1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi KSCL có đáp án môn Hóa học 12 năm 2019-2020 Trường THPT Vĩnh Viễn

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 780,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí.[r]

Trang 1

SỞ T N

TRƯỜN T T N IỄN KÌ THI KSCL LỚP 12 MÔN HÓA HỌC NĂM ỌC 2019 - 2020 Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm) Câu 1: 2 2

mol H2

A 53,16 B 60,36 C 57,12 D. 54,84 Câu 2: C 4H7ClO2 + NaOH 2H4(OH)2

C4H7ClO2

A.CH3COOCHCl-CH3 B.CH3COOCH2CH2Cl C. ClCH2COOCH2CH3 D.HCOOCH2CH2Cl Câu 3:

A.CrO3 z B

C. 2CrO4 D. Cr2O3

Câu 4: 2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5

A.Y, Z, T B.X, Y, T C. X, Y, Z D X, Y, Z, T Câu 5:

A.3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 6: - –

2 2; H2 2

A.30,63 gam B.36,03 gam C. 32,12 gam D 31,53 gam Câu 7: 2

2

A.0,6 B.1,25 C. 1,20 D. 1,50 Câu 8:

A.Na B.W C. Fe D. Al Câu 9: o

A.2,51% B.3,76% C. 2,47% D. 7,99% Câu 10:

Trang 2

A. 3 B.1 C 2 D. 4

Câu 11: A < MB

2

2 2

A.14,5% B.2,8% C. 15,5% D. 3,8% Câu 12: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2NCH2C

A.11,05 gam B.44,00 gam C.43,00 gam D. 11,15 gam Câu 13: Phenyl axetat (CH3COOC6H5

A.CH3 6H5OH B.CH3 6H5OH C.CH3 6H5ONa D.CH3 6H5ONa Câu 14:

A. -6,6 B C D.

Câu 15:

A.Na2O B.CaO C.CrO3 D. K2O Câu 16:

2 2

A.10,56 B.7,20 C.6,66 D. 8,88 Câu 17:

–CO NH  X : nY

A 110,28 B.109,50 C 116,28 D 104,28 Câu 18:

A B C D.

Câu 19: 4H11NO2

A.3 B.2 C.4 D. 5 Câu 20:

A.H2SO4 B.NaOH C.AgNO3 D. HCl Câu 21: 2 aAlO2

A B.

C D.

Câu 22:

A B. 4

Trang 3

C. 3 D. 2(SO4)3

Câu 23: t CO2

A.1 B.4 C.2 D. 3 Câu 24:

z

A. z B Amilopectin C. z D. z Câu 25: z

A.6 B. 3 C 4 D. 5 Câu 26: CH CH COOCH 3 2 3 A Etyl axetat B Metyl axetat C.Metyl propionat D. Propyl axetat Câu 27:

(a) Metyl

ng -

z z

A.4 B.2 C.3 D. 5 Câu 28:

A. CH2CHFn B. CH2CH2n C. CH2CHBrn D. CH2CHCln Câu 29: 2, O3 2

2 2 1

1 : V2

A.1:1 B.2:1 C.5:2 D. 3:1 Câu 30:

T

Y 3 trong NH3

X, Y Cu(OH)2

Z

X, Y, Z, T

A. z z B. z anilin, glucoz etylamin C.Anilin, etylamin, z z D.Etylamin, glucoz , z anilin Câu 31:

A.Polietilen B.Nilon-6,6 C.Poli(vinyl clorua) D.Polistiren Câu 32:

2 2

Trang 4

2 NaAlO ( hay2 Na Al OH  4)

3

3

3)2 4

A.2 B.5 C.6 D.4 Câu 33:

A.Ag B.Cu C.Fe D.Mg Câu 34: C H O z 8 8 2

2

A.13,70 B.11,78 C.12,18 D. 11,46 Câu 35: – – – -

A.3 B.1 C. 4 D.2 Câu 36:

A. H NCH COOH2 2 B. CH COOC H3 2 5 C. C H NH2 5 2 D. HCOONH4 Câu 37:

A.54,55% B.45,45% C.68,18% D. 31,82% Câu 38: XenlulozoglucozoC H OH2 5 Buta 1,3    caosu Buna

z

A B C D.

Câu 39:

A.Ag B.Fe C.Cu D. Al Câu 40: Glucoz C H O6 12 6 2C H OH 2CO2 5  2

2H5 m z

m

Á ÁN Ề THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC

Trang 5

ƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: D

B o toàn O n X 0, 06

B o toàn kh ng cho ph n ng cháy  a 53,16

B o toàn kh ng cho ph n ng xà phòng hóa: b a m NaOHm C H OH3 5  3 54,84

Câu 2: B

Công th c c a C H ClO là 4 7 2 CH COOCH CH Cl 3 2 2

 

CH COOCH CH ClNaOHCH COONa C HOHNaCl

Câu 3: A

Câu 4: B

Các ch t X, Y, T tác d ng v i NaOH và HCl

NHCHCOOHNaOHNHCHCOONaH O

CH COONH CHNaOHCH COONa CH NH H O

NHCHCOOC HNaOHNHCHCOONa C H OH

NHCHCOOHHClNH Cl CH COOH

CH COONH CHHClCH COOHCH NH Cl

NHCHCOOC HH OHClNH Cl CH COOHC H OH

Câu 5: B

Fe (Z=26): 1 2 2s2 s2 p63 3s2 p d63 64s 2

→Fe có 2 electron l p ngoài cùng

Câu 6: D

X có d ng C H n 2n 2 x N O x x1

2 2 1 1,5 0, 75 2 2 1 0,5 2 0,5 2

n n x x x

C H   N O  nx OnCO   n x H OxN

0, 675n 0,5 1,5n 0, 75x

5

 

X

 c t o ra t C H NO ( M t trong s ng phân là Val) 5 11 2

n mu i = 48, 27Mmu i =107,27 →GlyNa (0,34) và ValNa(0,11)

→ Gly:Val = 34:11

   34 11 2

XYZ  Gly Val kH O

T ng s CONH    X Y Z 16

S CONH min c a X + 4Y + 2Z + 6 = 26 ( x y ra khi X = 14, Y = Z = 1)

S CONH max c a X + 4Y + 2Z + 6 = 65( x y ra khi X = 14, Y = 1 = 14)

26 45k 1 65

   

Trang 6

k

  la nghi m duy nh t

0, 01 0, 06

XYZGly ValH O

B o toàn kh ng: m Tm Gly   34 Val 11m H O2 31,53

Câu 7: B

2 2 34, 72 2 2 0,56

B o toàn kh ng

2 0, 64

O

n

B o toàn O n X 0, 2

 S C = 2,8 X ch a HCOOCH 3

Vậy các este trong X g m HCOOCH30,12 và CH COOC H3 2 50, 08

8,16

HCOONa

CH COONa

→T l 1,24

Câu 8: B

Câu 9: A

Trong 460 ml ancol etylic 80 ch a 36,8 ml C H OH và 2 5 423, 2 ml H O 2

2 5 29, 44

C H OH

2 423, 2

H O

2 5 0, 64 3 0, 64 30% 0,192

C H OH CH COOH

C H OHOCH COOH  

0,192 0,192 0,192

C H OHOCH COOHH O

29, 44 423, 2 0,192 32 458, 784

dd

m

3

0,192 60

458, 784

C CH COOH

Câu 10: C

X t o ra t g c oleat và 2 g c stearat → X có 2 c u t o th a mãn ( g c oleat n m gi a và n m phía ngoài)

Câu 11: A

CO

n

B o toàn O:

2n O 2n COn H On H O 0,535

2 0, 035 0, 06; 0, 01

n  nn

H O CO A ankan ankan

0, 03

anken

n

t a, b, c, d là s C c a A, B, ankan, anken

0, 06 0, 01 0,12 0, 03 0,31

C

nabcd

Trang 7

6a b 12c 3d 31

    

1; 2; 1;

Câu 12: D

0,1

HCl Gly

nn

→ m mu i m Glym HCl11,15gam

Câu 13: D

Câu 14: C

Câu 15: C

Câu 16: D

2 / 4 1 2 2 / 2 2

x y

C H O  x yOxCOy H O

6 / 4 1 / 7

   

2x 3y 12

3; 6

x y

   là th a mãn

X là C H O , ch t r n g R ng s mol là 0,14 → M3 6 2 r n = 92

CH COOK

8,88

X

m

Câu 17: D

1, 08

Gly

n  và n Ala0, 48n Gly:n Ala 9 : 4

XY  Gly Ala kH O

t x, y là s m t xích c 2 )   x y 7

Ta có: Min (x + 3y) = 11 và Max ( x + 3y)= 17

s 11 13k17 k 1

0,12 0,36

XyGly AlaH O

B o toàn kh ng → m = 104,28

Câu 18: B

Câu 19: C

XNaOH Y khí Z

→X là mu i amoni

Z là ch t h ng khí nên c u t o c a X là:

CHCHCOONHCH

CHCOONHCHCH

CHCOONH CH

 3 3

HCOONH CH

Câu 20: C

Ngâm h n h p vào AgNO t b n sẽ tan h t: 3

Trang 8

 

FeAgNOFe NOAg

CuAgNOCu NOAg

PbAgNOPb NOAg

L c Ag

Câu 21: A

Câu 22: A

Câu 23: C

2 0,15 2 2 0,15 /

x x

CO C H O

3, 7

14 32

0,15

X

x

Mx 

3 6 2 3:

x C H O

ng phân: HCOOC H và 2 5 CH COOCH 3 3

Câu 24: C

X là xenlulozo

Câu 25: D

Câu 26: C

Câu 27: C

(a

(b) sai, Lys làm xanh qu tím

(

(d) sai, dipeptit không có ph n ng màu biure

(

(f) sai, kém b n trong c axit và bazo

Câu 28: D

Câu 29: B

2 44

M  na

O

na

T ch n

3 2

nmoln  và

2 5 3 1/ 3

C H NH

B o toàn C →

2 4 / 3

CO

B o toàn H→

2 17 / 6

H O

n

B o toàn O →

11 2

nann 0,5

a

X

1: V2 Y: X 1: 2

Câu 30: A

Câu 31: B

Trang 9

Câu 32: B

 a CO2Ba OH 2 Ba HCO 32

 b CO2NaAlO2H O2 Al OH 3NaHCO3

  c Ca OH2NaHCO3CaCO3NaOHH O2

 d NaOHAlCl3 Al OH 3NaCl

  e Ca HCO32 CaCO3CO2H O2

 g NaH O CuSO2  4Cu OH 2Na SO2 4H2

Câu 33: A

Câu 34: A

2

2 0, 04

Y H

nn

E

 g m các este c a ancol (0,04) và các este c a phenol (0,08 – 0,04 = 0,04)

2

H O

  este c a phenol = 0,04

KOH

nn este c a ancol + 2n este c a phenol = 0,12

B o toàn kh ng:

E KOH

mmm mu i + m ancol + m

2

H O

→m mu i =13,7

Câu 35: D

Th y phân Gly-Ala-Val-Ala-Gly ch c 2 dipeptit m ch h ch a Gly là Gly-Ala và Ala-Gly

Câu 36: A

Câu 37: B

0,15

T KOH

nn

2 0, 075

H

TNan

T

m m

  H2 = 5,5

110 3

T

M

T

 g m CH OH3  0,1 và C H OH2 5 0, 05

E g m ACOOCH3  0,1 và BCOOC H2 50, 05

0,1 59 0, 05 73 11

E

2A B 29

  

1

A

  và B27 là nghi m duy nh t

X là HCOOCH3 0,1 và Y là CH2 CHCOOC H2 50, 05

%Y 45, 45%

Câu 38: C

Xenlulozo →glucozo →2C2H5OH→Buta1,3 – dien → Cao su Buna

Trang 10

m xenlulozo lý thuy t = 1 162 3

54

  t n

→ m xenlolozo th c t = 3 17,857

35% 80% 60% 

Câu 39: D

Al

Câu 40: A

C H OH

6 12 6 2 2 5 2 2

1 2

C H OC H OHCO

6 12 6 180 1 60% 300

C H O

Trang 11

Website HOC247 cung c p m ng học trực tuyến ng, nhi u tiện ích thông minh, n i dung bài gi c biên so n công phu và gi ng d y b i nh ng giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm n t i h ng chuyên

danh ti ng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi , T T Q : ũ GV Giỏi, Kinh nghiệm t ng xây d ng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ng ng Anh, Vật Lý, Hóa H c và Sinh

H c

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

ng PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An ng Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung c THCS l p 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát tri c tập t

m t t các k thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: B ng 5 phân môn ại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho h c sinh các kh i l ũ ng Viên giàu kinh nghi m: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

L t thành tích cao HSG Qu c Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài h c theo chương trình S K t l n l p 12 t t c

các môn h c v i n i dung bài gi ng chi ti t, s a bài tập SGK, luy n tập tr c nghi m mễ u tham kh o phong phú và c ng h ng nh t

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung c p các Video bài gi , ôn tập, s a bài tập, s thi

miễn phí t l n l p 12 t t c các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- S - a, Ng c và Ti ng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 14/05/2021, 05:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w