1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ma trận và đề kiểm tra 1 tiết Chương 4 Đại số 9 năm 2018 Trường THCS Võ Thị Sáu có đáp án

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 633,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo v[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 ĐẠI SỐ LỚP 9

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp Vận dụng cao

Tổng

1 Hàm số y = ax2 (a ≠

0) Tính chất, đồ thị

1 câu

1 điểm

1 câu

1 điểm

2 câu

2 điểm

2 Phương trình bậc hai

một ẩn

2 câu

2 điểm

1 câu

1 điểm

1 câu

1 điểm

4 câu

4 điểm

3 Hệ thức Viet và ứng

dụng

1 câu

1 điểm

1 câu

1 điểm

4 Phương trình quy về

phương trình bậc hai

1 câu

1 điểm

1 câu

1 điểm

5 Giải bài toán bằng

cách lập phương trình

1 câu

2 điểm

2 câu

2 điểm

3 điểm

4 câu

4 điểm

2 câu

3 điểm

10 câu

10 điểm

CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 ĐẠI SỐ 9

1 -Vẽ đồ thị hàm số y = ax2 với a là một số hữu tỉ

-Dựa vào đồ thị nhận biết tính chất đồng biến, nghịch biến

2 điểm

2 -Giải phương trình bậc hai (đặc biệt và đầy đủ) 1 cách hợp lý

-Tìm điều kiện để PT bậc hai có nghiệm, vô nghiệm

4 điểm

3 -Tính nhẩm nghiệm PT bậc hai một ẩn

-Tìm hai số biết tổng và tích của chúng, tìm hệ thức giữa 2 nghiệm không phụ thuộc tham số

1 điểm

4 Giải PT quy về PT bậc hai bằng đặt ẩn phụ (ẩn phụ là đa thức bậc

5 Chuyển bài toán có lời sang bài toán giải phương trình bậc hai theo

các bước giải bài toán bằng cách lập PT: Tập trung 1 số dạng có nội dung hình học, năng suất, chuyển động

2 điểm

Trang 2

UBND QUẬN LÊ CHÂN

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 4 MÔN ĐẠI SỐ 9

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Bài 1 (2 điểm):

Cho hàm số y = ax2 (với a ≠ 0) có đồ thị là (P)

a/ Xác định hệ số a biết (P) đi qua điểm M 2;1 b/ Với giá trị a vừa tìm được hãy cho biết hàm số đã cho đồng biến khi nào ? Nghịch biến khi nào ?

Bài 2 (6 điểm):

1/ Giải các phương trình

2

/ 2 3 6 0 / 2 3 0

a x x

b x x

2/ Cho phương trình x2

– 2 (m + 1)x + 2m = 0 (1), m là tham số

a/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

b/ Giả sử x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình Tìm giá trị của m biết 2 2 2

xxm  c/ Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm độc lập đối với m

Bài 3 (2 điểm) Bài toán thực tế

Theo quy định về sân bóng đá cỏ nhân tạo mini 5 người thì: “Sân hình chữ nhật, trong mọi trường hợp, kích thước chiều dọc sân phải lớn hơn kích thước chiều ngang sân Chiều ngang tối

đa là 25m và tối thiểu là 15m, chiều dọc tối đa là 42m và tối thiểu là 25m” Thực hiện đúng quy

định kích thước sân 5 người là điều quan trọng để quản lý sân bóng và việc thi đấu của các cầu thủ

Sân bóng đá mini cỏ nhân tạo Bến Bính có chiều dọc dài hơn chiều ngang 22m, diện tích

sân là 779m2 Hỏi kích thước sân này có đạt tiêu chuẩn đã quy định hay không ?

-Hết -

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM

Bài 1

(2 điểm)

a/ Vì (P) đi qua điểm M ( 2 ; 1) nên ta có 1 = a. 2

2  1

a 2

(TMĐK) Vậy a 1

2

0,5 0,5

b/ Vì a 1 0

2

  nên hàm số 1 2

2

 đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0

0,5 0,5

Bài 2

(6 điểm)

1.a/ 2x2 3x 6 0  

có  = 32 – 4 2 (-6) = 9 +48 = 57 > 0 Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

0,5

1,0

1 b/ x42x2 3 0 Đặt x2

= t với t ≥ 0, ta được PT: t2   2t 3 0

có a – b + c = 1 – (-2) + (-3) = 0

 t1 = -1 , t2 = 3 Giá trị t1 = -1 không TMĐK, giá trị t2 = 3 TMĐK

x 3

 

  

Vậy PT đã cho có 2 nghiệm x1  3; x2  3

0,25

0,25 0,25 0,5 0,25

2 a/ x2 – 2(m + 1)x + 2m = 0 (1)

’ = (m + 1)2

- 2m = m2 +1 > 0 với mọi m

PT(1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

0,5 0,5

2 b/ PT (1) có hai nghiệm x1, x2 Theo định lý Viet có

1 2

1 2

x x 2(m 1)

x x 2m

  

 

x x 4m  x x 2x x 4m

2 m 1 2.2m 4m 4m 8m 4 4m 4m

         

0,25

0,25 0,25

Trang 4

Bài 3

(2 điểm)

Suy ra chiều dọc sân bóng là x + 22 (m)

Vì sân bóng hình chữ nhật có diện tích 779m2, nên ta có phương trình: x.(x + 22 ) = 779

Giải phương trình: x (x + 22 ) = 779

 x2 + 22x – 779 = 0

’ = 112

– (-779) = 900 > 0

x1 = -11 + 30 = 19 (TMĐK) x2 = -11 - 30 = -41 (không TMĐK) Vậy chiều ngang sân bóng là 19m, chiều dọc sân bóng là 19 + 22 = 41m

Kích thước này đạt tiêu chuẩn trong quy định

0,25 0,5

0,5 0,5 0,5

Trang 5

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn

Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dƣỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí

Ngày đăng: 04/05/2021, 15:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w