- Häc sinh cñng cè vÒ ba trêng hîp b»ng nhau cña tam gi¸c... - Líp nhËn xÐt bµi lµm cña c¸c nhãm.[r]
Trang 1- Học sinh nẵm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào giải bài toán, phát huy tính tíchcực của học sinh
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi nhớ
giáo viên để lại sau?2
- Giáo viên sử dụng tấm bìa lớn hình
tam giác lần lợt tiến hành nh SGK
- Cả lớp cùng sử dụng tấm bìa đã
- Giáo viên chốt lại bằng cách đo,
hay gấp hình chúng ta đều có nhận
xét: tổng 3 góc của tam giác bằng
- Học sinh suy nghĩ trả lời (nếu không
có học sinh nào trả lời đợc thì giáo
1 Tổng ba góc của một tam giác
y x
B
Chứng minh:
Trang 3II KiÓm tra bµi cò:
- Gi¸o viªn treo b¶ng phô yªu cÇu häc sinh tÝnh sè ®o x, y, z trong h×nh vÏ sau:
Trang 4- Học sinh 2: Phát biểu định lí tổng 3 góc của một tam giác, vẽ hình, ghi GT,
KL và chứng minh định lí
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi nhớ
- Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên giới
thiệu tam giác vuông
- Yêu cầu học sinh đọc định nghĩa trong
SGK
? Vẽ tam giác vuông
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình, cả lớp vẽ
vào vở
- Giáo viên nêu ra các cạnh
- Học sinh chú ý theo dõi
- Yêu cầu học sinh vẽ hình, ghi GT, KL
- Giáo viên vẽ hình và chỉ ra góc ngoài
của tam giác
- Học sinh chú ý làm theo
? ACx có vị trí nh thế nào đối với C
2 áp dụng vào tam giác vuông (10')
BC (cạnh đối diện với góc vuông) gọi là cạnh huyền
?3Theo định lí tổng 3 góc của tam giác ta có:
180
9090
A B C
B C A
3 Góc ngoài của tam giác (15')
Trần Anh Tuấn – THCS Bảo Đài
Trang 5- Học sinh suy nghĩ để trả lời câu hỏi.
? Vẽ góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh A của
tam giác ABC
- Học sinh vẽ ra phiếu học tập, 1 học
sinh lên bảng vẽ hình giáo viên lấy một
vài kết quả của học sinh
- Giáo viên treo bảng phụ nội dung ?4
BIK KIC BAKKAC
BIC BAC )Vì AK; IK là tia nằm
giữa các tia AB; AC và IB; IC)
- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung
Trang 6II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi
GT, KL và chứng minh định lí
- Học sinh 2: Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL
và chứng minh định lí
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy, trò Ghi nhớ
- Yêu cầu học sinh tính x, y tại hình 57,
58
? Tính P = ?
? Tính E ?
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
0
90
NP (Theo định lí 2 góc nhọn của tam giác vuông)
Trần Anh Tuấn – THCS Bảo Đài
Trang 7? VËy trªn h×nh vÏ ®©u lµ 2 gãc phô nhau
? C¸c gãc nhän nµo b»ng nhau ? V× sao
- 1 häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i
P 900 600 P 300XÐt MIP vu«ng t¹i I
Bµi tËp 7(tr109-SGK)
2 1B
A C
(v× cïng phô víi A 2 )
2
Trang 8- Biết sử dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, các góc bằng nhau
II Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60
- Học sinh 1: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác ABC
- Học sinh 2: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác A'B'C'
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Giáo viên quay trở lại bài kiểm tra: 2
tam giác ABC và A'B'C' nh vậy gọi là 2
tam giác bằng nhau
? Tam giác ABC và A'B'C' có mấy yếu
tố bằng nhau.Mấy yếu tố về cạnh, góc
-Học sinh: ABC , A'B'C' có 6 yếu
tố bằng nhau, 3 yếu tố về cạnh và 3 yếu
tố về góc
- Giáo viên ghi bảng, học sinh ghi bài
- Giáo viên giới thiệu đỉnh tơng ứng
với đỉnh A là A'
? Tìm các đỉnh tơng ứng với đỉnh B, C
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên giới thiệu góc tơng ứng với
Trần Anh Tuấn – THCS Bảo Đài
Trang 9
nh thế nào
- Học sinh suy nghĩ trả lời (2 học sinh
phát biểu)
- Ngoài việc dùng lời để định nghĩa 2
tam giác ta cần dùng kí hiệu để chỉ sự
bằng nhau của 2 tam giác
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần 2
? Nêu qui ớc khi kí hiệu sự bằng nhau
của 2 tam giác
- Học sinh: Các đỉnh tơng ứng đợc viết
theo cùng thứ tự
- Giáo viên chốt lại và ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm ?2
AC = MP; B N
?3Góc D tơng ứng với góc ACạnh BC tơng ứng với cạnh èxét ABC theo định lí tổng 3 góc của tam giác A B C 1800
- Từ 2 tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, ghi kí hiệu tam giác bằngnhau
Trang 10II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, ghi bằng kí hiệu
- Học sinh 2: Làm bài tập 11(SGK)
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy, trò Ghi nhớ
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 12
- Học sinh: Nếu 2 tam giác bằng nhau
thì chu vi của chúng bằng nhau
? Đọc đề bài toán
- 2 học sinh đọc đề bài
? Bài toán yêu cầu làm gì
- Học sinh: Viết kí hiệu 2 tam giác
bằng nhau
? Để viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau
ta phải xét các điều kiện nào
AB + BC + AC = 4 + 6 + 5 = 15cmChu vi của DEF là
Trang 11
- Để kiểm tra xem 2 tam giác bằng nhau ta phải kiểm tra 6 yếu tố: 3 yếu tố về cạnh (bằng nhau), và 3 yếu tố về góc (bằng nhau)
V Hớng dẫn học ở nhà:
- Ôn kĩ về định nghĩa 2 tam giác bằng nhau
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của 2 tam giác
- Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằngnhau cạnh - cạnh - cạnh để chứng minh 2 tam giác bằng nhau, từ đó suy ra cácgóc tơng ứng bằng nhau
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận chính xác trong hình vẽ.Biết trình bày bài toán chứng minh 2 tam giác bằng nhau
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
? Nêu đ/n và viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác.HS: ABC = A'B'C' nếu:
' ', ' ', ' '', ', '
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy, trò Ghi nhớ
- Yêu cầu học sinh đọc bài toán
nhận xét gì về 2 tam giác này
- Cả lớp làm việc theo nhóm, 2 học sinh
lên bảng trình bày
? Qua 2 bài toán trên em có thể đa ra dự
đoán nh thế nào
- Học sinh phát biểu ý kiến
1 Vẽ tam giác biết ba cạnh:
4cm
3cm 2cm
- Hai cung cắt nhau tại A
A
ABC = A'B'C' vì có 3 cạnh bằng
Trang 12
- Giáo viên chốt
- 2 học sinh nhắc lại t/c
- Giáo viên đa lên màn hình:
Nếu ABC và A'B'C' có: AB = A'B',
BC = B'C', AC = A'C' thì kết luận gì về
2 tam giác này
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- GV giới thiệu trờng hợp bằng nhau
- Nếu ABC và A'B'C' có: AB = A'B', BC
= B'C', AC = A'C' thì ABC = A'B'C'
- Vẽ lại các tam giác trong bài học
- Hiểu đợc chính xác trờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh
- Rèn kĩ năng chứng minh 2 tam giác bằng nhau để chỉ ra 2 góc bằng nhau Rèn
kĩ năng vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia phân giác của góc bằng thớc và compa
II Kiểm tra bài cũ:
- HS 1: Nêu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh-cạnh-cạnh, ghibằng kí hiệu
Trần Anh Tuấn – THCS Bảo Đài
Trang 13
- HS 2: Vẽ tam giác ABC biết AB = 4cm; AC = 3cm; BC = 6cm, sau đó đo cácgóc của tam giác
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy, trò Ghi nhớ
- GV yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm
- Cả lớp làm việc
- Các nhóm lần lợt báo cáo kết quả
- Đặt lời giải lên máy chiếu, học
- Để chứng minh ADE DBE ta đi
chứng minh 2 tam giác chứa 2 góc
đó bằng nhau đố là 2 tam giác nào
đó bằng nhau Đó là 2 tam giác
a) Xét ADE và BDE có: AD = BD; AE = EB(gt) DE chung
ADE =BDE (c.c.c)b) Theo câu a: ADE = BDE
ADE DBE (2 góc tơng ứng)
BT 20 (tr115-SGK)
2 1
Trang 14
- GV đa phần chú ý lên máy chiếu
- 3 học sinh nhắc lại cách làm bài
toán 20
- Yêu cầu học sinh đọc, nghiên cứu
đầu bài khoảng
+ Vẽ cung tròn (A, r) cắt Am tại D
+ Vẽ tia AE ta đợc DEA xOy
? Vì sao DEA xOy
- HS: chứng minh CAB DAB
- HS thảo luận nhóm, đại diện
C A D
? Khi nào ta có thể khẳng định 2 tam giác bằng nhau
? Có 2 tam giác bằng nhau thì ta có thể suy ra những yếu tố nào trong 2 tamgiác đó bằng nhau?
V Hướng dẫn học ở nhà:
- Làm lại các bài tập trên, làm tiếp các bài 21, 22,23 (SGK)
- Làm bài tập 32, 33, 34 (SBT)
- Ôn lại tính chất của tia phân giác
VI Rút kinh nghiệm:
Trần Anh Tuấn – THCS Bảo Đài
Trang 15- HS nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh – góc - cạnh của 2 tam giác, biết cách
vẽ tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa
- Biết vận dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh – góc - cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau, cạnh tơng ứng bằng nhau
- Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích, trình bày chứng minh bài toán hình
II Kiểm tra bài cũ:
? phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ nhất của 2 tam giác
- GV y/c học sinh nhắc lại cách vẽ
- GV: Giới thiệu B là góc xen giữa 2
B
A
C
- Vẽ xBy 700
- Trên tia Bx lấy điểm A: BA = 2cm
- Trên tia By lấy điểm C: BC = 3cm
- Vẽ đoạn AC ta đợc ABC
2 Trờng hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh
Trang 16- GV đa tính chất lên máy chiếu
? 2 học sinh nhắc lại tính chất
- Kí hiệu trờng hợp bằng nhau: (c g c)
? Tại sao ABC = DEF
? Từ bài toán trên hãy phát biểu trờng
Hệ quả: là một định lý đợc suy ra trực tiếp
từ một định lý hoặc một tính chất đợc thừa nhận
Q N
Trang 17- GV nhÊn m¹nh ë H 84 MNP vµ MQP cã PN = PQ; MP chung; M 1 M 2nhng kh«ng ph¶i lµ gãc xen gi÷a hai cÆp c¹nh b»ng nhau.
V Híng dÉn häc ë nhµ
- VÏ l¹i tam gi¸c ë phÇn 1 vµ ?1
- N¾m ch¾c tÝnh chÊt 2 tam gi¸c b»ng nhau theo trêng hîp c¹nh-gãc-c¹nh vµ hÖqu¶
- Cñng cè kiÕn thøc cho häc sinh vÒ trêng hîp b»ng nhau c¹nh - gãc - c¹nh
- RÌn kÜ n¨ng nhËn biÕt 2 tam gi¸c b»ng nhau theo trêng hîp c¹nh-gãc-c¹nh, kÜn¨ng vÏ h×nh, tr×nh bµy lêi gi¶i bµi tËp h×nh
B ChuÈn bÞ:
Trang 18
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, compa
- HS: Thớc thẳng, com pa, thớc đo độ
C Tiến trình dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
? HS 1: phát biểu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh - góc - cạnh và hệ quả của chúng Làm bài tập 24 (tr118 - SGK)
? Nêu thêm điều kiện để hai tam giác
trong mỗi hình bằng nhau theo trờng hợp
(c.g.c)
- HS nghiên cứu đề bài
- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm
- Các nhóm tiến hành thảo luận và làm
b) AMB = EMC
đã có: BM = CM; AMB EMCthêm: MA = ME
c) CAB = DBA
đã có: AB chung; A B 1vthêm: AC = BD
Bài 28 (SGK-120 )
DKE có K 80 ;E0 400
mà D K E 1800( theo đl tổng 3 góc của tam giác) 0
D60 Xét ABC và KDE có:
Trần Anh Tuấn – THCS Bảo Đài
K
M N
P
Trang 19
? Vẽ hình ghi GT, KL của bài toán
- HS: vẽ hình, ghi GT-KL
? Quan sát hình vẽ em cho biết ABC
và ADF có những yếu tố nào bằng
nhau
- HS: AB = AD; AE = AC; A chung
? ABC và ADF bằng nhau theo trờng
Xét ABC và ADE có:
AB = AD (gt) A chung
? Một đờng thẳng là trung trực của AB
thì nó thoả mãn các điều kiện nào
- HS: + Đi qua trung điểm của AB
+ Vuông góc với AB tại trung điểm
? Yêu cầu học sinh vẽ hình
Góc ABC không xen giữa AC, BC, A BC 'không xen giữa BC, CA'
Do đó không thể sử dụng trờng hợp góc-cạnh để kết luận ABC = A'BC đợc
Trang 20
- GV: dựa vào hình vẽ hãy ghi GT, KL
của bài toán
* Xét ABH vàKBH
AHB KHB =900
AH = HK (gt),
BH là cạnh chung => ABH =KBH (c.g.c)
Do đó ABH KBH (2 góc tơng ứng)
BH là phân giác của ABK.
* Tơng tự ta có : CH là tia phân giác của góc ACK
- Biết vẽ 1 tam giác biết 1 cạnh và 2 góc kề với cạnh đó
- Bớc đầu sử dụng trờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc suy ra các cạnh tơng ứng,các góc tơng ứng bằng nhau
B Chuẩn bị:
- GV: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ
- HS: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc
C Tiến trình dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
- HS 1: phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ nhất cạnh-cạnh-cạnh và trờng hợp bằng nhau thứ 2 cạnh-góc-cạnh của hai tam giác
III Bài mới:
Trang 21Kết luận gì về ABC và A'B'C'
- GV: Bằng cách đo và dựa vào bài toán 2
ta kl 2 tam giác đó bằng nhau theo trờng
hợp khác mục 2
- Treo bảng phụ:
? Hãy xét ABC, A'B'C' và cho biết
B ÊB ' , BC Ê B'C', CÊC '
- HS dựa vào 2 bài toán trên để trả lời
- GV: Nếu ABC, A'B'C' thoả mãn 3
điều kiện đó thì ta thừa nhận 2 tam giác
đó bằng nhau
? Hãy phát biểu tính chất thừa nhận đó
- HS: Nếu 1 cạnh và 2 góc kề của tam
giác này bằng 1 cạnh và 2 góc kề của tam
giác kia thì 2 tam giác bằng nhau
- Treo bảng phụ:
a) Nếu MN = HI, để MNE = HIK thì
ta cần phải thêm có điều kiện gì.(theo
- HS: hai góc vuông bằng nhau
? Vậy để 2 tam giác vuông bằng nhau thì
ta chỉ cần đk gì?
- HS: 1 cạnh góc vuông và 1 góc nhọn kề
cạnh ấy của tam giác vuông này bằng
2 tam giác vuông bằng nhau.
Đó là nội dung hệ quả 1
b) Chú ý: Góc B, góc C là 2 góc kề cạnh BC
* Tính chất: (SGK)
Hình 94: ABD = CDB (g.c.g)Hình 95: EFO = GHO (g.c.g)Hình 96: ABC = EDF (g.c.g)
Trang 22
- HS ph¸t biÓu l¹i HQ 1
- Treo b¶ng phô h×nh 97
? H×nh vÏ cho ®iÒu g×
?Dù ®o¸n ABC, DEF
? §Ó 2 tam gi¸c nµy b»ng nhau cÇn thªm
- HS dùa vµo ph©n tÝch chøng minh
- Bµi to¸n nµy tõ TH3 nã lµ mét
hÖ qu¶ cña trêng hîp 3 H¸y ph¸t biÓu
CM:
Ta cã: ABC, DEF vu«ng
=> B C 900
E F 900Mµ: B E => C F XÐt ABC vµ DEF cã:
- Ph¸t biÓu trêng hîp b»ng nhau c¹nh-gãc-c¹nh
- Ph¸t biÓu 2 hÖ qu¶ cña trêng hîp nµy
Trang 23II Kiểm tra bài cũ:
- HS1: phát biểu trờng hợp bằng nhau của tam giác cạnh-cạnh-cạnh, cạnh, góc-cạnh-góc
cạnh-góc GV: kiểm tra vở bài tập của HS
OAC OBD, OA = OB, Ochung
? Hãy dựa vào phân tích trên để chứng
- Các nhóm trình bày lời giải
- Các nhóm khác kiểm tra chéo nhau
Trang 24
138
- HS vẽ hình ghi GT, KL
? Để chứng minh hai cạnh bằng nhau ta
phải chứng minh điều gì?
-HS: chứng minh hai tam giác bằng
- Học thuộc địh lí, hệ quả của trờng hợp góc-cạnh-góc
HD40: So sánh BE, CF thì dẫn đến xem xét hai tam giác chứa hai cạnh đó có bằng nhau không?
VI Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 25
- Ôn tập một cách hệ thống kiến thức kì I về khái niệm, định nghĩa, tính chất: Hai góc
đối đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vuông góc, tổng các góc của một tam giác.Hai tam giác bằng nhau
- Luyện kỹ năng vẽ hình, ghi GT, KL, bớc đầu suy luận có căn cứ của học sinh
B Chuẩn bị:
- GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke, bảng phụ
- HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa, êke
? Thế nào là hai đờng thẳng song song,
t/c hai đờng thẳng song song, nêu dấu
hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- HS: Hai đờng thẳng không có điểm
chung gọi là hai đờng thẳng song song
-HS: trả lời t/c, dấu hiệu
? phát biểu tiên đề Ơclít
- Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình, yêu
cầu học sinh điền tính chất
a Tổng ba góc của ABC
b Góc ngoài của ABC
c Hai tam giác bằng nhau ABC và
A'B'C'
- Học sinh vẽ hình nêu tính chất
- Học sinh nêu định nghĩa:
3 Tổng ba góc của tam giác
4 Hai tam giác bằng nhau
B Luyện tập
3 2 1
a) vẽ hìnhb) Chỉ ra 1 số cặp góc bằng nhau c) AH EK
Trang 26mà BC // EK m // EK.
? phát biểu các trờng hợp bằng nhau của
hai tam giác
-HS: trả lời
- Bài tập: Cho ABC, AB = AC, M là
trung điểm của BC Trên tia đối của tia
MA lấy điểm D sao cho AM = MD
a) CMR: ABM = DCM
b) CMR: AB // DC
c) CMR: AM BC
- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- 1 học sinh ghi GT, KL
? Dự đoán hai tam giác có thể bằng nhau
theo trờng hợp nào ? Nêu cách chứng
- Yêu cầu 1 học sinh chứng minh phần a
? Nêu điều kiện để AB // DC
- Học sinh: có các cặp góc ở vị trí đặc
biệt: so le trong (đồng vị) bằng nhau,
trong cùng phía bù nhau
? CM
? làm c)
Bài tập GT
ABC, AB = AC
MB = MC
MA = MDK
L
a) ABM = DCMb) AB // DC
c) AM BC
Chứng minh:
a) Xét ABM và DCM có:
AM = MD (GT) AMB DMC (đối đỉnh)
- Ôn kĩ lí thuyết, chuẩn bị các bài tập đã ôn
VI Rút kinh nghiệm: