phaûi - Gv thu vở chấm, nhận xét, chữa 1 số lỗi 2’ cô baûn maø nhieàu HS maéc phaûi -Nghe , naém ND baøi HÑ4 : Cuûng coá – daën doø -Nghe , về thực hiện -Nhaán maïnh ND , YC tieát hoïc -[r]
Trang 1PHIẾU BÁO GIẢNG
Thứ 2
14/11
12345
373861
TĐ
TĐ +KCTHNSHĐT
Người con của Tây Nguyên ( T1 )Người con của Tây Nguyên ( T2 )
So sánh số bé bằng 1 phần mấy số lơn
Thứ 3
15/11
1234
396225
TĐTTN&XHTD
Cửa tùng Luyện tập Một số hoạt động ở trường ( T2 )
Thứ 4
16/11
1234
13631313
LT&CTMTĐĐ
MRVT: Từ địa phương Dấu chấm hỏi , chấm than Bảng nhân 9
VTT: Trang trí cái bátTích cực tham gia việc lớp , việc truờng ( T2 )
Thứ 5
17/11
12345
2564132613
CTTTVTN& XHTC
Nghe – viết : Đêm trăng trên Hồ Tây Luyện tập
Ôn chữ hoa : IKhông chơi các trò chơi nguy hiểm Cắt , dán chữ H , U ( T1 )
Thứ 6
18/11
1234
13652613
TLVTCTSHCT
Viết thư Gam Nghe – viết : Vàm cỏ Đông 13
Trang 2
- Bước đầu biết thể hiện tình cảm , thái độ của nhân vật qua lời đối thoại
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi anh hùng Núp và dân làng kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống thực dân pháp ( Trả lời được các CH trong SGK )
2.Kĩ năng: Đọc to rõ ràng, phát âm đúng chính tả
3.Thái độ: Luôn nhớ ơn những anh hùng có công với nước
KỂ CHUYỆN
1.Kiến thức: Kể lại được một đoạn của câu chuyện
2.Kĩ năng: Kể to rõ ràng câu chuyện
3.Thái độ: Giúp hs yêu thích kể chuyện
II Đồ dùng dạy học.
Tranh minh họa SGK
III Hoạt động dạy học
- GV gọi 2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn bài
“Cảnh đẹp non sông” GV cho hs nêu nội
dung bài
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: GV treo ảnh anh hùng Nú
Giới thiệu cho HS nắm ND bài
HĐ1 : Hướng dẫn luyện đọc
- GV đọc diễn cảm toàn bài: giọng kể
chậm rãi, nhắc HS chú ý khi đọc:
- HD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Cho HS đọc nối tiếp câu trong mỗi
đoạn
- GV phát hiện và sửa lỗi phát âm
- GV cho HS đọc 3 đoạn trong bài
- GV cho hs đọc phần chú giải SGK
+ GV cho HS đọc từng đoạn trong nhóm
+ GV gọi HS đọc đoạn bài
TIẾT 2 HĐ2 : Tìm hiểu bài:
+ Anh Núp được tỉnh cử đi đâu?
GV hỏi để HS hiểu nghĩa từ kêu(gọi,mời)
+ Ở đại hội về, anh Núp kể cho dân làng
biết những gì?
+ Chi tiết nào cho thấy đại hội rất khâm
phục thành tích của dân làng Kông Hoa?
- 2 HS đọc nối tiếp bài+ HS nêu
-Nghe , rút kinh nghiệm -HS xem ảnh
- HS mở SGK đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp câu trong mỗi đoạn
- HS phát âm từ khó
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
- HS đọc chú giải SGK
- HS đọc trong nhóm
Trang 318’
2’
+ Chi tiết nào cho thấy dân làng Kông
Hoa rất vui, rất tự hào về thành tích của
HĐ3 : Luyện đọc lại:
- GV đọc diễn cảm 3 đoạn
- GV hướng dẫn HS đọc đoạn 3: giọng
chậm rãi, trang trọng cảm động……
- GV gọi 3 HS thi đọc đoạn 3
- Cho cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc
tốt nhất
HĐ4 : Kể chuyện
- HD HS chọn một đoạn của câu chuyện
kể theo lời của một nhân vật
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài và
đoạn văn mẫu
- Các em hãy đọc thầm đoạn văn mẫu để
kể
+ Muốn kể hay đoạn 1, chúng ta cần nhập
vai nhân vật nào?
GV: các em có thể kể theo lời anh Núp,
anh Thế,hoặc một người dân làng Kông
Hoa Xưng “tôi”
+ Yêu cầu HS từng cặp tập kể
- GV mời 3 HS thi kể trước lớp
- Cho HS nhận xét, bình chọn bạn kể
đúng, hay nhất
- GV nhận xét, cho điểm HS
3 Củng cố – dặn dò:
- GV gọi 1 HS nêu ý nghĩa của truyện?
- Về tập kể lại cho người nhà nghe
-Nhận xét tiết học
+ Nghe anh Núp nói lại lới cán bộ ”Phápđánhmột trăm năm cũng không thắng nổiđồng chí Núp và dân làng Kông Hoa”,lũ làngrất vui, đứng hết dậy nói”Đúng đấy !Đúngđấy!”
+ Cái ấn, Bok Hồ…… huân chương cho Núp
+ Xem ……tặng vật thiêng liêng coi mãi đếnnửa đêm
- HS đọc thầm theo
- HS đọc diễn cảm
- HS nghe nhiệm vụ kể chuyện
-1 HS đọc yêu cầu của bài và đoạn văn mẫu
- HS đọc thầm đoạn văn mẫu
+ Vai anh Núp
- HS chọn vai kể đoạn 1
+ 2 HS ngồi gần nhau kể cho nhau nghe
- 3 HS thi kể trước lớp
- HS nhận xét, bình chọn
-Nghe, nội dung bài
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 3 : TOÁN
Bài : SO SÁNH SỐ BÉ BẰNG MỘT PHẦN MẤY SỐ LỚN
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
2.Kĩ năng: Trình bày bài sạch sẽ, làm đúng bài tập
3.Thái độ: Giúp hs yêu thích học toán
II Hoạt động dạy học
5’
1’
1 Kiểm tra
- GV gọi 2 hs lên làm
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới
Giới thiệu bài : Cho Hs nắm ND , YC bài
- 2 HS làm bài trên bảng
48 : 8 = 6 8 x 8 = 64-Nghe theo dõi , ghi tên bài
Trang 4- GV nêu bài toán
- Độ dài đoạn thẳng AB bằng một phần
mấy đoạn CD?
* Bài toán
- GV gọi HS đọc bài toán
- Mẹ bao nhiêu tuổi?
- Con bao nhiêu tuổi?
- Vậy tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con?
- Vậy tuổi con bằng một phần mấy tuổi
mẹ?
- Hướng dẫn HS cách trình bày bài giải
- Bài toán trên được gọi là bài toán so
sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
HĐ2 : Luyện tập- thực hành
Bài 1
- GV gọi HS đọc dòng đầu tiên của bảng
- 8 gấp mấy lần 2?
- Vậy 2 bằng một phần mấy 8?
- GV cho HS làm tiếp các phần còn lại
- GV nhận xét
Bài 2
- GV gọi 2 HS đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- GV hd hs cách làm
- GV gọi HS làm bài
- GV nhận xét sửa chữa
Bài 3
- Gọi 2 HS đọc đề bài
- GV cho HS quan sát hình a) và nêu số
hình vuông màu xanh, số hình vuông màu
trắng có trong hình này
- Số hình vuông màu trắng gấp mấy lần
số hình vuông màu xanh?
- Vậy trong hình a), số hình vuông màu
xanh bằng một phần mấy số hình vuông
màu trắng?
- GV cho HS tự làm các phần b còn lại
- GV nhận xét
3 Củng cố- dặn dò
- Nhấn mạnh ND bài
- Theo dõi
- bằng1/3
- Mẹ 30 tuổi
- Con 6 tuổi
- Tuổi mẹ gấp tuổi con 30 : 6 = 5 lần
- Tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ
Bài giảiTuổi mẹ gấp tuổi con số lần là:
30 : 6 = 5 (lần)Vậy tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ
2 hs đọc đề bài
- So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
Bài giảiSố sách ngăn dưới gấp số sách ngăn trên số
lần là:
24 : 6 = 4 (lần)Vậy số sách ngăn dưới bằng 1/4 số sách
Trang 52.Kĩ năng: - Bước đầu biết đọc với giọng có biểu cảm , ngắt nghỉ hơi đúng các câu văn
3.Thái độ: Giúp hs hiểu và yêu quý cảnh đẹp của cửa biển
II Đồ dùng dạy học.
Tranh minh họa SGK
III Hoạt động dạy học
GV gọi 2 HS đọc bài Người con của Tây
Nguyên & TL câu hỏi 2 - 3 SGK
- GV nhận xét, cho điểm HS
- GV cho HS đọc nối tiếp câu
- GV theo dõi sửa cách phát âm và hướng
dẫn HS phát âm từ khó
- GV cho HS nối nhau đọc từng đoạn
- GV nhắc HS: Bài có 3 đoạn, mỗi lần
xuống dòng là 1 đoạn
- GV cho hs đọc phần chú giải SGK
GV cho HS tìm hiểu từ:đồi mồi,bạch kim
+ GV cho HS đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
- GV cho 2 nhóm đọc
HĐ2 : Tìm hiểu bài:
+ Cửa Tùng ở đâu?
GV : Bến Hải là sông ở huyện Vỉnh Linh,
tỉnh Quảng Trị là nơi phân chia hai miền
Nam – Bắc từ năm 1954 đến năm 1975 Cửa
Tùng là cửa sông Bến Hải
- GV giải nghĩa thêm: dấu ấn lịch sử: là dấu
vết đậm nét, sự kiện quan trọng được ghi lại
trong lịch sử học
+ Cảnh hai bên bờ sông Bến Hải có gì đẹp?
+ Em hiểu thế nào là: Bà chúa của các bãi
- HS mở SGK đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp câu
- HS phát âm từ khó
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đánh dấu đoạn văn
- HS đọc chú giải
- HS đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
+ Ở nơi dòng sông Bến Hải gặp biển
- HS nghe giới thiệu
+Thôn xóm mướt màu xanh….rì rào gióthổi
+ Là bãi tắm đẹp nhất trong các baĩ tắm.-Nước biển thay đổi 3 lần trong ngày
Trang 62’
Cửa Tùng có gì đặt biệt?
- GV hướng dẫn HS hiểu màu
+ Hồng nhạt: là phơn phớt hồng
+ Xanh lơ: xanh nhạt, màu da trời
+ Xanh lục: xanh đậm như màu lá cây
- Người xưa so sánh bải biển Cửa Tùng với
cái gì?
GV: Hình ảnh so sánh trên làm tăng vẻ đẹp
duyên dàng, hấp dẫn của Cửa Tùng
HĐ3 : Luyện đọc lại
- GV đọc diễn cảm đoạn 2 Hướng dẫn HS
đọc đúng đoạn văn
+ GV cho 3 HS thi đọc đoạn 2
- GV nhận xét
+ Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của
bài
- GV gọi 1 HS đọc cả bài
- Cho cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc
hay nhất
3 Củng cố – dặn dò:
- GV gọi 1 HS nói lại nội dung bài thơ?
-Chuẩn bị bài tiết sau: Tập đọc - kể
chuyện :”Người liên lạc nhỏ”
- Nhận xét tiết học
Bình minh - mặt trời đỏ ối …hồng nhạtBuổi trưa…….xanh lơ
Chiều tà…… xanh lục
- Chiếc lượt đồi mồi…
Mái tóc bạch kim của sóng biển
- 3 HS thi đọc đoạn 2
- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài
- 1 HS đọc cả bài
-Nghe , học tập theo bạn
-Nghe , nắm ND bài -Nghe , về thực hiện -Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 2 : TOÁN Bài : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn Biết giải bài toán có lời văn ( hai bước tính)
2.Kĩ năng: Trình bày bài sạch sẽ, làm đúng bài tập
3.Thái độ: yêu thích , tích cực học toán
III Hoạt động dạy học
- GV gọi 2 hs lên làm
- GV nhận xét cho điểm
- Gọi 2 HS đọc đề bài
- HD hiểu yêu cầu của bài
- 2 HS làm bài trên bảng
72 : 8 = 9 56 : 7 = 8-Nghe theo dõi , ghi tên bài
18 gấp 6 là 3 lần , 6 bằng 1/3 số 18
32 gấp 4 là 8 lần , 8 bằng 1/4 số 32
35 gấp 7 là 5 lần , 7 bằng 1/5 số 35
70 gấp 7 là 10 lần , 10 bằng 1/7 số 70
Bài giảiSố con bò là:
7 + 28 = 35 (con)
Trang 72’
- GV goiï HS trình bày bài giải
- Yêu cầu ở duới tự làm vở
3 Củng cố – dặn dò
-Nhấn mạnh nội dung bài
- HD về làm VBT
- Nhận xét tiết học
Số con bò gấp số con trâu một số lần là:
35 : 7 = 5 (lần)Vậy số con trâu bằng 1/5 số con bò
Đáp số: 1/5
Bài giảiSố con vịt đang bơi ở dưới ao là:
48 : 8 = 6 (con vịt)Số con vịt đang ở trên bờ là:
48 – 6 = 42 (con vịt)Đáp số: 42 con vịt
Nghe , nắm ND bài -Nghe , về thực hiện -Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 3 : TỰ NHIÊN & XÃ HỘI Bài :MỘT SÓ HOẠT ĐỘNG Ở TRƯỜNG (T2 )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Nêu được trách nhiệm của hs khi tham gia các hoạt động đó Tham gia các hoạt động
do nhà trường tổ chức
2 Kĩ năng :Tham gia tốt việc trường việc lớp, đem lại hiệu quả cao
3 Thái độ : Giúp hs yêu thích học tự nhiên xã hội
II Đồ dùng dạy học
Các hình trang 48, 49 SGK
III Hoạt động dạy học :
5’
1’
12’
1 Kiểm tra :
- Kể tên các môn học em được học ở trường?
Kể tên các hoạt động học tập của HS trong 1 giờ
học?
GV nhận xét , đánh giá
2 Bài mới
Giới thiệu bài :Cho HS nắm ND , YC bài
Hoạt động 1 : Quan sát theo cặp.
- HD HS quan sát các hình / 48, 49 / sgk Sau đó hỏi
đáp theo y/c sgk
- Gọi 1 số cặp HS lên thực hiện hỏi đáp.VD:
+ Bạn cho biết H1 thể hiện hoạt động gì?
+ Hoạt động này diễn ra ở đâu?
+ Bạn có nx gì về thái độ và ý thức kỉ luật của
các bạn trong hình?
=> KL: SGK/49
- HS trả lời
-Nghe , rút kinh nghiệm -Nghe theo dõi SGK
- 2 HS cùng quan sát và hỏi đáp
-1 số cặp lên thực hiện hỏi đáp trước lớp
-Đồng diễn TD -Ở trường -HS trả lời
- 1 số HS nhắc lại KL
Trang 82’
Hoạt động 3: Thảo luận theo nhóm.
- Y/c HS trong nhóm thảo luận và hoàn thành phiếu
bài tập: ( Như SGV/73 )
-Y/c đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
- GV giới thiệu lại các hoạt động ngoài giờ lên lớp
của HS mà các nhóm vừa trình bày, bổ sung thêm 1
số hoạt động nhà trường vẫn tổ chức cho các khối
lớp trên
- GV nhận xét về ý thức và thái độ của HS trong
lớp khi tham gia các hoạt động ngoài giờ lên lớp
3 Củng cố, dặn dò:
-Nhấn mạnh ND bài
-Y/c HS làm VBT/2/34 & chuẩn bị bài 26/50/sgk
- GV nhận xét tiết học
- Hs nhận phiếu và thảo luận N4
- Các nhóm lên trình bày
- HS nghe
Hoạt động ngoài giờ lên lớp làm cho tinh thần các em vui vẻ, cơ thể khoẻ mạnh, nâng cao và mở rộng kiến thức, mở rộng phạm vi giao tiếp, tăng cường tinh thần đồng đội,biết quan tâm và giúp đỡ mọi người
… -Nghe , nắm Nd bài -Nghe , về thực hiện -Nghe , rút kinh nghiệm
Thứ 4 / 16 / 11 / 2011
Tiết 1 : LUYỆN TỪ & CÂU
Bài : MỞ RỘNG VỐN TỪ – TỪ ĐỊA PHƯƠNG.DẤU CHẤM HỎI , CHẤM THAN
3.Thái độ: Giúp hs yêu thích học LTVC
II Hoạt động dạy học
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài miệng bài
tập 2, 3 của tiết Luyện từ và câu, tuần 12
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới
Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND , YC bài
HĐ1 : Thi tìm 7 phân loại từ chỉ miền Bắc,
miền Nam
Bài 1
- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài
- GV : Mỗi cặp từ trong bài đều có cùng một
ý, VD bố và ba cùng chỉ người sinh ra ta
nhưng bố là cách gọi của miền Bắc, ba là
cách gọi của miền Nam
- Cho HS trao đổi theo cặp
- GV nhận xét và đưa ra đáp án đúng.
- 2 HS làm bài trên bảng
-Nghe , rút kinh nghiệm
- Nghe theo dõi SGK
- 1 HS đọc trước lớp
- HS tiến hành trò chơi
- Một số miền Bắc:bố, mẹ, quả, hoa, dứa,
…
- Một số từ miền Nam: ba, má, trái, bông,mì,…
- 2 HS đọc đề bài
- Chữa bài theo đáp án :Chi – gì ; rứa – thế; nờ – à; hắn – nó, tui– tôi
Trang 92’
Hoạt động 3 : Điền dấu
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- HD HS hiểu tác dụng của các dấu
- GV hd hs làm
- GV gọi hs lên làm
- Chữa bài
3 Củng cố – dặn dò
- Nắm nội dung các từ ngữ
-Về nhà ôn lại các bài tập, chuẩn bị bàisau
- GV nhận xét tiết học
Đáp án :
Một người kêu lên : Cá heo !
A ! Cá heo nhảy múa đẹp quá!
Có đau không, chú mình ? lần sau khinhảy múa, phải chú ý nhé !
-Nghe , vận dụng trong Đ/S-Nghe , về thực hiện -Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 2 : TOÁN Bài : BẢNG NHÂN 9
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Bước đầu thuộc bảng nhân 9 và vận dụng được phép nhân trong giải toán , biết đếm thêm 9
2.Kĩ năng: Đọc to và thuộc, trình bày bài sạch sẽ, làm đúng bài tập
3.Thái độ: Giúp hs yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy học
Các chấm tròn
III Hoạt động dạy học
Giới thiệu bài: Liên hệ những bảng
nhân đã học Cho HS nắm ND bài
HĐ1 : Thành lập bảng nhân 9
- Gấp một tấm bìa có 9 hình tròn lên
bảng và hỏi: Có mấy hình tròn?
- 9 hình tròn được lấy mấy lần?
- 9 được lấy mấy lần?
- 9 được lấy 1 lần nên ta lập được phép
nhân: 9 x 1 = 9 (ghi lên bảng phép nhân
này)
- Gắn tiếp 2 tấm bìa lên bảng và hỏi: Có
2 tầm bìa, mỗi tấm có 9 hình tròn, vậy 9
hình tròn được lấy mấy lần?
- Vậy 9 được lấy mấy lần?
- Hãy lập phép tính tương ứng với 9 được
lấy 2 lần
- 9 nhân 2 bằng mấy?
- Vì sao con biết 9 nhân 2 bằng 18? (Hãy
chuyển phép nhân 9 x 2 thành phép
cộng tương ứng rồi tìm kết quả)
- Viết lên bảng phép nhân: 9 x 2 = 18 và
yêu cầu HS đọc phép nhân này
- 9 hình tròn được lấy 1 lần
- 9 được lấy 1 lần
- HS đọc phép nhân: 9 nhân 1 bằng 9
- Quan sát thao tác của GV và trả lời: 9 hìnhtròn được lấy 2 lần
- 9 được lấy 2 lần
- Đó là phép tính 9 x 2
- 9 nhân 2 bằng 18
- Vì 9 x 2 = 9 + 9 mà 9 + 9 = 18 nên
9 x 2 = 18
- 9 nhân 2 bằng 18
Trang 10- Hướng dẫn HS lập phép nhân 9 x 3 =
27 tương tự như với phép nhân 9 x 2 =
18
- Hỏi: Bạn nào có thể tìm được kết quả
của phép tính 9 x 4
- GV chuyển tích 9 x 4 thành tổng 9 + 9
+ 9 + 9 rồi hướng dẫn HS tính tổng để
tìm tích GV có thể hướng dẫn HS thêm
cách thứ 2, 9 x 4 có kết quả chính bằng
kết quả của 9 x 3 cộng thêm 9
- Tương tự HS cả lớp tìm kết quả của các
phép nhân còn lại trong bảng nhân 9 và
viết vào phần bài học
- Chỉ vào bảng và nói: Đây là bảng nhân
9 Các phép nhân trong bảng đều có một
thừa số là 9, thừa số còn lại lần lượt là
các số 1, 2, 3, , 10
- GV cho HS đọc bảng nhân 9 vừa lập
được, sau đó cho HS thời gian để tự học
thuộc lòng bảng nhân này
- Xóa dần bảng cho HS đọc thuộc lòng
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng
HĐ2 : Luyện tập- thực hành
Bài 1
- Hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV cho hs làm miệng bài này
- Hỏi: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Số đầu tiên trong dãy số này là số nào?
- Tiếp sau số 9 là số nào?
- 9 cộng thêm mấy thì bằng 18?
- Tiếp sau số 18 là số nào?
- 9 x 4 = 9 + 9 + 9 + 9 = 36
- 9 x 4 = 27 + 9 (vì 9 x 4 = 9 x 3 + 9)
- 9 HS lần lượt lên bảng viết kết quả các phépnhân còn lại trong bảng nhân 9
- HS học thuộc lòng bảng nhân
- Đọc bảng nhân
- Bài tập yêu cầu chúng ta tính nhẩm
- HS làm bài miệng
- Tính lần lượt từ trái sang phải:
a) 9 x 6 + 17 = 54 + 17 = 71
9 x 3 x 2 = 27 x 2 = 54b) 9 x 7 – 25 = 63 – 25 = 38
9 x 4 = 36 (học sinh)Đáp số: 36 học sinh
- Bài toán yêu cầu chúng ta đếm thêm 9 rồiviết số thích hợp vào ô trống
-Số đầu tiên trong dãy số này là số 9
- Tiếp sau số 9 là số 18
- 9 cộng thêm 9 bằng 18
- Tiếp sau số 18 là số 27
Trang 11- Làm như thế nào để tìm được số 27?
- Giảng: Trong dãy số này, mỗi số đều
bằng số đứng ngay trước nó cộng thêm
9 Hoặc bắng số đứng ngay sau nó trừ đi
9
- GV cho HS tự làm tiếp bài, sau đó
chữa bài rồi cho HS dọc xuôi, đọc ngược
dãy số vừa tìm được
3 Củng cố – dạn dò.
-Gọi 1 HS đọc lại Bảng nhân 9
- Các em về nhà đọc thuộc lòng bảng
nhân 9 vừa học và chuẩn bị bài tiết sau
- Nhận xét tiết học
- Lấy 18 cộng với 9
- Làm bài tập
- 1 HS đọc -Nghe , về thực hiện
-Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 3 : MỸ THUẬT Bài : VẼ TRANG TRÍ : TRANG TRÍ CÁI BÁT”VẼ TRANG TRÍ : TRANG TRÍ CÁI BÁT”
I.Mục tiêu :
1 Kiến thức : - HS biết cách trang trí cái bát
2 kĩ năng : - Trang trí được cái bát theo ý thích
3 Thái độ : - Cảm nhận được vẻ đẹp của cái bát trang trí
II Đồ dùng dạy học
- Một số cái bát có hình dáng và trang trí khác nhau
III Hoạt động dạy học
Giới thiệu bài: GV giới thiệu bằng cách dùng các câu
hỏi gợi mở có liên quan đến nội dung bài,từ câu trả lời
của HS,GV dẫn vào bài mới
Hoạt động 1 : Quan sát , nhận xét
- Cho HS quan sát các loại chén (bát) và gợi ý HS
nhận xét
- Hình dáng các loại bát
- Các bộ phận của cái bát
- Cách trang trí trên bát
Hoạt động 2 :Hướng dẫn HS cách trang trí
- Gv giới thiệu hình gợi ý cách trang trí để HS nhận ra
cách sắp xếp họa tiết
+ Sử dụng đường trang trí đối xứng,
+trang trí không đồng đều,…( có thể vẽ đường diềm ở
miệng bát, giữa thân bát hay ở dưới thân bát,…(Có thề
vẽ họa tiết theo ý thích)
- Gợi ý vẽ màu:
- Màu họa tiết: 3 4 màu
-Màu thân bát: có thể vẽ màu hoặc để trắng
Hoạt động 3 : Thực hành
-Cho HS xem bài của lớp trước
- GV cho HS thực hành
- Quan tâm giúp đỡ HS khuyết tật,HS không có năng khiếu
- nhắc HS vẽ màu tươi sáng,không lem ra ngoài
- Chuẩn bị cho GV kiểm tra
- Trả lời và lắng nghe
-Quan sát.-Nhận xét
-Quan sát
- HS xem tranh,rút kinh nghiệm
- Vẽ vào tập vẽ hoặc giấy
Trang 122’
Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá
-GV cùng HS chọn bài vẽ để nhận xét
-GV cho HS tự nhận xét bài và chọn bài mình thích
-GV nhận xét,khen ngơi HS có bài vẽ đẹp
3 Củng cố - dặn dò
-Em nào chưa làm bài song về nhà tiếp tục hoàn thành
-Về nhà chuẩn bị bài mới
-HS cùng GV chọn bài -HS nhận xét
-HS về nhà vẽ-HS về nhà chuẩn bị
Tiết 4 : ĐẠO ĐỨC Bài : TÍCH CỰC THAM GIA VIỆC LỚP – VIỆC TRƯỜNG (T2)
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Biết : HS phải có bổn phận th am gia việc lớp, việc trường Tự giác tham gia việc
lớp, việc trường phù hợp với khả năng của mình và hoàn thành được những nhiệm vụ được phân công
2 Kĩ năng: HS biết tham gia việc lớp việc trường, nhắc nhở các bạn bè cùng tham gia.
* KNS : - Kĩ năng lắng nghe tích cực ý kiến của lớp, tập thể
- Kĩ năng trình bày suy nghĩ , ý tuởng của mình về các việc trong lớp
- Kĩ năng tự trọng và đảm nhận trách nhiệm khi nhận việc của lớp giao
3 Thái độ :Giúp hs hiểu và yêu thích làm những công việc lớp, việc trường
II Hoạt động dạy – học
- Ở trường các em thường tham gia những
việc gì, hãy kể tên ?
- GV nhận xét
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Cho HS nắm ND , YC của bài
học
Hoạt động 1: Xử lý tình huống.
- GV cho hs đọc y/c bài tập 4
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi
nhóm thảo luận, xử lý một tình huống (như
- Yêu cầu HS suy nghĩ và ghi ra giấy những
việc lớp, việc trường mà các em có khả năng
tham gia và mong muốn được tham gia
- Gọi đại diện mỗi tổ đọc to các việc cho cả
b Em sẽ xung phong giúp các bạn học
c Em sẽ nhắc nhở các bạn không được làmồn ào ảnh hưởng đến lớp bên cạnh
d Em có thể nhờ người trong gia đình hoặc bạn bè mang lọ hoa đến lớp hộ em
- HS xác định những việc lớp, vịêc trườngcác em có khả năng và mong muốn thamgia, ghi ra giấy và bỏ vào chiếc hộp chungcủa tổ
- Đại diện cho tổ đọc to các phiếu cho cả lớpcùng nghe
- Các nhóm HS cam kết sẽ thực hiện tốt các
Trang 13nhiệm vụ cho HS thực hiện theo các nhóm
công vịêc đó,
KL chung:Tham gia làm việc lớp, việc trường
vừa là quyền, vừa là bổn phận của mỗi HS
3 Củng cố – dặn dò
- Cả lớp hát tập thể bài “Lớp chúng mình
đoàn kết” nhạc và lời Mộng Lân
*TKNL:Giữ gìn trường lớp sạch sẽ là góp
phần giữ gìn môi trường xung quanh , đảm bảo
một môi trường trong lành , giảm thiểu các chi
phí về năng lượng cho các hoạt động BVMT,
góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống
- Các em có thể làm gì để tiết kiệm
nguồêsangs của lớp ?
- Chuẩn bị: Quan tâm đến hàng xóm láng
giềng” Tìm các câu ca dao, tục ngữ nói về
chủ đề này
- Nhận xét tiết học
công việc được giao trứơc lớp
1.Kiến thức: - Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
2.Kĩ năng- Làm đúng BT điền tiếng có vần iu / uyu ( BT2)
- Làm đúng BT(3) a / b
3.Thái độ: Giúp hs yêu thích học chính tả
II Hoạt động dạy học
5’
1’
17’
1 Kiểm tra
- GV gọi 2 hs lên bảng viết từ
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài:Cho HS nắm ND , YC bài
Hoạt động 1 : Nghe viết chính tả:
- GV đọc thong thả, rõ ràng bài Đêm trăng
trên Hồ Tây
-GV gọi HS đọc bài
+Đêm trăng trên Hồ Tây đẹp như thế nào?
+Bài viết có mấy câu?
+Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì
sao phải viết hoa những chữ đó?
-GV hướng dẫn HS luyện viết tiếng khó vào
bảng con
- GV đọc cho HS viết bài kết hợp theo dõi,
uốn nắn HS
-GV chấm 5 bài, nhận xét từng bài về nội
- 2 hs lên viết : : lặng lẽ, ngó nghiêng
-Nghe , rút kinh nghiệm -Nghe theo dõi SGK-Nghe theo dõi bài trong SGK
-2 HS đọc lại bài
-Trăng toả sáng rọi vào các gợn sóng lăn tăn; gió đông nam hây hẩy; sóng vỗ rập rình; hương sen đưa theo chiều gió thơm ngào ngạt
Trang 142’
dung, chữ viết, cách trình bày
Hoạt động 2 : Làm bài tập chính tả:
Bài tập 2:
-GV cho 2 hs nêu yêu cầu của bài
- Gv hd hs cách làm
-GV cho HS làm bài
-GV gọi HS lên bảng làm bài
-GV nhận xét về nội dung chính tả, phát
âm, chốt lại lời giải đúng
Bài tập (3) – lựa chọn:
-GV chọn cho HS làm bài tập 3b
-GV cho HS đọc yêu cầu của bài
-GV cho HS quan sát tranh minh họa và tìm
lời giải cho câu đố
-GV cho HS lên bảng làm bài
-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố, dặn dò:
GV yêu cầu HS viết bài còn mắc lỗi chính tả
về nhà luyện tập; với mỗi từ mắc lỗi viết 1
dòng; HTL các câu đố
- Nhận xét tiết học
-2 HS nêu lại yêu cầu của bài
-2 HS thi làm bài đúng, nhanh trên bảng lớp Sau đó đọc kết quả
khuỷu , khiu, khuỷu-Cả lớp chữa bài vào VBT
-1 HS đọc yêu cầu của bài và các câu đố.-HS quan sát tranh minh họa gợi ý giải câu đố
Con khỉ, cái chổi , quả đu đủ-3 HS đọc lại kết quả
-Cả lớp làm bài vào vở
-Nghe , tự có ý thức chỉnh sửa -Nghe , về thực hiện
-Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 2 : TOÁN Bài :LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Thuộc bảng nhân 9 vàvận dụng được trong giải toán ( có một phép nhân 9 ) Nhậnbiết tính chất giao hoán của phép nhân qua các ví dụ cụ thể
2.Kĩ năng: Trình bày sạch sẽ, làm đúng bài tập
3.Thái độ: Giúp hs yêu thích học toán
II Hoạt động dạy học
5’
1’
7’
1 Kiểm tra
- Gọi 2 HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng
nhân 9 Hỏi HS về kết quả của một phép
nhân bất kì tron bảng
- GV nhận xét cho điểm HS
2 Bài mới
Giới thiệu bài : Liên hệ những KT đã học
cho HS nắm ND bài : Luyện tập
Hoạt động 1 : tính nhẩm
Bài 1
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV hd hs cách làm
- GV cho hs làm bảng con
- Các em có nhận xét gì về kết quả, các
thừa số, thứ tự của các thừa số trong hai
phép tính nhân 9 x 2 và 2 x 9?
- Vậy ta có 9 x 2 = 2 x 9
- Tiến hành tương tự để HS rút ra 5 x 9 = 9
- 2 HS lên bảng trả lời-Nghe , rút kinh nghiệm -Nghe theo dõi SGK
- Bài tập yêu cầu chúng ta tính nhẩm
- HS làm bảng con
- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở bài tập
- Hai phép tính này cùng bằng 18
- Có các thừa số giống nhau nhưng thứ tựkhác nhau