1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi hsg co dap an

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 17,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng giáo dục và đào tạo triÖu s¬n.. §Ò chÝnh thøc.[r]

Trang 1

Phòng giáo dục và đào tạo

triệu sơn Kiểm định chất lợng học sinh giỏi lớp 8 Năm học: 2011 - 2012

Đề chính thức

Số báo danh

………

Môn: Toán

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 09/05/2012

(Đề thi có 01 trang, gồm 05 câu)

Câu 1: (4,0 điểm)

Cho biểu thức: P = (x+12

3

x −1 −

x+7

1 − x2) : 1 −2 x

x2−1 .

1 Rút gọn biểu thức P.

2 Tìm x để P < 0.

Câu 2: (4,0 điểm)

1 Giải phơng trình: 4 x2−4 x −5|2 x − 1|− 5=0.

2 Giải bất phơng trình: (2 x2+3 x +4)2 −( x2

+x+4)2 > 0

Câu 3: (4,0 điểm)

1 Tìm cá số tự nhiên n để (n2−8)2+36 là số nguyên tố

2 Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn bất đẳng thức:

10 x2

+20 y2+24 xy+8 x −24 y +51<0

Câu 4: (6,0 điểm)

1 Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Cho biết AB = 15cm và AC = 20cm.

a) Chứng minh rằng: AH.BC = AB.AC Tính: BC, AH

b) Kẻ HM AB, HN AC Chứng minh: Δ AMN  Δ ACB

c) Trung tuyến AK của tam giác ABC cắt MN tại I Tinh diện tích tam giác AMI

2 Cho tam giác ABC cân tại A, có BAC = 108 ❑0 Tính tỷ số BC

AC .

Câu 5: (2,0 điểm )

Cho a, b, c là ba số dơng và 1

a+

1

c=

2

b .

Chứng minh rằng: a+b

2 a − b+

c+b

2 c − b ≥ 4 .

- Hết

-Thí sinh không đợc sử dụng tài liệu.

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Đáp án và thang điểm

Câu 1:

4,0

điểm

1.

Rút gọn: P = 2

1 −2 x

2.

Để P < 0, nghĩa là: 2

1 −2 x < 0  x >

1 2

Câu 2: 1. Giải phơng trình: 4 x2−4 x −5|2 x − 1|− 5=0. (1)

Trang 2

điểm

 Nếu: x  1

2 (1)  2x(2x – 7) = 0 

x=0 (loai )

¿

x =7

2

¿

¿

¿

¿

 Nếu: x < 1

2 (1)  (2x + 5)(x – 1) = 0 

x=1(loai)

¿

x=−5

2

¿

¿

¿

¿

Vậy (1) có nghiệm x = - 5

2 ; x =

7 2

2.

2đ Giải bất phơng trình: (2 x2+3 x +4)2 (x2

+x+4)2 > 0

Nhận xét: vì 3x ❑2 + 4x +8 = (x + 2) ❑2 + 2x ❑2 + 4 > 0

 x(x + 2) > 0  x < - 2 x > 0

Câu 3:

4,0

điểm

1.

Tìm cá số tự nhiên n để (n2−8)2+36 là số nguyên tố

Ta có: (n2−8)2+36 =

n4−16 n2

+64+36=n4

+100− 16 n2

=(n2

+10)2− 36 n2

=(n2

+10− 6 n) (n2+10+6 n)

Để (n2−8)2+36 là số nguyên tố, điều kiện cần là: n2+10 −6 n=1

n −3¿2=0⇔n=3

¿ Thử lại: với n = 3 thì: (n2−8)2+36 = 37 là số nguyên tố

Vậy n = 3 thì (n2−8)2+36 là số nguyên tố

2.

Biến đổi: 10 x2+20 y2+24 xy+8 x −24 y +51<0

 (3 x+ 4 y)2+(x+ 4)2+(2 y −6)2−1<0

¿

3 x+4 y=0

x +4=0

2 y − 6=0

¿x =−4 y=3

¿{ {

¿

Câu 4:

6,0

điểm

1 a.

ABH  CBH  AB

BC=

AH

AC(∗)

 AH.BC = AB.AC

Và tính dợc: BC = 25 cm (1)  AH = AB AC

b. Chứng minh: ACB  HCA HCA  NHA NHA = AMN  AMN  ACB

c.N❑1 = B❑ (AKC cân tại K)

A❑1 = C❑ , mà B❑ + C❑ = 90 ❑0  N❑1 + A❑1 = 90 ❑0

 AIN vuông cân tại I và NHA  ACB (chứng minh trên)

Trang 3

 NH

AC=

AH

AC AH

20 12

25 =9,6 cm.

 AM = NH = 9,6 cm

Và IMA  AMN  IMA  ACB  AM

BC =

IM

AC=

AI

AB=

9,6

25 .

 IM = 192

15 ; AI =

144

25  S ❑AMI =

1

2 AI.IM = 1

2.

192

25 .

144

25 =

13824

K

1

M

C

N A

2.

B

A

Ta có: AMB  BAC  AB

BC=

BM

AC AB+BC

BM+AC

BC AC  BC

AC=1+

AB

BC=1+

AC

BC Đặt: x =

BC

AC (x > 0)  x = 1 + 1

xx2− x −1=0 GiảI ra ta đợc: x =

1+√5

Vậy: BC

1+√5 2

Câu 5:

2,0

điểm

Từ: 1

a+

1

c=

2

b  2a – b =

ab

c và 2c – b =

bc

a .

a+b

2 a − b+

c +b

2 c +b=

a+b

ab

c

+c +b

bc

a

=c

b+

c

a+

a

b+

a

c ≥ 4

4

√acb2≥ 4 .

Bất đẳng thức Cosi và a, b, c dơng

Dấu bằng xẩy ra  a = b = c

Ngày đăng: 22/06/2021, 12:05

w