Nghiệm của đa thức một biến Luyện tập Ôn tập chương IV Kiểm tra 45 phút Chương IVlần 3 Ôn tập Học kỳ II Kiểm tra Học kỳ II Trả bài kiểm tra Học kỳ II phần Đại số HÌNH HỌC 32 tiết Chương [r]
Trang 1UBND THÀNH PHỐ TAM KỲ
PHÒNG GD&ĐT
I PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN TOÁN LỚP 6 (Theo khung PPCT mới của BGD&ĐT năm 2009-2010)
Cả năm: 140 tiết; trong đó: HKI: 19 tuần; 72 tiết, HKII: 18 tuần; 68 tiết
14 tuần x 3 tiết = 42 tiết
1 tuần x 4 tiết = 4 tiết+ 4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết
14 tiết+ 15 tuần đầu:
14 tuần x 1 tiết = 14 tiết
1 tuần x 0 tiết = 0 tiết+ 4 tuần cuối: 0 tiết
Học kỳ II:
18 tuần: 68 tiết
53 tiết+ 16 tuần đầu:
15 tuần x 3 tiết = 45 tiết
1 tuần x 4 tiết = 4 tiết+ 2 tuần cuối x 2 tiết = 4 tiết
15 tiết+ 16 tuần đầu:
15 tuần x 1 tiết = 15 tiết
1 tuần x 0 tiết = 0 tiết+ 2 tuần sau x 0 tiết = 0 tiết
§14 Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố 26
§15 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố 27
Trang 215
Trang 3Luyện tập 74
25
§5 Quy đồng mẫu số nhiều phân số
§5 Quy đồng mẫu số nhiều phân số (tiếp) Luyện tập
75 76
Ôn tập phần đầu chương III
Trang 4§6 Đoạn thẳng 7 7
28 29
Cả năm: 140 tiết; trong đó: HKI: 19 tuần; 72 tiết., HKII: 18 tuần; 68 tiết
12 tuần x 2 tiết = 24
3 tuần x 3 tiết = 9 tiết+ 4 tuần cuối:
3 tuần x 2 tiết = 6 tiết
1 tuần x 1 tiết = 1 tiết
32 tiết+ 15 tuần đầu:
12 tuần x 2 tiết = 24 tiết
3 tuần x 1 tiết = 3 tiết+ 4 tuần cuối:
3 tuần x 1 tiết = 3 tiết
1 tuần x 2 tiết = 2 tiếtHọc kỳ II:
18 tuần: 68 tiết
30 tiết+ 16 tuần đầu:
12 tuần x 2 tiết = 24 tiết
04 tuần x 1 tiết = 4 tiết
38 tiết+ 16 tuần đầu:
12 tuần x 2 tiết = 24 tiết
04 tuần x 3 tiết = 12 tiết
Trang 5+ 2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
+ 2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
§4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân,
§2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận 24
Thống
§2 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu 42
Trang 6Kiểm tra 45 phút (Chương III)(lần 2) 50
Trả bài kiểm tra Học kỳ II (phần Đại số)
§1 Tổng ba góc của một tam giác
§1 Tổng ba góc của một tam giác.(tiếp) Luyện tập
17 18
9
Trang 7II Tam
giác
(30 tiết)
§3 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác ;
Luyện tập (về ba trường hợp bằng nhau của tam giác)
Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bất đẳng thức
tam giác (tiếp) Luyện tập
Luyện tập
53 54
30
Trang 8§8 Tính chất ba đường trung trực của tam giác 65
35
Luyện tập §8, §9
Ôn tập Học kỳ II
67 68
Cả năm: 140 tiếtHKI: 19 tuần; 72 tiết., HKII: 18 tuần; 68 tiết
12 tuần x 2 tiết = 24
3 tuần x 3 tiết = 9 tiết+ 4 tuần cuối:
3 tuần x 2 tiết = 6 tiết
1 tuần x 1 tiết = 1 tiết
32 tiết+ 15 tuần đầu:
12 tuần x 2 tiết = 24 tiết
3 tuần x 1 tiết = 3 tiết+ 4 tuần cuối:
3 tuần x 1 tiết = 3 tiết
1 tuần x 2 tiết = 2 tiết
Học kỳ II:
18 tuần: 68 tiết
30 tiết+ 16 tuần đầu:
12 tuần x 2 tiết = 24 tiết
04 tuần x 1 tiết = 4 tiết+ 2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
38 tiết+ 16 tuần đầu:
12 tuần x 2 tiết = 24 tiết
04 tuần x 3 tiết = 12 tiết + 2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
Trang 9§9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp
phối hợp nhiều phương pháp
Quy đồng mẫu của nhiều phân thức (tiếp) 27
14
§5 Phép cộng các phân thức đại số - Luyện tập 29
§6 Phép trừ các phân thức đại số - Luyện tập 30
15
18-19
Trả bài kiểm tra Học kỳ (phần Đại số)
HỌC KỲ II (30 TIẾT) III.
Trang 10Phương trình chứa ẩn ở mẫu (tiếp) 49 24
§4 Đường trung bình của tam giác Đường trung bình
của hình thang (tiếp) Luyện tập
§10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho
trước (không dạy mục 3)
18
Trang 11§2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet 38
§9 Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng 50
Thực hành: Đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa
hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể
tới được
51
29
Trang 12Cả năm: 140 tiếtHKI: 19 tuần; 72 tiết., HKII: 18 tuần; 68 tiết
2 tuần x 3 tiết = 6 tiết
2 tuần x 1 tiết = 2 tiết
11 tuần x 2 tiết = 22 tiết+ 4 tuần cuối:
2 tuần x 2 tiết = 4 tiết
2 tuần x 1 tiết = 2 tiết
36 tiết+ 15 tuần đầu:
2 tuần x 1 tiết = 2 tiết
2 tuần x 3 tiết = 6 tiết
11 tuần x 2 tiết = 22 tiết+ 4 tuần cuối:
2 tuần x 1 tiết = 2 tiết
2 tuần x 2 tiết = 4 tiết
Học kỳ II:
18 tuần: 68 tiết
34 tiết+ 16 tuần đầu x 2 tiết = 32 tiết + 2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
34 tiết+ 16 tuần đầu x 2 tiết = 32 tiết:
+ 2 tuần cuối x 1 tiết = 2tiết
§3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Trang 13§5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 42
§6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tiếp) 43
23
Kiểm tra 45 phút (chương III)(lần 2) 46
Trang 14§1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam
3
Tỉ số lượng giác của góc nhọn (tiếp) Luyện tập 6
4
Sử dụng máy tính CASIO
(Dạy cho HS nhận biết quan hệ tính tăng, giảm giữa
số đo góc nhọn và tỉ số lượng giác, giúp cho HS giải
được các bài toán về so sánh các tỉ số lượng giác)
§3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến đến
dây
Luyện tập §2, 3
2324
Trang 15§8 Vị trí tương đối của hai đường tròn (tiếp) 31 16
§5 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn Góc có đỉnh ở
bên ngoài đường tròn
§8 Đường tròn ngoại tiếp Đường tròn nội tiếp 50
Kiểm tra 45 phút (chương III)(lần 2) 57
§1 Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích 58
Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích (tiếp)
§2 Hình nón Hình nón cụt Diện tích xung quanh và
thể tích của hình nón, hình nón cụt (tiếp) Luyện tập
61
§3 Hình cầu Diện tích hình cầu và thể tích mặt cầu 64
Hình cầu Diện tích hình cầu và thể tích mặt cầu (tiếp) 65
Trang 16BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC
(1) Đảm bảo mục tiêu giáo dục của chương trình, sách giáo khoa (SGK) theo qui định của Luật Giáo dục.
(2) Đảm bảo tính lôgic của mạch kiến thức và tính thống nhất giữa các bộ môn; không thay đổi CT, SGK hiện hành
(3) Không thay đổi thời lượng dạy học đối với mỗi môn học trong một lớp và trong mỗi cấp học.
(4) Thuận lợi cho việc tổ chức thực hiện tại các cơ sở giáo dục.
3 Nội dung điều chỉnh
Việc điều chỉnh nội dung dạy học tập trung vào những nhóm nội dung chính sau:
(1) Những nội dung trùng lặp trong CT, SGK của nhiều môn học khác nhau
(2) Những nội dung trùng lặp, có cả ở CT, SGK của lớp dưới và lớp trên do hạn chế của cách xây dựng CT, SGK theo quan điểm đồng tâm
(3) Những nội dung, bài tập, câu hỏi trong SGK không thuộc nội dung của CT hoặc yêu cầu vận dụng kiến thức quá sâu, không phù hợp trình độ nhận thức và tâm sinh lý lứa tuổi học sinh
(4) Những nội dung trong SGK trước đây sắp xếp chưa hợp lý.
(5) Những nội dung mang đặc điểm địa phương, không phù hợp với các vùng miền khác nhau
4 Thời gian thực hiện
Trang 17Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học được áp dụng từ năm học 2011 - 2012
5 Hướng dẫn thực hiện các nội dung
- Hướng dẫn này dựa trên SGK của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam ấn hành năm 2011, là SGK của chương trình chuẩn đối với cấp THPT Nếu
GV và HS sử dụng SGK của các năm khác thì cần đối chiếu với SGK năm 2011 để điều chỉnh, áp dụng cho phù hợp Toàn bộ văn bản này được nhà trường in sao và gửi cho tất cả GV bộ môn.
- Ngoài các nội dung đã hướng dẫn cụ thể trong văn bản, cần lưu ý thêm một số vấn đề đối với các nội dung được hướng dẫn là “không dạy” hoặc
“đọc thêm”, những câu hỏi và bài tập không yêu cầu HS làm trong cột Hướng dẫn thực hiện ở các bảng dưới đây như sau:
+ Dành thời lượng của các nội dung này cho các nội dung khác hoặc sử dụng để luyện tập, củng cố, hướng dẫn thực hành cho HS
+ Không ra bài tập và không kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của HS vào những nội dung này, tuy nhiên, GV và HS vẫn có thể tham khảo các nội dung đó để có thêm sự hiểu biết cho bản thân.
- Trên cơ sở khung phân phối chương trình của môn học, GV điều chỉnh phân phối chương trình chi tiết đảm bảo cân đối giữa nội dung và thời gian thực hiện, phù hợp với điều chỉnh nội dung dạy học dưới đây
Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau:
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số.
Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được).
Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được.
Ví dụ: Tìm 27355 Bước 1: 273 273; 55 55 Bước 2: 273 55 218
Trang 18Bước 3: Kết quả là 218 Khi luyện tập thì cho phép học sinh viết như các ví dụ sau:
Trình bày như sau:
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương
kí hiệu là a và số âm kí hiệu là a.
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết 0 0
- Bỏ dòng 11: “Có thể chứng minh rằng số vô tỷ”.
Trang 1921 Ví dụ 2 Giáo viên đưa ra ví dụ về sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện
trục
84 Mục 2 và mục 3 Chỉ yêu cầu học sinh nhận biết được đối với một hình cụ thể có đối
xứng qua trục không Không yêu cầu phải giải thích, chứng minh.
thẳng song song với một đường thẳng cho trước
Trang 204 III §8 Các trường
hợp đồng dạng của tam giác vuông
81 Mục 2, ? Hình c và hình d, giáo viên tự chọn độ dài các cạnh sao cho kết quả
khai căn là số tự nhiên, ví dụ: A B' '5;B C' '13 AB10;BC26.
3 Bài tập 28b; 31 58, 59 Không yêu cầu học sinh làm.
4 III Bài tập 2 25 Kết luận của bài tập
Vậy phương trình có hai nghiệm: x1 3,x2 3
Trang 212 §3 Bảng lượng
3 III §6 Cung chứa
92 1 Công thức tính
độ dài đường tròn Thay ?1 bằng một bài toán áp dụng công thức tính độ dài đường tròn.
_