Ôn tập cuối năm Kiểm tra cuối năm 90 phút Đại số và Hình học Trả bài kiểm tra cuối năm phần đại số HÌNH HỌC 67 Tiết Chương I.. Hệ thức lượng trong tam giác vuông §1.[r]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CẤP THCS
MÔN: TOÁN (Áp dụng từ năm học 2011-2012)
(Theo công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01 tháng 09 năm2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Líp 6 C¶ n¨m: 37 tuÇn , 140 tiÕt
Häc k× I: 18 tuÇn x 4 tiÕt/tuÇn = 72 tiÕt + 1 tuÇn dù phßngHäc k× II: 17 tuÇn x 4 tiÕt/tuÇn = 68 tiÕt + 1 tuÇn dù phßng
(Ph©n chia theo häc kú vµ tuÇn häc)
14 tuần đầu x 3 tiết = 42 tiết
4 4 tuần cuối x 4 tiết = 16 tiết
14 tiết
14 tuần đầu x 1 tiết = 14 tiết
4 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiếtHọc kỳ II:
18 tuần, 68 tiết
53 tiết
15 tuần đầu x 3 tiết = 45 tiết
2 tuần cuối x 4 tiết = 8 tiết
15 tiết
15 tuần đầu x 1 tiết = 15 tiết
2 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiếtTuần cuối của mỗi học kỳ thời lượng còn lại dành cho ôn tập
Sè häc (111 tiÕt) Häc k× i
Trang 2Hướng dẫn sử dụng SGK, tài liệu và phương
Trang 320 §11: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
Chương II Số nguyên
40 §1: Làm quen với số nguyên
41 §2: Tập hợp các số nguyên
42 §3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
44 §4: Cộng hai số nguyên cùng dấu
45 §5: Cộng hai số nguyên khác dấu 2 Quy tắc Trình bày Quy tắc cộng hai số
Trang 4cộng hai số nguyên khác dấu không đốinhau (dòng 13đến dòng 15
Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số.
Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được).
Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được.
Ví dụ: Tìm 27355 Bước 1: 273 273; 55 55 Bước 2: 273 55 218 Bước 3: Kết quả là 218 Khi luyện tập thì cho phép học sinh viết như các ví dụ sau:
Trang 55354
60 §10 Nh©n hai sè nguyªn kh¸c dÊu
61 §11: Nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu
68 Kiểm tra 45 phút (chương II)
Chương III Phân số
69 §1: Mở rộng khái niệm về phân số
70 §2: Phân số bằng nhau
24
71 §3: Tính chất cơ bản của phân số
72 §4: Rút gọn phân số Chú ý Trong phần chú ý chỉ nêu chú ý thứ
ba: Khi rút gọn phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản.
73 Luyện tập
Trang 693 Ôn tập chuẩn bị kiểm tra 45’
Trang 7trang 54 bằng ba từ “của số đó”
99100
Luyện tập Luyện tập
101 §16: Tìm tỉ số của hai số
102 Luyện tập
103 §17: Biểu đồ phần trăm Biểu đồ phần
trăm dưới dạng hình quạt
Chỉ dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng cột và Biểu đồ phần trăm dưới dạng ô vuông Không dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt.
34
104 Luyện tập
105-106 Ôn tập chương III (Với sự trợ giúp của máy
tính Casio, Vinacal, )
35 107-108 Ôn tập cuối năm
36 109-110 Kiểm tra cuối năm 90 phút
(cả Ssố học và Hình học)
37 111 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Đại số)
HÌNH HỌC (29 TIẾT) HỌC KÌ I (14 ti ết) Chương I Đoạn thẳng
Trang 87 §6: Đoạn thẳng
8 §7: Độ dài đoạn thẳng
9 §8: Khi nào MA + MB = AB
10 Luyện tập
11 §9: Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
12 §10: Trung điểm của đoạn thẳng
19 §4: Khi nào thì : xOy· + yOz· = xOz· ? Khi nào thì :· · ·
xOy + yOz = xOz
? Vẽ góc cho biết số đo
Dạy bài§5 Vẽ góc cho biết số đo trước bài §4 Khi nào thì
xOy + yOz = xOz? GV hướng dẫn
HS làm bài tập của hai bài này trong SGK phù hợp với kiến thức được học.
20 §5: Vẽ góc cho biết số đo
21 §6: Tia phân giác của góc
22 Luyện tập
23-24 §7: Thực hành đo góc trên mặt đất
25 §8: Đường tròn
26 §9: Tam giác
Trang 927 Ôn tập chương II
28 Kiểm tra 45 phút (Chương II)
29 Trả bài kiểm tra cuối năm
(phấn hình học)
Líp 8 C¶ n¨m: 37 tuÇn , 140 tiÕt
Häc k× I: 18 tuÇn x 4 tiÕt/tuÇn = 72 tiÕt + 1 tuÇn dù phßngHäc k× II: 17 tuÇn x 4 tiÕt/tuÇn = 68 tiÕt + 1 tuÇn dù phßng
(Ph©n chia theo häc kú vµ tuÇn häc)
Trang 1014 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết
32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
Học kỳ II: 18 tuần
68 tiết
30 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
36 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết
Tuần cuối của mỗi học kỳ thời lượng còn lại dành cho ôn tập
ĐẠI SỐ (70 tiết)
HỌC KÌ I (40 tiết)
Chương
Tiết theo PPCT
Khung phân phối chương trình Nội Dung điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện nội dung
điều chỉnh theo công văn số 5842/BGDĐT-VP Chương
1 §1 Nhân đơn thức với đa thức
2 §2 Nhân đa thức với đa thức
9 §6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp đặt nhân tử chung
10 §7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp dùng hằng đẳng thức
11 §8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng V í d ụ 2 Giáo viên đưa ra ví dụ về sử
Trang 11phương pháp nhóm hạng tử dụng phương pháp nhóm làm
xuất hiện hằng đẳng thức để thay ví dụ 2
12 Luyện tập
13 §9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
cách phối hợp nhiều phương pháp
14 Luyện tập
15 §10 Chia đơn thức cho đơn thức
16 §11 Chia đa thức cho đơn thức
17 §12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp
18 Luyện tập 19-20 ¤n tËp Ch¬ng I
31 §7 Phép nhân các phân thức đại số
32 §8 Phép chia các phân thức đại số
33 Kiểm tra 45’
Trang 1234 Đ9 Biến đổi cỏc biểu thức hữu tỉ Giỏ trị của
phõn thức
35 Luyện tập 36-37 Ôn tập học kì I
38-39 Kiểm tra học kỳ I: (cả Đại số và Hình học)
40 Trả bài kiểm tra học kì I (phần đại số)
49 Luyện tập
50 Đ6 Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh
51 Đ7 Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh
(tiếp)52- 53 Luyện tập
54- 55 ễn tập Chương III (với sự trợ giỳp của
mỏy tớnh Casio, Vinacal, )
56 Kiểm tra 45’ (Chương III)
Trang 1366 Kiểm tra 45 phút (Chương IV)
67 Ôn tập cuối năm
68-69 Kiểm tra học kì II (cả đại số và hình học)
70 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Đại số)
HÌNH HỌC (68 tiÕt) HỌC KÌ I (32 tiết) Chương
Đường trung bình của hình thang
7 Luyện tập
§5 Dựng hình bằng thước và compa Dựng
8 §6 Đối xứng trục Mục 2 và mục 3 Chỉ yêu cầu học sinh nhận biết
được đối với một hình cụ thể có đối xứng qua trục không Không yêu cầu phải giải thích, chứng minh.
9 Luyện tập
Trang 1416 §10 Đường thẳng song song với một đường
Trang 1535 §1 Định lý Talét trong tam giác
36 §2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet
46 §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác
vuông Mục 2, ? Hình c và hình d, giáo viên tự chọn độ dài các cạnh sao cho kết
quả khai căn là số tự nhiên, ví dụ: A B ' ' 5; B C 13 ' ' AB 10; BC 26 .
tập 57 SGK trang 92.
48 §9 Ứng dụng thực tế của tam giác đồng
dạng49-50 Thực hành (đo chiều cao một vật, đo
khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được)
51 Ôn tập Chương III (với sự trợ giúp của
máy tính Casio, Vinacal, )
52 Kiểm tra 45’ (Chương III)
Trang 1668 Tr¶ bµi kiÓm tra cuèi n¨m (phÇn H×nh häc)
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CẤP THCS
MÔN: TOÁN 9 (Áp dụng từ năm học 2011-2012)
(Theo công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01 tháng 09 năm2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Líp 9 C¶ n¨m: 37 tuÇn , 136 tiÕt
Trang 17Khung phân phối chương trình Nội dung điều chỉnh
Hướng dẫn thực hiện nội dung
điều chỉnh theo công văn số 5842/BGDĐT-VP
Chương I: Căn bậc hai, căn bậc ba
8 §6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai
Trang 1928 Kiểm tra 45 phút chương II
Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
43, 44 Ôn tập chương III
45 Kiểm tra 45 phút chương III
Chương IV Hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0 ) Phương trình bậc hai một ẩn
46 §1 Hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 )
47 Luyện tập
Trang 2048 §2 Đồ thị của hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 )
49 Luyện tập
50 §3 Phương trình bậc hai một ẩn số Ví dụ Ví dụ 2 Giải:
Chuyển vế -3 và đổi dấu của nó, ta được:
Trang 2162 Luyện tập
63 Ôn tập chương IV
64,
67,68 Kiểm tra cuối năm 90 phút
( Đại số và Hình học)
số)
HÌNH HỌC ( 67 Tiết) Chương I Hệ thức lượng trong tam giác vuông
14, 15 Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của
máy tính Casio, Vinacal, )
16 Kiểm tra 45 phút chương I
Chương II Đường tròn
Trang 2227 §7 Vị trí tương đối của hai đường tròn
28 §8 Vị trí tương đối của hai đường tròn
Chương III Góc với đường tròn
34 §1 Góc ở tâm Số đo cung
Trang 2341 §5 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
42 Luyện tập
43 §6 Cung chứa góc 1 Bài toán quỹ tích
“cung chứa góc”
Thực hiện ?1 và ?2 Trong ?2 không yêu cầu
chứng minh mục a, b và công nhận kết luận c.
44 Luyện tập
45 §7 Tứ giác nội tiếp 3 Định lí đảo Không yêu cầu chứng minh định lí đảo.
46 §8 §êng trßn ngo¹i tiÕp §êng trßn néi
51, 52 Ôn tập chương III
53 Kiểm tra chương III
Chương IV Hình trụ Hình nón Hình cầu
Trang 2454 §1 Hình trụ Diện tích xung quanh và
62, 63 Ôn tập chương IV
64, 65,
66 Ôn tập cuối năm
67 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Hình
học)