Ôn tập học kì I Kiểm tra học kì I 90 phút –cùng với tiết 39 đại số Trả bài kiểm tra học kì I phần hình học Luyện tậpvề ba trường hợp bằng nhau của tam giác §6.. Các trường hợp bằng nhau [r]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
4 tuần đều x 4 tiết = 16 tiết
11 tuần tiếp x 3 tiết = 33 tiết.
3 tuần tiếp x 2 tiết = 6 tiết.
1 tuần cuối x 3 tiết = 3 tiết.
14 tiết
4 tuần đầu x 0 tiết = 0 tiết.
11 tuần tiếp x 1 tiết = 11 tiết.
3 tuần tiếp x 1 tiết = 3 tiết.
1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết.
Học kì II:
18 tuần
68 tiết
53 tiết
2 tuần đầu x 4 tiết = 8 tiết.
12 tuần tiếp x 3 tiết = 36 tiết
2 tuần tiếp x 2 tiết = 4 tiết
1 tuần cuối x 2 tiết = 2 tiết.
1 tuần cuối x 3 tiết = 3 tiết.
15 tiết
2 tuần đầu x 0 tiết = 0 tiết.
12 tuần tiếp x 1 tiết = 12 tiết.
2 tuần tiếp x 1 tiết = 2 tiết
1 tuần cuối x 1 tiết = 1 tiết.
1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
Trang 2hai luỹ thừa cùng cơ số - Luyện tập.
§17.Ước chung lớn nhất - Luyện tập 31,32,33
§18 Bội chung nhỏ nhất - Luyện tập 34,35,36
§5.Cộng hai số nguyên khác dấu
(2 Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu
không đối nhau (dòng 13 đến dòng 15 từ
trên xuống) : Trình bày Quy tắc cộng hai
số nguyên khác dấu không đối nhau như
sau:
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không
45
Trang 3đối nhau ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số.
Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong
hai số vừa tìm được).
Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối
lớn hơn trước kết quả tìm được.
§7.Phép trừ hai số nguyên - Luyện tập 49, 50
§8 Quy tắc dấu ngoặc – Luyện tập 51, 52
Trang 4§1.Mở rộng khái niệm phân số 69
nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn phân số, ta
thường rút gọn phân số đó đến tối giản)
72,73,74
§5.Quy đồng mẫu nhiều phân số
Luyện tập
75,76
§15.Tìm một số biết giá trị một phân số
của nó - Luyện tập (2.Quy tắc: Thay từ
“của nó”trong đầu bài và quy tắc ở mục 2,
bằng từ “của số đó”;
?1 và BT126,127: Thay từ “của nó” trong
phần dẫn bằng từ “của số đó”)
97, 98, 99
§16.Tìm tỷ số của hai số - Luyện tập 100, 101
§17 Biểu đồ phần trăm - Luyện tập 102, 103
Trang 5(Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt:
Chỉ dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới
dạng cột và Biểu đồ phần trăm dưới dạng
ô vuông Không dạy phần Biểu đồ phần
trăm dưới dạng hình quạ ).
§10 Trung điểm của đoạn thẳng Luyện
Trang 6§5,4 Vẽ góc cho biết số đo Khi nào thì
xOy yOz xOz - Luyện tập (Khi nào thì
xOy yOz xOz ? Vẽ góc biết số đo : Dạy
bài §5 Vẽ góc biết số đo trước bài §4 Khi
nào thì xOy yOz xOz ? GV hướng dẫn
HS làm bài tập của hai bài này trong SGK
phù hợp với kiến thức được học ).
18, 19, 20
§6.Tia phân giác của góc
Luyện tập
2122
§7.Thực hành: Đo góc trên mặt đất 23,24
Kiểm tra 45 phút (chương II) 29 HếtHKII
*Kiểm tra 15 phút các trường THCS thực hiện kế hoạch :
+HKI: 02 bài số học & 01 bài hình học.
Từ tuần 3 đến tuần 6: 1 bài số hoặc hình
Từ tuần 8 đến tuần 11: 1 bài số hoặc hình
Từ tuần 12 đến tuần 15: 1 bài số
+HKII: 02 bài số học & 01 bài hình học.
Từ tuần 24 đến tuần 26: 1 bài số hoặc hình
Từ tuần 27 đến tuần 30: 1 bài số hoặc hình
Từ tuần 31 đến tuần 34: 1 bài số
LỚP 7
Trang 7Cả năm: thực hiện 37 tuần gồm 140 tiết Học kì I: thực hiện 19 tuần gồm 72 tiết Học kì II:thực hiện 18 tuần gồm 68 tiết.
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết.
2 tuần tiếp x 3 tiết = 6 tiết.
4 tuần cuối x 2 tiết = 8 tiết
32 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết.
6 tuần cuối x 1 tiết = 6 tiết.
11 tuần đầu x 2 tiết = 22 tiết
6 tuần tiếp x 1 tiết = 6 tiết.
1 tuần cuối x 2 tiết = 2 tiết.
38 tiết
11 tuần đầu x 2 tiết = 22 tiết.
3 tuần tiếp x 3 tiết = 9 tiết.
3 tuần cuối x 2 tiết = 6 tiết.
1 tuần tiếp x 1 tiết = 1 tiết.
§4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ
Cộng trừ nhân chia số thập phân - Luyện tập
4, 5
§5.Lũy thừa của một số hữu tỉ 6
§6 Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp) 7
Trang 8phân vô hạn tuần hoàn - Luyện tập.
§10 Làm tròn số - Luyện tập 15, 16
§11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc
hai (2 Khái niệm về căn bậc hai (từ
dòng 2 đến dòng 4 và dòng 11 tính từ
trên xuống): Trình bày như sau:
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là
hai số đối nhau: số dương kí hiệu là a
§2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ
dụ về hàm số: GV tự vẽ sơ đồ Ven và lấy
ví dụ 1 như ví dụ ở phần khái niệm hàm số
và đồ thị trong tài liệu hướng dẫn thực
hiện chuẩn KTKN môn toán THCS) 29, 30
§6 Mặt phẳng tọa độ - Luyện tập 31, 32
§7 Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)
-Luyện tập (bài tập 39: bỏ câu b và câu
33, 34
Trang 9Kiểm tra chương III (45 phút) 50
V
Biểu thức
đại số
(20 tiết)
§1 Khái niệm biểu thức đại số 51
§2 Giá trị của một biểu thức đại số 52
Kiểm tra chương IV (45 phút ) 65
Kiểm tra HKII (90 phút - Kết hợp 68
Trang 10tiết 69 hình học)
Trả bài kiểm tra HKII (phần đại số ) 70
§1 Hai góc đối đỉnh - Luyện tập 1, 2
§2 Hai đường thẳng vuông góc -
§5 Tiên đề Ơclit về đường thẳng
§6 Từ vuông góc đến song song -
§4 Trường hợp bằng nhau thứ hai
của tam giác cạnh - góc - cạnh
Trang 11Ôn tập học kì I 29, 30
Kiểm tra học kì I (90 phút –cùng
Trả bài kiểm tra học kì I (phần hình
học)
32Hết HKILuyện tập(về ba trường hợp bằng
§6 Tam giác cân - Luyện tập 35, 36
§7 Định lý pitago - Luyện tập 37, 38, 39
§8 Các trường hợp bằng nhau của
tam giác vuông - Luyện tập 40, 41
§1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối
diện trong một tam giác - Luyện tập 47,48
§2 Quan hệ giữa đường vuông góc
và đường xiên, đường xiên và hình
chiếu - Luyện tập
49, 50
§3 Quan hệ giữa ba cạnh của một
tam giác Bất đẳng thức tam giác
§6 Tính chất ba đường phân giác của
§7 Tính chất đường trung trực của
§8 Tính chất ba đường trung trực của
§9 Tính chất ba đường cao của tam
giác - Luyện tập
63,64
Trang 12Ôn tập chương III 65
Ôn tập HKII, cuối năm 66,67,68
Kiểm tra HKII
Trang 13Học kì I:
19 tuần
(72 tiết)
40 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
2 tuần tiếp x 3 tiết = 6 tiết.
4 tuần cuối x 2 tiết = 8 tiết.
32 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết.
6 tuần cuối x 1 tiết = 6 tiết.
Học kì II:
18 tuần
(68 tiết)
30 tiết
11 tuần đầu x 2 tiết = 22 tiết
6 tuần tiếp x 1 tiết = 6 tiết.
1 tuần cuối x 2 tiết = 2 tiết.
38 tiết
11 tuần đầu x 2 tiết = 22 tiết.
3 tuần tiếp x 3 tiết = 9 tiết.
3 tuần tiếp x 2 tiết = 6 tiết
1 tuần cuối x 1 tiết = 1 tiết
§1 Nhân đơn thức với đa thức 1
§2 Nhân đa thức với đa thức - Luyện
§6 Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp đặt nhân tử chung 9
§7 Phân tích đa thức thành nhân tử
§9 Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp phối hợp nhiều
phương pháp - Luyện tập 13, 14
§10 Chia đơn thức cho đơn thức 15
§11 Chia đa thức cho đơn thức 16
Trang 14§12 Chia đa thức 1 biến đã sắp xếp 17
§6 Phép trừ các phân thức đại số 30
§7 Phép nhân các phân thức đại số 31
§8 Phép chia các phân thức đại số 32
§9 Biến dổi các biểu thức hữu tỉ
Trang 15phương trình.
§7 Giải bài toán bằng cách lập
Kiểm tra chương III (45 phút) 56
Kiểm tra chương IV (45 phút) 66
Kiểm tra HKII (90 phút -Kết hợp tiết
§4 Đường trung bình của tam giác,
của hình thang – Luyện tập 5, 6, 7
§6 Đối xứng trục - Luyện tập (Mục 2
và mục 3: Chỉ yêu cầu Hs nhận biết được
8, 9
Trang 16đối với một hình cụ thể có đối xứng qua
trục không Không yêu cầu hs phải giải
thích , chứng minh)
§7 Hình bình hành - Luyện tập 10, 11
§8 Đối xứng tâm - Luyện tập 12, 13
§9 Hình chữ nhật - Luyện tập 14, 15
§10 Đường thẳng song song với một
đường thẳng cho trước - Luyện tập.
§1 Định lý Thalet trong tam giác 37
§2 Định lý đảo và hệ quả của Talet 38
§3 Tính chất đường phân giác của
§4 Khái niệm tam giác đồng dạng - 42, 43
Trang 17Thực hành: Đo chiều cao của vật, đo
khoảng cách giữa hai điểm trong đó
có một điểm không thể tới được 51
Ôn tập chương III (BT 57 trang 92:
Kiểm tra chương III (45 phút) 54IV
Trang 18Ôn tập chương IV 67
Cả năm: thực hiện 37 tuần gồm 140 tiết.
Học kì I: thực hiện 19 tuần gồm 72 tiết Học kì II:thực hiện 18 tuần gồm 68 tiết.
18 tuần đầu x 2 tiết = 36 tiết
1 tuần cuối x 1 tiết = 1 tiết.
35 tiết
15 tuần đầu x 2 tiết = 30 tiết
3 tuần tiếp x 1 tiết = 3 tiết.
1 tuần cuối x 2 tiết = 2 tiết.
Học kì II:
18 tuần
(68 tiết)
33 tiết
15 tuần đầu x 2 tiết = 30 tiết
3 tuần cuối x 1 tiết = 3 tiết.
35 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết.
1 tuần tiếp x 1 tiết = 1 tiết.
3 tuần cuối x 2 tiết = 6 tiết.
Trang 19§3 Liên hệ giữa phép nhân và phép
khai phương - Luyện tập
4, 5
§4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương - Luyện tập
6, 7
§6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn bậc hai - Luyện tập
8, 9
§7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn bậc hai - Luyện tập
Kiểm tra chương II (45 phút). 30
III.HỆ §1 Phương trình bậc nhất hai ẩn 31
Trang 20§2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn 32
§3 Giải hệ phương trình bằng phương
Ôn tập chương III (BT2: Kết luận của bài
tập 2: Đưa vào cuối trang 10, không yêu cầu
Luyện tập (Ví dụ 2: Giải: Chuyển vế -3
và đổi dấu của nó, ta được: x 2 3 suy ra
Trang 21§5.Công thức nghiệm thu gọn - Luyện
tập
54,55
Kiểm tra chương IV (45 phút) 64
Ôn tập HKII, ôn tập cuối năm 65, 66, 67
Kiểm tra HKII (90 phút -Kết hợp tiết
Trả bài kiểm tra HKII (phần đại số ) 70
§2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn Luyện tập (Kí hiệu tang của góc α là tanα, cotang của góc α là cotα)
-5, 6, 7
Sử dụng máy tính bỏ túi để tìm tỉ sốlượng giác và số đo góc
8
§4 Một số hệ thức về cạnh và góctrong tam giác vuông - Luyện tập
9, 10, 1112
§5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượnggiác của góc nhọn
Thực hành ngoài trời
1314
Kiểm tra chương I (45 phút) 18
Trang 22§5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
của đường tròn –Luyện tập
§ 8 Vị trí tương đối của hai đường
tròn (tiếp theo) - Luyện tập 30, 31
§3 Góc nội tiếp - Luyện tập 39, 40
§4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
§6 Cung chứa góc (1.Bài toán quỹ tích
“cung chứa góc”: Thực hiện ?1 và ?2 Trong
45
Trang 23?2 không yêu cầu HS chứng minh mục a,b và công nhận kết luận c).
§6 Cung chứa góc (tiếp theo) - Luyệntập
46, 47
§7 Tứ giác nội tiếp - Luyện tập
(3 Định lý đảo trang 88: Không yêu cầu HS chứng minh định lý đảo).
-51, 52
§10.Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
- Luyện tập
53, 54
Kiểm tra chương III (45 phút) 57
Kiểm tra HKII (90 phút -Kết hợp tiết
Trả bài kiểm tra HKII (phần hình học) 70
*Kiểm tra 15 phút đối với khối 7; 8; 9 các trường THCS thực hiện kế hoạch:
+HKI: 02 bài đại số & 01 bài hình học.
Từ tuần 3 đến tuần 6: 1 bài đại số hoặc hình.
Trang 24Từ tuần 8 đến tuần 11: 1 bài đại số hoặc hình.
Từ tuần 12 đến tuần 15: 1 bài đại số
+HKII: 02 bài đại số & 01 bài hình học.
Từ tuần 24 đến tuần 26: 1 bài số hoặc hình.
Từ tuần 27 đến tuần 30: 1 bài đại số hoặc hình.
Từ tuần 31 đến tuần 34: 1 bài đại số
-Xuyên Mộc, ngày 01 tháng 8 năm 2012
TRƯỞNG PHÒNG