1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

PPCT TOAN THCS NAM 2015

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 61,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác Ôn tập chương II với sự trợ giúp của máy tính bỏ túi Ôn tập chương II tiếp Kiểm tra chương II 1 tiết Trả bài kiểm tra cuối năm phần hình học.. Tập hợp Q các số hữu tỉ.[r]

Trang 1

Phòng GD & ĐT Buôn Đôn Trường THCS Nguyễn Trường Tộ

GV: Lê Thiện Đức Năm 2015

A KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

Số tiết 1 học kì

Nội dung Nội dung tự chọn Ghi chú (số tiết

theo môn của chương trình bắt buộc )

Lí thuyết

Luyện tập

Kiểm tra

Bám sát

Nâng cao

Bài tập

Thực hành

Ôn tập

6

I 72 Tiết 43 Tiết 14 Tiết 2 Tiết 8 Tiết 5

40 Tiết (SH:32, HH:18)

40 Tiết (SH:32, HH:18)

Số học :

58 tiết Hình học:

14 tiết

II 68 Tiết 41 Tiết 13 Tiết 2 Tiết 7 Tiết 5

Số học :

53 tiết Hình học:

15 tiết

7

I 72 Tiết 43 Tiết 14 Tiết 2 Tiết 8 Tiết 5

40 Tiết (ĐS:20, HH:20)

40 Tiết (ĐS:20, HH:20)

Đại số : 40 tiết Hình học:

32 tiết

II 68 Tiết 41 Tiết 13 Tiết 2 Tiết 7 Tiết 5

Đại số : 30 tiết Hình học:

38 tiết

8

I 72 Tiết 42 Tiết 14 Tiết 2 Tiết 9 Tiết 5

40 Tiết (ĐS:20, HH:20)

40 Tiết (ĐS:20, HH:20)

Đại số : 40 tiết Hình học:

32 tiết

II 68 Tiết 41 Tiết 13 Tiết 2 Tiết 7 Tiết 5

Đại số : 30 tiết Hình học:

38 tiết

9

I 72 Tiết 41 Tiết 15 Tiết 2 Tiết 9 Tiết 5

40 Tiết (ĐS:20, HH:20)

40 Tiết (ĐS:20, HH:20)

Đại số : 36 tiết Hình học:

36 tiết

II 68 Tiết 41 Tiết 13 Tiết 2 Tiết 7 Tiết 5

Đại số : 34 tiết Hình học:

34 tiết

Trang 2

Phòng GD & ĐT Buôn Đôn Trường THCS Nguyễn Trường Tộ

GV: Lê Thiện Đức

B PHỐI PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

MÔN TOÁN 6

Cả năm: 37 tuần = 140 tiết

Học kì I : 19 tuần = 72 tiết Học kì II : 18 tuần = 68 tiết

Cả năm 140 tiết 111 tiết Đại số Hình học 29 tiết

Học kì I

19 tuần

72 tiết

58 tiết

14 tuần đầu x 3 tiết = 42 tiết

1 tuần tiếp x 4 tiết = 4 tiết

4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết

14 tiết

14 tuần đầu x 1 tiết = 14 tiết

5 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

Học kì II

68 tiết

53 tiết

14 tuần đầu x 3 tiết = 42 tiết

3 tuần giữa x 3 tiết = 9 tiết

1 tuần cuối x 2 tiết = 2 tiết

15 tiết

14 tuần đầu x 1 tiết = 14 tiết

3 tuần giữa x 0 tiết = 0 tiết

1 tuần cuối x 1 tiết = 1 tiết

SỐ HỌC (111 tiết)

thế

I Ôn

tập và

bổ túc

về số tự

nhiên

(39 tiết)

§4 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con

Luyện tập

4 5

§5 Phép cộng và phép nhân Luyện tập

Luyện tập (tiếp)

6 7 8

§6 Phép trừ và phép chia Luyện tập

Luyện tập (tiếp)

9 10 11

§7 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Luyện tập

12 13

§9 Thứ tự thực hiện các phép tính Luyện tập

Luyện tập (tiếp)

15 16 17

§10 Tính chất chia hết của một tổng 19

Trang 3

§11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

§12 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

§14 Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên

tố

Luyện tập

25

26

§15 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

§16 Ước chung và bội chung

§17 Ước chung lớn nhất (tt)-Luyện tập 32 Dạy mục 3 và luyện tập

§18 Bội chung nhỏ nhất(tt)-Luyện tập 35 Dạy mục 3 và luyện tập Luyện tập (tiếp)

36

II Số

nguyên

(29

tiết)

§5

tiết 45 Cộng hai số nguyên khác dấu, sgk trang

76, mục 2 quy tác cộng hai

số nguyên khác dấu không đối nhau (dòng 13 đến dòng

15 từ trên xuống), trình bày quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau nhưi sau: Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau:

Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số

Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được)

Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn

§3 Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

Luyện tập

42 43

§5 Cộng hai số nguyên khác dấu

Luyện tập

45

46

§6 Tính chất của phép cộng các số nguyên

§7 Phép trừ hai số nguyên

§8 Quy tắc dấu ngoặc

Kiểm tra học kì I (2 tiết) (cả số học và

58

Trang 4

trước kết quả tìm được.

Ví dụ: Tìm (-273) + 55 Bước 1: |-273|=273; |55|=55 Bước 2: 273-55=218

Bước 3: Kết quả là -218 Khi luyện tập thì cho phép học sinh viết như các ví dụ sau: (-273)+55= -(273-55) = -218; 273+(-123) = +(273-123)=150

HỌC KÌ II

§11 Nhân hai số nguyên cùng dấu

§12 Tính chất của phép nhân

III.

Phân

số

(43

tiết)

§4 Rút gọn phân số

Luyện tập

Luyện tập (tiếp)

72 73 74

Chỉ nêu chú ý thứ ba

§5 Quy đồng mẫu nhiều phân số

Luyện tập

75 76

§7 Phép cộng phân số

Luyện tập

78 79

§8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

Luyện tập

80 81

§9 Phép trừ phân số

Luyện tập

82 83

§11.Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

Luyện tập

85 86

§12 Phép chia phân số

Luyện tập

87 88

§13 Hỗn số Số thập phân Phần trăm

Luyên tập các phép tính phân số và số thập

phân (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay

Casio )

91 92

Trang 5

§14.Tìm giá trị phân số của một số cho trước

Luyện tập

Luyện tập (tiếp)

94 95 96

§15.Tìm một số biết giá trị phân số của nó

Luyện tập

Luyện tập (tiếp)

97

98 99

2 quy tắc , thay từ “của nó”

trong đầu bài và quy tắc ở mục 2, bằng từ “của số đó”, ?1 và bài tập 126,127 thay từ “của nó” trong phần dẫn bằng từ “của số đó”

§16 Tìm tỉ số của hai số

§17 Biểu đồ phần trăm

Không dạy phần biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt

Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của

máy tính cầm tay Casio )

104 105

Kiểm tra cuối năm 90’ (cả số học và hình

Trả bài kiểm tra cuối năm (phần số học) 111

HÌNH HỌC (29 tiết)

I Đoạn

thẳng

(14 tiết)

§3 đường thẳng đi qua hai điểm 3

§4 Thực hành trồng cây thẳng hàng 4

§5 Tia

§8 Khi nào thì AM + MB = AB

Luyện tập

9 10

§9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài 11

§10 Trung điểm của đoạn thẳng 12

Kiểm tra chương I (1 tiết) 14

II Góc

(15 tiết)

§5 Vẽ góc cho biết số đo 18 Dạy bài 5 ( Vẽ góc biết số đo)

trước bài 4 (Khi nào thì góc

xOy yOz xOz  )

§4 Khi nào thì góc xOy yOz xOz   19

§6 Tia phân giác của góc

Luyện tập

20 21

§7 Thực hành đo góc trên mặt đất 22

Trang 6

§7 Thực hành đo góc trên mặt đất (tt) 23

Ôn tập chương II với sự trợ giúp của

Ôn tập chương II (tiếp) 27 Kiểm tra chương II (1 tiết) 28 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần

MÔN TOÁN 7

Cả năm : 37 tuần = 140 tiết Học kì I : 15 tuần = 72 tiết

Học kì II : 14 tuần = 68 tiết

Cả năm

140 tiết

Đại số

70 tiết

Hình học

70 tiết Học kì I :

19 tuần

72 tiết

40 tiết

15 tuần đầu x 2 tiết = 30 tiết

2 tuần tiếp x 3 tiết = 6 tiết

2 tuần cuối x 2 tiết = 4 tiết

32 tiết

15 tuần đầu x 2 tiết = 30 tiết

2 tuần tiếp x 0 tiết = 0 tiết

2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết

Học kì II :

18 tuần

68 tiết

30 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

2 tuần tiếp x 1tiết = 2 tiết

2 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

38 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

2 tuần tiếp x 2 tiết = 4 tiết

2 tuần cuối x 3 tiết = 6 tiết ĐẠI SỐ ( 70 TIẾT )

I Số hữu tỉ -

Số thực

( 22 tiết )

§1 Tập hợp Q các số hữu tỉ 1 tiết 17 §11 Số

vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai, trang

41, 2 Khái niệm

về căn bậc hai (từ dòng 2 đến dòng 4 và dòng

11 tính từ trên xuống), trình bày như sau:

- số dương a có đúng hai can bậc hai là hai

số đối nhau: số dương kí hiệu là

a và số âm

kí hiệu là -a

- Số 0 có đúng một căn bậc hai

là chính số 0, ta

§4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng , trừ , nhân , chia số thập phân

Luyện tập

4

5

§6 Luỹ thừa của một sốhữu tỉ ( tiếp ) Luyện tập 78

§7 Tỉ lệ thức

§8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Luyện tập

11 12

§9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Luyện tập

13

14

§10 Làm tròn số

§11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai 17

§12 Số thực

Trang 7

viết √0=0

Bỏ dòng 11

Ôn tập chương I ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio , Vinacal … ) 20,21

II Hàm số và

đồ thị

( 18 tiết )

số, trang 62, 1

một số ví dụ về

hàm số, giáo viên tự vẽ sơ đồ Ven và lấy ví dụ

1 như ví dụ ở phần khái niệm hàm số và đồ thị trong tài liệu hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN môn toán cấp THCS

Bài tập 39, sgk

trang 71, vẽ 4

đồ thị trên cùng

1 hệ trục, bỏ câu b và câu d

§2.Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận

§4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

§5 Hàm số

Luyện tập

29

30

§6 Mặt phẳng tọa độ

§7 Đồ thị của hàm số y = ax ( a ≠ 0 ) Luyện tập

33 34

Ôn tập chương II ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio , Vinacal … ) 35

Kiểm tra học kì I : 90’ ( gồm cả Đại và

Trả bài kiểm tra học kì I ( phần Đại số ) 40

III Thống kê

( 10 tiết ) §1 Thu nhập số liệu thống kê , tần số Luyện tập 4142

§2 Bảng “ tần số “ các giá trị của dấu hiệu Luyện tập

43 44

§3 Biểu đồ

§4 Số trung bình cộng

Ôn tập chương III ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio , Vinacan … ) 49 Kiểm tra 45’ ( chương III ) 50

IV Biểu thức

đại số

( 20 tiết )

§2 Giá trị của một biểu thức đại số 52

§4 Đơn thức đồng dạng Luyện tập

54 55

§6 Cộng , trừ đa thức

§8 Cộng và trừ đa thức một biến Luyện tập

60 61

Ôn tập chương IV ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio , Vinacal … ) 64,65

Kiểm tra cuối năm 90’ (Đại số và Hình 68,69

Trang 8

HÌNH HỌC ( 70 tiết )

I Đường thẳng

vuông góc và

đường thẳng song

song

( 16 tiết )

§1 Hai góc đối đỉnh Luyện tập

1 2

§2 Hai đường thẳng vuông góc

§3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường

§4 Hai đường thẳng song song Luyện tập

6 7

§5 Tiên đề Ơclít về đường thẳng song song

§6 Từ vuông góc đến song song Luyện tập

10 11

§7 Định lí

II Tam giác

( 30 tiết )

§1 Tổng ba góc của một tam giác

§2 Hai tam giác bằng nhau

§3 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh – cạnh ( c.c.c )

Luyện tập

22

23,24

§4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh

- góc - cạnh ( c.g.c ) Luyện tập

25

26,27

§5 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc -cạnh - góc ( g.c.g )

Luyện tập

28 29

Luyện tập (về ba trường hợp bằng nhau của tam giác)

33,34

§6 Tam giác cân

§7 Định lí Pitago

§8 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông Luyện tập

40 41

Ôn tập chương II ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio , Vinacan … )

44,45

§1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

47

Trang 9

III Quan hệ giữa

các yếu tố của tam

giác Các đường

đồng quy trong

tam giác

( 24 tiết )

§2 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên , đường xiên và hình chiếu

Luyện tập

49

50

§3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bất đẳng thức tam giác

Luyện tập

51

52

§4 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác Luyện tập

53 54

§5 Tính chất tia phân giác của một góc

§6 Tính chất ba đường phân giác của tam giác Luyện tập

57 58

§7 Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng

§8 Tính chất ba đường trung trực của tam giác Luyện tập

61 62

§9 Tính chất ba đường cao của tam giác Luyện tập

63 64

Trả bài kiểm tra cuối năm ( phần Hình học ) 70

MÔN TOÁN 8

Cả năm: 37 tuần = 140 tiết Học kỳ I: 19 tuần = 72 tiết Học kỳ II: 18 tuần = 68 tiết

Cả năm 140 tiết Đại số 70 tiết Hình học 70 tiết

Học kì I

19 tuần

72 tiết

40 tiết

15 tuần đầu x 2 tiết = 30 tiết

2 tuần tiếp x 3 tiết = 6 tiết

2 tuần cuối x 2 tiết = 4 tiết

32 tiết

15 tuần đầu x 2 tiết = 30 tiết

2 tuần tiếp x 0 tiết = 0 tiết

2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết

Học kì II

68 tiết

30 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

2 tuần giữa x 1 tiết = 2 tiết

2 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

38 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

2 tuần giữa x 2 tiết = 4 tiết

2 stuần cuối x 3 tiết = 6 tiết

I ĐẠI SỐ (70 tiết)

dạy học

§ 2 Nhân đa thức với đa thức

Trang 10

Chương I.

Phép nhân và

phép chia các

đa thức (21

tiết)

§3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

§4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ ( tiếp) 6

§5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ ( tiếp)

§6.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương

§7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương

§8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử

Luyện tập

11

12

Ví dụ 2 : Giáo viên đưa ra ví dụ

sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức

để thay thế cho ví dụ 2

§9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Luyện tập

13 14

§12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Chương 2:

Phân thức

đại số

( 19 tiết)

§4 Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức Luyện tập

26 27

§5 Phép cộng các phân thức đại số Luyện tập

28 29

§6 Phép trừ các phân thức đại số Luyện tập

30 31

§9.Biến đổi các phân thức hữu tỉ Giá trị của phân thức

Luyện tập

34

35

§2 Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải 42

Trang 11

Chương III:

Phương trình

bậc nhất một

ẩn (16tiết)

§3.Phương trình đưa về dạng ax+ b = 0

§4.Phương trình tích Luyện tập

45 46

§5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức

§6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình 50

§7 Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tiếp) Luyện tập

51 52,53

Ôn tập chương III (Với sự trợ giúp của MTCT

Chương IV:

Bất phương

trình bậc

nhất một ẩn

( 14tiết)

§2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân Luyện tập

58 59

§4.Bất phương trình bậc nhất một ẩn

§5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 64

Kiểm tra cuối năm 90’ ( Cả Đại số và Hình học)

68, 69 Trả bài kiểm tra cuối năm (Phần Đại số) 70

II HÌNH HỌC (70 tiết)

dạy học

Chương I:

Tứ giác

( 25 tiết)

§3 Hình thang cân

§4.1 Đường trung bình của tam giác

Luyện tập

5

6

Tiết 6 được chuyển từ Tiết 8 bài 5

§4.2 Đường trung bình của hình thang

§6 Đối xứng trục

Luyện tập

9

10

mục 2 và mục 3 chỉ yêu cầu học sinh nhận biết được đối với một hình cụ thể có đối xứng qua trục không Không yêu cầu phải giải thích, chứng minh

§7.Hình bình hành

§8 Đối xứng tâm

Trang 12

§9 Hình chữ nhật

§10 Đường thẳng song song với một

đường thẳng cho trước Luyện tập

17

18

mục 3 không dạy

§11 Hình thoi

§12 Hình vuông

Ôn tập chương 1 23,24 Tiết 24: tiết 9 bài 5được chuyển từ

Chương II:

Đa giác.

Diện tích đa

giác

( 11 tiết)

§2 Diện tích hình chữ nhật Luyện tập

27 28

§3 Diện tích tam giác Luyện tập

29 30

§5 Diện tích hình thoi

III

Tam giác

đồng dạng

(18 tiết)

§2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta Lét

Luyện tập

38

39

§3 Tính chất đường phân giác của tam giác

Luyện tập

40 41

§4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng

§7 Trường hợp đồng dạng thứ 3 Luyện tập

46 47

§8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.

Luyện tập

48

49

Mục 2,? Hình c và hình

d giáo viên tự chọn độ dài các cạnh sao cho kết quả khai căn là số tự nhiên

Bài tập 57 sgk trang 92 không yêu cầu học sinh làm

§9 Ứng dụng thực tế của tam giác đồng

Thực hành ( Đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được)

51,52

Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của 53

Trang 13

máy tính bỏ túi.)

IV

Hình lăng

trụ đứng.

Hình chóp

đều.

( 16 tiết)

§3 Thể tích của hình hộp chữ nhật

§5.Diện tích xung quanh của Hình lăng

§6.Thể tích của Hình lăng trụ đứng

§8 Diện tích xung quanh hình chóp đều 64

§9 Thể tích của hình chóp đều

MÔN TOÁN 9

Cả năm: 37 tuần = 140 tiết Học kỳ I: 19 tuần = 72 tiết Học kỳ II: 18 tuần = 68 tiết

Cả năm: 140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết

Học kì I: 19 tuần

15 tuần đầu x 2 tiết = 30 tiết

2 tuần tiếp x 2 tiết = 4 tiết

2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết

36 tiết

15 tuần đầu x 2 tiết = 30 tiết

2 tuần tiếp x 1 tiết = 2 tiết

2 tuần cuối x 2 tiết = 4 tiết Học kì II: 18 tuần

68 tiết

34 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

2 tuần tiếp x 2 tiết = 4 tiết

2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết

34 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

2 tuần tiếp x 1 tiết = 2 tiết

2 tuần cuối x 2 tiết = 4 tiết

ĐẠI SỐ: 70 tiết

I CĂN BẬC

HAI

§2 : Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức √A2=|A|

Luyện tập

2 3

§3 : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Luyện tập

4 5

§4 : Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Trang 14

– CĂN BẬC

BA.

( 18 tiết)

§6 : Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Luyện tập

8

9

§7 : Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai(tiếp)

Luyện tập

10

11

§8 : Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

II – HÀM

SỐ BẬC

NHẤT

(12tiết)

§1 : Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số

§2 : Hàm số bậc nhất

§3 : Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) Luyện tập

22 23

§4 : Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau

§5 : Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a 0) Luyện tập 2627 không dạy VD 2.Bài tập 28b, 31

không yêu cầu học sinh làm

III – HỆ

HAI

PHƯƠNG

TRÌNH BẬC

NHẤT HAI

ẨN

( 16tiết)

§1 : Phương trình bậc nhất hai ẩn 30 §1 tiết 30 :

Bài tập 2 sgk trang 25,

Kết luận của bài tập 2, đưa vào cuối trang 10, không yêu cầu học sinh chứng minh và được sử dụng để làm các bài tập khác

chuyển từ Tiết 8

§5 Bảng căn bậc hai

§3 : Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế 33

Kiểm tra học kì I ( 90’ gồm cả Đại số và Hình học ) 35 36

§4 :Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

Luyện tập Luyện tập (tiếp)

37 38 39

§5 : Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 40

Ngày đăng: 07/09/2021, 03:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w