1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu 7 de thi HSG co dap an

11 394 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi lớp 9 năm học 2000-2001
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2000-2001
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 691,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ một điểm M bất kỳ trên d và nằm ở miền ngoài đờng tròn O kẻ các đờng tiếp tuyến MP và MNP và N là các tiếp điểm a CMR: khi M di động trên d thì đờng tròn ngoại tiếp MNP luôn đi qua

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi lớp 9 năm học 2000-2001

Câu1: Cho hàm số y = mx2 +2(m-2)x- 3m + 2

CMR đồ thị của hàm số luôn đi qua hai điểm cố định với mọi giá trị của m

Câu2: Giả sử a,b,c,x,y,z là những số khác 0 thỏa mãn: a b c 0

xyz  và

1

a b c

Chứng minh rằng:

2 2 2

2 2 2 1

Câu3: Cho x > y và xy = 1 CMR:

2 2 2 2

8

x y

Câu4: Tìm nghiệm nguyên của hệ bpt:

2

25

2 18 4

x y

  

 

Câu5: Cho đờng tròn (O) và đờng thẳng d cắt đờng tròn (O) tại hai điểm A và B.

Từ một điểm M bất kỳ trên d và nằm ở miền ngoài đờng tròn (O) kẻ các đờng tiếp tuyến MP và MN(P và N là các tiếp điểm)

a) CMR: khi M di động trên d thì đờng tròn ngoại tiếp MNP luôn đi qua hai

điểm cố định

b) Tìm tập hợp các tâm đờng tròn ngoại tiếp MNP khi M di động trên d c) Xác định vị trí của M để MNP đều

Bài làm Câu1:

Giả sử đồ thị của hàm số y = mx2 +2(m-2)x- 3m + 2 luôn đi qua điểm M(x0;y0) với mọi giá trị của m mx0 + 2(m- 2)x0 – 3m + 2 = y0 với mọi giá trị của m

 m(x0 + 2x0- 3) + 2- 4x0- y0= 0 với mọi giá trị của m 

0 0

2

0

0 0

0

0

1 1

2

3

2 4

14

x x

y

x

y

 



 

Vậy đồ thị của hàm số y = mx2 +2(m- 2)x- 3m + 2 luôn đi qua hai điểm cố

định (1;-2) và (-3; 14) với mọi giá trị của m

Câu2

Ta có: a b c 0

xyz   ayz + bxz + cxy = 0

 12 =

2 2 2

2 2 2 0

2 2 2

2 2 2 1

Câu3: Cho x > y và xy = 1 CMR:

2 2 2 2

8

x y

Ta có:

2 2 2

2 2 2 2 2 2 2 2 2

x y

 x2y22 2(x y )  x2y2 2 2(x y )  0

 x2 2y22 2(x y ) 2  x2 2y2 2 2(x y ) 2  0

 x2 2xy y 22 2(x y ) 2  x2 2xy y 2 2 2(x y ) 2  0

Trang 2

2 2

Câu5

a) Gọi H là hình chiếu của O lên đờng thẳng d

Vì O và d cố định nên H cố định

Ta có: ONM  90 0(gt)

OPM  90 0(gt)

 OPMN nội tiếp đờng tròn

Ta lại có: OHM OPM  90 0  OHPM nội tiếp đờng tròn

 Năm điểm O, H, P, M, N cùng nằm trên một đờng tròn

 khi M di động trên d thì đờng tròn ngoại tiếp MNP luôn đi qua hai

điểm cố định O và H

b) Vì đờng tròn ngoại tiếp MNP luôn đi qua hai điểm O và H nên tâm của đ-ờng tròn ngoại tiếp MNP nằm trên đờng trung trực của OH

Vậy khi M di động trên d thì tâm đờng tròn ngoại tiếp MNP nằm trên đờng trung trực của đoạn thẳng OH

c) Khi MNP đều  NMP= 600  OMN OMP   = 300

 OP = 1

2OM OM = 2.OP = 2R.

Vậy khi M cách O một khoảng bằng 2R thì MNP đều

Đề thi học sinh giỏi lớp 9 năm học 2002-2003

Câu1: 1 Giải pt: ( 1  x 1)( 1  x 1) 2  x

2 Cho pt: x2- 2mx + 2m – 1 = 0

a) Chứng tỏ rằng pt có nghiệm x1, x2 với mọi m

b) Đặt A = 2(x1 + x2 )- 5x1x2

CM: A = 8m2- 18m + 9

Câu2: a) Tìm nghiệm nguyên dơng của pt: 1 1 1

1

xyz

b) Cho ba số dơng a,b,c thỏa mãn: a2 + b2 + c2 = 7

5 CM:

.

a b c  a b c

Câu3: Giải hệ pt: 2 2 7

12

x y xy

Câu4: Cho hbh ABCD và I là trung điểm của CD Đờng thẳng BI cắt tia AD tại

E

a) CMR: BIC = EID

b) Tia EC cắt AB tại F CMR: FC//BD

c) Xác định vị trí của điểm C đối với đoạn thẳng EF

Câu5: Từ một điểm S ở bên ngoài đờng tròn (O) kẻ hai cát tuyến SAB, SCD đến

đờng tròn CMR: nếu AB = CD thì SA = SC

Bài làm Câu1: 1 Giải pt: ( 1  x 1)( 1  x 1) 2  x

Điều kiện: -1x1

( 1  x 1)( 1  x 1) 2  x 1  x 1 1  x 1 1  x 1  2x 1  x 1

x 1 x1 2x 1 x 1 0 x 1 x1  2 1 x 1 0

 0

x

 

Trang 3

(*) 1  x 2 1  x 1 1- x = 4 + 4x + 4 1 x + 14 1 x = - 4- 5x

4

24 0

25

25

x

x x

x

2 x2- 2mx + 2m – 1 = 0 (1)

a) Ta có: /

 = (-m)2- 1.(2m- 1) = m2- 2m + 1 = (m- 1)2 Vì (m- 1)2 0 với mọi m nên pt (1) luôn có nghiệm x1, x2 với mọi m

b) Ta có: A = 2(x1 + x2 )- 5x1x2 = 2(x1 + x2)2 – 9x1x2

Theo vi-et ta có: x1 + x2 = 2m

x1.x2 = 2m- 1

 A = 2(2m)2- 9(2m- 1) = 8m2- 18m + 9 _đpcm

Câu2: a) Ta có: 1 1 1

1

xyz   x,y,z > 1

Giả sử xyz 1 1 1

xyz

3

z

  3

z 1 z3

Vì z nguyên dơng  z = 2;3

* Nếu z = 2 ta có: 1 1 1

2

1 1

xy=

1

2  x,y > 2

Vì xy 1 1

2

1

2 

2

y  y4

Vì y nguyên dơng  y = 3;4

+ Nếu y = 3 1 1

3

1

2  x = 6

+ Nếu y = 4 1 1

4

1

2  x = 4

* Nếu z = 3 ta có: 1 1 1

3

1 1

xy=

2

3  x,y>

3 2

Vì xy 1 1

2

2

3 

2

y  y3

Vì y nguyên dơng  y = 2;3

+ Nếu y = 2 1 1

2

2

3  x = 6

+ Nếu y = 3 1 1

3

2

3  x = 3

Vậy nghiệm nguyên dơng của pt là: (3;3;3); (6; 2; 3); (6; 3; 2); (3; 2; 6); (3; 6; 2); (2; 3; 6); (2; 6; 3); (2; 4; 4); (4; 2; 4); (4; 4; 2)

.

2 2 2

5

a b c

     luôn đúng

Trang 4

Câu3: Ta có: 2 2

3 ( ) 4

( ) 12

( ) 3

x y

I xy

xy x y

II xy

   

 

 

Hệ pt (I) vô nghiệm

Hệ pt(II) có nghiệm 1

3

x y

1

x y

Vậy hệ pt đã cho có nghiệm 1

3

x y

1

x y

Câu4:

a) Xét BIC và EID có:

BCIEDI (so le trong)

IC = ID (gt)

BIC EID   (đối đỉnh)

 BIC = EID (g.c.g)

b) Ta có: BIC = EID (câu a)

 BC = ED

Mà BC = AD  AD = ED

 CD là đờng trung bình của AEF CD = AB = BF  BFCD là hình bình hành

 FC // BD

c) Vì CD là đờng trung bình của AEF (c/m trên)  C là trung điểm của

đoạn thẳng EF

Câu5: Gọi H và K lần lợt là hình chiếu của O lên AB và CD

Vì AB = CD OH = OK

Xét SOH và SOK có:

SO là cạnh chung

OH = OK (c/m trên)

 SOH = SOK (cạnh huyền- cạnh góc vuông)

 SH = SK (1)

Mặt khác AB = CD  AH = CK (2)

Từ (1) và (2)  SA = SC

Đề thi học sinh giỏi lớp 9 năm học 2003-2004

3 6 10 x x( 1) 2004

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q =

3 3 3 3 3 3

Trong đó x,y,z là các số dơng thỏa mãn: xy xyyz yz zx zx  1

Câu2: a) Cho x- y = 4; x2 + y2 = 36 Tính x3- y3

b) Cho các số thực a, b, x, y thỏa mãn điều kiện: a + b = 3; ax + by = 5;

ax2 + by2 = 12; ax3 + by3 = 31 Tính ax4 + by4

Câu3:a) Giải pt: 3 13 1

78( )

   với điều kiện y0

b) Giải hệ pt:

2 2 2 2

2 2 2 2

Câu4: Giả sử x,y,z là các số nguyên không âm thỏa mãn diều kiện sau:

36

2 3 72

x by

Trang 5

Trong đó b > 0 cho trớc CMR:

a) Nếu b3 thì (x+y+z)max= 36

b) Nếu b<3 thì (x+y+z)max= 24 + 36

b

Câu5: Cho đờng tròn (O;R) và điểm A với OA = R 2 Từ A kẻ hai tiếp tuyến

AM, AN

a) CM AMON là hình vuông

B) Gọi H là trung điểm của MN CMR: A, H, O thẳng hàng

c) Một đờng thẳng (m) quay quanh A cắt đờng tròn (O) tại P và Q Gọi S là trung điểm của dây PQ Tìm quỹ tích điểm S

d) Tìm vị trí của đờng thẳng (m) để AP + AQ max

e) Tính theo R độ dài HI trong đó I là giao điểm của AO với cung nhỏ MN

Bài làm

3 6 10 x x( 1) 1.2 2.3 3.4 4.5 x x( 1)

1 1 1 1 1

1.2 2.3 3.4 4.5 x x( 1)

 

Ta lại có: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

1.2  2 2.3 2 3 3.4  3 4 4.5 4 5 x x(  1)  x x 1

x

 4008x 4006x 4006  2x 4006  x 2003

Vậy với x = 2003 thì 1 1 1 2 2002

3 6 10 x x( 1) 2004

b) *Cách 1: áp dụng bất đẳng thức cosi cho hai số

6

3 3

x

3 3 4

xy

ta có:

3

3 3 2 3 3

x

Tơng tự ta có:

3

3 3 2 3 3

y

3

3 3 2 3 3

z

6 6 6 3 3 3 3 3 3

3 3 3

3 3 3 3 3 3 4 4 4

3 3 3 3 3 3

3 3 3 2

xyz

(1)

Mặt khác:  x3  y32 y3  z32 z3  x32  0

với mọi x, y,

z dơng

 x3- 2 3 3

x y + y3 + y3- 2 + z3 + z3- 2 z x3 3 + x3 0  2(x3 + y3 + z3) 2( 3 3

y z + z x3 3 ) x3 + y3 + z3

x y3 3 +

3 3

y z + z x3 3

 x3 + y3 + z3 xy xy yz yz zx zx   1 (2)

Trang 6

Tõ (1) vµ (2) 

3 3 3 3 3 3

1 2

VËy gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc Q = 1

2

DÊu “ = “ x¶y ra khi vµ chØ khi x = y = z = 31

3

2

1 2

n n

a

  

  

(*) ¸p dông B§T bunhiacopxki ta cã:

2

2

2 2

1 2

n n

2

2 2

2 1 2

1 2

n

a

2

1 2

n n

a

  

  

®pcm ¸p dông B§T (*) ta cã:

3 3 3 3 3 3

3 3 3

3 3 3

 

 

 

(1)

MÆt kh¸c:  x3  y32 y3  z32 z3  x32  0

víi mäi x, y, z d¬ng

 x3- 2 x y3 3 + y3 + y3- 2 + z3 + z3- 2 z x3 3 + x3 0

 2(x3 + y3 + z3) 2( x y3 3 + y z3 3 + z x3 3 ) x3 + y3 + z3  x y3 3 +

3 3

y z + z x3 3

 x3 + y3 + z3 xy xy yz yz zx zx   1 (2)

Tõ (1) vµ (2) 

3 3 3 3 3 3

1 2

VËy gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc Q = 1

2

DÊu “ = “ x¶y ra khi vµ chØ khi x = y = z = 31

3

C©u2: a) Ta cã: (x- y)2 = x2 + y2- 2xy  2xy = x2 + y2- (x- y)2 = 36- 16 =

20 xy = 10

 x3- y3 = (x- y)(x2 + xy + y2) = 4.(36 + 10) = 184

b) Ta cã: ax2 + by2 = (ax + by)(x + y)- (a + b)xy (1)

ax3 + by3 = (ax2 + by2)(x + y)- (ax + by)xy (2)

ax4 + by4 = (ax3 + by3)(x + y)- (ax2 + by2)xy (3)

 ax4 + by4 = 31.3- 12.1= 81

Trang 7

Câu3:a) Giải pt: 3 13 1

78( )

   với điều kiện y0

                  

2 2

2

                           

1

0( ) 1

9 0( ) 1

9 0( )

y

y

y

 

    

  

(I) y  2 1 0_ vô nghiệm

(II)  y2- 9y + 1 = 0 y = 9 77

2

(III)  y2 + 9y + 1 = 0 y = 9 77

2

 

Vậy pt đã cho có các nghiệm y = 9 77

2

 ; y = 9 77

2

 

b) Giải hệ pt:

2 2 2 2

2 2 2 2

(I)

Đặt tx2 y2 (t0) ta có hệ:

3

3

65

2 2

5

 2

12 12

7 12

7

7

7

xy xy

x y xy

x y

x y

x y

  

 

 

 

4

x y

3

x y

3

x y





4

x

y





Vậy hệ pt đã cho có nghiệm là 3

4

x y

3

x y

3

x y





4

x y





Trang 8

Câu4: Giả sử x,y,z là các số nguyên không âm thỏa mãn diều kiện sau:

36

2 3 72

x by

Trong đó b > 0 cho trớc CMR:

a) Nếu b3 by3y x + byx + 3y x + 3y 36 x + 3y + 2x + 3z 36 + 72

 3(x + y + z) 108 x + y + z36 (x+y+z)max= 36

b) Nếu b<3 thì (x+y+z)max= 24 + 36

b

Câu5:

a) áp dụng định lí pitago vào tam giác vuông OAM ta có:

AM = OA2  OM2  2R2  R2 R

Ta có: AM = AN(T/c hai tiếp tuyến cắt nhau)

 OM = MA = AN = ON  AMON là hình thoi

OMA= 900   AMON là hình vuông

b) Vì  AMON là hình vuông (câu a) nên hai đờng chéo OA và MN cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng A, H, O thẳng hàng

c) Vì S là trung điểm của PQ OS PQ S thuộc đờng tròn đờng kính OA Vậy quỹ tích điểm S là đờng tròn đờng kính OA

d) Ta có: AP + AQ = AP + AS + SQ = AS + AP + PS = 2AS

Mà S thuộc đờng tròn đờng kính OA AS AO AP + AQ2AO (AP + AQ)max=2AO

Vậy khi đờng thẳng (m) đi qua O thì AP + AQ max

 HI = OI- OH = R- 2

2

2

R

Đề thi học sinh giỏi lớp 9 năm học 2004-2005

Câu1:(3,5đ) Giải các pt sau:

a)

b) 3 13 1

78

Câu2:(4,5đ) Gọi d là đờng thẳng y = 2x + 2 cắt trục hoành tại M và trục tung tại

N

a)Viết pt của đờng thẳng d1//d và đi qua điểm P(1;0)

b) d1 cắt trục tung tại Q, tứ giác MNPQ là hình gì?

c) Viết pt đờng thẳng d2 qua N và vuông góc với d

d) d1 và d2 cắt nhau tại A Tìm tọa độ của A và tính khoảng cách AN

Câu3:(2đ) Giải hệ pt:

2

3

4

xy

x y yz

y z zx

z x

 

Câu4:(2đ) Tìm giá trị của x sao cho thơng của phép chia 2004x + 1053 cho x2 +

1 đạt giá trị bé nhất có thể đợc

Câu5:(8đ) Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính AB và M là một điểm nằm trên

nửa đờng tròn đó Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By với nửa đờng tròn Qua M kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt Ax, By lần lợt tại C và D

a) CMR: CD = AC + BD và COD vuông

Trang 9

b) OC và OD cắt AM và BM theo thứ tự tại E và F Xác định tâm P của đ ờng

tròn đI qua bốn điểm O, E, M, F

c) CM: ACDB có diện tích nhỏ nhất khi nó là hình chữ nhật và tính diện tích

nhỏ nhất đó

d) Khi M chạy trên nửa đờng tròn tâm O thì điểm P chạy trên đờng nào?

Bài làm Câu1:(3,5đ) Giải các pt sau:

a) Điều kiện y 1

Ta có:

0

b) 3 13 1

78

Điều kiện y 0

                  

2 2

2

                           

1

0( ) 1

9 0( ) 1

9 0( )

y

y

y

 

    

  

(I) y  2 1 0_ vô nghiệm

(II)  y2- 9y + 1 = 0 y = 9 77

2

(III)  y2 + 9y + 1 = 0 y = 9 77

2

 

Vậy pt đã cho có các nghiệm y = 9 77

2

 ; y = 9 77

2

 

Trang 10

Đề thi học sinh giỏi lớp 9 năm học 2005-2006

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để A < 1

c) Tìm giá trị nguyên của x để giá trị tơng ứng của A cũng là số nguyên

Câu2:(3đ)

a) Tìm nghiệm nguyên của pt: (x+5)2 = 64(x-2)3

b) Số 2100 có bao nhiêu chữ số

Câu3:(4đ) Giải pt và bpt sau:

a) 3 1 1

1

2 x 2 x

2 1

Câu4:(2d) Cho a, b, c > 0 và a + b + c =1 Chứng minh rằng:

Câu5:(4đ) Cho đều ABC nội tiếp đờng tròn tâm O Qua điểm M trên cung nhỏ

AB vẽ đờng tròn tâm O'tiếp xúc trong với đờng tròn (O) cắt MA, MC lần lợt ở N

và P Chứng minh: a)NP//AC

b) MA + MB = MC

Câu6:(3đ) Cho MNP có các đỉnh M, N, P lần lợt di động trên ba cạnh BC, AB,

AC của nhọn ABC cho trớc Xác định vị trí của M, N, P để chu vi MNP đạt giá trị nhỏ nhất

Đề thi học sinh giỏi lớp 9 năm học 2006-2007 Câu1:(4đ) Trên hệ trục Oxy

a) Viết pt đờng thẳng đi qua A(-2; 3) và B(1; -3)

b) Đờng thẳng AB này cắt trục hoành tại C và trục tung tại D Xác định tọa độ của C và D Tính SOCD

c) Tính khoảng cách CD

Câu2:(4đ) Giải hệ pt

1

1

1

x

x

a) Rút gọn B

b) Với x = ? thì B = 1

2

Câu4:(8đ) Trong (O;R) cho hai dây AB và CD vuông góc với nhau(

1 a) CMR: AB2 + AC2 = 4R2

b) Cho AB = R 3 hãy tính AC và khoảng cách từ tâm O đến hai dây AB và AC

2 Kẻ hai dây AD và BE hợp với AB góc 450 DE cắt AB tại P

a) CMR: DEAB

b) Gọi OF là khoảng cách từ O đến DE Tính khoảng cách từ O đến DE và

độ dài các đoạn thẳng PA, PB, PD, PE khi AB = R 3

3 Nối CE Hỏi ADEC là tứ giác gì?

4 Trong trờng hợp tổng quát cho hai dây AB và DE vuông góc với nhau tại P CMR:

Trang 11

PA2 + PB2 + PD2 + PE2 = 4R2.

Đề thi học sinh giỏi lớp 9 năm học 2007-2008

1

 

  

a Giải hệ pt khi a = 2

b Với (x;y) là nghiệm của hệ pt đã cho, tìm a để x>y

a Rút gọn A

b Hãy chứng tỏ giá trị của biểu thức A là số vô tỉ

Câu3: (4đ) Tìm tất cả các tam giac vuông có độ dài các cạnh là số nguyên và có

số đo diện tích bằng số đo chu vi

Câu4 : (3đ) Cho ba số dơng a,b,c thoả mãn điều kiện: a + b + c = 1 Tìm giá trị

nhỏ nhất của biểu thức: Q

b c c a a b

Câu5 (5đ) Cho tam giác đều ABC nội tiếp đờng tròn tâm O Trên cung nhỏ BC

lấy điểm D Gọi giao điểm của A và BC là E

a CM: AE.ED = BE.EC

b CM: BD + CD = AD

c CM: 1 1 1

Ngày đăng: 02/12/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Gọi H là hình chiếu củ aO lên đờng thẳng d.       Vì O và d cố định nên H cố định - Tài liệu 7 de thi HSG co dap an
a Gọi H là hình chiếu củ aO lên đờng thẳng d. Vì O và d cố định nên H cố định (Trang 2)
⇒ CD là đờng trung bình của ∆ AEF ⇒ CD = AB = BF ⇒ BFCD là hình bình - Tài liệu 7 de thi HSG co dap an
l à đờng trung bình của ∆ AEF ⇒ CD = AB = BF ⇒ BFCD là hình bình (Trang 4)
a) CM ◊ AMON là hình vuông - Tài liệu 7 de thi HSG co dap an
a CM ◊ AMON là hình vuông (Trang 5)
⇒ OM = MA = AN = ON ⇒◊ AMON là hình thoi - Tài liệu 7 de thi HSG co dap an
l à hình thoi (Trang 8)
c) CM: Y ACDB có diện tích nhỏ nhất khi nó là hình chữ nhật và tính diện tích - Tài liệu 7 de thi HSG co dap an
c CM: Y ACDB có diện tích nhỏ nhất khi nó là hình chữ nhật và tính diện tích (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w