Lưu ý: Kết quả của các bài toán trên làm tròn theo quy tắc sau: – Kết quả của độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.. – Kết quả của tỉ số lượng giác làm tròn đến chữ số thập phân[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS QUẢN CƠ THÀNH
-LỚP: 9A HỌ VÀ TÊN:
KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔN: HÌNH HỌC THỜI GIAN: 45 PHÚT MÃ ĐỀ: 01 ĐIỂM NHẬN XÉT A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm) Chọn câu trả lời đúng rồi điền vào bảng sau: Câu 1 2 3 4 Đáp án Câu 1: Cho hình vẽ Công thức nào sau đây đúng? x 3 4 A x2 3.7 B x2 3.4 C x2 4.7 D x2 3 4 Câu 2: Cho hình vẽ Giá trị của x bằng: x 3 6 A 18 B 3 2 C 3 D 4 2 Câu 3: Cho hình vẽ Sinx bằng? 3 4 5 x A 4 5 B 3 5 C 3 4 D 4 3 Câu 4: Biết cos x 1 , vậy sinx bằng: A 1 B 1 C 0 D 4 3 B PHẦN TỰ LUẬN: (8.0 điểm) Bài 1: (1.0 điểm) Tìm x và h trên hình vẽ sau: x h 2 3 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: (2.0 điểm) Tìm x và y trên hình vẽ sau: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
x
Trang 3Bài 3: (2,0 điểm) Cho hình vẽ sau:
1) Tính các tỉ số lượng giác của góc B (1,0 điểm)
2) Từ đó suy ra các TSLG của góc C (1,0 điểm)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4: (3.0 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A có 0 C 40 và AB = 12cm 1) Giải tam giác vuông ABC (1,5 điểm) 2) Gọi AH là đường cao của ∆ABC và HK là đường cao của ∆AHC Chứng minh: AK.AC = HB.HC (1,0 điểm) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Lưu ý: Kết quả của các bài toán trên làm tròn theo quy tắc sau: – Kết quả của độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất – Kết quả của tỉ số lượng giác làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 9 – CHƯƠNG I (ĐỀ 1)
***********
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm) Chọn câu trả lời đúng rồi điền vào bảng sau:
B PHẦN TỰ LUẬN: (8.0 điểm)
1
* Ta có :
2
2
2.5
10 10
x
x
x
* Ta có :
2
2
2.3
6 6
h
h
h
0,25 0,25
0,25 0,25
- Đúng công thức 0,25
- Đúng kết quả 0,25
2
* Ta có :
0
12 sin30
24
y
y
* Ta có: 0
12
t an30
0,5 0,5 0,5 – 0,5
3
AC = 102 62 8
4 sin B
5
;
3 cos B
5
4 tan B
3
;
3 cot B
4
Suy ra:
3 sin C
5
;
4 cos C
5
3 tan C
4
;
4 cot C
3
1,0
1,0
- Mỗi TSLG đúng tính 0,25
- Mỗi TSLG suy
ra đúng tính 0,25
Trang 5
4 0,5
Ta có B 900 400 500
0
t an40
0
sin40
0, 5
0,5 0,5
Ta có
2
2
0,5 0,25 0,25
* Lưu ý: HS có thể làm cách khác, điểm chia nhỏ đến 0,25 Kết quả toàn bài làm tròn theo quy định hiện hành.