Tỉ số lợng giác của góc nhọn.. - Biết mối liên hệ giữa tỉ số l-ợng giác của các góc phụ nhau.. Về kỹ năng: - Vận dụng đợc các tỉ số lợng giác để giải bài tập.. - Biết sử dụng bảng số, m
Trang 1Chủ đề Múc độ cần đạt Ghi chú
2 Tỉ số lợng giác của góc
nhọn Bảng lợng giác Về kiến thức:- Hiểu các định nghĩa: sinα ,
cos α , tan α , cot α
- Biết mối liên hệ giữa tỉ số l-ợng giác của các góc phụ nhau.
Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc các tỉ số lợng giác để giải bài tập.
- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tính tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc hoặc
số đo của góc khi biết tỉ số lợng giác của góc đó.
Cũng có thể dùng các kí hiệu tg α , cotg α
Ví dụ Cho tam giác ABC có Â =
4 0° , AB = 1 0 cm, AC = 12cm Tính diện tích tam giác ABC.
3 Hệ thức giữa các cạnh và
các góc của tam giác vuông
(sử dụng tỉ số lợng giác).
Về kiến thức:
Hiểu cách chứng minh các hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông.
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc các hệ thức trên vào giải các bài tập và giải quyết một số bài toán thực tế.
Ví dụ Giải tam giác vuông ABC
biết  = 9 0° , AC = 1 0 cm
và Cˆ = 3 0°
4 ứng dụng thực tế các tỉ
số lợng giác của góc nhọn
Về kỹ năng:
Biết cách đo chiều cao và khoảng cách trong tình huống có thể đợc.
Ma trận đề kiểm tra chơng I – hình học 9
Năm học: 2010 - 2011
Hệ thức giữa cạnh và
đờng cao trong tam 30,75
Hệ thức giữa cạnhvà
góc trong tam giác 2 0,5
Tỉ số lợng giác của
Trang 2(Học sinh làm bài vào tờ giấy kiểm tra)
Đề kiểm tra gồm 02 trang
I Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)
Chọn chữ cái dứng trớc câu trả lời đúng
Câu 1: Trong hình bên , khẳng định nào sau đây là sai ?
A tg x
z
α = B sin y
x
α = C cos z
y
α = D cot g 1:x
z
α =
Câu 2: Giá trị của biểu thức tg440.tg450.tg460 bằng:
Câu 3: Cho biết cos α = 0 , 8 Khi đó tg α là:
A:
3
4
; B
4
3
; C 0 , 36 ; D 0 , 2
Câu 4: Cho hình bên , khẳng định nào sau đây là sai ?
A m.n = b2 B d.m = a2 C a d
b = c D 12 12 12
a + c = d
Câu 5: Trong hình vẽ bên , x bằng:
Câu 6: Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lựơt là 8 và 6 Khi đó độ dài đờng cao
ứng với cạnh huyền là
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là sai?
A c = b.tgC B b = a.sinA C b = a.sinB D c = a.cosA
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đờng cao , góc B = 600 và cạnh AB = 12 Khi
đó độ dài BH là:
A 6 B 3 3 C 8 D 6 3
α
Trang 3Tính độ dài các đoạn thẳng: DE , DM và DF
Bài 2 : (3 diểm) Giải tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm và góc B = 40022'
(Kết quả các góc làm tròn đến phút, độ dài các cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Bài 3: (2 điểm)
1/ Tính giá trị của biểu thức
P = sin6β +cos6β +3sin2βìcos2β ( β là số đo của một góc nhọn)
2/ Cho tam giác ABC vuông tại A , trên cạnh AC lấy điểm D, qua D kẻ đờng thẳng vuông góc
Trang 4(Học sinh làm bài vào tờ giấy kiểm tra)
Đề kiểm tra gồm 02 trang
I Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)
Chọn chữ cái dứng trớc câu trả lời đúng
Câu 1: Cho hình bên , khẳng định nào sau đây là sai ?
A m.n = b2 B d.m = a2 C a d
b = c D 12 12 12
a + c = d
Câu 2: Trong hình vẽ bên , x bằng:
Câu 3: Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lựơt là 8 và 6 Khi đó độ dài đờng cao
ứng với cạnh huyền là
Câu 4: Trong hình bên , khẳng định nào sau đây là sai ?
A tg x
z
α = B sin y
x
α = C cos z
y
α = D cot g 1:x
z
α =
Câu 5: Giá trị của biểu thức tg440.tg450.tg460 bằng:
Câu 6: Cho biết cos α = 0 , 8 Khi đó tg α là:
A:
3
4
; B
4
3
; C 0 , 36 ; D 0 , 2
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là sai?
A c = b.tgC B b = a.sinA C b = a.sinB D c = a.cosA
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đờng cao , góc B = 600 và cạnh AB= 12 Khi
đó độ dài BH là:
A 6 B 3 3 C 8 D 6 3
α
Trang 5Tính độ dài các đoạn thẳng: DE , DM và DF
Bài 2 : (3 diểm) Giải tam giác ABC vuông tại A có AC = 5cm và góc C = 40022'
(Kết quả các góc làm tròn đến phút, độ dài các cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai )
Bài 3: (2 điểm)
1/ Tính giá trị của biểu thức
Q = sin 6 α + cos 6 α + 3 sin 2 α ⋅ cos 2 α ( α là số đo của một góc nhọn)
2/ Cho tam giác ABC vuông tại A , trên cạnh AC lấy điểm D, qua D kẻ đờng thẳng vuông