1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tuan 8 lop 2 Chinh

18 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi a Giíi thiÖu bµi b Híng dÉn lµm bµi tËp - TÝnh nhÈm * Bµi 1: - Gäi HS nªu yªu cÇu cña bµi - HS nèi tiÕp nhau nªu phÐp tÝnh vµ kÕt - Yªu cÇu HS lµm bµi miÖng.. - Tổng bằng nhau, n[r]

Trang 1

Tuần 8

Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2011

sáng Chào cờ

Dặn dò đầu tuần

Tập đọc Ngời mẹ hiền

I Mục tiêu

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng; bớc đầu đọc rõ lời các nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Cô giáo nh ngời mẹ hiền, vừa yêu thơng vừa nghiêm khắc dạy bảo các em HS nên ngời (trả lời đợc các CH trong SGK)

- Giáo dục HS lòng kính trọng và biết ơn cô giáo

II Đồ dùng

Tranh minh họa

Bảng phụ ghi câu văn dài

III Hoạt động dạy học

Tiết 1

1 ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài Cô

giáo lớp em.

- HS khác nghe, nhận xét và cho điểm

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Luyện đọc

*GV đọc mẫu

*Hớng dẫn luyện phát âm

- Yêu cầu HS đọc từng câu

- Yêu cầu HS tìm các từ khó và dễ lẫn

luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ khó

- GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS

* Hớng dẫn ngắt giọng

- Tìm câu văn dài luyện ngắt nghỉ

- GV treo bảng phụ ghi câu văn dài yêu

cầu HS luyện ngắt nghỉ

- GV nghe nhận xét sửa cách đọc

- Yêu cầu HS đọc theo đoạn

-Đọc từng đoạn trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm

-Đọc đồng thanh

Tiết 2

c) Tìm hiểu bài

* Gọi HS đọc đoạn 1

Nêu câu hỏi 1 SGK

-> Chốt nội dung đoạn 1

Câu 2: Các bạn ấy định ra phố bằng

cách nào?

Câu 3:- Gọi HS đọc đoạn 3, nêu yêu

cầu3

Hỏi thêm: Việc làm của cô thể hiện thái

*1 HS đọc, lớp đọc thầm

- Nối tiếp nhau đọc, mỗi em đọc một câu

- Đọc các từ khó theo cá nhân và đồng

thanh: nén nổi, cố lách, vùng vẫy, khóc

toáng, lấm lem

- Giải nghĩa từ: lách, lấm lem

- Nối tiếp nhau tìm và đọc

- Đọc: Giờ ra chơi,/ Minh thì thầm với

Nam:// Ngoài phốcó gánh xiếc.// Bọn

ra xem đi!//

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn (6 em) -3HS đọc 1 nhóm

-Đại diện thi đọc

-Đọc đoạn 1,2

- Trả lời theo suy nghĩ-Dới lớp đọc thầm-trả lời

+Trốn học ra phố xem xiếc

(1 HS nhắc lại lời thì thầm của Minh và Nam.)

+Chui qua chỗ tờng thủng. TL: Cô nói với bác bảo vệ:rồi đỡ em dậy, phủi đất đa em về lớp

Trang 2

độ gì?

Câu 4: Gọi HS đọc đoạn 4 -> Nêu câu

hỏi 4

Hỏi thêm: Tại sao bạn Nam lại khóc lần

nữa?

Câu 5: GV nêu : Ngời mẹ hiền trong

bài là ai?

* Chốt nội dung bài: Bài viết về cô

giáo Cô giáo nh ngời mẹ hiền của các

em HS Cô vừa yêu thơng các em hết

mực vừa nghiêm khắc dạy bảo các em

nên ngời

d) Luyện đọc lại:

- Đọc phân vai Lu ý giọng đọc từng

vai

Lời Minh rủ Nam đọc thì thầm, có vẻ

tinh nghịch Lời bác bảo vệ thể hiện sự

nghiêm khắc Lời cô giáo khi ân cần

trìu mến, khi nghiêm khắc dạy bảo Lời

hai bạn ở cuối bài tỏ vẻ hối hận

- 2 HS đọc cả bài

4 Củng cố: Cho HS đọc các bài thơ

hoặc hát các bài hát về các thầy cô

giáo

5 Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn luyện đọc lại bài

+Cô dịu dàng thơng yêu học trò

+TL: Cô xoa đầu an ủi

- Vì đau và xấu hổ

+ TL: Là cô giáo

- Nhận vai và luyện đọc

- Đọc cả lớp nghe nhận xét

Toán

36 + 15

I Mục tiêu

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 36 + 15

- Biết giải bài toán theo hình vẽ bằng một phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100

- Rèn kĩ năng làm tính đúng, kĩ năng trình bày bài giải

- Giáo dục lòng ham mê Toán học

II Đồ dùng

Que tính, bảng phụ

III Hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu mỗi HS tự lập một phép tính

dạng toán: 6 cộng với một số

- Nhận xét

3 Bài mới

a) Giới thiệu phép cộng 36 + 15

- GV nêu đề toán: Có 36 que tính, thêm

15 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que

tính?

- Hỏi: Để biết có tất cả bao nhiêu que

tính ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm

kết quả

- GV thao tác lại

- Yêu cầu HS đặt tính và tính

- Yêu cầu HS tự lấy các VD thuộc dạng

36 + 15

- HS nghe và phân tích đề

- Lấy: 36 + 15

- Thực hành trên que tính + Nêu các cách làm + Lựa chọn cách làm nhanh nhất

- Thực hiện vào bảng con

- Làm bảng con và trình bày cách đặt tính

và tính kết quả trớc lớp

Trang 3

b) Luyện tập

*Bài 1:- Gọi HS đọc, nêu yêu cầu của

bài

- Yêu cầu HS làm bảng con, 2 HS lên

bảng làm, lớp nhận xét

+ Củng cố phép cộng dạng 36 + 15.

+ Rèn kỹ năng đặt tính và tính.

* Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu của đề

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 1 vài em nêu cách đặt tính và tính

phép tính: 36+18

+ Củng cố tên gọi các thành phần và

kết quả của phép cộng.

+ Rèn kỹ năng tìm tổng.

* Bài 3:- Yêu cầu HS đặt đề, phân tích,

toán tắt và giải vào vở

- Gọi HS nhận xét

+ Đề: Bao gạo có 46 kg, bao ngô có

27 kg.Hỏi cả hai bao có bao nhiêu kg

vừa gạo vừa ngô?

+ Rèn kĩ năng đặt đề toán và trình

bày bài giải.

* Bài 4: - Yêu cầu HS nhẩm kết quả và

trả lời

- Nhận xét đa ý kiến đúng

4 Củng cố: Nêu lại cách tính 36+15.

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.Về làm

VBT

- Tính

- Làm bài

- 1HS nêu: Đặt tính rồi tính tổng, biết các

số hạng là:

- 3 HS lên bảng, lớp làm bài và đổi vở kiểm tra

- Nối tiếp nhau nêu cách đặt tính và tính

- 1 HS đọc đề, sau đó lớp thảo luận nhóm

đôi để phân tích, tìm dạng toán

- 1HS lên bảng giải, lớp làm bài và đổi vở kiểm tra nhau

Tóm tắt Bao gạo: 46 kg Bao ngô: 27 kg Hai bao: kg ? Bài giải

Số ki lô gam của hai bao gạo và ngô là: 46+27= 73( kg)

Đáp số: 73 kg

- Thực hiện nhẩm và nối tiếp nhau trình bày trớc lớp: Quả bóng 40+5 và 18+27 quả bóng 36+9

Thể dục

Động tác: điều hoà Trò chơi “Bịt mắt bắt dê”

I Mục tiêu

- Ôn 6 động tác đã học: vơn thở, tay, chân, lờn, bụng, toàn thân Học động tác:

“Điều hoà” và chơi trò chơi “Bịt mắt bắt dê”

- Rèn kĩ năng thực hiện đúng động tác, đúng kĩ thuật Tham gia trò chơi một cách chủ động

- HS yêu thích môn học, có ý thức tập luyện tốt

II Địa điểm - phơng tiện

Sân tập sạch sẽ, 1 còi 2 khăn bịt mắt

III Các hoạt động dạy - học

1- Phần mở đầu

- Giới thiệu bài

- Khởi động:

+ Chạy nhẹ nhàng

1-2 phút

2-3 phút 50-60m

- Cán sự tập trung lớp 3 hàng ngang, báo cáo

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- Cán sự điều khiển

- GV hớng dẫn

Trang 4

+ Đi vòng tròn, hít thở sâu

2- Phần cơ bản

a- Kiểm tra bài cũ

b- Ôn tập động tác vơn thở, tay,

chân,lờn, bụng ,toàn thân

c- Học động tác Điều hoà

d- Trò chơi: Bịt mắt bắt dê.

3 Phần kết thúc

- Thả lỏng

- Hệ thống bài

1-2 phút

25 phút

3 lần (2 x 8 nhịp)

4 lần

5-6 phút 3-4 phút

- Gọi nhóm 5 HS lên tập 5 động tác Vơn thở, Tay, Chân, Lờn, Bụng

- GV theo dõi, đánh giá

-HS nhắc lại 6 động tác

- Cán sự điều khiển + Lần 1: Lớp tập, Gv theo dõi + Lần 2: GV tập lại và nhắc lại yêu cầu tập

+ Lần 3: Cả lớp tập lại 1 lần

- GV giới thiệu động tác + Lần 1: GV tập mẫu và giải thích

động tác

+ Lần 2:- GV Tập lại và nhắc lại cách tập, HS tập theo

+ Lần 3: GV đếm cho HS tập + Lần 4: Cán sự hô, cả lớp tập

GV theo dõi và sửa sai

GV nêu tên trò chơi, cách

chơi-HS tự chơi

- GV điều khiển

- GV nhận xét

Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2011

Sáng Kể chuyện

Ngời mẹ hiền

I Mục tiêu

- Dựa theo tranh minh hoạ, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện Ngời mẹ hiền.

- HS khá, giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện (BT2)

- Rèn kĩ năng kể tự nhiên, biết sử dụng lời của mình kể, biết phối hợp, điệu bộ, giọng điệu cho phù hợp và hấp dẫn

- HS có thái độ kính trọng thầy cô giáo

II Đồ dùng

Tranh minh họa SGK

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện Ngời thầy

cũ.

- HS khác nghe bạn kể và nhận xét cho

điểm

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Hớng dẫn kể chuyện

*Hớng dẫn kể từng đoạn truyện

-HS đọc y/c

- Yêu cầu HS chia nhóm, dựa vào tranh

minh hoạ kể lại từng đoạn câu chuyện

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên

trình bày trớc lớp (Lu ý HS kể bằng lời

kể của mình)

- Gọi HS nhận xét sau mỗi lần kể

-2 HS lên bảng

-HS đọc y/c.Quan sát tranh,đọc lời nhân vật

- Mỗi nhóm 3 HS lần lợt từng em kể lại từng đoạn truyện theo tranh.HS khác nghe gợi ý cho bạn và nhận xét bạn

- Đại diện các nhóm nối tiếp nhau trình bày trớc lớp

- Nhận xét theo các tiêu chí đã nêu

Trang 5

+ HS yếu kém GV cần đi tới nơi nêu

câu hỏi gợi ý để HS kể

* Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Yêu cầu HS kể phân vai

+ Lần 1:GV là ngời dẫn chuyện.HS

nhận các vai còn lại

+ Lần 2: 5HS kể

-Nhận xét

4 Củng cố: Nhắc lại nội dung bài học.

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.Về kể lại

câu chuyện

- Thực hành kể theo vai

Toán Luyện tập

I Mục tiêu

- Thuộc bảng 6, 7, 8, 9 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn cho dới dạng sơ đồ

- Biết nhận dạng hình tam giác

- Rèn kỹ năng cộng có nhớ

II Chuẩn bị

Bảng phụ chép bài tập 3, 5

Bảng con

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức

Hát

2 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu HS tự lập sau đó đặt tính và

tính dạng toán 7 cộng với 1 số

- Nhận xét cho điểm

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Hớng dẫn HS làm bài tập

* Bài 1:- Gọi HS đọc, nêu yêu cầu của

bài

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nêu kết quả

trớc lớp

- Yêu cầu HS nêu cách nhẩm một vài

phép tính: 6 + 5; 7 + 6; 9 + 6

+ Rèn kỹ năng tính nhẩm.

* Bài 2:- Gọi HS đọc, nêu yêu cầu của

bài

- Bài toán cho biết gì?

- Yêu cầu tìm gì? bằng cách nào?

- Yêu cầu HS làm bảng con, 2 HS lên

bảng làm, lớp nhận xét

+ Củng cố các thành phần và kết quả

của phép cộng.

*Bài 4: - Yêu cầu HS nhìn vào tóm tắt,

đặt đề toán, phân tích, giải vào vở

- Gọi HS nhận xét

+ Đề bài: Đội Một trồng đợc 46 cây

tre.Đội Hai trồng đợc nhiều hơn Đội

Một 5 cây tre Hỏi Đội Hai trồng đợc

bao nhiêu cây tre?

- Tính nhẩm

- Nhẩm và thực hiện theo yêu cầu

- Vài HS nêu, HS khác nghe nhận xét

- Viết số thích hợp vào ô trố

- Giá trị các số hạng

- Tìm tống bằng cách lấy SH1 cộng SH2

- Làm bài

- 1 vài HS nêu miệng đề toán

- 1HS lên bảng tóm tắt và làm bài giải, lớp làm bài

Bài giải

Số cây tre Đội Hai trồng đợc là: 46+ 5 = 51( cây tre)

Trang 6

*Bài 5: - Gọi HS đọc đề bài

- Gợi ý HS làm bài: Đánh số thứ tự cho

các hình vẽ sau đó đếm và trả lời

- Đáp án: Có 3 hình tam giác; Có 3

hình tứ giác

*Nếu còn t/g h/d làm BT3

* Bài 3:- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Hớng dẫn: + Số 6 đợc nối với số nào

đầu tiên?

+ Mũi tên của số 6 thứ nhất chỉ vào

đâu?

- Yêu cầu HS nêu miệng các phép tính

còn lại

-Nhận xét

4 Củng cố:Chốt nội dung bài.

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.Về làm

VBT

Đáp số: 51 cây tre

- Trong hình vẽ bên:a) Có mấy hình tam giác?; b) Có mấy hình tứ giác?

- Nối tiếp nhau nêu ý kiến của mình trớc lớp

- Số?

+ số 4 +số 10

- Làm bài miệng

Chính tả (tập chép) Ngời mẹ hiền

I Mục tiêu

- Chép lại chính xác bài CT, trình bày đúng lời nói nhân vật trong bài

- Làm đúng BT2; BT3 a/b, hoặc BT do GV soạn

- Rèn kỹ năng viết đẹp

- Giáo dục HS giữ vở sạch viết chữ đẹp

II Đồ dùng

Bảng phụ chép bài viết

Bảng con

III Hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

Hát

2 Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu HS viết bảng con, 2 HS lên

bảng lớp: nguy hiểm, ngắn ngủi, cúi

đầu, quý báu.

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Hớng dẫn HS tập chép

* GV treo bảng phụ, đọc mẫu

- Vì sao Nam khóc?

- Cô giáo hỏi 2 bạn nh thế nào?

- Yêu cầu HS tìm những dấu câu trong

bài?

* Yêu cầu HS tìm và viết chữ khó

- Nhận xét

* Hớng dẫn HS chép bài vào vở

* Soát lỗi, chấm bài

c) Hớng dẫn HS làm bài tập

* Bài 2: - Gọi 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở, 1 HS

lên bảng làm bài

-Yêu cầu HS nhận xét bạn làm bài trên

bảng

- Đa ra đáp án về bài làm

*1 HS đọc, lớp đọc thầm

- Vì bạn Nam bị đau và xấu hổ

- Từ nay các em có trốn học đi chơi nữa không?

- Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu gạch ngang, dấu chấm hỏi

- Viết bảng con và đọc: xấu hổ, bật khóc

Nam.

- Mở vở và nhìn bảng chép

- Đổi vở soát lỗi theo lời đọc của GV

- Điền vào chỗ trống ao hay au

- Làm bài

- Nhận xét

- Theo dõi và chỉnh sửa

Trang 7

a Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

b.Trèo cao ngã đau.

- Yêu cầu HS đọc các từ vừa tìm đợc

* Bài 3 b: Hớng dẫn tơng tự bài 2

- Chốt đáp án: con dao; tiếng rao

hàng; giao bài tập về nhà; dè dặt, giặt

giũ quần áo; chỉ có dặt một loại cá.

4 Củng cố: Nhắc lại nội dung bài

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học Về làm

VBT

- Đọc bài

Thứ t ngày 29 tháng 10 năm 2011

Bàn tay dịu dàng

I Mục tiêu

- Ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bớc đầu biết đọc lời nhân vật phù hợp với nội dung

- Hiểu ND: Thái độ ân cần của thầy giáo đã giúp An vợt qua nỗi buồn mất bà và

động viên bạn học tập tốt hơn, không phụ lòng tin yêu của mọi ngời (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

- HS có thái độ kính trọng và biết ơn thầy cô giáo

II Đồ dùng : Bảng phụ ghi câu văn dài

Tranh

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài

Ngời mẹ hiền.

- HS khác nghe nhận xét và cho điểm

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài qua tranh vẽ

b) Luyện đọc:

- GV đọc mẫu

*Đọc từng câu

-Hớng dẫn luyện phát âm

- Yêu cầu HS đọc từng câu

- Yêu cầu HS tìm các từ khó và dễ lẫn

luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ khó

- GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS

*Đọc từng đoạn trớc lớp

-Bài chia mấy đoạn?

* Hớng dẫn ngắt giọng

- Tìm câu văn dài luyện ngắt nghỉ

- GV treo bảng phụ ghi câu văn dài yêu

cầu HS luyện ngắt nghỉ

- GV nghe nhận xét sửa cách đọc

- Yêu cầu HS đọc theo đoạn

*Đọc từng đoạn trong nhóm

*Thi đọc giữa các nhóm

c) Tìm hiểu bài:

* Yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi

trong SGK tr.66 và đa ra câu trả lời

-Lớp đọc thầm

- Nối tiếp nhau đọc, mỗi em đọc một câu

- Đọc các từ khó theo cá nhân và đồng

thanh: lòng nặng trĩu nỗi buồn, lặng lẽ,

trìu mến

- Giải nghĩa từ: trìu mến

+ Đoạn 1: Bà của An…vuốt ve + Đoạn 2: Nhớ bà…làm bài tập + Đoạn 3: còn lại

- Nối tiếp nhau tìm và đọc

- Đọc: + Thế là/ chẳng bao giờ/ An / chẳng bao giờ yếm,/ vuốt ve.//

+ Tha thầy/ hôm nay/ em cha làm bài tập.//

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn( 6 em) -Đọc nhóm 3 h/s

-Đại diện thi đọc

* Thảo luận nhóm đôi và trình bày ý kiến trớc lớp

Trang 8

-GV chốt câu TL đúng

-Tìm những từ ngữ cho thấy An buồn

khi bà mất?

-Vì sao An buồn nh vậy?

- Khi biết An cha làm bài tập, thái độ

của thầy giáo thế nào?

-Vì sao thầy không trách An?

- Các em thấy thầy giáo của An là ngời

nh thế nào?

* Chốt nội dung bài: Bài kể nói về sự

dịu dàng đầy thơng yêu của thầy giáo

đã an ủi, động viên bạn HS đang đau

buồn vì bà mất, nên bạn càng thêm yêu

quý thầy và cố gắng học để không phụ

lòng tin của thầy

d) Luyện đọc lại: Đọc phân vai

4 Củng cố: Nêu lại nội dung của bài.

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.Về đọc lại

bài

-Lòng An nặng trĩu nỗi buồn…

-Vì An yêu bà,tiếc nhớ bà

- Thầy không trách An, thầy chỉ dùng đôi bàn tay nhẹ nhàng, trìu mến xoa lên đầu An

-Vì thầy cảm thông nỗi buồn của An

- Thầy là ngời rất yêu thơng, quý mến

HS , biét chia sẻ và cảm thông với HS

- Nhận vai và đọc

Toán Bảng cộng

I Mục tiêu

- Thuộc bảng cộng đã học

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

- Giáo dục học sinh lòng ham mê học Toán

II Đồ dùng : Hình vẽ bài 4

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc bảng

cộng 6

- Gọi HS nhận xét cho điểm

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Hớng dẫn HS làm bài tập

*Bài 1: - Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi

kết quả vào bài học

- Gọi HS báo cáo kết quả

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng

cộng

- GV hỏi kết quả của một vài phép tính

bất kì

-Yêu cầu h/s nhận biết t/c giao hoán

của phép cộng

+ Củng cố lại cách tính nhẩm.

+ Rèn kỹ năng tính nhẩm.

* Bài 2: - Yêu cầu HS tính và nêu cách

đặt tính và tính

- Gọi HS nhận xét bài bạn làm và hỏi

đáp

+ Củng cố phép cộng có nhớ.

+ Rèn kỹ năng đặt tính và tính.

* Bài 3:- Gọi HS đọc, phân tích đề, tóm

tắt và giải vào vở

- Nhẩm và ghi kết quả

- Nối tiếp nhau báo cáo kết quả của từng phép tính

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS trả lời

- HS làm bài, nêu cách đặt tính và tính

3 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào bảng con

- 1 HS đọc đề, thảo luận nhóm đôi phân

Trang 9

- Gọi HS nhận xét bài bạn làm

+ Củng cố dạng toán: bài toán về

nhiều hơn

*Nếu còn t/g h/d làm BT4

* Bài 4: -Treo bảng phụ yêu cầu HS

quan sát và gọi tên các hình tam giác tứ

giác

- Gọi HS nhận xét

4 Củng cố: Thi đọc thuộc bảng cộng

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học Về làm

VBT

tích và nhận dạng bài toán

- 1HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở Giải

Mai cân nặng là:

28+3=31(kg) Đáp số:31 kg

- Quan sát và nối tiếp nhau nêu tên các hình tam giác, hình tứ giác

- Đáp án: 3 hình tam giác, 3 hình tứ giác

Luyện từ và câu

Từ chỉ hoạt động ,trạng thái Dấu phẩy

I Mục tiêu

- Nhận biết và bớc đầu biết dùng một số từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật

và sự vật trong câu (BT1, BT2)

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3)

- HS yêu thích môn học

II Đồ dùng: Bảng phụ

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS làm vở

nháp bài tập sau: Điền từ chỉ hoạt động

a) Thầy Thái môn toán

b) Cô Hiền bài rất hay

c) Bạn Hạnh truyện

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Hớng dẫn HS làm bài tập

*Bài 1:- Gọi HS đọc, nêu yêu cầu của

bài

- Yêu cầu HS nói tên các con vật, sự vật

trong các câu

- Gọi HS nhận xét Cho HS đọc lại các

từ: ăn, uống, toả.

+ Yêu cầu HS tìm một số từ khác chỉ

hoạt động của loài vật hay sự vật

*Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự điền các từ

chỉ hoạt động thích hợp vào chỗ trống

-2 h/s lên bảng,lớp làm vào vở

- Gọi 1 số HS đọc bài làm

- Cho HS đọc đáp án

- GV giải thích từ nanh, vuốt

*Bài 3:- Gọi HS đọc, nêu yêu cầu của

bài

-3 h/s lên bảng

- 1 HS nêu: Tìm từ chỉ hoạt động trạng thái, dấu phẩy của loài vật sự vật trong những câu sau

- Nối tiếp nhau trình bày trớc lớp theo hình thức hỏi đáp

+ HS nêu: chạy, bò, gặm, soi, nghiêng

- Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống

- Điền từ vào bài đồng dao

Con mèo con mèo

Đuổi theo con chuột Giơ vuốt nhe nanh Con chuột chạy quanh Luồn hang luồn hốc -Có thể đặt dấu phẩy vào những chỗ nào trong mỗi câu sau?

Trang 10

- Treo bảng phụ gọi 1 HS đọc 3 câu

trong bài

- Yêu cầu HS tìm các từ chỉ hoạt động

của ngời trong câu: Lớp em học tập tốt

lao động tốt

- Muốn tách 2 từ chỉ hoạt động ngời ta

dùng dấu gì?

- Gọi 1 HS lên bảng viết dấu phẩy

- Yêu cầu cả lớp làm tiếp các câu còn

lại vào vở BT

- Cho HS đọc lại các câu lu ý ngắt sau

các dấu phẩy

4 Củng cố: Yêu cầu HS tìm các từ chỉ

hoạt động,trạng thái

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học Về làm

VBT

- Đọc bài

- Các từ chỉ hoạt động là học tập, lao

động.

- Dấu phẩy

- Viết dấu phẩy vào câu a

- Làm bài, 1 HS làm bảng lớp

Cô giáo chúng em rất yêu thơng, quý mến học sinh.

Chúng em luôn kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô giáo.

- Hoạt động nối tiếp

Âm nhạc

Ôn: Thật là hay, Xòe hoa, Múa vui Chiều

Thủ công Gấp thuyền phẳng đáy không mui (tiết 2)

I Mục tiêu

- Học sinh gấp thuyền phẳng đáy không mui đẹp, chính xác

- Kỹ năng: Học sinh gấp đúng, biết trình bày sản phẩm

- GD h/s có tính kiên chì, khéo léo, yêu quí sản phẩm mình làm ra

II Đồ dùng dạy học

1 GV: Một thuyền phẳng đáy, gấp bằng giấy thủ công khổ to

Quy trình gấp thuyền, giấy thủ công

2 HS: Giấy thủ công, bút màu

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

- Hát

2 Kiểm tra bài cũ

- Nhắc lại cách gấp thuyền phẳng đáy

không mui

- Nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

Ghi đầu bài

b Thực hành

- YC 2,3 h/s nhắc lại các thao tác gấp

thuyền

- Treo qui trình gấp lên bảng

- YC các nhóm thực hành gấp

- Quan sát giúp h/s còn lúng túng

- HD cho các nhóm trang trí theo sở thích

c Trình bày sản phẩm

- YC các nhóm lên trình bày

4 Củng cố

- Đánh giá sản phẩm, nhận xét tinh thần,

- Gồm 3 bớc

- Nhắc lại

- Quan sát

- H/S nêu:

* Bớc 1: Gấp tạo 4 mép gấp cách đều.

- Đặt ngang tờ giấy thủ công lên mặt bàn, mặt kể ô ở trên Gấp đôi tờ giấy theo chiều dài

* Bớc 2: Gấp tạo thân và mũi bên

- Các nhóm thi gấp thuyền

- Các nhóm lên trng bày sản phẩm của nhóm mình Thả thuyền vào chậu nớc

- Nhận xét - bình chọn

Ngày đăng: 22/06/2021, 10:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w