* KÜ n¨ng: HS có kỹ năng vận dụng kiến thức đã học vào giải toán, kỹ năng sử dụng máy tính để tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn hay tính số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác[r]
Trang 1CHƯƠNG I: Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết 1: Một số hệ thức về cạnh
và đờng cao trong tam giác vuông
Ngày soạn : 10/9/2012
A/Mục tiêu
* Kiến thức: HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình
chiếu, hệ thức về đờng cao
* Kĩ năng: HS biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập, rèn luyện kĩ năng vẽ
hình và kỹ năng trình bày lời giải.
*Thái độ: Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học hình.
B/Chuẩn bị : Thớc thẳng, êke, máy tính bỏ túi
C/Các hoạt động lên lớp:
HĐ1: GV giới thiệu nội dung chơng I và mục tiêu tiết học HĐ2 : Xây dựng hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
GV yêu cầu HS vẽ tam giác ABC vuông tại
A, đờng cao AH
GV nêu các quy ớc về đặt độ dài của các
cạnh BC, AB, AC, AH, BH, CH lần lợt là: a,
GV gợi ý: để c/m hai tích bằng nhau ta cần
c/m điều gì? (c/m hai tam giác đồng dạng)
Một HS đại diện trả lời
Hãy phát biểu kết luận trên bằng lời
Định lý 1 : (SGK)
b ab '; c ac ' (1) VD1: Tính x, y trong hình vẽ sau.
⇒ AC 2 = BC.HC ⇒ y 2 = 4.3=12
⇒ y = √12
Tơng tự ta tính đợc x = √4 =2 VD2 : áp dụng hệ thức trên để c/m hệ thức PITAGO
HĐ3: Xây dựng một số hệ thức liên quan tới đờng cao
ở hình vẽ trên, hãy c/m AH 2 =BH.CH
Gợi ý : Muốn c/m AH 2 =BH.CH ta cần c/m
điều gì ? (cm ABH ∽ CAH)
Một HS đại diện trả lời cách c/m
Hãy phát biểu kết luận trên bằng lời
Định lí 2: (SGK)
h2 b ' c ' (2)
Dương Thị Bớch Thảo THCS Bắc Hồng
Trang 2?Theo hệ thức (2) ta có điều gì ? Từ đó
suy ra cách tính x
GV giúp HS tìm hiểu đề bài : Ngời ta
dùng thớc vuông, dịnh chuyển vị trí sao
cho hai cạnh góc vuông vủa thớc đi qua ngọn
cây và gốc cây Đo khoảng cách từ gốc cây
đến chỗ đứng đợc 2,25m ; chiều cao của
ngời đo là 1,5m Tính chiều cao của cây
? ở đây ta có tam giác vuông nào ? xác
định đờng cao ứng với cạnh huyền ? Trong
tam giác vuông đó ta đã biết những cạnh
ACD vuông tại D có đờng cao DB, theo hệ thức (2) ta có:
m Vậy chiều cao của cây là:
1,5m 2,25m
C
E A
Trang 3A/Mục tiêu:
* Kiến thức: HS biết thiết lập và nắm vững các hệ thức liên quan tới đờng cao
* Kĩ năng: HS biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập một cách linh hoạt.
* Thái độ: Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực, biết làm việc hợp
tác theo nhóm nhỏ.
B/Chuẩn bị : thớc thẳng, êke, máy tính bỏ túi
C/các hoạt động lên lớp:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS1 : Phát biểu định lí 1 về quan hệ
giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của
nó trên cạnh huyền.
áp dụng làm bài tập bên
Gợi ý : Theo hệ thức (1) ta có điều gì ?
? Muốn tính BH ta cần biết đoạn nào ?
áp dụng hệ thức PITAGO vào tam giác vuông ABC:
BC 2 =AB 2 +AC 2
BC 2 =25+49=74 BC=
Vì Δ ABC vuông tại A, đờng cao AH nên
vuông tại M, đờng cao MI nên ta có:
MI 2 =NI.PI
2 2 =1.PI ⇒ PI=4
HĐ2: Tiếp tục tìm hiểu một số hệ thức liên quan tới đờng cao
HS vẽ tam giác ABC vuông tại A, đờng
cao AH và hãy c/m AB.AC=BC.AH
7 5
Trang 4Nh vậy, để tính độ dài đoạn thẳng có thể
có nhiều cách, ta phải biết vận dụng linh
y
A
5
Trang 5- Xem lại bài học: các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông và các ví
dụ, bài tập đã làm
- Làm các bài tập từ số 4 đến số 9 ở SGK
- GV hớng dẫn bài 7: GV giới thiệu x= √ab thì x đợc gọi là trung bình nhân của a,b
? Dựa vào hình 8 hãy nêu cách vẽ trung bình nhân của a,b
( Đặt AB=a, BC=b liên tiếp trên một đờng thẳng, vẽ đờng tròn đờng kính AC, từ B kẻ ờng thẳng vuông góc với AC, cắt đờng tròn tại D, BD là trung bình nhân của a, b)
đ-? Muốn có x 2 =a.b ta cần có điều gì? ( Δ ACD vuông tại D).
Tiết 3 : Luyện tập
Ngày soạn : 23/9/2012
A/Mục tiêu
* Kiến thức: HS đợc củng cố lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông,
biết vận dụng thành thạo các hệ thức trên để giải bài tập.
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh và trình bày lời giải.
* Thái độ: HS có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học tập
B/Chuẩn bị : HS: thớc thẳng, êke, máy tính bỏ túi, phiếu học tập
GV: bảng phụ, thớc thẳng , êke
C/ các hoạt động lên lớp
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS vẽ hình theo diễn đạt của GV (Làm vào phiếu học tập): Cho tam giác MPQ vuông tại M, đờng cao MK Hãy viết lại các hệ thức đã học trong tam giác vuông này Hai HS lên bảng viết
HĐ2: Luyện tập
GV nêu bài toán: Đờng cao của một tam giác
vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn
thẳng có độ dài là 4cm và 9cm Hãy tính
đ-ờng cao ứng với cạnh huyền, chu vi và diện
tích của tam giác?
+ Tính AB theo hệ thức b 2 =a.b’ hoặc áp
dụng hệ thức PITAGO vào tam giác vuông
AB 2 =BC.BH ⇒ AB 2 =13.4 ⇒ AB=2 13(cm)
AC 2 =BC.CH ⇒ AC 2 =13.9 ⇒ AC=3 13(cm)
Chu vi Δ ABC là:
AB+AC+BC=13+2 13+3 13 =13+5 13Diện tích Δ ABC là: 6.13:2=39(cm 2 )
Bài 2: Tính x, y trong các hình vẽ sau
a)
Dương Thị Bớch Thảo THCS Bắc Hồng
Trang 6? Theo dự đoán Δ DIL cân ở đâu?
? Muốn c/m một tam giác là cân ta c/m điều
? Tam giác vuông nào nhận DC là đờng cao
Trang 7Nh vậy, để tính độ dài đoạn thẳng, ngoài
việc sử dụng hệ thức Pitago (lớp7), các tỉ số
bằng nhau (lớp 8) ta còn thờng sử dụng các
hệ thức lợng trong tam giác vuông (lớp 9)
Trong giải toán chúng ta cần vận dụng các
công thức này một cách linh hoạt sao cho
thuận lợi nhất Muốn tính độ dài một đoạn
thẳng nào đó ta cần biết ít nhất mấy yếu
tố?
Các hệ thức lợng trong tam giác vuông còn
giúp ta c/m một số hệ thức khác
HĐ3: Hớng dẫn học ở nhà
- Xem lại kiến thức đã học về hệ thức lợng trong tam giác vuông; các bài tập đã làm
- Làm các bài tập còn lại ở SGK, các bài tập 8, 10, 17, 18, 19, 20 (SBT)
Tiết 4 : Luyện tập (Tiếp theo) Ngày soạn : 24/9/2012
A/Mục tiêu
* Kiến thức: HS tiếp tục đợc củng cố lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác
vuông, vận dụng thành thạo các hệ thức trên để giải bài tập.
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh và trình bày lời giải.
* Thái độ: HS có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học tập
B/Chuẩn bị : HS: thớc thẳng, êke, máy tính bỏ túi.
GV: bảng phụ, thớc thẳng , êke
C/ các hoạt động lên lớp
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS nhắc lại các định lí đã học về mối liên hệ giữa cạnh và đờng cao, cạnh và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền trong tam giác vuông
? Trong hình vẽ này có tam giác
vuông nào? Vì sao?
? Sử dụng hệ thức nào để có
x2=ab
HS thảo luận theo gợi ý trên của
Bài 1: Vẽ đoạn thẳng bằng trung bình nhân của
a và b
- Trên đờng thẳng a đặt liên tiếp hai đoạn thẳng AB=a và BC=b
- Vẽ nửa đờng tròn đờng kính AC
- Qua B vẽ đờng thẳng vuông góc với a, cắt nửa
Trang 8? Tam giác vuông nào nhận DC
là đờng cao và DK, DL là hai
cạnh góc vuông?
HS làm thêm bài tập sau: Cho
tam giác vuông có chu vi bằng
72cm, hiệu giữa đờng trung
tuyến và đờng cao ứng với cạnh
huyền bằng 7cm Tính diện
tích tam giác vuông.
? Muốn tính diện tích tam giác
A
Trang 9HS thảo luận theo các gợi ý trên
của GV
HĐ3: Hớng dẫn học ở nhà
- Ôn tập lại các hệ thức đã học trong tam giác vuông
- Làm các bài tập còn lại ở sánh giáo khoa và sách bài tập
- Làm thêm bài tập sau để chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: Cho Δ ABC
vuông tại A Tính tỉ số ABAC khi: a) =300
* Kiến thức : HS nắm đợc định nghĩa về tỉ số lợng giác của góc nhọn
* Kĩ năng: Biết xỏc định đỳng cạnh kề, cạnh đối, cạnh huyền của một gúc nhọn trong tam
giỏc vuụng Xỏc định đỳng cỏc tỉ số lượng giỏc của một gúc nhọn Bớc đầu tính đợc các
tỉ số lợng giác của một số góc đặc biệt.
* Thái độ: Có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong học tập.
B/Chuẩn bị : Thớc thẳng, êke
C/các hoạt động lên lớp:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
? Cho Δ ABC vuụng tại A, biết =45 0 Tớnh ?
Cho Δ ABC vuụng tại A, lỳc đú cạnh AC
được gọi là cạnh gỡ của gúc B? AB được gọi là
cạnh gỡ của gúc B?
Khi đú tỉ số là tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề.
GV đưa ra nhận xột: trong tam giỏc vuụng, nếu
số đo một gúc nhọn khụng đổi thỡ tỉ số giữa
cạnh đối và cạnh kề của gúc đú cũng khụng
đổi Tương tự, tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối,
giữa cạnh đối và cạnh huyền,…cũng khụng
đổi.
VD: Δ ABC vuụng tại A;=45 0 ⇒ =1
1 Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn
a) Mở đầu:
b) Định nghĩa: α là gúc nhọn của một tam giỏc vuụng:
Trang 10GV: Các tỉ số này đặc trưng cho độ lớn của
góc, gọi là các tỉ số lượng giác của góc nhọn
đó Từ đó ta có định nghĩa tỉ số lượng giác
HS đọc định nghĩa ở SGK
Viết lại bằng công thức
Lưu ý: α là góc nhọn của một tam giác
vuông, vì vậy khi cần xác định tỉ số lượng
giác của α ta cần xác định một tam giác
vuông nhận α là một góc nhọn đồng thời
xác định đúng cạnh kề, cạnh đối, cạnh huyền
HS xác định các tỉ số lượng giác của góc B,
góc C trong tam giác vuông ABC
* HS đọc nhận xét ở SGK và cho biết: Vì sao tỉ
số lượng giác của một góc nhọn luôn dương?
Vì sao sin <1; cos <1
? Muốn tính các tỉ số lượng giác của góc B ta
cần biết gì ? (Tính cạnh BC)
HS tính và báo cáo kết quả
Như ở phần bài cũ ta đã biết :Cho Δ ABC
vuông tại A, =45 0 thì AB=AC
Suy ra BC=?
HS tính BC
HS tính các tỉ số lượng giác của góc B
? Tam giác vuông có một góc nhọn bằng 60 0 có
c¹nh huyª n ;
c¹nh kªcos
Bài tập:
1) Δ ABC vuông tại A có AB=6; AC=8 Tính các tỉ số lượngg iác của góc B
Ta tính được BC=10 SinB =
Sin 45 0 = Sin B =
AC
BC =
2 2 2
Trang 11tan 60 0 = tg B =
AC
AB =
3 3
- Xem trước phần cũn lại của bài “Tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn”
Tiết 6: tỉ số lợng giác của góc nhọn (Tiếp theo)
Ngày soạn :
4/10/2012
A/Mục tiêu
* Kiến thức: HS biết dựng một gúc nhận khi biết một tỉ số lượng giỏc của nú
HS nắm được một số tớnh chất của cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn
* Kĩ năng : HS biết phõn tớch để tỡm cỏch dựng gúc nhọn khi biết một tỉ số lượng giỏc
của nú HS cú kỹ năng vận dụng định nghĩa, tớnh chất tỉ số lượng giỏc cảu gúc nhọn vào giải toỏn
* Thái độ : HS có thái độ nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong tính
toán.
B/Chuẩn bị : Thước thẳng, ờke, mỏy tớnh cầm tay
C/C C HO T Á Ạ ĐỘ NG LấN L P: Ớ
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ
1) Hóy vẽ tam giỏc MNP vuụng tại M
Một HS viết cụng thức xỏc định cỏc tỉ số
lượng giỏc của gúc N
Một HS viết cụng thức xỏc định cỏc tỉ số
lượng giỏc của gúc P
2) Tớnh cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc 30 0
sinN = ; cosN=
tanN= ; cotN=
sinP= ; cosP=
tanP= ; cotP=
HĐ2: Dựng gúc nhọn khi biết một tỉ số lượng giỏc của nú
GV: Khi biết số đo một gúc nhọn ta tớnh được
cỏc tỉ số lượng giỏc của nú Vậy, ngược lại,
khi biết một tỉ số lượng giỏc của một gúc
nhọn ta cú dựng được gúc nhọn đú khụng?
GV hướng dón HS làm vớ dụ
Ta đó biết tỉ số lượng giỏc của một gúc nhọn
được xỏc định khi α là gúc nhọn của một
tam giỏc vuụng Vỡ vậy trước hết ta vẽ một
gúc vuụng xOy
? Biết tan α = tức là ta biết điều gỡ?
? Cạnh đối và cạnh kề là hai cạnh nào của tam
B
- Gúc B là gúc α cần dựngDương Thị Bớch Thảo THCS Bắc Hồng
N
Trang 12HS làm bài tập: Dựng góc nhọn biết sin
- Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA=1đv
- Vẽ cung tròn tâm A, bán kính 2đv, cung tròn này cắt tia Oy tại B
HĐ3: Tìm hiểu tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
? Hai góc nhọn trong một tam giác vuông có
quan hệ gì? (Là hai góc phụ nhau)
? Từ phần bài cũ ta thấy N và P là hai góc phụ
nhau, có nhận xét gì về sinN với cosP, cosN
với sinP, tanN với cotP, cotN với tanP?
Từ nhận xét trên hãy phát biểu thành định lí
về quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau.
Định lí: Nếu +=900 thì sin =cos; cos=sin
tan= cot; cot= tan
VD: sin30 0 =cos60 0 = 12
tan300 =cot60 0 = √3
3
Trang 13HĐ4: Củng cố
HS nhắc lại cỏc kiến thức đó học về tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn:
- Định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn
- Trong một tam giỏc vuụng, khi biết số đo hai cạnh ta tớnh được cỏc tỉ số lượng giỏc của cỏc gúc nhọn trong tam giỏc vuụng đú
- Khi biết số đo của một gúc nhọn ta tớnh được cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn đú.
- Ta đó tớnh được cỏc tỉ số lượng giỏc của cỏc gúc đặc biệt: 30 0 , 45 0 , 60 0
- Khi biết một tỉ số lượng giỏc của một gúc nhọn ta dựng được gúc nhọn đú
- Định lớ về quan hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau
Để giải bài này ta cần vận dụng kiến thức nào?
+ Tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau
sin60 0 =cos30 0 ; cos75 0 =sin15 0 ; sin52 0 30’=coss37 0 30’; cot82 0 =tan8 0 ; cot80 0 =tan10 0
* Kiến thức : HS đợc củng cố kiến thức về tỉ số lợng giác của góc nhọn: định
nghĩa, tính chất HS biết thêm một số tính chất cơ bản của tỉ số lợng giác của góc nhọn
*Kỹ năng HS biết vận dụng định nghĩa, tính chất tỉ số lợng giác của góc nhọn
vào giải toán HS đợc rốn luyện, bồi dưỡng t duy phân tích toỏn học, kỹ năng dựng hỡnh
* Thái độ: HS có thức học tập nghiêm túc, sáng tạo và linh hoạt
B/Chuẩn bị : Máy tính bỏ túi, thớc, compa
C/Các hoạt động lên lớp:
HĐ1: Nhắc lại kiến thức cơ bản Cho tam giác ABC vuông tại A Viết công thức xác
Trang 14Lưu ý: Công thức xác định tỉ số lượng giác
của góc nhọn chỉ đúng trong tam giác
vuông.
? Đề ra đã cho tam giác ABC vuông chưa?
? Làm thế nào để chứng tỏ Δ ABC vuông?
? Hãy nhắc lại các tỉ số lượng giác của góc
30 0 ; 45 0
Ngược lại với bài toán trên, khi biết độ dài
một cạnh và tỉ số lượng giác của một góc
nhọn của tam giác vuông ta có tính được các
Gợi ý: Biết sin = 32 tức là ta biết điều gì?
AB, AC, BC lần lượt là 6cm, 8cm, 10cm Tính các tỉ số lượng giác của góc C
Giải:
Ta có AB 2 +AC 2 =6 2 +8 2 =100
BC 2 =100 Suy ra AB 2 +AC 2 =BC 2
⇒ Δ ABC vuông tại A
sinC= = =0,6 cosC= = =0,8 tanC= = = ; cotC= = =
Dạng 2: Tính cạnh của một tam giác vuông khi
biết độ dài một cạnh và tỉ số lượng giác của một góc nhọn
Bài 2: Cho Δ ABC vuông tại A, AB=6cm, tanB= Tính các cạnh AC, BC? tanB= ⇒ =
⇒ AC= =2,5
BC 2 =AB 2 +AC 2
BC 2 =6 2 +2,5 2 =42,25 BC=6,5(cm)
Bài 3: Cho Δ ABC vuông tại A, =30 0 , BC=8cm Tính cạnh AB?
Giải:
Ta có cosB=
Suy ra cos30 0 = = ⇒ AB= 4
Dạng 3: Dựng góc nhọn khi biết một tỉ số
lượng giác của nó
Bài 4: Dựng góc nhọn , biết Sin = 32
- Dựng góc vuông xOy
- Chọn một đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Oy lấy điểm I sao cho OI=2đv
- Vẽ cung tròn tâm I, bán kính 3đv, cắt tia Ox tại K Góc OKI là góc cần dựng
Thật vây, xét tam giác vuông OIK sinK= = 32
Trang 15- Làm cỏc bài tập 22, 27, 28, 29, 38 (SBT)
Tiết 8: Luyện tập
Ngày soạn: 9/10/2012
A/Mục tiêu
* Kiến thức : HS đợc củng cố kiến thức về tỉ số lợng giác của góc nhọn: định
nghĩa, tính chất HS biết thêm một số tính chất cơ bản của tỉ số lợng giác của góc nhọn
*Kỹ năng HS biết vận dụng định nghĩa, tính chất tỉ số lợng giác của góc nhọn
vào giải toán HS đợc rốn luyện, bồi dưỡng t duy phân tích toỏn học.
* Thái độ: HS có thức học tập nghiêm túc, sáng tạo và linh hoạt
B/Chuẩn bị : Máy tính bỏ túi, thớc, compa
C/Các hoạt động lên lớp:
HS nhắc lại tớnh chất về tỉ số lượng giỏc của
hai gúc phụ nhau
HS làm bài tập bờn và bỏo cỏo kết quả
Gợi ý: Cần vận dụng kiến thức nào?
? Gúc phụ với gúc 60 0 là gúc nào?
? Gúc nào là gúc phụ với gúc 54 0 28’?
Gợi ý: sin32 0 và cos58 0 cú quan hệ gỡ?
? tan76 0 và cot14 0 cú quan hệ gỡ?
? Để viết cụng thức xỏc định cỏc tỉ số lượng
giỏc của gúc nhọn α ta làm thế nào?
+ Vẽ tam giỏc vuụng cú gúc nhọn α
? Hóy viết cụng thức xỏc định cỏc tỉ số
lượng giỏc của α
Từ đú chứng minh một số tớnh chất cơ bản
Bài 1: Viết cỏc tỉ số lượng giỏc sau thành tỉ
số lượng giỏc của cỏc gúc nhỏ hơn 45 0 sin60 0 =
Vỡ sin32 0 = cos58 0 nờn sin 32
0
cos 580 =1 b) tan76 0 - cot14 0
Vỡ tan76 0 = cot14 0 nờn tan76 0 - cot14 0 =0
Bài 3: Với gúc nhọn α tựy ý Hóy c/m a) tan α = ; cot α =
b) tan α cot α =1; sin 2 α + cos 2 α
=1 Giải:
a) sin α = cos α = Dương Thị Bớch Thảo THCS Bắc Hồng
α
C
Trang 16của các tỉ số lượng giác của góc nhọn
Yêu cầu HS nhớ các tính chất này để áp
dụng giải toán
Biết cosB=0,8 ta dễ dàng suy ra tỉ số lượng
giác nào của góc C?
? Biết sinC=0,8 ta tính được tỉ số lượng giác
nào của góc C? Căn cứ vào đâu?
? tanC, cotC được tính bằng công thức nào?
? Biết tan α = nghĩa là biết điều gì?
+ =
? Mặt khác, sin α , cos α còn có mối
liên hệ nào nữa?
Từ đó hãy tính sin α , cos α
? Có bạn HS tính x như sau:
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác
vuông ta có: x 2 =21.41 ⇒ x=…Đúng hay
sai? Vì sao?
? ABC có phải là tam giác vuông không?
? Thông thường để tính độ dài đoạn thẳng ta
phải sử dụng tam giác gì?
? Muốn tính x ta phải tính đoạn nào trước?
Tính bằng cách nào?
Lưu ý: Khi áp dụng hệ thức lượng hoặc tỉ số
lượng giác cần kiểm tra xem tam giác đã
đúng là tam giác vuông chưa
tan α = ; cot α =
= : = Vậy, tan α = Chứng minh tương tự cot α = tan α cot α =.=1
sin 2 α + cos 2 α =() 2 + ( ) 2
= = =1
Bài 4: Cho Δ ABC vuông tại A Biết cosB=0,8.Tính các tỉ số lượng giác của Giải:
cosB=0,8 ⇒ sinC=0,8 (Vì và phụ nhau)
Vì sin 2 C+cos 2 C=1 ⇒ cos 2 C=1-sin 2 C Cos 2 C=1-0,64=0,36 ⇒ cosC=0,6 tanC= = = ⇒ cotC=
Bài 5: Tìm sin α , cos α Biết tan α =
Vì tan α = ⇒ = ⇒ cos α =3sin
x 2 = 20 2 +21 2
x 2 = 841 x
Hướng dẫn học ở nhà
20
45°
21 x
A
H
Trang 17Tiết 9: HƯỚNG DẪN HỌC SINH DÙNG MÁY TÍNH BỎ TÚI
ĐỂ TÌM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN VÀ TÌM SỐ ĐO
CỦA GÓC NHỌN KHI BIẾT TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC ĐÓ
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
? Nêu các tính chất của các tỉ số lượng giác của góc nhọn
Nếu α + β =90 0 thì sin α =cos β ; cos α =sin β ; tan α = cot β ; tan β =cot
α
tan α = ; cot α = ; tan α cot α =1; sin 2 α + cos 2 α =1
? Nhắc lại giá trị các tỉ số lượng giác của góc 300; 450; 600
HĐ2: Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn
GV hướng dẫn HS cách dùng các phím sin, cos,
tan trên bàn phím để tìm các tỉ số lượng giác của
góc nhọn thông qua các ví dụ
Lưu ý HS lấy kết quả gần đúng theo yêu cầu (bao
nhiêu chữ số thập phân)
? Trên bàn phím có phím cot không?
? Giữa tan α và cot α có mối liên hệ gì?
Vì tan α cot α =1 ⇒ cot α = =(tan α )-1
Từ đó suy ra cách tính cot α trên máy
b) cos400
Cách nhập: cos 40 =(Máy cho kq: 0,766044443)Vậy, cos400 0,7660c) tan39013’
Cách nhập: tan 39 0’’’ 13 0’’’ =(Máy cho kq: 0,816064592)Vậy, tan39013’ 0,82
d) cot52018’
Cách nhập: (tan 52 0’’’ 18 0’’’ ) x-1 =(Máy cho kq: 0,77288783)
Vậy, cot52018’ 0,773Dương Thị Bích Thảo THCS Bắc Hồng
Trang 18HS thiết lập công thức để tính AC, BC
GV hướng dẫn HS dùng máy tính để tính
Cách 2: tan(90 0’’’ - 52 0’’’ 18 0’’’ ) =
?1) Cho tam giác ABC vuông tại A.
Biết AC=5cm, =530.Tính AB, BC (làm tròn đến 2 chữ sốtập phân)
Giải:
AB= 5:tan530
AB 3,77 (cm)BC= 5: sin530
BC 6,26 (cm)
HĐ3: Tìm số đo góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của góc đó
GV hướng dẫn HS dúng các phím sin-1; cos
-1, tan-1 để tìm số đo góc nhọn khi biết tỉ số
lượng giác của góc đó
Vì vậy, thay cho việc tìm α , biết cot α
=3,1203 ta lại đi tìm α , biết
a) sin α =0,5446Cách nhập: SHIFT sin-1 0,5446 = 0’’’
(Máycho kq: 32059’50,4)Vậy, α 330
b) cos α = 0,4443Cách nhập: SHIFT cos-1 0,4443 = 0’’’
(Máy cho kq: 63037’17,18)Vậy, α 640
c) tan α =1,1111Cách nhập: SHIFT tan-1 1,1111 = 0’’’
(Máy cho kq: 4800’45,01)Vậy, α 480
BC=5cm
Ta có AB2+AC2=BC2 (=25) ⇒ Δ ABC vuông tại A ⇒ =900