôn tính chất cơ bản của phân thức đại số, quy tắc đổi dấu

III Tiến trình dạy học

1.Tổ chức

Sĩ số:

8A1:………./21 vắng:………

8A2: ……… /21 vắng: ………

2: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV: 1 Nêu t/c cơ bản của phân thức, cho

ví dụ?

2 Chữa BT 5/38 sgk

* Phân thức A trong đẳng thức

2

x 1 A

x 1 x 1

  là :

A x-1 ; B 1 ; C x2+1 ; D Cả A,B,C

đều sai

GV: Rút gọn phân thức có giống rút gọn

phân số không?

1HS lên bảng thực hiện

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HS : Đáp án B

3 Bài mới (35 phút)

GV: Nghiên cứu ?1 trên bảng phụ

+ Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu?

+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung?

+ Nhận xét phân thức

2

5

x

y

3

2

4

10

x

x y

Cách làm trên gọi là rút gọn phân thức

?1 Cho phân thức

3 2

4 10

x

x y

HS: a) Nhân tử chung : 2x2 b)

3 2

x y xy

HS: kết quả bằng nhau nhng 2

5

x

y rút gọn hơn

3 2

4 10

x

x y

Trang 2

GV: Nghiên cứu ?2 trên bảng phụ

+ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi

tìm nhân tử chung?

Chia cả tử và mẫu của

2

5x+10

cho 5(x+2)

25x +50x

GV: qua câu hỏi trên, rút ra các bớc rút

gọn phân thức?

Chốt lại phơng pháp rút gọn phân thức

GV: Vận dụng rút gọn

2

4

x

 làm theo nhóm

+ Cho biết kết quả của từng nhóm

GV gọi HS nhận xét, chốt phơng pháp

- Nhận xét: sgk/39

?2 cho phân thức

2

5x+10 25x +50x 5( 2) 1

25 ( 2) 5

x

HS : B1: Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung

B2 Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

HS hoạt động nhóm

HS : đa ra kết quả của nhóm

Ví dụ 1: Rút gọn

2 2

4 ( 2)( 2)

GV trình bày lời giải ?3

(2 HS lên bảng)

+Đa ra đáp án sau đó chữa bài tập của

HS

Cho HS làm ví dụ 2 sau đó rút ra chú ý

GV: Các nhóm làm ?4?

Gọi các nhóm đa ra kết quả Sau đó để

các nhóm kiểm tra chéo lẫn nhau

HS trình bày ở phần ghi bảng

?3 Rút gọn Ví dụ 2: Rút gọn

2

2

2 1

5 ( 1) 5

 

( 1) ( 1) 1

x

 Rút ra phần chú ý: Đôi khi phải đổi dấu mới xuất hiện nhân tử chung

HS hoạt động nhóm

?4 Rút gọn

HS đa ra kết quả và kiểm tra

3

HS đa ra kết quả và kiểm tra

4 Củng cố (4 phút)

Trang 3

GV: Giải BT 8/40 sgk

Chữa và lu ý lỗi sai ở bài 8/40

GV: Nhắc lại phơng pháp rút gọn phân

số?

HS: a Đ c S

b S d Đ

5 Giao việc về nhà (1 phút)

- Học phơng pháp rút gọn phân thức

- BTVN: 9,10 /40 sgk

* Bài 9 : Đổi dấu 2 - x =- (x-2) hoặc đổi dấu x - 2 = - (2-x)

Ngày soạn: … /11/2012

Ngày giảng: … /11/2012

Tiết 24

luyện tập

I Mục tiêu

- Rèn luyện cho HS kĩ năng rút gọn phân thức, biết phân tích đa thức

thành nhân tử, biết đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung

- Rèn luyện cho HS t duy phân tích, t duy linh hoạt

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ

HS : Làm BTVN

Học phơng pháp rút gọn phân thức

III Tiến trình dạy học

1.Tổ chức

Sĩ số:

8A1:………./21 vắng:………

8A2:………./21 vắng:………

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV: 1 Muốn rút gọn phân thức làm ntn?

Giải BT 11a/40 sgk?

2 Vì sao

 Giải BT 9a/40 sgk

HS1: nêu phơng pháp rút gọn phân thức B11a:

3 2 5

12 18

2 6 2

3 6 3

x y xy

HS2: Nhân cả tử và mẫu của

A

B với (-1)

BT9a:

Trang 4

3 3 2

36( 2) 36(2 ) 9(2 ) 16(2 ) 16(2 ) 4

3:Bài mới

Luyện tập (35 phút)

GV: Yêu cầu HS lên bảng chữa BT

9b/40

+Nhận xét bài làm của từng bạn?

+ Muốn rút gọn ở BT này ta phải làm

ntn?

* BT12/40 ( bảng phụ )

+ Các nhóm trình bày lời giải phần a,b (2

nhóm phần a, 2 nhóm phần b)?

+ Cho biết kết quả của nhóm làm phần a?

nhóm làm phần b?

Gọi HS nhận xét Sau đó chữa và chốt

phơng pháp rút gọn

* Bài 13/40 (bảng phụ)

GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày

+ Nhận xét bài làm của từng bạn?

+ Chữa và chốt phơng pháp sau rút gọn

GV: Yêu cầu HS làm BT: chứng minh

đẳng thức

a) x2y +2xy2 +y3 =xy+y2

b) 2x2 +xy -y2 = 2x -y

Yêu cầu HS hoạt động nhóm sau đó chữa

và chốt phơng pháp

HS : trình bày lời giải phần b ở ghi bảng

b)

2 2

x xy x x y

y xy y y x

x y x x

y y x y

HS nhận xét

HS : Phân tích tử và mẫu thành nhân tử

Đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung Rút gọn

HS hoạt động theo nhóm

HS đa ra kết quả của nhóm mình

HS chữa bài vào vở bài tập

BT 12/40 Phân tích tử và mẫu thành nhân

tử rồi rút gọn a)

b)

2

BT13/40 áp dụng quy tắc đổi dấu rồi rút

gọn a)

15 ( 3) 15 ( 3) ( 3)

b)

2 2

BT : CMR:

x2y +2xy2 +y3 =xy+y2

2x2 +xy -y2 = 2x -y

HS hoạt động nhóm

Đa ra kết quả của nhóm

HS chữa bài

4 Củng cố (2phút)

? Nêu phơng pháp rút gọn, chứng minh đẳng thức

*BT trắc nghiệm :

Trang 5

Kết quả của phép tính x16 : (-x)8 là :

A x2 ; B -x2 ; C x8 ; D -x8 HS: trả lời và giải thích

5 Giao việc về nhà (3 phút)

BTVN: 1 Biến đổi cặp phân thức sau bằng nó và có cùng mẫu :

x va

x ; b)

2

x +8x+16 2 8

x va x

2 Tìm x biết a2x +x = 2a4.2 (a là hằng số)

=> x(a2 +1) = 4a4 => x =

_

Trang 6

Ngày soạn: … /11/2012

Ngày giảng: … /11/2012

Tiết 25

quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

I Mục tiêu

- HS nắm đợc các bớc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

- Vận dụng các bớc quy đồng trên để quy đồng

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ

HS : Ôn lại cách qui đồng mẫu các phân số

III Tiến trình dạy học

1.Tổ chức

Sĩ số:

8A1:………./21 vắng:………

8A2:………./21 vắng:………

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV: Hãy biến đổi cặp phân thức

x

va

xx thành cặp phân thức bằng nó

và cùng mẫu?

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HS : 4

(x+1)=¿

4(x −1)

3 x

(x − 1)=¿

3 x (x+1)

(x − 1)(x +1)

3 Bài mới (30 phút)

GV: nghiên cứu ở SGK và cho biết quy

đồng mẫu thức nhiều phân thức là gì?

GV: trả lời ?1 ở bảng phụ?

+ Nh vậy có thể tìm đợc nhiều mẫu thức

chung nhng nên lựa chọn mẫu thức đơn

giản

GV: Hãy tìm mẫu thức chung của hai

phân thức

4x  8x 4va6x  6x

+ Trớc khi tìm mẫu thức chung hãy phân

tích các mẫu thức thành nhân tử?

+ Tìm mẫu thức chung của 2 phân thức

HS: quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức và lần lợt bằng các phân thức đã cho

6x yz va4xy

MTC: 12x2y3z hoặc 24x3y4z

MTC: 12x2y3z đơn giản hơn

HS trình bày tại chỗ

4x2 -8x+4 = 4(x2-2x+1)= 4(x-1)2

6 x2 -6x = 6x(x-1) mẫu thức chung 12(x-1)2

Trang 7

GV: Nêu các bớc tìm mẫu thức chung?

GV: các nhóm thực hiện quy đồng mẫu

thức của 2 phân thức:

4x  8x 4va6x  6x

+ Cho biết kết quả của từng nhóm?

+ Đa ra đáp án để các nhóm kiểm tra lẫn

nhau?

2

4( 1)

5 10( 1)

6 ( 1)

x

x

+ Nêu các bớc quy đồng mẫu thức nhiều

phân thức?

GV: Gọi 2 em lên bảng thực hiện quy

đồng ở ?2

+ Nhận xét bài làm từng bạn

+ Chữa và chốt phơng pháp

GV: yêu cầu các nhóm làm ?3

+ Trình bày kết quả từng nhóm?

+ Chữa và chốt phơng pháp quy đồng

mẫu thức các phân thức

B1: Phân tích mẫu thức thành nhân tử B2: Tìm thừa số chung và riêng với số mũ lớn

HS hoạt động nhóm

HS đa ra kết quả nhóm quy đồng mẫu thức

4x  8x 4va6x  6x

MTC: 12x(x-1)2

12x(x-1)2 : 4(x-1)2 =3x 12x(x-1)2 : 6x(x-1) = 2(x-1)

HS : B1: Tìm MTC B2: Tìm thừa số phụ B3: Nhân cả tử và mẫu với thừa số phụ

HS trình bày ở phần ghi bảng

HS nhận xét

HS hoạt động nhóm

4 Củng cố ( 8 phút)

GV: 1 Nhắc lại các bớc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức?

2 BT 18a,19b,c/43 sgk

GV chú ý HS : MTC gồm : - nhân tử bằng số là BCNN của các hệ số

- Luỹ thừa của biến có bậc cao nhất

5 Hớng dẫn nhà (2 phút)

- Học thuộc quy tắc quy đồng

- BTVN: 18b,19a/43 sgk

_

Trang 8

Ngày soạn: … /11/2012

Ngày giảng: … /11/2012

Tiết 26

luyện tập

I Mục tiêu

- Thông qua hệ thống bài tập HS rèn luyện kĩ năng quy đồng mẫu thức

của nhiều phân thức

- Rèn luyện t duy phân tích

II Chuẩn bị

a GV: Bảng phụ, thớc

b HS : Ôn lại các bớc quy đồng

III Tiến trình dạy học

1.Tổ chức

Sĩ số:

8A1:………./21 vắng:………

8A2: ……… /21 vắng: ………

2: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

1 Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân

thức ta làm ntn?

áp dụng quy đồng

2

va

2 Quy đồng mẫu thức

2 2 4 6 3

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HS1: Nêu các bớc quy đồng và làm bài tập

HS2 lên bảng làm

3:Bài mới

Luyện tập (30 phút)

GV: Gọi 2 em lên bảng trình bày lời giải

1)BT 19c/43- sgk

+ Nhận xét bài làm của từng bạn

HS trình bày ở phần ghi bảng

BT 19/43: quy đồng mẫu thức

c) x3 -3x2y+3xy2 -y3 = (x-y)3

y2 -xy = y(y-x) = -y(x-y) MTC: -y(x-y)3

2 2

Trang 9

+GV chữa và chốt phơng pháp

2) BT 20/43-sgk

? Bài toán yêu cầu làm gì

? Nêu cách làm

GV : Yêu cầu HS tự làm sau đó chữa

3) BT17/43-sgk

GV: cho HS làm việc theo nhóm BT17

sau đó yêu cầu các nhóm đa ra kết quả,

rồi chữa cho từng nhóm

HS nhận xét

HS chữa bài

BT20/44

HS không phân tích mẫu thức thành nhân

tử Chứng tỏ x3 +5x2-4x -10 là MTC của 2 phân thức đã cho

HS lấy MTC: Từng mẫu thức, nếu chia hết

=> kết luận MTC: x3 +5x2-4x -10 Vì MTC:

x2+3x -10 = x+2 MTC: x2+7x +10 = x-2

HS hoạt động nhóm

Đa ra kết quả của nhóm

HS: Quy đồng mẫu thức:

2 2

4:Củng cố (9 phút)

GV kiểm tra giấy 10 phút

Quy đồng mẫu thức các phân thức

x

Chữa bài tập ngay tại lớp

HS làm ra giấy

HS : x2+6x +9 =(x+3)2

x2+6x +9 =-(x2-6x+9)=-(x-3)2

x2 - 9 = (x-3)(x+3) MTC: (x-3)2(x+3)2

2 2

2 2

2

( 3)( 3) 9

x

x

 

 

5 Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Nghiên cứu bài ‘Phép cộng phân thức”

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: 19a,b,18a/43

* Hớng dẫn bài 19 a) MTC = x(2-x)(2+x)

b)MTC = x2 - 1

_

Trang 10

Ngày soạn: … /11/2012

Ngày giảng: … /11/2012

Tiết 27

phép cộng phân thức đại số

I Mục tiêu

- HS nắm chắc quy tắc phép cộng hai phân thức và biết vận dụng để

thực hiện phép cộng phân thức đại số

- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thớc

HS : Ôn lại quy tắc phép cộng 2 phân số

Thớc kẻ

III Tiến trình dạy học

1.Tổ chức

Sĩ số:

8A1:………./21 vắng:………

8A2: ……… /21 vắng: ………

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV: Quy đồng mẫu thức các phân thức

sau:

2

va

? Nhắc lại quy tắc phép cộng phân số?

HS: 2x-2 = 2(x-1)

x2-1 = (x+1)(x-1) MTC: 2 (x+1)(x-1)

2

2

3: Bài mới (30 phút)

GV: Tơng tự nh phép cộng phân số nêu

quy tắc phép công hai phân thức?

Vận dụng quy tắc làm ví dụ1?

Gọi HS khác nhận xét Sau đó chốt lại

quy tắc

GV: Các nhóm làm ?1?

+ các nhóm cho biết kết quả của từng

HS :Cùng mẫu: cộng tử, giữ nguyên mẫu

Khác mẫu: Quy đồng để đa về cùng mẫu

HS giải VD tại chỗ VD1: Tính

2

2

x

HS đa ra kết quả nhóm

?1 thực hiện phép cộng

Trang 11

+ yêu cầu HS kiểm tra

GV: Cả lớp làm ?2 (1 HS lên bảng)

+ Nhận xét bài làm của từng bạn?

+ Chữa và chốt phơng phép cộng 2 phân

thức khác mẫu?

+ Cho biết quy tắc của phép cộng 2 phân

thức khác mẫu?

GV: các nhóm làm ví dụ 2?

+ Cho biết kết quả của từng nhóm?

+ Đa ra đáp án

+ các nhóm kiểm tra và tìm ra lỗi sai của

nhóm bạn?

HS kiểm tra

?2 Thực hiện phép cộng

2

x

B1: quy đồng để đa về cùng mẫu B2: Cộng tử, giữ nguyên mẫu HS: hoạt động nhóm ở VD 2

HS đa ra kết quả của nhóm

HS theo dõi

HS nhận xét

4: Củng cố (8 phút)

GV: 1 Nêu quy tắc phép cộng phân

thức?

2 Giải BT: 21 a,c; 23 d/46 sgk

* BTtrắc nghiệm :

1 Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống

để đợc phép toán đúng:

5xy  5xy

HS: Làm bài tập và trả lời câu hỏi

2 Biểu thức

2

2

1 x

1 x

có MTC là :

A 1 - x2

B x2(1-x2)

C x2

D Cả A,B,C đều sai HS: Chọn đáp án đúng và giải thích GV: Gọi 2 em lên bảng làm ?3

+ Nhận xét bài làm của bạn

+ Chữa và chốt phơng pháp

Đa ra phần chú ý

HS trình bày

?3: Tính

2

6 6

y

HS nhận xét Chú ý sgk /45

HS làm tại chỗ?4 : áp dụng

Trang 12

GV: áp dụng tính chất làm ?4

1

5.Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Học quy tắc phép cộng: xem các ví dụ và bài tập đã chữa

- BTVN: 21b; BT 22; 23a,b,c /46

Trang 13

Ngày soạn: … /11/2012

Ngày giảng: … /11/2012

Tiết 28

luyện tập

I Mục tiêu

- Rèn luyện kĩ năng cộng các phân thức đại số

- Rèn luyện t duy phân tích

- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thớc

HS : Làm bài tập về nhà; Ôn lại quy tắc phép cộng phân thức

Thớc kẻ

III Tiến trình dạy học

1.Tổ chức

Sĩ số:

8A1:………./21 vắng:………

8A2: ……… /21 vắng: ………

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

* Điền tiếp vào chỗ trống :

a c

bb  ;

A C

BB  ;

A D

B  B =

* Tính:

GV gọi nhận xét và cho điểm

1HS lên bảng thực hiện

HS nhận xét và cho điểm

3 Bài mới

Luyện tập (35 phút)

1) Bài tập 23/46

làm các phép tính

GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của

bạn

GV chú ý cách trình bày cho HS và nhấn

mạnh lại cách tìm mẫu thức chung của

HS trình bày lời giải ở phần ghi bảng a)

2

2

x

x

HS nhận xét

HS theo dõi và chữa bài

Trang 14

các phân thức

Hớng dẫn HS rút gọn kết quả

2) BT 25 d,e

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

+ Cho biết kết quả của từng nhóm

+ Đa ra đáp án các nhóm nhận xét bài của

nhóm khác

+ Chữa và chốt lại phơng pháp

Chú ý cho HS những lỗi sai mà các em đã

mắc phải

d)

1

 

e)

2

x

3) Bài tập 27/tr48 ( bảng phụ)

? Cho biết yêu cầu của bài tập

GVgọi 1 HS trình bày phần rút gọn (1 HS

lên bảng)?

? Nhận xét bài làm của bạn

+ Yêu cầu HS chữa bài

? Muốn tính giá trị của biểu thức trên ta

làm nh thế nào

+ Các nhóm trình bày phần còn lại?

+ Kiểm tra kết quả của các nhóm sau đó

chốt lại phơng pháp của bài tập 27

HS: +Rút gọn biểu thức + Tính giá trị của biểu thức tại x = -4 HS: trình bày ở phần ghi bảng

HS nhận xét

HS chữa bài

HS thay x = -4 vào bài tập đã rút gọn rồi tính

HS: Rút gọn

2

2

5 (*) 5

x

Thay x = -4 và (*) có:

4 5 1

 

4 Củng cố (3 phút)

- Nêu các bớc rút gọn 1 biểu thức đại số?

- Nhắc lại quy tắc quy đồng mẫu thức?

5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: 25 a,b,c ; 26,27/ tr47

* Bài 27 :

Trang 15

Tại x=-4 giá trị của phân thức rút gọn bằng

1

5 Ngày 1 tháng 5 là ngày Quốc tế lao động

Ngày đăng: 23/06/2021, 06:38

w