1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Lien he giua cung va day

15 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H×nh 12 b Để chia đờng tròn thành sáu cung bằng nhau ta dựng bán kính của đờng tròn chia đờng tròn đó thành sáu cung liên tiếp bằng nhau.... LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG..[r]

Trang 1

MOÂN hình hoc

Trang 2

Tieát

39

§2 LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ CUNG

Ví dụ: Cho hình vẽ:

Các cung và dây đều chung mút A và B

Ta nói: dây AB căng hai cung AmB và AnB

Cụm từ “ cung căng dây” và “ dây căng cung ” để chỉ mối liên hệ

giữa cung và dây có chung hai mút

Trên hình vẽ có: Dây AB và hai cung AmB, AnB

1 Giới thiệu cụm từ “ cung căng dây” và “ dây căng cung ”

Trang 3

Tiết 39 §2 LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ CUNG

2 Bµi to¸n

a) B i to¸n 1.à

b) Bµi to¸n 2

1 Giới thiệu cụm từ “ cung căng dây” và “ dây căng cung

KL

GT

AB = CD

Cho (O; R) cã:

AB = CD) )

KL

GT

AB = CD Cho (O; R) cã:

AB = CD) )

Trang 4

a Bài toán 1

Chứng minh:

Nối O với A, B, C, D

Xét D AOB và COD có : D

AOB = COD

AOB = COD (cmt)

OA = OC = OB = OD (= R(O))

AOB = COD (c.g.c)

Do đó:

=> AB = CD ( hai cạnh tương ứng) (ĐPCM) Nhận xét:

Tieát

39

§2 LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ CUNG

1 Giới thiệu cụm từ “ cung căng dây” và “ dây căng cung ”

2 Bài toán

Theo bài ra: AB = CD =>) )

(Liên hệ giữa cung và góc ở tâm)

KL

GT

AB = CD

Cho (O; R) có:

AB = CD) )

AB = CD) ) => AB = CD

Trang 5

Ti ế t 39 Đ2 LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ CUNG

a Bài toán 1

2 Bài toán

Nhận xét:

b Bài toán 2

KL

GT

AB = CD Cho (O; R) có:

AB) = CD )

Chứng minh:

AOB và COD cú :

AOB = COD (c.c.c)

Xét

OA = OC = OB = OD (= R(O))

AB = CD (gt)

Do đó:

Suy ra: ( AOB = CODã ã hai góc t ơng ứng)

( PCM) Đ

Nối O v i A, B, C, Dớ

Nhận xét:

(Liên hệ giữa cung và góc ở tâm)

=> AB = CD ) )

1 Giới thiệu cụm từ “ cung căng dây” và “ dây căng cung

AB = CD => AB = CD

AB = CD) ) => AB = CD

Trang 6

Ti ế t 39 Đ2 LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ CUNG

a Bài toỏn 1

2 Bài toỏn

Nhận xột:

b Bài toỏn 2 Nhận xột:

3 Định lí 1

Với hai cung nhỏ trong một đ ờng tròn hoặc trong hai đ ờng tròn bằng nhau:

a) Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau

b) Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau

KL

GT Cho (O; R) hai cung AB, CD

b) Nếu AB = CD thì AB = CD) ) a) Nếu AB = CD thì AB = CD) )

Chú ý: Đị nh lí 1 vẫn đúng với hai cung lớn

1 Giới thiệu cụm từ “ cung căng dõy” và “ dõy căng cung ”

AB = CD => AB = CD

AB = CD) ) => AB = CD

Trang 7

Ti ế t 39 §2 LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG

Hai ® êng trßn (O) vµ (O’) b»ng nhau

AOB = CO'D

AOB = CO 'D

Bµi kiÓm tra

Chøng minh:

AOB = CO'D

AB = CD

<=

AB) = CD ho c) ặ

S® AB = S® CD) )

O

B

A

D C

)

Trang 8

4 Định lÝ 2.

Ti ế t 39 §2 LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG

1 Giíi thiÖu côm tõ “ cung c¨ng d©y” vµ “ d©y c¨ng cung ”

2 Bµi to¸n

3 §Þnh lÝ 1

Cho (O; R) cã AB > CD

H·y so s¸nh AB vµ CD ?) )

NÕu AB > CD th× AB > CD

NÕu AB > CD th× AB > CD ) )

Víi hai cung nhá trong mét ® êng trßn ho c trong hai ® êng trßn b»ng nhau:ặ a) Cung lín h¬n c¨ng d©y lín h¬n

b) D©y lín h¬n c¨ng cung lín h¬n

Trang 9

Ti ế t 39 Đ2 LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ CUNG

1 Giới thiệu cụm từ “ cung căng dây” và“ dây căng cung ”

2 Bài toán

3 Định lí 1

4 Định lí 2

Cho (O; R) v hai cung AB, CD à

a) Nếu AB > CD thì AB > CD) ) b) Nếu AB > CD thì AB > CD ) ) KL

GT

Chú ý: Định lí 2 không đúng trong tr ờng hợp là

hai cung lớn trong một đ ờng tròn.

Với hai cung nhỏ trong một đ ờng tròn hoặc trong hai đ ờng tròn bằng nhau: a) Cung lớn hơn căng dây lớn hơn

b) Dây lớn hơn căng cung lớn hơn

Cho (O; R) và hai cung AB, CD

Trang 10

Tiết 39 Đ2 LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ CUNG

1 Giới thiệu cụm từ “ cung căng dây” và “ dây căng cung ”

2 Bài toán

3 Định lí 1

4 Định lí 2

5 Bài tập

a Neỏu hai daõy baống nhau thỡ caờng hai cung baống

nhau

b Hai cung nhoỷ trong moọt ủửụứng troứn, cung nhoỷ

hụn căaờờng daõy nhoỷ hụn

c Trong hai ủửụứng troứn baống nhau, cung lụựn hụn

căaờng daõy lụựn hụn

d Khi so saựnh hai cung nhoỷ trong moọt ủửụứng troứn ta coự theồ so saựnh hai daõy căaờng hai cung ủoự

Baứi 1: Choùn caực p/aựn sai trong caực caõu sau:

Có 2 cách so sánh cung trong 1 đ ờng tròn hay trong 2 đ ờng

tròn bằng nhau:

Cách 1: So sánh số đo cung

Cách 2: So sánh 2 dây căng 2 cung đó

AB, CD

b) Nếu AB = CD thì

Cho (O; R) và hai cung

AB = CD) ) a) Nếu thì AB = CD AB) = CD )

AB, CD

b) Nếu AB > CD thì

Cho (O; R) và hai cung

AB > CD) ) a) Nếu thì AB > CD AB) > CD )

Trang 11

Tiết 39 Đ2 LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ CUNG

5 B i t pà ậ

B i 10( sgk- tà 71)

a) Vẽ đ ờng tròn tâm O, bán kính 2cm

Nêu cách vẽ cung AB có số đo bằng

600 Hỏi dãy AB dài bao nhiêu

xentimét ?

0

18 0

10

17 0

3

15 0

16 0

2 0

7 11

0

12 0

4 0 14

13 0

6

8 0

10 0

18 0

0

17 0

10 02

4 0

15 0

3 0

16 0

8 0

11 0

7 6 0

14 0

13 0

5

12 0

10 0

9 0 9

O

A

B

60 0

R =

2 c

m 60 0

a) Cách dựng:

B i l mà à

- Dựng th ớc đo góc vẽ góc ở tâm ãAOB=60 0

=> s AB = 60đ ) 0

AOB D

Ta có: OA = OB = R => cân tại O

M => là tam giác đều à D AOB

=> AB = OA = 2cm

2c m

b) Chứng minh:

ãAOB =60 0

Trang 12

Tiết 39 Đ2 LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ CUNG

O

A

B

60 0

R =

2 c m

b) Làm thế nào để chia đ ợc đ ờng tròn thành sáu cung bằng nhau nh

hình 12

O

B A

Hình 12

B i 10( sgk - tà 71)

2c m 60 0

b) Để chia đ ờng tròn thành sáu cung b ng nhau ta dựng bán kính của đ ờng ằ tròn chia đ ờng tròn đó thành sáu cung liên tiếp bằng nhau

Trang 13

Tiết 39 §2 LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG

B i 13( sgk - tà 72)

Chøng minh r»ng trong mét ® êng trßn, hai cung bÞ ch¾n gi÷a hai d©y song song th× b»ng nhau

KL

GT (O), hai d©y AB, CD

AB // CD

AC) = BD )

Bµi to¸n

KÎ ® êng kÝnh EF vu«ng gãc víi AB vµ nèi O víi A, B, C, D

COD cân => COF = DOF =>

D

AOB cân => AOE = BOE =>

(3)

s® CF = s® DF ) )

s® EA = s® EB) )

Ta cã: s® EAF = s® EBF (=180) ) 0)

(1)

=> s® EAF – s® EA – s® CF = s® EBF – s® EB – s® DF )

=>s® AC = s® BD => AC = BD

( PCM) Đ

Chøng minh

Trang 14

HệễÙNG DAÃN HOẽC ễÛ NHAỉ

Sau bài học cần làm những nội dung sau:

- Hiểu và vận dụng đ ợc 2 định lí vào làm bài tập.

- Làm bài tập 11, 12, 14 (sgk- t71).

Ngày đăng: 22/06/2021, 03:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w