1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an lop 1 sang tuan 23

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 33,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 23: CÂY HOA Những kiến thức học sinh đã biết có Những kiến thức mới trong bài học liên quan đến bài học cần được hình thành HS biết một số cây hoa - Kể được tên và nêu ích lợi của mộ[r]

Trang 1

TUẦN 23

Thứ hai ngày 18 tháng 2 năm 2013.

(Dạy bù bài sáng thứ 5/7/2/2013)

Tiết 1: Toán

Tiết 87: LUYỆN TẬP

Những kiến thức học sinh đã biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học

cần được hình thành

- HS đã biết về bài toán có lời văn - Biết giải bài toán có lời văn và trình

bày bài giải

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết giải bài toán có lời văn và trình bày bài giải

2 Kỹ năng: Giải toán

3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1.Giáo viên: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1 Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1 SGK Toán

2 Học sinh: SGK Bộ đồ dùng, bảng con, que tính

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Đo đọ dài quyển sách? đọc số đo?

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Phát triển bài

* Bài 1 (121) :

GV treo tranh

- Gọi HS đọc bài toán trong SGK

- Hướng dẫn tìm hiểu bài

+, Bài toán cho biết gì?

+, Bài toán hỏi gì?

- Tóm tắt: Có : 12 cây

Thêm : 3 cây

Có tất cả: cây?

- Muốn biết có bao nhiêu cây chuối phải làm

tính gì?

* Gọi HS nêu cách giải GV ghi bảng

Bài giải

Trong vườn có tất cả là:

12 + 3 = 15 (cây)

Đáp số: 15 cây chuối

* Bài 2 (121): Gọi HS đọc bài toán trong SGK

- Hướng dẫn HS phân tích đề

- Hát

1, 2 em

- HS quan sát tranh, nhận xét

- HS đọc bài toán trong SGK

- Bài toán cho biết có 12 cây chuối, thêm 3 cây chuối

- Bài toán hỏi có tất cả bao nhiêu cây chuối

- HS nhìn tóm tắt nêu lại bài toán

- Làm tính cộng

- HS làm miệng

- HS đọc bài toán

- Phân tích đề bài

Trang 2

- GV ghi túm tắt: Cú : 14 bức tranh

Thờm : 2 bức tranh

Cú tất cả: bức tranh?

- HS làm vở, 1 HS làm bảng phụ

*Bài 3 (121): Giải bài toỏn theo túm tắt sau

- GV ghi túm tắt:

Cú : 5 hỡnh vuụng

Cú : 4 hỡnh trũn

Cú tất cả : hỡnh vuụng và hỡnh trũn?

- Cho HS làm bài vào vở

- Quan sỏt HS làm bài

- Chấm bài, nhận xột

3 Kết luận

- Nờu cỏc bước giải toỏn cú lời văn

- Về xem lại cỏc bài tập

+ Bài toỏn cho biết trờn tường

cú 14 bức tranh, treo thờm 2 bức tranh

+ Bài toỏn hỏi trờn tường cú tất

cả bao nhiờu bức tranh

- HS làm vở, 1 HS làm bảng phụ

Bài giải Trờn tường cú tất cả là:

14 + 2 = 16 (bức) Đỏp số: 16 bức tranh

- Nhận xột, đỏnh giỏ

- HS đọc túm tắt

- Phõn tớch đề bài

- HS làm vở, 1 HS làm bảng phụ

Bài giải

Cú tất cả là:

5 + 4 = 9 (hỡnh) Đỏp số: 9 hỡnh

****************

Tiết 2 + 3: Học vần

Bài 93: OAN,OĂN

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học

cần được hỡnh thành

- Học sinh đó biết đọc viết cỏc chữ và

vần đó học

- HS đọc được: oan, oăn, giàn khoan,

túc xoăn, từ và cõu ứng dụng

- Viết được: oan, oăn, giàn khoan, túc

xoăn

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Con ngoan, trò giỏi

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: HS đọc được: oan, oăn, giàn khoan, túc xoăn, từ và cõu ứng

dụng

- Viết được: oan, oăn, giàn khoan, túc xoăn

- Luyện núi từ 2 - 4 cõu theo chủ đề: Con ngoan, trũ giỏi

2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng nghe, đọc, núi, viết

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức phấn đấu để trở thành con ngoan, trũ giỏi

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: Sỏch Tiếng Việt 1

- Bộ đồ dựng học Tiếng Việt 1 Tranh minh họa cõu ứng dụng, luyện núi

Trang 3

2 Học sinh: Sách Tiếng Việt 1 Bộ đồ dùng, bảng con, vở tập viết

III Hoạt động dạy và học:

Tiết 1

Trang 4

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Viết: quả xoài, gió xoáy

- Đọc câu ứng dụng bài 92

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Phát triển bài

Dạy vần: oan

* HS nhận diện vần oan.

- GV viết vần oan lên bảng lớp Đọc mẫu.

- Giới thiệu chữ viết thường

? Vần oan gồm mấy âm ghép lại, vị trí các âm?

* Đánh vần

- oan: o - a - nờ - oan (GV chỉnh sửa, phát âm

cho HS)

- Cài: oan.

- Có vần oan muốn có tiếng khoan thêm âm

gì?

- Cài: khoan

- Tiếng khoan gồm âm, vần gì?

- GV đánh vần: khoan: khờ - oan - khoan

- GV đưa tranh nhận xét ?

- GV ghi bảng: giàn khoan

- Tìm tiếng, từ có vần oan ?

- Dạy vần oăn (Tương tự vần oan)

? So sánh oăn và oan

- Đánh vần oăn: o -ă - nờ - oăn

? Tìm tiếng, từ có vần oăn

* Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng:

phiếu bé ngoan khoẻ khoắn

học toán xoắn thừng

- Đọc mẫu, giải thích từ

* Hướng dẫn viết chữ ghi vần, ghi từ

- GV nêu quy trình, viết cho HS quan sát

Ξn, Ξn, giàn khΞn, tΟ xΞn

- Nhận xét đánh giá

3 Kết luận

- Học vần gì mới?

- So sánh oan và oăn

- Chuyển tiết 2

- B/c: quả xoài, gió xoáy

2 em

- Đọc CN - ĐT

- Âm o, a và n

- Đánh vần CN - N - ĐT

- Cài oan, đọc

- Thêm âm kh

- Cài: khoan

- Đánh vần CN - N - ĐT

- giàn khoan

- HS đọc từ mới

- CN - N - ĐT

- Đọc CN - ĐT

- Giống nhau âm o đứng trước, âm n đứng cuối Khác nhau âm đứng giữa

- HS quan sát đọc thầm 2, 3

em đọc

- Đọc CN - ĐT

- Nêu tiếng có vần vừa học

- HS viết bảng con

- oan và oăn

- Giống nhau âm o đứng trước, âm n đứng cuối Khác

Trang 5

Tiết 2:

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài bảng lớp tiết 1

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Phát triển bài

a Luyện đọc:

Luyện đọc bài tiết 1:

- Chỉ theo thứ tự và không theo thứ tự

* Luyện đọc câu ứng dụng

- Treo bảng phụ:

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

- Kẻ chân tiếng có vần vừa học?

- Luyện đọc bài trong SGK

Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

b Luyện nói:

- Treo tranh đặt câu hỏi

- Trong tranh vẽ gì?

- Bạn nữ đang làm gì?

- Cô giáo đang làm gì?

- Bạn là người như thế nào?

- Muốn trở thành con ngoan, trò giỏi em cần

làm gì?

- Gọi HS đọc tên bài

- Tổ chức cho HS thảo luận cặp( 3 phút )

c Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết theo mẫu chữ trong vở tập

viết

- Nhắc tư thế ngồi viết bài

- Theo dõi, uốn nắn học sinh

- GV chấm bài, nhận xét

3 Kết luận

- Đọc toàn bài

- Về nhà đọc lại bài

2 HS đọc

- CN - N - ĐT

- Nhận xét tranh SGK

- HS đọc CN - ĐT

- ngoan; phân tích.

- Đọc CN- ĐT

- HS quan sát, nhận xét

- Bạn, mẹ, cô giáo

- Đang quét sân giúp mẹ

- Cô giáo trao phần thưởng cho bạn

- Bạn là con ngoan, trò giỏi

- Phải chăm chỉ học tập và làm việc

- HS đọc tên bài: Con ngoan, trò giỏi

- Thảo luận cặp - trình bày

- Nhận xét

- Viết bài vào vở

1, 2 HS

**************

Tiết 4 : Tự nhiên và xã hội:

Bài 22: CÂY RAU Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học

cần được hình thành

Trang 6

HS biết một số cây rau - Kể tên và nêu được một số lợi ích của

cây rau

- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây rau

- Nêu tên các loại rau ăn lá, rau ăn thân,

rau ăn củ,rau ăn quả, rau ăn hoa,

I Mục tiêu:

- Kể tên và nêu được một số lợi íchcủa cây rau

- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây rau

- Nêu tên các loại rau ăn lá, rau ăn thân, rau ăn củ,rau ăn quả, rau ăn hoa,

* GDKNS: Nhận thức hậu qủa không ăn rau và ăn rau không sạch

- Kỹ năng ra quyết định: Thường xuyên ăn rau và ăn rau sạch

- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin về cây rau

- Phát triển kỹ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập

II Đồ dung/ Phương tiện dạy học

- SGK Tự nhiên và Xã hội Các loại cây rau

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ: khụng

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Phát triển bài

* Hoạt động 1: Quan sát cây rau

- Thảo luận nhóm đôi

? Cây rau này tên gì? Nó trồng ở đâu?

- Quan sát cây rau và chỉ ra đâu là rễ, thân, lá,

hoa ? trong đó bộ phận nào ăn được?

? Em thích loại rau nào?

GV kết luận:

- Có nhiều loại rau (kể tên )

- Các cây rau đều có rễ, thân, lá, hoa

- Có loai ăn lá (bắp cải, xà lách )

- Có loai ăn cả lá, thân (rau cải, rau muuống )

- Có loại ăn thân (su hào )

- Có loại ăn củ (cà rốt, củ cải )

- Có loai rau ăn hoa (thiên lý )

- Có loại rau ăn quả (cà chua, bí )

*/ Hoạt động 2: Làm việc với SGK

+ Bước 1: Quan sát

+ Bước 2: Trả lời (đại diện cặp)

+ Bước 3: Cả lớp;

- Các em thường ăn loại rau nào?

- Tại sao ăn rau lại tốt?

- Trước khi dùng rau ta phải chú ý điêù gì?

Hát

- HS để cây rau mình mang đến lên bàn

- HS quan sát trả lời câu hỏi

- Trình bày phần thảo luận

- Nhận xét đánh giá

- Thảo luận nhóm đôi

- Quan sát tranh trả lời câu hỏi

Trang 7

=> GV kết luận :

- Ăn rau có lợi cho sức khoẻ, giúp ta tránh táo bón,

tránh chảy máu chân răng.

- Rau được trồng ở vườn, ruộng, khi ăn cần rửa

thật kỹ.

*/ Hoạt động 3: Trò chơi: Đố bạn rau gì?

- GV hướng dẫn HS cách chơi

3 Kết luận

- Cây rau gồm các bộ phận nào?

- Ăn rau thường xuyên có lợi gì?

- Trước khi ăn rau ta phải làm gì?

- Nhắc HS ăn rau thường xuyên

- Rửa sạch rau trước khi ăn

- Tập ăn nhiều loai rau

- Bịt mắt sờ đoán rau gì?

1, 2 em

- -Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2013.

(Dạy bù bài sáng thứ hai)

Tiết 1: Chào cờ

Tập trung tại sân trường

****************

Tiết 2 + 3: Học vần

Bài 95: OANH, OACH Những kiến thức học sinh đã biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Học sinh đã biết đọc viết các chữ và

vần đã học

- HS đọc được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch, từ và câu ứng dụng

- Viết được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Nhà

máy, cửa hàng, doanh trại .

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS đọc được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch, từ và câu ứng dụng

- Viết được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại .

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nghe, đọc, nói, viết

3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Sách Tiếng Việt 1

- Bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1.Tranh minh hoạ đoạn thơ

2 Học sinh: Sách Tiếng Việt 1 Bộ đồ dùng, bảng con, vở tập viết

III Hoạt động dạy và học:

Tiết 1

Trang 8

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- viết : oang, oăng - Bảng con: oang, oăng

Trang 9

Tiết 2:

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài bảng lớp tiết 1

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Phát triển bài

a Luyện đọc:

Luyện đọc bài tiết 1:

- Chỉ theo thứ tự và không theo thứ tự

* Luyện đọc câu ứng dụng

- Treo bảng phụ:

Chúng em tích cực thu gom giấy, sắt vụn

để làm kết hoạch nhỏ.

- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

- Kẻ chân tiếng có vần vừa học?

- Luyện đọc bài trong SGK

Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

b Luyện nói:

- Treo tranh đặt câu hỏi

- Trong tranh vẽ gì?

- Nhà máy là nơi để làm gì?

- Hãy kể tên nhà máy mà em biết?

- Cửa hàng là nơi để làm gì?

- Doanh trại là nơi những ai ở?

- Gọi hs đọc tên bài

- Tổ chức cho hs thảo luận cặp (3 phút )

c Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết theo mẫu chữ trong vở tập

viết

- Nhắc tư thế ngồi viết bài

- Theo dõi, uốn nắn học sinh

- GV chấm bài, nhận xét

3 Kết luận

- Đọc toàn bài

- Về nhà đọc lại bài

2 HS đọc

- CN - N - ĐT

- Nhận xét tranh SGK

- HS đọc CN - ĐT

- hoạch; phân tích.

- Đọc CN - ĐT

- HS quan sát, nhận xét

- Nhà máy, cửa hành, doanh trại

- Nơi sản xuất đồ dùng

- HS kể tên các nhà máy

- Nơi mua, bán

- Nơi các chú bộ đội ở

- HS đọc tên bài: Nhà máy, cửa hàng

- Thảo luận cặp - trình bày

- Nhận xét

- Viết bài vào vở

1, 2 HS

****************

Tiết 4: Mỹ thuật: GV chuyên dạy

- -Thứ năm ngày 21 tháng 2 năm 2013

Tiết 1: Toán

Tiết 91: LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 10

Những kiến thức học sinh đã biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học

cần được hình thành

- HS đã biết về bài toán có lời văn,

biết về đoạn thẳng, giải toán

- Thực hiện được cộng trừ nhẩm so sánh các số trong phạm vi 20; vẽ đoạn thẳng

có độ dài cho trước, biết giải bài toán có

nội dung hình học

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Thực hiện được cộng trừ nhẩm so sánh các số trong phạm vi

20; vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước, biết giải bài toán có nội dung hình học

2 Kỹ năng: giải toán

3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1.Giáo viên: Bảng phụ, SGK, thước kẻ,

2 Học sinh: SGK, vở ô li , thước kẻ

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

Tính:

11 + 2 + 3 =

14 + 1 + 2 =

19 – 1 - 6 =

17 – 4 - 3 =

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Phát triển bài

* Bài 1 (125): Tính

- Hướng dẫn: a, 12 + 3 = 15

15 – 3 = 12

- Các ý còn lại HS làm bảng con

b, Hướng dẫn: 11 + 4 + 2 = 17

* Bài 2 (125) :

a, Khoanh vào số lớn nhất: 14, , 11, 15

b, Khoanh vào số bé nhất: 17, 13, 19,

* Bài 3 (125): Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4cm

- Gọi HS nhắc lại cách vẽ

- Quan sát HS vẽ

- Hát

Tính:

11 + 2 + 3 = 16

14 + 1 + 2 = 17

19 – 1 - 6 = 12

17 – 4 - 3 = 10

- Nêu yêu cầu bài

- HS làm miệng

- HS làm bảng con, 1 HS lên bảng

15 + 4 = 19 8 + 2 = 10

19 – 4 = 15 10 – 2 = 8…

- Nhận xét

19 – 5 – 4 = 10

14 + 2 – 5 = 11

- Nhận xét, đánh giá

- Nêu yêu cầu bài

- HS làm miệng:

Khoanh vào số 18 Khoanh vào số 10

- Làm bài, nêu kết quả

- Vẽ đoạn thẳng 4cm

- Nêu yêu cầu bài

- Nhắc lại cách vẽ: Đặt thước 18

10

Trang 11

*Bài 4(125): Gọi HS đọc bài toán

- GV ghi tóm tắt:

Đoạn AB : 3cm

Đoạn BC : 6cm

Cả hai đoạn thẳng : cm?

- Cho HS làm bài vào vở

- Quan sát HS làm bài

- Chấm bài, nhận xét

3 Kết luận

- Nêu các bước giải toán có lời văn?

- Về xem lại các bài tập

chấm vào vạch 0 và chấm vào vạch 4 nối hai chấm lại được đoạn thẳng

- HS vẽ:

A B 4cm

- Nhận xét, đánh giá

- HS đọc bài toán

- Phân tích đề bài

- HS làm vở, 1 HS làm bảng phụ Bài giải

Cả hai đoạn thẳng dài là:

3 + 6= 9 (cm) Đáp số :9 cm

****************

Tiết 2 + 3: Học vần

Bài 98: UÊ, UY

Những kiến thức học sinh đã biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Học sinh đã biết đọc viết các chữ và

vần đã học

- HS đọc được: uê, uy, bông huệ, huy

hiệu, từ và câu ứng dụng

- Viết được uê, uy, bông huệ, huy hiệu

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Tàu hoả, tầu thuỷ, ô tô, máy bay

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS đọc được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu, từ và câu ứng dụng

- Viết được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Tàu hoả, tầu thuỷ, ô tô, máy bay

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nghe, đọc, nói, viết

3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Sách Tiếng Việt 1

- Bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1.Tranh minh hoạ đoạn thơ

2 Học sinh: Sách Tiếng Việt 1 Bộ đồ dùng, bảng con, vở tập viết

III Hoạt động dạy và học:

Tiết 1

Trang 12

Tiết 2:

1 Giới thiệu bài

* ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

Trang 13

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài

* ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài bảng lớp tiết 1

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Phát triển bài

a Luyện đọc:

Luyện đọc bài tiết 1:

- Chỉ theo thứ tự và không theo thứ tự

* Luyện đọc câu ứng dụng

- Treo bảng phụ:

Cỏ mọc xanh chân đê

Dâu xum xuê nương bãi

Cây cam vàng thêm trái

Hoa khoe sắc nơi nơi

- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

- Kẻ chân tiếng có vần vừa học?

- Luyện đọc bài trong SGK

Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

b Luyện nói:

- Treo tranh đặt câu hỏi

- Trong tranh vẽ gì?

- Hãy chỉ và giới thiệu từng loại phương tiện?

- Em đã được đi loại phương tiện nào?

- Tàu thủy đi ở đâu?

- Khi ngồi trên xe cần chú ý điều gì?

- Gọi HS đọc tên bài

- Tổ chức cho HS thảo luận cặp (3 phút)

c Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết theo mẫu chữ trong vở tập

viết

- Nhắc tư thế ngồi viết bài

- Theo dõi, uốn nắn học sinh

- GV chấm bài, nhận xét

3 Kết luận

- Đọc toàn bài

- Về nhà đọc lại bài

2 HS đọc

- CN - N - ĐT

- Nhận xét tranh SGK

Cỏ mọc xanh chân đê Dâu xum xuê nương bãi Cây cam vàng thêm trái Hoa khoe sắc nơi nơi

- Đọc CN - ĐT

- xuê; phân tích

- Đọc CN - ĐT

- HS quan sát, nhận xét

- Các loại PT giao thông

- HS chỉ và giới thiệu

- HS kể

- Đi trên sông, trên biển

- Ngồi ngay ngắn

- HS đọc tên bài: Tàu thủy, ô

tô, xe máy

- Thảo luận cặp - trình bày

- Nhận xét

- Viết bài vào vở

1,2 HS

**************

Tiết 4 : Tự nhiên và xã hội:

Ngày đăng: 22/06/2021, 07:58

w