1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 39 liên hệ giữa cung và dây

8 424 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 272,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cĩ nhận xét gì về dây AB và CD... Hãy so sánh dây AB và CD... Hướng dẫn về nhà- Bài tập thêm: Nếu tiếp tuyến song song với một dây cung thỉ tiếp điểm chia đôi cung căng dây.. -Học sinh h

Trang 1

BÀI CŨ

Áp dụng: Hai tiếp tuyến tại A ; B của đường tròn (O; R) cắt nhau tại M Biết OM = 2R Tính số đo góc ở tâm AOB ?

M

O A

B

Đáp án: Do tam giác AOM vuông tại A

và có OM=2.OA

AMO 300  AOM 600

AOB 2.600 1200

Nêu định nghĩa số đo cung - vẽ hình minh họa

và cho ví dụ.

Trang 2

Tiết 39: LIÊN HỆ GiỮA CUNG VÀ DÂY

1) Định lí 1(SGK) Bài tốn: Cho (O; R) và

Cĩ nhận xét gì

về dây AB và CD Ngược lại thì như thế nào ?

AB = CD

AB CD   ABCD

( )

AOB COD

C D c g c

   

Vậy AB = CD

Giải:

C O

D

Ngược lại: Nếu AB = CD thì

( )

C D c c c

   

 

AOB COD

đ ABđCDAB CD

a)AB = CD AB = CD

b)AB = CD AB = CD

Bài tốn trên chính là nội

dung định lí1 Hãy phát

biểu định lí 1?

GT

KL

Đường tròn (O : R)

nhỏ nhỏ

So sánh AB và CD

Trang 3

Tiết 39: LIÊN HỆ GiỮA CUNG VÀ DÂY

1) Định lí 1(SGK) Bài tốn: Cho (O;R) và

Hãy so sánh dây AB và CD

AB nhỏ CD nhỏ

AB CD   AB CD

AOB COD

Giải:

 

a) AB = CD AB = CD

b) AB = CD AB = CD

GT

KL

Đường tròn (O : R)

nhỏ nhỏ

So sánh AB và CD

2) Định lí 2(SGK)

C O

D

A D

B

C

C D

AB CD

  

OB =OD va øAOB >COD

)

a AB > CDAB > CD

O

 

)

b AB > CDAB > CD

Trang 4

Tiết 39: LIÊN HỆ GiỮA CUNG VÀ DÂY

1) Định lí 1(SGK)

Giải:

 

a) AB = CD AB = CD

b) AB = CD AB = CD

2) Định lí 2(SGK)

C O

D

A D

B

C

)

a AB > CDAB > CD

3) Luyện tập

a) Vẽ đường tròn (O; 2cm) Nêu cách vẽ cung AB có số

đo bằng 600 Hỏi dây AB dài bao nhiêu xentimét?

b) Làm thế nào để chia đường tròn thành 6 cung bằng nhau?

a) Vẽ (O; 2cm)

Vẽ góc ở tâm có số đo 600

Góc này chắn cung AB có

có số đo 600 ⇒ΔAOB cân

⇒AB=2cm

O

O

600

F

C

Bài 10 SGK- 71:

)

b AB > CDAB > CD

Trang 5

Tiết 39: LIÊN HỆ GiỮA CUNG VÀ DÂY

1) Định lí 1(SGK)

 

a) AB = CD AB = CD

b) AB = CD AB = CD

2) Định lí 2(SGK)

C O

D

A D

B

C

  )

a AB > CDAB > CD

3) Luyện tập

Bài 10 SGK - 71:

O

O

600

F

C

b) Lấy điểm A tùy ý trên đường tròn (O;R),dùng compa có khẩu độ bằng R

vẽ các điểm B ;C; D; E; F sao cho

AB=BC=CD=DE=EF=FA Cách vẽ này có 6 dây bằng nhau, có 6 cung bằng nhau Mỗi cung có

số đo bằng nhau và bằng

600

 

)

b AB > CDAB > CD

Trang 6

Tiết 39: LIÊN HỆ GiỮA CUNG VÀ DÂY

1) Định lí 1(SGK)

 

a) AB = CD AB = CD

b) AB = CD AB = CD

2) Định lí 2(SGK)

C O

D

A D

B

C

  )

a AB > CDAB > CD

3) Luyện tập

Bài 10 SGK - 71:

O

Chứng minh rằng trong một đường trịn,hai cung

bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau

 

)

b AB > CDAB > CD

Bài 13 SGK - 72:

Giải: Kẻ đường kính MN sao cho MN//AB

Kết quả nhĩm 1

Tương tự đối với MN//CD

  AOM B BON soletrong;    ( )

Ta co ùA

  B AOB ( )

Mà A cânở O

 AOM  

AM D BN; 

Vì C

Cho nênsđAC = sđBD

N M

D

B A

C

O

Trang 7

Tiết 39: LIÊN HỆ GiỮA CUNG VÀ DÂY

1) Định lí 1(SGK)

 

a) AB = CD AB = CD

b) AB = CD AB = CD

2) Định lí 2(SGK)

C O

D

A D

B

C

  )

a AB > CDAB > CD

3) Luyện tập

Bài 10 SGK - 71:

O

 

)

b AB > CDAB > CD

Bài 13 SGK - 72:

Giải: Kẻ đường kính MN sao cho MN//AB

Tương tự đối với MN//CD

  AOM B BON soletrong;    ( )

Ta co ù A

 B AOB (  )

 AOM  

BD

= sñ sñ = sñ

N M

D O

B A

C

Kết quả nhóm 2

Trang 8

Hướng dẫn về nhà

- Bài tập thêm: Nếu tiếp tuyến song song với một dây cung thỉ tiếp điểm chia đôi cung căng dây

-Học sinh học thuộc 2 định lý và chứng minh lại định lý 1 -BTVN: 11 ; 12 ; 14 / 72 – SGK

Và 10 ; 11 ; 12 ; 13 ; 14 /75 ; 76 –SBT

Ngày đăng: 16/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w