Trong phòng thi phải tuyệt đối giữ trật tự, không đợc mở tài liệu, đợc sử dụng máy tính tính toán thông thờng hoặc các máy tính 500 MS, 570 MS và 570 ES.. Viết PTHH và cụng thức về khối
Trang 1Trờng Ptdt nội trú
huyện ba chẽ - qn
GV: nguyễn thị noen
Năm học 2010 2011–
Đề thi Học sinh giỏi cấp trờng
Môn: Hoá học – lớp 8.
Thời gian làm bài: 60 phút Ngày thi: tháng năm 2010
Họ và tên thí sinh: ……… SBD: ……….
* Lu ý: Thí sinh phải đọc kĩ đề bài (2lần trở lên), bình tĩnh, nghiêm túc và làm bài cẩn thận Trong
phòng thi phải tuyệt đối giữ trật tự, không đợc mở tài liệu, đợc sử dụng máy tính tính toán thông thờng hoặc các máy tính 500 MS, 570 MS và 570 ES Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
************************************************************************
Cõu 1: (1,5 điểm)
học sau:
Biết rằng khi nung 300kg đỏ vụi tạo ra 150 kg canxi oxit CaO (vụi sống) và 120 kg khớ
cacbon đioxit CO2.
a Viết PTHH và cụng thức về khối lượng của cỏc chất trong phản ứng.
b Tớnh tỉ lệ phần trăm về khối lượng của canxi cacbonat chứa trong đỏ vụi
Câu 2: (0,5 điểm)
Có 3 bình khí giống nhau chứa đầy các khí sau ở cùng điều kiện:
Bình A: chứa khí etilen C2H4
Bình B: chứa khí metan CH4
Bình C: chứa khí oxi O2
?/ Nêu cách phân biệt 3 bình khí?
Câu 3: (3 điểm)
Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng(II) oxit ở 400 0C Sau phản ứng thu đợc 16,8 g chất rắn
a) Nêu hiện tợng phản ứng xảy ra
b) Tính hiệu suất phản ứng
c) Tính số lít khí hiđro đã tham gia khử đồng(II) oxit trên ở đktc
Câu 4: (3 điểm)
Viết và cõn bằng cỏc phương trỡnh húa học biểu diễn cỏc quỏ trỡnh húa học sau đõy:
a) Đốt chỏy bột nhụm trong oxi thu được nhụm oxit
b) Đốt chỏy cacbon trong khụng khớ, thu được cacbon(IV) oxit
c) Cho canxi oxit tỏc dụng với nước, thu được canxi hiđroxit: Ca(OH)2
d) Đốt chỏy khớ metan CH4 thu được cacbon(IV) oxit và hơi nước
e) Nung sắt (III) hiđroxit Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được Fe(III) oxit và hơi nước
f) Sắt (II) clorua tỏc dụng với bari (II) hidroxit tạo bari clorua và sắt (III) hidroxit
Cõu 5: (2 điểm)
a Tớnh húa trị của nguyờn tố và nhúm nguyờn tử cỏc nguyờn tố trong mỗi hợp chất sau:
1) Fe(OH)3 ; 2) Ca(HCO3)2 ; 3) AlCl3 ; 4) H3PO4 ; 5) KMnO4
Trang 2Trờng PTDT nội trú
huyện ba chẽ - qn
GV: nguyễn thị noen
ĐÁP ÁN ĐỀ thi Học sinh giỏi cấp trờng
Môn: Hoá học – lớp 8.
Thời gian làm bài: 60 phút Năm học 2010 2011–
Cõu 1
(1,5)
CaCO3 → CaO + CO2
3
CaCO
m = m CaO + m CO2
m CaCO3 = 150 + 120 = 270(kg)
3
270
300
0,25 0,25 0,25 0,75
Cõu 2
(0,5)
Vỡ ở cựng điều kiện nờn ba bỡnh khớ chứa số phõn tử khớ như nhau Đem cõn lần
lượt cỏc bỡnh, bỡnh nào cú khối lượng lớn nhất là bỡnh chứa khớ oxi, bỡnh nào
nhẹ nhất là bỡnh chứa khớ CH4, cũn lại là bỡnh chứa C2H4
0,5
Cõu 3
(3)
PTPƯ: CuO + H2 → 400 0 C
Cu + H2O ; a) Hiện tợng PƯ: Chất rắn dạng bột CuO có màu đen dần dần biến thành màu
đỏ(Cu)
b) - Giả sử 20 g CuO PƯ hết thì sau PƯ sẽ thu đợc 16 g
80
64 20
= chất rắn duy nhất (Cu) < 16,8 g chất rắn thu đợc theo đầu bài => CuO phải còn d
- Đặt x là số mol CuO PƯ, ta có mCR sau PƯ = mCu + mCuO còn d
= x 64 + (mCuO ban đầu – mCuO PƯ) = 64x + (20 – 80x) = 16,8 g
=> Phơng trình: 64x + (20 - 80x) = 16,8 16x = 3,2
x = 0,2 => mCuO PƯ = 0,2 80 = 16 g
Vậy H = (16.100%) : 20 = 80%.
c) Theo PTPƯ:
nH2 = nCuO = x = 0,2 mol Vậy: VH2 = 0,2 22,4 = 4,48 lít
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5
Cõu 4
(3)
a 4Al + 3O2 →0t 2Al2O3
b C(r )+ O2 (k) →0t CO2 (k)
c CaO(r) + H2O(l)→ Ca(OH)2 (dd)
d CH4 (k) + 2O2 (k) →0t CO2 (k) + 2H2O(h)
e 2Fe(OH)3 →0t Fe2O3 + 3H2O
f 2FeCl3 + 3Ba(OH)2→ 3BaCl2 + 2Fe(OH)3
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Cõu 5
(2)
a 1) Fe(OH)3 Fe cú húa trị III OH húa trị I
2) Ca(HCO3)2 Ca cú húa trị II HCO3 húa trị I 3) AlCl3 Al cú húa trị III Cl húa trị I 4) H3PO4 H cú húa trị I PO4 húa trị III 5) KMnO4 K cú húa trị I ; Mn cú húa trị 7; Oxi cú húatrị II
b Lập cụng thức hoỏ học
- Cụng thức chung: III( 4)II
Al SO
- Áp dụng quy tắc hoỏ trị: 2
3
x II III x II y
y III
Cụng thức đỳng: Al SO2( 4 3)
0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,25đ 0,5 0,25đ